Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 28TCN164:2000

Tiêu chuẩn ngành 28TCN 164:2000 về cơ sở thu mua thuỷ sản - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Thuỷ sản ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 28TCN164:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Thuỷ sản
Ngày ban hành 08/09/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành: 08/09/2000 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

28TCN 164:2000

CƠ SỞ THU MUA THUỶ SẢN - ÐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM

Fish trading establishments - Conditions for food safety

1 Ðối tượng và phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định những điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với các cơ sở thu mua nguyên liệu thuỷ sản .

2 Giải thích thuật ngữ

Cơ sở thu mua thuỷ sản là một địa điểm cố định diễn ra các hoạt động mua gom, sơ chế, bảo quản nguyên liệu thủy sản để cung cấp cho thị trường hoặc các cơ sở chế biến.

3 Tiêu chuẩn trích dẫn

28 TCN130:1998 (Cơ sở chế biến thủy sản - Ðiều kiện chung đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm).

4 Yêu cầu đối với cơ sở thu mua

4.1 Ðịa điểm

4.1.1 Ðược xây dựng ở những nơi không bị ngập nước, đọng nước khi trời mưa hoặc nước thuỷ triều lên cao.

4.1.2 Xa khu vực có nguồn gây nhiễm thủy sản.

4.1.3 Có đủ nguồn nước ngọt hoặc nước biển sạch.

4.1.4 Giao thông thuận tiện.

4.2 Bố trí mặt bằng và kết cấu công trình

4.2.1 Mặt bằng cơ sở thu mua phải đủ rộng, thuận tiện cho việc tiếp nhận, sơ chế, bảo quản và vận chuyển thủy sản.

4.2.2 Khu vực sơ chế và bảo quản thuỷ sản phải được bố trí cách biệt với các khu chứa phế thải, dụng cụ thiết bị và xăng dầu.

4.2.3 Ðối với những cơ sở thu mua thực hiện công đoạn sơ chế nguyên liệu như bỏ đầu tôm, lột da mực, bỏ nội tạng của một số loại cá lớn, phải theo đúng những yêu cầu về kết cấu nhà xưởng qui định tại Ðiều 3.3 của 28 TCN130:1998.

4.2.4 Cơ sở thu mua phải có mái che; có tường bao quanh đảm bảo dễ làm vệ sinh và khử trùng. Nền nhà phải cứng, nhẵn, không trơn, dễ làm vệ sinh khử trùng và thoát nước tốt.

4.2.5 Cơ sở phải có nơi thay quần áo bảo hộ lao động riêng, được trang bị vòi nước rửa tay đặt ở vị trí thích hợp,.

4.2.6 Cơ sở phải có nhà vệ sinh được bố trí thích hợp, thuận tiện; có hệ thống thoát thải tốt đảm bảo dễ làm vệ sinh.

4.3 Thiết bị, dụng cụ

4.3.1 Cơ sở thu mua phải có đủ các phương tiện để rửa, khử trùng dụng cụ, thiết bị, tường và nền nhà.

4.3.2 Thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với thủy sản phải được làm bằng vật liệu không chứa các chất độc hại, bề mặt nhẵn, dễ làm vệ sinh, không bị ngấm nước, không gỉ, không bị ăn mòn, chịu được tác động cọ rửa và sát trùng.

4.3.3 Thùng chứa thủy sản phải được làm bằng loại vật liệu không bị gỉ, bề mặt nhẵn và dễ làm vệ sinh khử trùng.

4.3.4 Thùng chứa phế thải phải làm bằng vật liệu không thấm nước, không bị ăn mòn, kín, có nắp đậy, dễ làm vệ sinh.

5 Yêu cầu khi thu mua thuỷ sản

5.1 Bốc dỡ thuỷ sản

Việc bốc dỡ thủy sản phải đảm bảo yêu cầu:

a. Tránh làm nhiễm bẩn thủy sản.

b. Thực hiện nhanh chóng, thao tác nhẹ nhàng, không làm dập nát, hư hỏng thuỷ sản.

c. Không được để thuỷ sản trực tiếp dưới sàn nhà.

5.2 Xử lý sơ bộ và phân loại.

5.2.1 Việc xử lý sơ bộ và phân loại thuỷ sản phải thực hiện nhanh chóng và không được tiến hành trực tiếp dưới sàn nhà.

5.2.2 Cơ sở phải sử dụng nước sạch theo qui định tại Ðiều 2.11 của 28 TCN130:1998 để xử lý thuỷ sản.

5.2.3 Nước đá dùng để bảo quản nguyên liệu phải được sản xuất từ nước sạch hoặc nước biển sạch theo đúng yêu cầu qui định tại Ðiều 3.6.1.1 của 28 TCN130:1998.

5.2.4 Trong quá trình xử lý, nguyên liệu thuỷ sản phải thường xuyên được giữ lạnh.

5.2.5 Phế liệu khi xử lý nguyên liệu phải được đựng trong thùng kín và định kỳ chuyển ra ngoàI cơ sở thu mua.

5.3 Bảo quản

5.3.1 Thuỷ sản sau khi được xử lý sơ bộ và phân loại phải được bảo quản ngay ở nhiệt độ từ -1 đến +40C tuỳ theo yêu cầu của từng loại nguyên liệu thuỷ sản.

5.3.2 Thuỷ sản phải được bảo quản theo từng chủng loại, đúng yêu cầu kỹ thuật của từng loại nguyên liệu.

5.3.3 Thao tác khi bảo quản thuỷ sản phải nhanh chóng, cẩn thận, tránh gây nhiễm chéo và ngăn chặn mọi nguồn gây nhiễm hoặc phát triển của vi sinh vật.

5.3.4 Các chất dùng cho bảo quản thuỷ sản phải nằm trong danh mục được phép theo qui định của Bộ Y tế.

5.4 Vận chuyển

5.4.1 Thuỷ sản phải được vận chuyển trên phương tiện chuyên dùng tới nơI tiêu thụ.

5.4.2 Bề mặt tiếp xúc với thủy sản của phương tiện vận chuyển phải nhẵn, dễ làm vệ sinh và khử trùng.

5.4.3 Phương tiện vận chuyển, dụng cụ chứa đựng dùng trong quá trình vận chuyển thuỷ sản phải được làm vệ sinh và khử trùng trước và sau mỗi chuyến vận chuyển.

5.4.4 Trong quá trình vận chuyển thuỷ sản phải đảm bảo duy trì nhiệt độ bảo quản từ -1oC đến + 4oC

5.5 Quản lý xuất xứ

5.5.1 Cơ sở thu mua phải có hồ sơ ghi chép đầy đủ cho mỗi lần thu mua, giao nhận nguyên liệu thủy sản. Hồ sơ gồm các nội dung sau:

a. Ngày, giờ thu mua;

b. Ngày, giờ xuất hàng;

c. Tên cơ sở bán nguyên liệu;

d. Tên loài, hạng, loại, số lượng nguyên liệu thuỷ sản;

đ. Người thu mua;

e. Nơi hàng đến.

5.5.2 Các lô hàng cung cấp cho các cơ sở tiêu thụ phải kèm theo phiếu xuất hàng có nội dung như qui định tại Ðiều 5.5.1.

5.5.3 Hồ sơ ghi chép phải được lưu giữ cẩn thận để tiện việc theo dõi, kiểm tra lại khi cần thiết.

6 Yêu câù vệ sinh

6.1 Yêu cầu chung

6.1.1 Cơ sở thu mua phải luôn luôn được vệ sinh và giữ gìn sạch sẽ; có biện pháp ngăn chặn động vật và côn trùng gây hại vào khu vực thu mua.

6.1.2 Cơ sở phải có biện pháp để tránh gây nhiễm chéo ở tất cả các khâu trong quá trình thu mua thuỷ sản.

6.1.3 Người không có nhiệm vụ, không được vào khu vực thu mua. Khi làm việc mọi người không được hút thuốc, khạc nhổ, ăn uống.

6.2 Kế hoạch vệ sinh

6.2.1 Dụng cụ, thiết bị tiếp xúc trực tiếp với thuỷ sản; sàn nhà, nền nhà cơ sở thu mua phải được làm vệ sinh và khử trùng sạch sẽ sau mỗi lần sử dụng và thu mua.

6.2.2 Cơ sở thu mua phải có người chuyên trách làm vệ sinh sạch sẽ sau mỗi ngày làm việc.

6.2.3 Cơ sở chỉ sử dụng các chất tẩy rửa, khử trùng được phép theo qui định của Bộ Y tế để làm vệ sinh, khử trùng.

6.3 Vệ sinh cá nhân

6.3.1 Người thu mua phải thường xuyên đảm bảo vệ sinh cá nhân và áo quần sạch sẽ, không mắc các bệnh có nguy cơ gây nhiễm cho thuỷ sản.

6.3.2 Người thu mua tiếp xúc trực tiếp với thuỷ sản phải mặc quần áo bảo hộ lao động, đi ủng, đội mũ trong khi làm việc.

6.3.3 Người thu mua phải rửa tay sạch sẽ bằng xà phòng diệt khuẩn trước khi tiếp xúc với thuỷ sản, hoặc sau khi tiếp xúc với vật thể có khả năng gây nhiễm bẩn cho thuỷ sản, hoặc sau khi đi vệ sinh.

 

 

Từ khóa:
28TCN164:2000 Tiêu chuẩn ngành 28TCN164:2000 Tiêu chuẩn ngành số 28TCN164:2000 Tiêu chuẩn ngành 28TCN164:2000 của Bộ Thuỷ sản Tiêu chuẩn ngành số 28TCN164:2000 của Bộ Thuỷ sản Tiêu chuẩn ngành 28TCN164:2000 của Bộ Thuỷ sản
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 28TCN164:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Thuỷ sản
Ngày ban hành 08/09/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 28TCN164:2000
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Cơ quan Bộ Thuỷ sản
Ngày ban hành 08/09/2000
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan