Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›24TCN85:2002

Tiêu chuẩn ngành 24TCN 85:2002 về sợi bông đơn chải thô - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Công nghiệp ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu24TCN85:2002
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Công nghiệp
Ngày ban hành12/06/2002
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:12/06/2002Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

24TCN 85:2002

SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ - YÊU CẦU KỸ THUẬT

CARDED COTTON YARNS-SPECIFICATIONS

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu Chuẩn Này Áp dụng cho sợi bông đơn chải thô được sản xuất trên hệ kéo sợi nồi khuyên để xe sợi dệt vải may mặc và vải công nghiệp v.v…

24 TCN . . . . . . . . . . . .

2. Yêu cầu kỹ thuật

2.1. Các chỉ tiêu cơ lý

Chất lượng sợi bông đơn chải thô theo các chỉ tiêu cơ lý được phân thành 4 cấp: cấp ưu, cấp 1, cấp 2 và cấp 3 theo quy định trong các bảng phân cấp sợi sau:

Bảng 1, 2 và 3 : Các bảng phân cấp sợi theo chỉ tiêu cơ lý dùng cho dệt thoi.

Bảng 4, 5 : Các bảng phân cấp sợi theo chỉ tiêu cơ lý dùng cho dệt kim.

- Phân cấp chỉ tiêu cơ lý: Có ít nhất 75% số chỉ tiêu đạt yêu cầu cấp đó, các chỉ tiêu còn lại không có chỉ tiêu nào xuống quá 2 cấp.

2.2. Các chỉ tiêu ngoại quan

2.2.1. Chất lượng sợi bông đơn chải thô theo các chỉ tiêu ngoại quan được phân thành 4 cấp: cấp ưu, cấp 1, cấp 2 và cấp 3 theo quy định trong các bảng phân cấp sợi sau:

Bảng 6, 7 và 8 : Các bảng phân cấp sợi theo chỉ tiêu ngoại quan dùng cho dệt thoi.

Bảng 9, 10 : Các bảng phân cấp sợi theo chỉ tiêu ngoại quan dùng cho dệt kim.

2.2.2. Trường hợp cơ sở sản xuất không có máy thử độ đều Uster, nếu có sự thỏa thuận giữa các bên hữu quan, cho phép phân cấp ngoại quan sợi theo số hạt kết tạp có trong 1 gam sợi theo Phụ lục A và B của tiêu chuẩn này.

- Phân cấp chỉ tiêu ngoại quan: Có ít nhất 75% số chỉ tiêu đạt yêu cầu cấp đó, các chỉ tiêu còn lại không có chỉ tiêu nào xuống quá 2 cấp.

2.3 Phân hạng chất lượng sợi

2.3.1. Phối hợp cấp cơ lý và cấp ngoại quan, sợi được phân thành 4 hạng: hạng ưu, hạng I, hạng II và hạng III theo quy định như bảng 11.

2.3.2. Sợi có các chỉ tiêu cơ lý hoặc ngoại quan dưới cấp 3 là sợi không đạt tiêu chuẩn.

2.3.3. Quả sợi không được phép có các khuyết tật sau:

- Sợi lẫn chỉ số.

- Sợi quấn sai quy cách.

- Sợi không đủ chiều dài quy định.

- Quả sợi xốp không đủ mật độ cuốn.

- Sợi lấm bẩn, mốc hoặc dính dầu.

- Sai lệch khối lượng búp sợi so với khối lượng quy định vượt quá 5%.

2.3.4. Lô sợi sản xuất ra có tên gọi cụ thể loại sợi gì, số mã hiệu, ngày giao nhận chất lượng và nơi sản xuất rõ ràng.

Đơn vị bao gói lớn nhất của bao bì trong lô sợi là bao kiện, thùng sợi v.v…

3. Phương pháp thử

Các chỉ tiêu cơ lý và ngoại quan của sợi được xác định theo các phương pháp sau:

1/ Điều kiện khí hậu để thử theo TCVN 1748-91.

2/ Lấy mẫu và mẫu thử theo TCVN 5783-94.

3/ Xác định độ nhỏ theo TCVN 5785-94.

4/ Xác định độ bền - độ giãn đứt theo TCVN 5787-94.

5/ Xác định độ săn sợi theo TCVN 5788-94.

6/ Xác định độ không đều khối lượng Uster theo TCVN 5364-91.

7/ Xác định khuyết tật trên máy Uster theo TCVN 5442-91.

8/ Xác định số hạt kết tạp/g theo TCVN 5790-94.

BẢNG 1:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ DÙNG CHO DỆT THOI

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp cơ lý

Chỉ số sợi

Độ bền tương đối tính bằng cN/tex, không nhỏ hơn

Hệ số biến sai độ bền đứt sợi đơn (CV) tính bằng %, không lớn hơn

Độ biến thiên khối lượng Uster (U) tính bằng %, không lớn hơn

Độ săn sợi

tex

Ne

Nm

Giới hạn sai lệch chỉ số giữa quy chuẩn và danh nghĩa (DNe) tính bằng %

Hệ số biến sai chỉ số (CV), tính bằng %, không lớn hơn

Sai lệch độ săn (Dk), tính bằng %

Hệ số biến sai độ săn tính bằng %, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

từ

13,2

đến

16,9

từ

45

 đến

35

từ

76

đến

59

Ưu

1

2

3

­± 1,5

± 1,5

± 2,5

± 2,7

2,0

2,2

2,5

2,8

14,2

13,7

13,2

12,7

11,0

11,5

12,0

12,5

14,5

15,0

15,5

16,0

± 2,7

3,2

3,7

4,3

5,0

từ

17,0

đến

22,4

từ

34

đến

27

từ

58

đến

45

Ưu

1

2

3

­± 1,5

± 1,5

± 2,5

± 2,7

2,0

2,2

2,5

2,8

14,5

14,0

13,5

13,0

11,0

11,5

12,0

12,5

13,5

14,0

14,5

15,0

± 2,7

3,2

3,7

4,3

5,0

24 TCN. . . . . . . . . .

BẢNG 2:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ DÙNG CHO DỆT THOI

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp cơ lý

Chỉ số sợi

Độ bền tương đối tính bằng cN/tex, không nhỏ hơn

Hệ số biến sai độ bền đứt sợi đơn (CV) tính bằng %, không lớn hơn

Độ biến thiên khối lượng Uster (U) tính bằng %, không lớn hơn

Độ săn sợi

tex

Ne

Nm

Giới hạn sai lệch chỉ số giữa quy chuẩn và danh nghĩa (DNe) tính bằng %

Hệ số biến sai chỉ số (CV), tính bằng %, không lớn hơn

Sai lệch độ săn (Dk), tính bằng %

Hệ số biến sai độ săn tính bằng %, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

từ

22,5

đến

30,7

từ

26

 đến

20

từ

44

đến

33

Ưu

1

2

3

­± 1,5

± 1,5

± 2,3

± 2,5

2,0

2,2

2,5

2,7

14,5

14,0

13,5

13,0

10,0

10,5

11,0

11,5

12,5

13,0

13,5

14,0

± 2,6

3,0

3,5

4,0

4,5

từ

30,8

đến

44,9

từ

19

đến

14

từ

32

đến

23

Ưu

1

2

3

­± 1,5

± 1,5

± 2,3

± 2,5

2,0

2,2

2,5

2,7

15,0

14,5

14,0

13,5

10,0

10,5

11,0

11,5

12,0

12,5

13,0

13,5

± 2,7

3,0

3,5

4,0

4,5

 

BẢNG 3:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ DÙNG CHO DỆT THOI

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp cơ lý

Chỉ số sợi

Độ bền tương đối tính bằng cN/tex, không nhỏ hơn

Hệ số biến sai độ bền đứt sợi đơn (CV) tính bằng %, không lớn hơn

Độ biến thiên khối lượng Uster (U) tính bằng %, không lớn hơn

Độ săn sợi

tex

Ne

Nm

Giới hạn sai lệch chỉ số giữa quy chuẩn và danh nghĩa (DNe) tính bằng %

Hệ số biến sai chỉ số (CV), tính bằng %, không lớn hơn

Sai lệch độ săn (Dk), tính bằng %

Hệ số biến sai độ săn tính bằng %, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

từ

45,0

đến

68,9

từ

13

 đến

9

từ

22

đến

15

Ưu

1

2

3

­± 1,5

± 1,5

± 2,2

± 2,2

1,8

2,0

2,2

2,5

15,2

14,7

14,2

13,7

11,0

11,5

12,0

12,5

11,0

11,5

12,0

12,5

± 2,5

2,8

3,3

3,8

4,3

từ

69,0

đến

125,0

từ

8

đến

9

từ

14

đến

8

Ưu

1

2

3

­± 1,5

± 1,5

± 2,0

± 2,0

1,8

2,0

2,2

2,5

15,5

15,0

14,5

14,0

11,0

11,5

12,0

12,5

10,5

11,0

11,5

12,0

± 2,5

2,8

3,2

3,7

4,0

 

 

BẢNG 4:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ DÙNG CHO DỆT KIM

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp cơ lý

Chỉ số sợi

Độ bền tương đối tính bằng cN/tex, không nhỏ hơn

Hệ số biến sai độ bền đứt sợi đơn (CV) tính bằng %, không lớn hơn

Độ biến thiên khối lượng Uster (U) tính bằng %, không lớn hơn

Độ săn sợi

Số mối đứt * trên 500.000m không lớn hơn

tex

Ne

Nm

Giới hạn sai lệch chỉ số giữa quy chuẩn và danh nghĩa (DNe) tính bằng %

Hệ số biến sai chỉ số (CV), tính bằng %, không lớn hơn

Sai lệch độ săn (Dk), tính bằng %

Hệ số biến sai độ săn tính bằng %, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

từ

13,2

đến

16,9

từ

45

đến

35

từ

76

đến

59

Ưu

1

2

3

­± 1,2

± 1,5

± 2,0

± 2,5

2,0

2,2

2,5

3,0

13,0

12,5

12,0

11,5

10,5

11,0

11,5

12,0

14,0

14,5

15,0

15,5

± 2,5

3,0

3,5

4,0

4,5

20

23

26

28

từ

17,0

đến

22,4

từ

34

đến

27

từ

58

đến

45

Ưu

1

2

3

­± 1,2

± 1,5

± 2,0

± 2,5

2,0

2,2

2,5

3,0

13,3

12,8

12,3

11,8

10,0

10,5

11,0

11,5

13,5

14,0

14,5

15,0

± 2,5

3,5

3,5

4,0

4,5

19

22

25

27

 

* Số mối đứt/500.000 mét sợi được xác định trên máy cuốn ống có tốc độ cuốn bằng 450 mét/phút và cự ly khe lọc tạp bằng 1,5 đến 2 lần đường kính sợi nguyên.

BẢNG 5:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ DÙNG CHO DỆT KIM

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp cơ lý

Chỉ số sợi

Độ bền tương đối tính bằng cN/tex, không nhỏ hơn

Hệ số biến sai độ bền đứt sợi đơn (CV) tính bằng %, không lớn hơn

Độ biến thiên khối lượng Uster (U) tính bằng %, không lớn hơn

Độ săn sợi

Số mối đứt * trên 500.000m không lớn hơn

tex

Ne

Nm

Giới hạn sai lệch chỉ số giữa quy chuẩn và danh nghĩa (DNe) tính bằng %

Hệ số biến sai chỉ số (CV), tính bằng %, không lớn hơn

Sai lệch độ săn (Dk), tính bằng %

Hệ số biến sai độ săn tính bằng %, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

từ

22,5

đến

30,7

từ

26

đến

20

từ

44

đến

33

Ưu

1

2

3

­± 1,0

± 1,5

± 2,0

± 2,5

1,7

2,0

2,3

2,8

13,5

13,0

12,5

12,0

9,5

10,0

10,5

11,0

12,5

13,0

13,5

14,0

± 2,5

2,5

3,0

3,5

4,5

18

21

24

26

từ

30,8

đến

44,9

từ

19

đến

14

từ

32

đến

23

Ưu

1

2

3

­± 1,0

± 1,3

± 1,8

± 2,2

1,7

2,0

2,3

2,7

13,0

12,5

12,0

11,5

9,0

9,5

10,0

10,5

11,5

12,0

12,5

13,0

± 2,5

2,5

3,0

3,5

4,5

17

20

23

25

* Số mối đứt/500.000 mét sợi được xác định trên máy cuốn ống có tốc độ cuốn bằng 450 mét/phút và cự ly khe lọc tạp bằng 1,5 đến 2 lần đường kính sợi nguyên.

 

BẢNG 6:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU NGOẠI QUAN DÙNG CHO DỆT THOI

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp ngoại quan

Các chỉ tiêu khuyết tật trên máy thử độ đều Uster

Độ xù lông (H) không lớn hơn

tex

Ne

Nm

Đoạn mỏng (-50%) trên 1000m, không lớn hơn

Đoạn dày (+50%) trên 1000m, không lớn hơn

Kết tạp (+200%) trên 1000m, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

từ

13,2

đến

16,9

từ

45

đến

35

từ

76

đến

59

Ưu

1

2

3

150

200

250

300

400

500

600

700

600

800

1000

1200

5,0

5,2

5,4

5,6

từ

17,0

đến

22,4

từ

34

đến

27

từ

58

đến

45

Ưu

1

2

3

70

120

170

220

350

450

550

650

500

700

900

1100

4,8

5,0

5,2

5,4

 

BẢNG 7:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU NGOẠI QUAN DÙNG CHO DỆT THOI

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp ngoại quan

Các chỉ tiêu khuyết tật trên máy thử độ đều Uster

Độ xù lông (H) không lớn hơn

tex

Ne

Nm

Đoạn mỏng (-50%) trên 1000m, không lớn hơn

Đoạn dày (+50%) trên 1000m, không lớn hơn

Kết tạp (+200%) trên 1000m, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

từ

22,5

đến

30,7

từ

26

đến

20

từ

44

đến

33

Ưu

1

2

3

40

90

140

190

250

350

450

550

300

450

600

750

4,6

4,8

5,0

5,2

từ

30,8

đến

44,9

từ

19

đến

14

từ

32

đến

23

Ưu

1

2

3

20

70

120

160

200

300

400

500

250

400

550

700

4,4

4,6

4,8

5,0

 

BẢNG 8:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU NGOẠI QUAN DÙNG CHO DỆT THOI

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp ngoại quan

Các chỉ tiêu khuyết tật trên máy thử độ đều Uster

Độ xù lông (H) không lớn hơn

tex

Ne

Nm

Đoạn mỏng (-50%) trên 1000m, không lớn hơn

Đoạn dày (+50%) trên 1000m, không lớn hơn

Kết tạp (+200%) trên 1000m, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

từ

45,0

đến

68,9

từ

13

đến

9

từ

22

đến

5

Ưu

1

2

3

10

30

50

70

90

150

210

280

100

180

260

350

4,2

4,4

4,6

4,8

từ

69,0

đến

125,0

từ

8

đến

5

từ

14

đến

8

Ưu

1

2

3

5

20

30

50

50

100

160

220

70

150

220

300

4,0

4,2

4,4

4,6

 

BẢNG 9:

BẢNG PHÂN CẤP SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO CHỈ TIÊU NGOẠI QUAN DÙNG CHO DỆT KIM

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp ngoại quan

Các chỉ tiêu khuyết tật trên máy thử độ đều Uster

Độ xù lông (H) không lớn hơn

tex

Ne

Nm

Đoạn mỏng (-50%) trên 1000m, không lớn hơn

Đoạn dày (+50%) trên 1000m, không lớn hơn

Kết tạp (+200%) trên 1000m, không lớn hơn

1

2

3

4

5

6

7

8

từ

13,2

đến

16,9

từ

45

đến

35

từ

76

đến

59

Ưu

1

2

3

100

150

200

250

200

300

400

500

350

500

650

800

4,6

4,8

5,0

5,2

từ

17,0

đến

22,4

từ

34

đến

27

từ

58

đến

45

Ưu

1

2

3

50

80

110

140

250

350

450

550

300

450

600

750

4,2

4,4

4,6

4,8

24 TCN. . . . . . . . . .

BẢNG 10:

BẢNG PHÂN HẠNG SỢI KẾT HỢP GIỮA CẤP CƠ LÝ VÀ CẤP NGOẠI QUAN

Theo cấp ngoại quan

Theo cấp cơ lý

Cấp ưu

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp ưu

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

 

Hạng ưu

Hạng I

Hạng I

Hạng II

Hạng I

Hạng I

Hạng II

Hạng II

Hạng I

Hạng II

Hạng II

Hạng III

Hạng II

Hạng II

Hạng III

Thứ phẩm

 

 

PHỤ LỤC A

BẢNG PHÂN CẤP NGOẠI QUAN SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO SỐ HẠT KẾT TẠP TRÊN GAM SỢI DÙNG CHO DỆT THOI

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp ngoại quan

Số hạt kết tạp trên gam sợi, không lớn hơn

tex

Ne

Nm

từ

13,2

đến

16,9

từ

45

đến

35

từ

76

đến

59

Ưu

1

2

3

40

45

50

55

từ

17,0

đến

22,4

từ

34

đến

27

từ

58

đến

45

Ưu

1

2

3

35

40

45

50

từ

22,5

đến

30,7

từ

26

đến

20

từ

44

đến

33

Ưu

1

2

3

30

35

40

45

từ

30,8

đến

44,9

từ

19

đến

14

từ

32

đến

23

Ưu

1

2

3

25

30

35

40

từ

45,0

đến

68,9

từ

13

đến

9

từ

22

đến

15

Ưu

1

2

3

20

25

30

35

từ

69,0

đến

125,0

từ

8

đến

5

từ

14

đến

8

Ưu

1

2

3

10

15

20

25

 

 

 

PHỤ LỤC B

BẢNG PHÂN CẤP NGOẠI QUAN SỢI BÔNG ĐƠN CHẢI THÔ THEO SỐ HẠT KẾT TẠP TRÊN GAM SỢI DÙNG CHO DỆT KIM

Độ nhỏ danh nghĩa

Cấp ngoại quan

Số hạt kết tạp trên gam sợi, không lớn hơn

tex

Ne

Nm

từ

13,2

đến

16,9

từ

45

đến

35

từ

76

đến

59

Ưu

1

2

3

30

35

40

45

từ

17,0

đến

22,4

từ

34

đến

27

từ

58

đến

45

Ưu

1

2

3

25

30

35

40

từ

22,5

đến

30,7

từ

26

đến

20

từ

44

đến

33

Ưu

1

2

3

20

25

30

35

từ

30,8

đến

44,9

từ

19

đến

14

từ

32

đến

23

Ưu

1

2

3

10

15

20

25

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
24TCN85:2002Tiêu chuẩn ngành 24TCN85:2002Tiêu chuẩn ngành số 24TCN85:2002Tiêu chuẩn ngành 24TCN85:2002 của Bộ Công nghiệpTiêu chuẩn ngành số 24TCN85:2002 của Bộ Công nghiệpTiêu chuẩn ngành 24TCN85:2002 của Bộ Công nghiệp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu24TCN85:2002
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Công nghiệp
                            Ngày ban hành12/06/2002
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu24TCN85:2002
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Công nghiệp
                                                  Ngày ban hành12/06/2002
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan