Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›14TCN106:1999

Tiêu chuẩn ngành 14TCN 106:1999 về Phụ gia chống thấm cho bê tông và vữa – Phân loại và yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệu14TCN106:1999
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành16/06/1999
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:16/06/1999Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

14 TCN 106-1999

PHỤ GIA CHỐNG THẤM CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA – PHÂN LOẠI VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT

Permeability reducing admixtures for concrete and mortar – Classification and specification

1. PHẠM VI:

Tiêu chuẩn này qui định bổ sung các yêu cầu kỹ thuật đặc thù đối với phụ gia chống thấm. Tùy theo nguồn gốc, phụ gia chống thấm (giảm thấm) được chia làm bốn nhóm sau đây:

Nhóm 1: Các phụ gia hóa học, gồm: các muối vô cơ của nhôm, sắt; các chất dẻo hóa giảm nước và siêu dẻo; các loại xà phòng canxi, nhôm, kẽm khuyếch tán mịn không tan trong nước.

Nhóm 2: Các phụ gia khoáng: Xỉ lò cao nghiền mịn, pudolan, tro bay, muội silic, sét bentonit…

Nhóm 3: Các chất hữu cơ: Nhũ tương bi tum, các latex polime tự nhiên và nhân tạo, các polime tổng hợp.

Nhóm 4: Các phụ gia phức hợp: Là hỗn hợp của các phụ gia của 2 hoặc nhiều nhóm nói trên.

2. ĐỊNH NGHĨA VÀ THUẬT NGỮ:

2.1. Các phụ gia chống thấm: Là những vật liệu khi cho vào hỗn hợp bê tông và vữa có khả năng giảm được hàm lượng nước hoặc hình thành những sản phẩm không tan, không phân rã có tác dụng lấp nhét các lỗ rỗng nhỏ và các mao quản trong bê tông và vữa khi đóng rắn, nhờ đó giảm được độ hút nước và tăng tính chống thấm nước của nó.

2.2.Độ hút nước: Là khả năng hấp thụ bão hòa nước của bê tông và vữa đã cứng rắn.

2.3. Tính thấm nước: Là khả năng của bê tông và vữa cho nước thấm xuyên qua dưới áp lực nhất định.

2.4. Độ thấm chống nước: Là áp lực nước tối đa khi chưa thấm xuyên qua mẫu bê tông ở tuổi qui định.

2.5. Mác chống thấm: Căn cứ khả năng chống thấm, bê tông được chia thành các mác chống thấm CT-2, CT-4, CT-6, CT-8, CT-10, CT-12.

3. YÊU CẦU KỸ THUẬT:

3.1. Phụ gia chống thấm phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định ở bảng 1.

BẢNG 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI PHỤ GIA CHỐNG THẤM

Chỉ tiêu

Phụ gia dạng bột

Phụ gia dạng lỏng

1. Cường độ nén, tuổi 3, 7, 28, 90 và 360 ngày; tối thiểu, % so với đối chứng

90

90

2. Cường độ uốn, tuổi 3, 7, 28 ngày; tối thiểu, % so với đối chứng

90

90

3. Thay đổi chiều dài, co ngót tối đa:

- % so với đối chứng

- Trị tuyệt đối so với đối chứng, mm

135

0,8

135

0,8

4. Độ đồng nhất:

- Hàm lượng chất khô, % sai số tối đa

- Tỷ trọng, % sai số tối đa so với giá trị công bố của nhà sản xuất.

- Độ mịn, % sai số so với giá trị công bố của nhà sản xuất, tối đa

- Độ ẩm, % tối đa

 

5

-

 

5

3

 

5

10

 

-

-

3.2. Ngoài việc thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật ở bảng 1, phụ gia chống thấm còn phải đáp ứng các yêu cầu đặc thù ở bảng 2 dưới đây.

BẢNG 2: YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI PHỤ GIA CHỐNG THẤM

Độ hút nước của bê tông, 28 ngày, % so với đối chứng, tối đa

65

Độ chống thấm của bê tông, 28 ngày; cao hơn đối chứng, tối thiểu

1 mác

Mác chống thấm của bê tông, so với thiết kế; tối thiểu

Đạt

4. ĐÓNG GÓI – GHI NHÃN:

4.1. Các việc đóng góp và ghi nhãn phụ gia chống thấm tùy theo phân nhóm được tiến hành phù hợp với các hạng mục công việc tương ứng được nêu ở mục 4 của các tiêu chuẩn 14 TCN 104-1999 và 14TCN 105-1999.

5. LƯU KHO VÀ BẢO QUẢN:

Được tiến hành phù hợp với qui định nêu ở mục 5 của các tiêu chuẩn 14 TCN 104-1999 và 14 TCN 105-1999.

6. LẤY MẪU VÀ KIỂM TRA:

6.1. Lấy mẫu: Việc lấy mẫu được tiến hành phù hợp với các hạng mục công việc tương ứng được nêu ở mục 6 của các tiêu chuẩn 14 TCN 104-1999 và 14TCN 105-1999.

6.2. Kiểm tra: Có 3 hạng mục kiểm tra là kiểm tra chấp nhận ban đầu, kiểm tra lại có hạn chế và nghiệm thu lô.

6.2.1. Trong các mức kiểm tra để chấp nhận cũng như việc thí nghiệm lại có hạn chế, ngoài sự thỏa mãn các yêu cầu nêu ở mục 3.3, 4.2 trong các tiêu chuẩn 14 TCN 104-1999 và 14 TCN 105-1999 tương ứng, phụ gia chống thấm còn phải chịu sự kiểm tra có hạn chế về độ hút nước của bê tông ở tuổi 28 ngày theo yêu cầu kỹ thuật được nêu ở mục 3.2 và bảng 2 của tiêu chuẩn này.

6.2.2. Kiểm tra nghiệm thu lô: Ngoài việc kiểm tra các yêu cầu vật lý, yêu cầu hóa học và độ đồng nhất như đã được nêu trong mục 6.2 của tiêu chuẩn 14 TCN 104-1999 và mục 6.3 của tiêu chuẩn 14 TCN 105-1999 tương ứng, phụ gia chống thấm phải chịu sự kiểm tra đầy đủ các yêu cầu đặc thù riêng cả về độ hút nước cả về độ chống thấm ở tuổi 28 ngày theo yêu cầu kỹ thuật được nêu ở mục 3.2 và bảng 2 của tiêu chuẩn này.

6.3. Việc chuẩn bị các hỗn hợp bê tông và thí nghiệm bê tông về độ hút nước và độ chống thấm được tiến hành phù hợp với tiêu chuẩn 14 TCN 109-1999: Phụ gia chống thấm dùng cho bê tông và vữa – Các phương pháp thử.

7. TỪ CHỐI:

7.1. Phụ gia chống thấm có thể bị từ chối nếu nó không thỏa mãn bất kỳ yêu cầu đòi hỏi nào của các tiêu chuẩn 14 TCN 104-1999 và 14 TCN 105-1999 tương ứng, cũng như những yêu cầu đặc thù riêng của tiêu chuẩn này.

7.2. Phụ gia bị từ chối nếu lượng chứa phụ gia trong các gói bọc hoặc thùng chứa có khối lượng hoặc thể tích sai khác nhau 5%. Đối với khối lượng hàng hóa lớn, nếu khối lượng hoặc thể tích trung bình của 50 bao gói được lấy ngẫu nhiên là ít hơn khối lượng hoặc thể tích qui định thì khối lượng hàng lớn đó cũng bị từ chối.

 

MỤC LỤC

1. Phạm vi.

2. Định nghĩa và thuật ngữ.

3. Yêu cầu kỹ thuật chung.

4. Đóng gói - ghi nhãn.

5. Lưu kho và bảo quản.

6. Lấy mẫu và kiểm tra

7. Từ chối.

Từ khóa:
14TCN106:1999Tiêu chuẩn ngành 14TCN106:1999Tiêu chuẩn ngành số 14TCN106:1999Tiêu chuẩn ngành 14TCN106:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 14TCN106:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 14TCN106:1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu14TCN106:1999
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành16/06/1999
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu14TCN106:1999
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành16/06/1999
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan