Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 01/2015/TT-BNNPTNT

Thông tư 01/2015/TT-BNNPTNT về Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 01/2015/TT-BNNPTNT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 22/01/2015
Người ký Lê Quốc Doanh
Ngày hiệu lực 09/03/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 22/01/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2015/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2015

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP, ngày 26/11/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24/3/2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam bao gồm: 22 giống lúa, 11 giống ngô, 01 giống chè và 01 giống quýt (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 03 năm 2015.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP Chính phủ;
- Bộ trưởng Cao Đức Phát;
- Công báo Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Tổng cục Hải quan; Bộ Tài chính;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ NN & PTNT;
- UBND tỉnh, Tp trực thuộc TW;
- Cục BVTV, Vụ PC - Bộ NN & PTNT;
- Sở NN và PTNT các tỉnh, Tp. Trực thuộc TW;
- Lưu: VT, TT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quốc Doanh

 

DANH MỤC

BỔ SUNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 01 /2015/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên giống

Mã hàng

Vùng được phép sản xuất

1

Giống chè TB14

-

Các tỉnh Tây Nguyên

2

Giống quýt PQ1

-

Các tỉnh Bắc Trung Bộ

3

Giống ngô lai LVN092

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Tây Nguyên

4

Giống ngô lai DK6818

1005-10-10-00

Các tỉnh trên cả nước

5

Giống ngô lai Max 07

1005-10-10-00

Các tỉnh Nam Bộ và Tây Nguyên

6

Giống ngô lai NK67

1005-10-10-00

Các tỉnh Trung du Miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ

7

Giống ngô lai Pioneer brand P4199

1005-10-10-00

Các tỉnh Đông Nam Bộ, Tây Nguyên và các tỉnh phía Bắc

8

Giống ngô lai SB099

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

9

Giống ngô lai VS 36

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

10

Giống ngô nếp lai HN 68

1005-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc, Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

11

Giống ngô lai PAC 339

1005-10-10-00

Các tỉnh trên cả nước

12

Giống ngô lai PAC 999 Super

1005-10-10-00

Các tỉnh trên cả nước

13

Giống ngô nếp lai Fancy 111

1005-10-10-00

Các tỉnh trên cả nước

14

Giống lúa thuần Vật tư - NA2

1006-10-10-00

Bổ sung các tỉnh Tây Nguyên

15

Giống lúa thuần LC93-4

1006-10-10-00

Các tỉnh miền núi phía Bắc, miền Trung và Tây Nguyên

16

Giống lúa thuần OM8232

1006-10-10-00

Các tỉnh Đông Nam Bộ và Đồng bằng Sông Cửu Long

17

Giống lúa thuần Khang dân 28

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

18

Giống lúa thuần ĐB18

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

19

Giống lúa nếp N98

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

20

Giống lúa thuần P6ĐB

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

21

Giống lúa thuần DQ11

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

22

Giống lúa thuần DT57-GS747

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

23

Giống lúa thuần GS333

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

24

Giống lúa thuần J02

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bàng sông Hồng, Trung du và miền núi phía Bắc

25

Giống lúa thuần BG6

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

26

Giống lúa thuần BG1 (ĐTL2)

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

27

Giống lúa thuần T10

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Trung du Miền núi phía Bắc

28

Giống lúa thuần Hoa Khôi 4

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Nam Trung Bộ

29

Giống lúa thuần Hưng Dân

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

30

Giống lúa nếp Phú Quý

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng

31

Giống lúa thuần NB-01

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

32

Giống lúa lai ba dòng ZZD001

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

33

Giống lúa lai hai dòng SQ2

1006-10-10-00

Các tỉnh phía Bắc

34

Giống lúa lai ba dòng CNR6206

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung bộ và Nam Trung bộ

35

Giống lúa lai ba dòng Thụy hương 308

1006-10-10-00

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ

 

 

Từ khóa:
01/2015/TT-BNNPTNT Thông tư 01/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT Thông tư 01/2015/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông tư số 01/2015/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông tư 01 2015 TT BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom - Happiness
---------------

No. 01/2015/TT-BNNPTNT

Hanoi, January 22, 2015

 

CIRCULAR

PROMULGATING ADDITIONAL LIST OF PLANT VARIETIES ELIGIBLE FOR PRODUCTION AND TRADING IN VIETNAM

Pursuant to the Government’s Decree No. 199/2013/NĐ-CP dated November 26, 2013 defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Agriculture and Rural Development;

Pursuant to the Ordinance on Plant Varieties No. 15/2004/PL-UBTVQH11 dated March 24, 2004 of the Standing Committee of the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam;

At the request of Director General of Department of Crop Production;

The Minister of Agriculture and Rural Development promulgates additional list of plant varieties eligible for production and trading in Vietnam.

Article 1. Enclosed herewith is the additional list of plant varieties eligible for production and trading in Vietnam including 22 rice varieties, 11 corn varieties, one (01) tea variety and one (01) tangerine variety (attached Appendix)

Article 2. This Circular takes effect since March 09, 2015.

Article 3. Chief of the Ministry Office, Director General of Department of Crop Production, heads of units affiliated to Ministries, directors of the Service of Agriculture and Rural Development of central-affiliated cities and provinces, relevant organizations or individuals shall be responsible for executing this Circular./.

 

 

PP THE MINISTER
DEPUTY MINISTER




Le Quoc Doanh

 

THE LIST

ADDITIONAL PLANT VARIETIES ELIGIBLE FOR PRODUCTION AND TRADING IN VIETNAM (Enclosed with the Minister of Agriculture and Rural Development’s Circular No. 01 /2015/TT-BNNPTNT dated November 22, 2015)

No.

Name of varieties

PLU code

Regions eligible for production

1

Tea variety TB14

-

Central Highlands provinces

2

Tangerine variety PQ1

-

North Central Coast provinces

3

Hybrid corn variety LVN092

1005-10-10-00

Northern and Central Highlands provinces

4

Hybrid corn variety DK6818

1005-10-10-00

Provinces throughout the country

5

Hybrid corn variety Max 07

1005-10-10-00

Southern and Central Highlands provinces

6

Hybrid corn variety NK67

1005-10-10-00

Northern Highlands and North Central Coast provinces

7

Hybrid corn variety P4199

1005-10-10-00

Southeastern, Central Highlands and Northern provinces

8

Hybrid corn variety SB099

1005-10-10-00

Northern provinces

9

Hybrid corn variety VS36

1005-10-10-00

Northern provinces

10

Hybrid corn variety HN 68

1005-10-10-00

Northern, South Central Coast and Mekong Delta provinces

11

Hybrid corn variety PAC 339

1005-10-10-00

Provinces throughout the country

12

Hybrid corn variety PAC Super

1005-10-10-00

Provinces throughout the country

13

Hybrid corn variety Fancy 111

1005-10-10-00

Provinces throughout the country

14

Domesticated rice variety Vat Tu-NA2

1006-10-10-00

Additional Central Highlands provinces

15

Domesticated rice variety LC93-4

1006-10-10-00

Northern highlands, Central and Central Highlands provinces

16

Domesticated rice variety OM8232

1006-10-10-00

Southeastern and Mekong Delta provinces

17

Domesticated rice variety Khand dan 28

1006-10-10-00

Northern and South Central Coast provinces

18

Domesticated rice variety ĐB18

1006-10-10-00

Northern and South Central Coast provinces

19

Sticky rice variety N98

1006-10-10-00

Northern provinces

20

Domesticated rice variety P6ĐB

1006-10-10-00

Northern and South Central Coast provinces

21

Domesticated rice variety DQ11

1006-10-10-00

Red River Delta and North Central Coast provinces

22

Domesticated rice variety DT57-GS747

1006-10-10-00

Northern provinces

23

Domesticated rice variety GS333

1006-10-10-00

Northern provinces

24

Domesticated rice variety J02

1006-10-10-00

Red River Delta, Midland and Northern Highlands provinces

25

Domesticated rice variety BG6

1006-10-10-00

Northern and the South Central Coast provinces

26

Domesticated rice variety BG1 (ĐTL2)

1006-10-10-00

Northern provinces

27

Domesticated rice variety T10

1006-10-10-00

Red River Delta and Northern Highlands provinces

28

Domesticated rice variety Hoa Khoi 4

1006-10-10-00

Northern and the South Central Coast provinces

29

Domesticated rice variety Hung Dan

1006-10-10-00

Northern provinces

30

Sticky rice variety Phu Quy

1006-10-10-00

Red River Delta provinces

31

Domesticated rice variety NB-01

1006-10-10-00

Northern provinces

32

Three-line hybrid rice variety ZZD001

1006-10-10-00

Northern provinces

33

Two-line hybrid rice variety SQ2

1006-10-10-00

Northern provinces

34

Three-line hybrid rice variety CNR6206

1006-10-10-00

Red River Delta, North Central Coast and South Central Coast provinces

35

Three-line hybrid rice Thuy Huong 308

1006-10-10-00

Red River Delta and North Central Coast provinces

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 01/2015/TT-BNNPTNT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 22/01/2015
Người ký Lê Quốc Doanh
Ngày hiệu lực 09/03/2015
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 01/2015/TT-BNNPTNT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 22/01/2015
Người ký Lê Quốc Doanh
Ngày hiệu lực 09/03/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan