Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›878/QĐ-UBND

Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2007 quy định mức chi một số nội dung cho công tác phổ cập giáo dục giai đoạn 2006 - 2010, của tỉnh Bắc Kạn

Đã sao chép thành công!
Số hiệu878/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành08/06/2007
Người kýHoàng Thị Tảo
Ngày hiệu lực 08/06/2007
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:08/06/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 878/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 08 tháng 6 năm 2007.

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI MỘT SỐ NỘI DUNG CHO CÔNG TÁC PHỔ CẬP GIÁO DỤC GIAI ĐOẠN 2006 - 2010, CỦA TỈNH BẮC KẠN.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Công văn số: 5690/BGD&ĐT-KHTC ngày 04/7/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2006 – 2010;

Theo đề nghị của Sở Tài chính Bắc Kạn tại Tờ trình số: 50/TTr-STC ngày 28/5/2007 về việc phê duyệt định mức chi một số nội dung cho công tác phổ cập giáo dục (PCGD) giai đoạn 2006 – 2010; Công văn số: 428/STC-QLNN ngày 04/6/2007 về việc đính chính Tờ trình số: 50/TTr-STC ngày 28/5/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.Quy định mức chi một số nội dung cho công tác PCGD giai đoạn 2006 – 2010 của tỉnh Bắc Kạn, cụ thể như sau:

1- Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho học viên lớp xoá mù chữ: 45.000 đồng/ 01 học viên.

2- Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho học viên lớp sau xoá mù chữ: 61.000 đồng/ 01 học viên.

3- Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho học viên lớp bổ túc tiểu học:

- Lớp 1: 85.000 đồng/ 01 học viên.

- Lớp 2: 81.000 đồng/ 01 học viên.

- Lớp 3: 84.000 đồng/ 01 học viên.

- Lớp 4: 105.000 đồng/ 01 học viên.

- Lớp 5: 111.000 đồng/ 01 học viên.

4- Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho học viên lớp bổ túc THCS:

- Lớp 6: 149.000 đồng/ 01 học viên.

- Lớp 7: 161.000 đồng/ 01 học viên.

- Lớp 8: 177.000 đồng/ 01 học viên.

- Lớp 9: 181.000 đồng/ 01 học viên.

5- Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD tiểu học – xoá mù chữ và PCGD tiểu học đúng độ tuổi (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm): 645.000 đồng.

6- Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD THCS (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm): 1.145.000 đồng.

7- Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD bậc Trung học (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm): 1.645.000 đồng.

8- Chi mua hồ sơ quản lý lớp xoá mù chữ, lớp sau xoá mù chữ, lớp bổ túc tiểu học: 16.500 đồng/ 01 lớp.

9- Chi mua hồ sơ quản lý lớp bổ túc THCS: 42.000 đồng/ 01 lớp.

10- Chi hỗ trợ giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật và các đối tượng khó khăn khác chưa đi học: 20.000 đồng/ người/ tháng.

11- Chi tiền thắp sáng cho các lớp bổ túc học ban đêm: 100.000 đồng/ lớp/ tháng học.

12- Chi hỗ trợ cho cán bộ tổ chức quản lý lớp học xóa mù chữ, sau xóa mù chữ, bổ túc tiểu học, bổ túc THCS (chi cho cán bộ quản lý trực tiếp và giáo viên chủ nhiệm lớp học): 200.000 đồng/ lớp/ tháng học.

13- Chi hỗ trợ hoạt động của Ban chỉ đạo cấp huyện (tính theo số xã của đơn vị huyện quản lý) bao gồm chi hội nghị triển khai thực hiện, sơ kết, tổng kết; chi công tác kiểm tra, đánh giá công nhận: 1.500.000 đồng/ xã/ năm.

14- Chi hỗ trợ hoạt động của Ban chỉ đạo cấp xã, bao gồm chi hội nghị triển khai thực hiện, sơ kết, tổng kết; chi công tác tự kiểm tra, đánh giá: 4.000.000 đồng/ xã/ năm.

(có bảng kê chi tiết một số nội dung chi bằng hiện vật cho công tác PCGD giai đoạn 2006 – 2010 kèm theo).

* Kinh phí thực hiện: Từ nguồn chi Chương trình quốc gia về công tác Phổ cập giáo dục.

Điều 2.Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương, các cơ sở giáo dục trong tỉnh tổ chức thực hiện các nội dung ghi tại điều 1 quyết định này và thực hiện thanh quyết toán đảm bảo theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3.Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3 (t/hiện);
- Bộ GD&ĐT (B/c);
- TT Tỉnh uỷ;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTH;
- Lưu: VT-TH&KT-P.VX 28b.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Thị Tảo

 

BẢNG KÊ CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG CHI BẰNG HIỆN VẬT CHO CÔNG TÁC PCGD GIAI ĐOẠN 2006 – 2010

(kèm theo Quyết định số:878/QĐ-UBND ngày 08/6/2007 của UBND tỉnh).

Đơn vị tính: đồng.

STT

Nội dung

Định mức

Lấy tròn

1

Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho 01 học viên lớp xoá mù chữ.

44.500

45.000

- Sách giáo khoa quyển 1

4.200

- Sách giáo khoa quyển 2

6.100

- Sách giáo khoa quyển 3

5.200

- Vở ô ly 06 quyển

12.000

- Bút bi 10 chiếc

15.000

- Học bạ

2.000

2

Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho 01 học viên lớp sau xoá mù chữ.

60.200

61.000

- Sách giáo khoa quyển 1

5.300

- Sách giáo khoa quyển 2

5.300

- Sách giáo khoa quyển 3

5.600

- Sách giáo khoa quyển 4

5.600

- Vở ô ly 06 quyển

15.400

- Bút bi 10 chiếc

21.000

- Học bạ

2.000

3

Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho 01 học viên lớp bổ túc tiểu học.

 

 

Lớp 1

- Sách giáo khoa (cả bộ)

42.300

85.000

- Vở ô ly 09 quyển

17.325

- Bút bi 15 chiếc

22.500

- Học bạ

2.000

Lớp 2

- Sách giáo khoa (cả bộ)

40.500

81.000

- Vở ô ly 09 quyển

17.325

- Bút bi 15 chiếc

22.500

Lớp 3

- Sách giáo khoa (cả bộ)

43.800

84.000

- Vở ô ly 09 quyển

17.325

- Bút bi 15 chiếc

22.500

Lớp 4

- Sách giáo khoa (cả bộ)

65.100

105.000

- Vở ô ly 09 quyển

17.325

- Bút bi 15 chiếc

22.500

Lớp 5

- Sách giáo khoa (cả bộ)

70.400

111.000

- Vở ô ly 09 quyển

17.325

- Bút bi 15 chiếc

22.500

4

Chi sách giáo khoa, học phẩm tối thiểu cho 01 học viên lớp bổ túc THCS.

 

 

Lớp 6

- Sách giáo khoa (cả bộ)

97.600

149.000

- Vở kẻ ngang 11 quyển

18.810

- Bút bi 20 chiếc

30.000

- Học bạ

2.000

Lớp 7

- Sách giáo khoa (cả bộ)

111.400

161.000

- Vở kẻ ngang 11 quyển

18.810

- Bút bi 20 chiếc

30.000

Lớp 8

- Sách giáo khoa (cả bộ)

128.100

177.000

- Vở kẻ ngang 11 quyển

18.810

- Bút bi 20 chiếc

30.000

Lớp 9

- Sách giáo khoa (cả bộ)

131.400

181.000

- Vở kẻ ngang 11 quyển

18.810

- Bút bi 20 chiếc

30.000

5

Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD tiểu học – xoá mù chữ và PCGD tiểu học đúng độ tuổi (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm)

645.000

645.000

- Sổ theo dõi phổ cập

50.000

- Sổ đăng bộ

95.000

- In mẫu biểu

500.000

6

Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD THCS (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm)

1.145.000

1.145.000

- Sổ theo dõi phổ cập

50.000

- Sổ đăng bộ

95.000

- In mẫu biểu

1.000.000

7

Chi mua hồ sơ theo dõi PCGD bậc trung học (cấp cho 1 đơn vị cấp xã trong 5 năm)

1.645.000

1.645.000

- Sổ theo dõi phổ cập

50.000

- Sổ đăng bộ

95.000

- In mẫu biểu

1.500.000

8

Chi mua hồ sơ quản lý lớp xoá mù chữ, lớp sau xóa mù chữ, lớp bổ túc tiểu học (cấp cho 1 lớp)

16.500

16.500

- Sổ gọi tên, ghi điểm

5.500

- Sổ đầu bài

4.500

- Sổ chủ nhiệm

6.500

9

Chi mua hồ sơ quản lý lớp bổ túc THCS (cấp cho 1 lớp)

42.000

42.000

- Sổ gọi tên, ghi điểm

7.000

- Sổ đầu bài

4.500

- Sổ chủ nhiệm

6.500

 

- Sổ điểm cá nhân

24.000

 

 

 

 

Từ khóa:
878/QĐ-UBNDQuyết định 878/QĐ-UBNDQuyết định số 878/QĐ-UBNDQuyết định 878/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc KạnQuyết định số 878/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc KạnQuyết định 878 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Kạn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu878/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
                            Ngày ban hành08/06/2007
                            Người kýHoàng Thị Tảo
                            Ngày hiệu lực 08/06/2007
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu878/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Kạn
                                                  Ngày ban hành08/06/2007
                                                  Người kýHoàng Thị Tảo
                                                  Ngày hiệu lực 08/06/2007
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương, các cơ sở giáo dục trong tỉnh tổ chức thực hiện các nội dung ghi tại điều 1 quyết định này và thực hiện thanh quyết toán đảm bảo theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
                                                  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan