Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›729/QĐ-BNN-TT

Quyết định 729/QĐ-BNN-TT năm 2012 phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật Dự án “Sản xuất giống lúa lai tại huyện Eaka và KrôngPăk, tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011-2015” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu729/QĐ-BNN-TT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành03/04/2012
Người kýBùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 03/04/2012
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/04/2012Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 729/QĐ-BNN-TT

Hà Nội, ngày 03 tháng 04 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DỰ ÁN “SẢN XUẤT GIỐNG LÚA LAI TẠI HUYỆN EAKA VÀ HUYỆN KRÔNGPĂK, TỈNH ĐẮK LẮK GIAI ĐOẠN 2011-2015”

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP sửa đổi điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008;

Căn cứ Quyết định số 2194/QĐ-TTg ngày 25/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2670/QĐ-BNN-XD ngày 31/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Dự án “Sản xuất giống lúa lai tại huyện Eaka và huyện KrôngPăk, tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011-2015”;

Căn cứ Biên bản phiên họp Hội đồng Khoa học thẩm định định mức kinh tế kỹ thuật cho Dự án “Sản xuất giống lúa lai tại huyện Eaka và huyện KrôngPăk, tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011-2015” được thành lập theo Quyết định số 72/QĐ-TT-KHTC ngày 21/03/2012 của Cục trưởng Cục Trồng trọt, họp ngày 21/3/2012;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật các nội dung áp dụng cho Dự án “Sản xuất giống lúa lai tại huyện Eaka và huyện KrôngPăk, tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2011-2015” do Trung tâm giống lúa lai thuộc Tổng công ty Cà phê Việt Nam làm chủ đầu tư (có 08 phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2.Định mức kinh tế kỹ thuật này làm cơ sở cho việc tính toán, xây dựng và kiểm tra đánh giá việc thực hiện Dự án nói trên.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, TT

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 

PHỤ LỤC 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 729/QĐ-BNN-TT ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn )

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CHO NHÂN DÒNG MẸ NGUYÊN CHỦNG HỆ 3 DÒNG

Áp dụng cho 1ha/vụ

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Dòng bố

kg

10

 

 

Dòng mẹ

kg

30

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (Sông Danh …..)

tấn

1,5

 

 

Ure

kg

300

 

 

Supe lân

kg

500

 

 

Kali clorua

kg

220

 

 

Phân bón lá (Komix….)

kg/lít

2

 

3

Thuốc BVTV

kg

5

 

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

triệu đồng

1

 

5

GA3

gam

250

 

6

Bao đựng giống (25kg/bao)

Chiếc

75

 

II

Công lao động

 

 

 

1

Lao động phổ thông

 

 

 

 

Thuê máy làm đất

ha

 

Theo giá thực tế

 

Làm mạ

công

35

 

 

Cấy

công

60

 

 

Chống chuột, bảo vệ

công

20

 

 

Làm cỏ, chăm sóc

công

50

 

 

Phun thuốc

công

50

 

 

Gạt phấn

công

30

 

 

Thu hoạch, phơi sấy

công

100

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

 

Lấy mẫu kiểm tra hạt phấn

công

10

 

 

Phí chứng nhận giống đạt tiêu chuẩn Quốc gia

triệu/ha

 

Theo Thông tư 180/2011/TT-BTC ban hành ngày 14/12/2011

 

Khử lẫn

công

30

 

III

Điện năng bơm nước

Kwh

1.000

 

 

PHỤ LỤC 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 729/QĐ-BNN-TT ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
 CHO NHÂN DÒNG MẸ HỆ 2 DÒNG VÀ DÒNG BỐ NGUYÊN CHỦNG

Áp dụng cho 1ha/vụ

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Dòng mẹ ,dòng bố

kg

40

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (Sông Danh ….)

tấn

1,5

 

 

Ure

kg

300

 

 

Supe lân

kg

500

 

 

Kali clorua

kg

220

 

3

Thuốc BVTV

kg

5

 

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

triệu đồng

1

 

5

Bao đựng giống (25kg/bao)

Chiếc

200

 

II

Công lao động

 

 

 

1

Lao động phổ thông

 

 

 

 

Thuê máy làm đất

ha

 

Theo giá thực tế

 

Làm mạ

công

35

 

 

Cấy

công

60

 

 

Chống chuột, bảo vệ

công

20

 

 

Làm cỏ, chăm sóc

công

50

 

 

Phun thuốc

công

25

 

 

Thu hoạch, phơi sấy

công

100

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

 

Lấy mẫu kiểm tra hạt phấn

công

10

 

 

Phí chứng nhận giống đạt tiêu chuẩn Quốc gia

triệu/ha

 

Theo Thông tư 180/2011/TT-BTC ban hành ngày 14/12/2011

 

Khử lẫn

công

30

 

III

Điện năng bơm nước

Kwh

1.000

 

 

PHỤ LỤC 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số 729/QĐ-BNN-TT ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CHO SẢN XUẤT HẠT LAI F1 HỆ 3 DÒNG

Áp dụng cho 1ha/vụ

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Dòng bố

kg

15

 

 

Dòng mẹ

kg

40

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (Sông Danh …..)

tấn

1,5

 

 

Ure

kg

350

 

 

Supe lân

kg

500

 

 

Kali clorua

kg

250

 

 

Phân bón lá (Komix….)

Kg/lít

2

 

3

Thuốc BVTV

kg

5

 

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

triệu đồng

1

 

5

Hóa chất

 

 

 

 

GA3

gam

250

 

 

KH2PO4

kg

5

 

6

Bao đựng giống (25kg/bao)

Chiếc

135

 

II

Công lao động

 

 

 

1

Lao động phổ thông

 

 

 

 

Thuê máy làm đất

ha

 

Theo giá thực tế

 

Làm mạ

công

35

 

 

Cấy

công

60

 

 

Chống chuột, bảo vệ

công

20

 

 

Làm cỏ, chăm sóc

công

50

 

 

Phun thuốc

công

50

 

 

Thu hoạch, phơi sấy

công

100

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

 

Lấy mẫu kiểm tra hạt phấn

công

10

 

 

Phí chứng nhận giống đạt tiêu chuẩn Quốc gia

triệu/ha

 

Theo Thông tư 180/2011/TT-BTC ban hành ngày 14/12/2011

 

Khử lẫn

công

30

 

III

Điện năng bơm nước

Kwh

1.000

 

 

PHỤ LỤC 4

(Ban hành kèm theo Quyết định số 729/QĐ-BNN-TT ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CHO SẢN XUẤT HẠT LAI F1 HỆ 2 DÒNG

Áp dụng cho 1ha/vụ

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Dòng bố

Kg

10

 

 

Dòng mẹ

Kg

40

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (Sông Danh …..)

tấn

1,5

 

 

Ure

Kg

350

 

 

Supe lân

Kg

500

 

 

Kali clorua

Kg

250

 

 

Phân bón lá (Komix….)

Kg/lít

2

 

3

Thuốc BVTV

Kg

5

 

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

triệu đồng

1

 

5

Hóa chất

 

 

 

 

GA3

Gam

250

 

 

KH2PO4

Kg

5

 

6

Bao đựng giống (25kg/bao)

Chiếc

135

 

II

Công lao động

 

 

 

1

Lao động phổ thông

 

 

 

 

Thuê máy làm đất

Ha

 

Theo giá thực tế

 

Làm mạ

Công

35

 

 

Cấy

Công

60

 

 

Chống chuột, bảo vệ

Công

20

 

 

Làm cỏ, chăm sóc

Công

50

 

 

Phun thuốc

Công

50

 

 

Thu hoạch, phơi sấy

Công

100

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

 

Lấy mẫu kiểm tra hạt phấn

Công

10

 

 

Phí chứng nhận giống đạt tiêu chuẩn Quốc gia

triệu/ha

 

Theo Thông tư 180/2011/TT-BTC ban hành ngày 14/12/2011

 

Khử lẫn

Công

30

 

III

Điện năng bơm nước

Kwh

1.000

 

 

PHỤ LỤC 5

(Ban hành kèm theo Quyết định số 729/QĐ-BNN-TT ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CHO HOÀN THIỆN QUY TRÌNH NHÂN DÒNG MẸ NGUYÊN CHỦNG HỆ 3 DÒNG

Áp dụng cho 1000m2/vụ

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Dòng bố

kg

1

 

 

Dòng mẹ

kg

3

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (Sông Danh …..)

tấn

0,15

 

 

Ure

kg

30

 

 

Supe lân

kg

50

 

 

Kali clorua

kg

22

 

 

Phân bón lá (Komix….)

Kg/lít

0,2

 

3

Thuốc BVTV

kg

0,5

 

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

triệu đồng

0,1

 

5

GA3

gram

25

 

6

Bao đựng giống (10kg/bao)

Chiếc

20

 

7

Nilon chống chuột

kg

2,5

 

II

Công lao động

 

 

 

1

Lao động phổ thông

 

 

 

 

Thuê máy làm đất

ha

 

Theo giá thực tế

 

Làm mạ

công

3,5

 

 

Cấy

công

10

 

 

Chống chuột, bảo vệ

công

2

 

 

Làm cỏ, chăm sóc

công

5

 

 

Phun thuốc

công

5

 

 

Gạt phấn

công

5

 

 

Thu hoạch, phơi sấy

công

10

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

 

Lấy mẫu kiểm tra hạt phấn

công

1

 

 

Điều chỉnh bố mẹ trỗ trùng

công

20

 

 

Theo dõi các chỉ tiêu

công

15

 

 

Phí chứng nhận giống đạt tiêu chuẩn Quốc gia

triệu/ha

 

Theo Thông tư 180/2011/TT-BTC ban hành ngày 14/12/2011

 

Khử lẫn

công

3

 

III

Điện năng bơm nước

Kwh

100

 

 

PHỤ LỤC 6

(Ban hành kèm theo Quyết định số 729/QĐ-BNN-TT ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CHO HOÀN THIỆN QUY TRÌNH NHÂN DÒNG MẸ HỆ 2 DÒNG VÀ DÒNG BỐ NGUYÊN CHỦNG

Áp dụng cho 1.000m2/vụ

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Dòng mẹ, dòng bố

kg

4

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (Sông Danh …..)

tấn

0,15

 

 

Ure

kg

30

 

 

Supe lân

kg

50

 

 

Kali clorua

kg

22

 

3

Thuốc BVTV

kg

0,5

 

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

triệu đồng

0,1

 

5

Bao đựng giống (25kg/bao)

Chiếc

20

 

6

Nilon chống chuột

kg

2,5

 

II

Công lao động

 

 

 

1

Lao động phổ thông

 

 

 

 

Thuê máy làm đất

ha

 

Theo giá thực tế

 

Làm mạ

công

4

 

 

Cấy

công

6

 

 

Chống chuột, bảo vệ

công

2

 

 

Làm cỏ, chăm sóc

công

5

 

 

Phun thuốc

công

2,5

 

 

Thu hoạch, phơi sấy

công

10

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

 

Lấy mẫu kiểm tra hạt phấn

công

1

 

 

Điều chỉnh bố mẹ trỗ trùng

công

20

 

 

Theo dõi các chỉ tiêu

công

15

 

 

Phí chứng nhận giống đạt tiêu chuẩn Quốc gia

triệu/ha

 

Theo Thông tư 180/2011/TT-BTC ban hành ngày 14/12/2011

 

Khử lẫn

công

3

 

III

Điện năng bơm nước

Kwh

100

 

 

PHỤ LỤC 7

(Ban hành kèm theo Quyết định số 729/QĐ-BNN-TT ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CHO HOÀN THIỆN QUY TRÌNH SẢN XUẤT HẠT LAI F1 HỆ 3 DÒNG

Áp dụng cho 1000m2/vụ

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Dòng bố

kg

1,5

 

 

Dòng mẹ

kg

4

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (Sông Danh …..)

Tấn

0,15

 

 

Ure

kg

35

 

 

Supe lân

kg

50

 

 

Kali clorua

kg

25

 

 

Phân bón lá (Komix….)

Kg/lít

0,2

 

3

Thuốc BVTV

kg

0,5

 

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

triệu đồng

0,1

 

5

Hóa chất

 

 

 

 

GA3

gam

25

 

 

KH2PO4

kg

0,5

 

6

Bao đựng giống (10kg/bao)

Chiếc

20

 

7

Nilon chống chuột

kg

2,5

 

II

Công lao động

 

 

 

1

Lao động phổ thông

 

 

 

 

Thuê máy làm đất

ha

 

Theo giá thực tế

 

Làm mạ

công

3,5

 

 

Cấy

công

10

 

 

Chống chuột, bảo vệ

công

2

 

 

Làm cỏ, chăm sóc

công

5

 

 

Phun thuốc

công

5

 

 

Gạt phấn

công

5

 

 

Thu hoạch, phơi sấy

công

10

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

 

Lấy mẫu kiểm tra hạt phấn

công

1

 

 

Theo dõi các chỉ tiêu

công

15

 

 

Điều chỉnh bố, mẹ trỗ trùng

công

20

 

 

Phí chứng nhận giống đạt tiêu chuẩn Quốc gia

triệu/ha

 

Theo Thông tư 180/2011/TT-BTC ban hành ngày 14/12/2011

 

Khử lẫn

công

3

 

III

Điện năng bơm nước

Kwh

100

 

 

PHỤ LỤC 8

(Ban hành kèm theo Quyết định số 729/QĐ-BNN-TT ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CHO HOÀN THIỆN QUY TRÌNH SẢN XUẤT HẠT LAI F1 HỆ 2 DÒNG

Áp dụng cho 1000m2/vụ

TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

I

Vật tư

 

 

 

1

Giống

 

 

 

 

Dòng bố

kg

1

 

 

Dòng mẹ

kg

4

 

2

Phân bón

 

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (Sông Danh …..)

Tấn

0,15

 

 

Ure

kg

35

 

 

Supe lân

kg

50

 

 

Kali clorua

kg

25

 

 

Phân bón lá (Komix….)

Kg/lít

0,2

 

3

Thuốc BVTV

kg

0,5

 

4

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

triệu đồng

0,1

 

5

Hóa chất

 

 

 

 

GA3

gam

25

 

 

KH2PO4

kg

0,5

 

6

Bao đựng giống (10kg/bao)

Chiếc

20

 

7

Nilon chống chuột

kg

2,5

 

II

Công lao động

 

 

 

1

Lao động phổ thông

 

 

 

 

Thuê máy làm đất

ha

 

Theo giá thực tế

 

Làm mạ

công

3,5

 

 

Cấy

công

6

 

 

Chống chuột, bảo vệ

công

2

 

 

Làm cỏ, chăm sóc

công

5

 

 

Phun thuốc

công

5

 

 

Gạt phấn

công

5

 

 

Thu hoạch, phơi sấy

công

10

 

2

Lao động kỹ thuật

 

 

 

 

Lấy mẫu kiểm tra hạt phấn

công

1

 

 

Theo dõi các chỉ tiêu

công

15

 

 

Điều chỉnh bố, mẹ trỗ trùng khớp

công

20

 

 

Phí chứng nhận giống đạt tiêu chuẩn Quốc gia

triệu/ha

 

Theo Thông tư 180/2011/TT-BTC ban hành ngày 14/12/2011

 

Khử lẫn

công

3

 

III

Điện năng bơm nước

Kwh

100

 

 

Từ khóa:
729/QĐ-BNN-TTQuyết định 729/QĐ-BNN-TTQuyết định số 729/QĐ-BNN-TTQuyết định 729/QĐ-BNN-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 729/QĐ-BNN-TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 729 QĐ BNN TT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu729/QĐ-BNN-TT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành03/04/2012
                            Người kýBùi Bá Bổng
                            Ngày hiệu lực 03/04/2012
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu729/QĐ-BNN-TT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành03/04/2012
                                                  Người kýBùi Bá Bổng
                                                  Ngày hiệu lực 03/04/2012
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan