Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›55/2026/QĐ-UBND

Quyết định 55/2026/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2030

Đã sao chép thành công!
Số hiệu55/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành04/05/2026
Người kýNguyễn Phước Thiện
Ngày hiệu lực 15/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/05/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 55/2026/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 04 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP ĐẾN NĂM 2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2030.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 3. Mật độ chăn nuôi

1. Nguyên tắc xác định

Mật độ chăn nuôi được tính bằng tổng số đơn vị vật nuôi trên 01 hecta (ha) đất nông nghiệp. Diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ để xác định mật độ chăn nuôi bao gồm tổng diện tích các loại đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai.

2. Mật độ chăn nuôi của tỉnh Đồng Tháp đến năm 2030 tối đa là 1,2 đơn vị vật nuôi (ĐVN)/01 hecta (ha) đất nông nghiệp, trong đó mật độ chăn nuôi tối đa tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2030 theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương; điều kiện chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và môi trường sinh thái,… Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh quy định mật độ chăn nuôi tối đa tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp cho phù hợp với thực tiễn sản xuất ở từng thời điểm cụ thể.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc quá trình tổ chức thực hiện quy định này, đảm bảo việc chăn nuôi phải đáp ứng quy định về mật độ chăn nuôi, quy mô chăn nuôi, quy định khu vực không được phép chăn nuôi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; chủ trì, phối hợp với các đơn vị, địa phương liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung mật độ chăn nuôi tối đa của cấp xã trong trường hợp cần thiết.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai Quy định này trên địa bàn; căn cứ quy định mật độ chăn nuôi của địa phương để xác định quy mô chăn nuôi, đồng thời triển khai các chương trình, dự án, kế hoạch và chính sách phát triển chăn nuôi tại địa phương cho phù hợp; thường xuyên kiểm tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về hoạt động chăn nuôi trên địa bàn quản lý theo thẩm quyền; kiểm tra, rà soát và đề xuất Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung mật độ chăn nuôi trên địa bàn trong trường hợp cần thiết.

3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2026. Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2030 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- VPUB: CVP và các PCVP; Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, P.KT (Tú.NN).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Phước Thiện

 

 

PHỤ LỤC

MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TẠI CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP ĐẾN NĂM 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên xã, phường

Mật độ chăn nuôi đến năm 2030(ĐVN/ha)

 

Tỉnh Đồng Tháp

1,20

1

Phường An Bình

0,70

2

Phường Bình Xuân

0,43

3

Phường Cai Lậy

0,33

4

Phường Cao Lãnh

0,61

5

Phường Đạo Thạnh

0,15

6

Phường Gò Công

0,12

7

Phường Hồng Ngự

0,90

8

Phường Long Thuận

0,10

9

Phường Mỹ Ngãi

0,61

10

Phường Mỹ Phong

0,29

11

Phường Mỹ Phước Tây

0,50

12

Phường Mỹ Tho

0,00

13

Phường Mỹ Trà

0,59

14

Phường Nhị Quý

0,30

15

Phường Sa Đéc

0,46

16

Phường Sơn Qui

0,60

17

Phường Thanh Hòa

0,28

18

Phường Thới Sơn

0,10

19

Phường Thường Lạc

0,62

20

Phường Trung An

0,27

21

Xã An Hòa

1,05

22

Xã An Hữu

1,01

23

Xã An Long

1,01

24

Xã An Phước

1,07

25

Xã An Thạnh Thủy

2,60

26

Xã Ba Sao

1,04

27

Xã Bình Hàng Trung

1,07

28

Xã Bình Ninh

2,89

29

Xã Bình Phú

1,23

30

Xã Bình Thành

1,00

31

Xã Bình Trưng

2,07

32

Xã Cái Bè

1,09

33

Xã Châu Thành

2,30

34

Xã Chợ Gạo

2,26

35

Xã Đốc Binh Kiều

1,22

36

Xã Đồng Sơn

2,01

37

Xã Gò Công Đông

1,16

38

Xã Gia Thuận

1,21

39

Xã Hậu Mỹ

1,16

40

Xã Hiệp Đức

1,16

41

Xã Hòa Long

1,08

42

Xã Hội Cư

1,73

43

Xã Hưng Thạnh

1,28

44

Xã Kim Sơn

1,10

45

Xã Lai Vung

1,11

46

Xã Lấp Vò

1,03

47

Xã Long Bình

2,24

48

Xã Long Định

1,47

49

Xã Long Hưng

1,78

50

Xã Long Khánh

1,59

51

Xã Long Phú Thuận

1,01

52

Xã Long Tiên

1,18

53

Xã Lương Hòa Lạc

3,14

54

Xã Mỹ An Hưng

1,16

55

Xã Mỹ Đức Tây

1,11

56

Xã Mỹ Hiệp

1,01

57

Xã Mỹ Lợi

1,13

58

Xã Mỹ Quí

1,02

59

Xã Mỹ Tịnh An

2,51

60

Xã Mỹ Thành

1,32

61

Xã Mỹ Thiện

1,19

62

Xã Mỹ Thọ

1,15

63

Xã Ngũ Hiệp

1,02

64

Xã Phong Hòa

1,08

65

Xã Phong Mỹ

1,05

66

Xã Phú Cường

1,01

67

Xã Phú Hựu

1,03

68

Xã Phú Thành

1,69

69

Xã Phú Thọ

1,10

70

Xã Phương Thịnh

0,98

71

Xã Tam Nông

1,09

72

Xã Tân Dương

1,39

73

Xã Tân Điền

1,17

74

Xã Tân Đông

1,16

75

Xã Tân Hòa

1,45

76

Xã Tân Hộ Cơ

1,35

77

Xã Tân Hồng

1,17

78

Xã Tân Hương

1,38

79

Xã Tân Khánh Trung

1,12

80

Xã Tân Long

1,02

81

Xã Tân Nhuận Đông

1,19

82

Xã Tân Phú

1,17

83

Xã Tân Phú Đông

1,00

84

Xã Tân Phú Trung

1,48

85

Xã Tân Phước 1

2,01

86

Xã Tân Phước 2

1,09

87

Xã Tân Phước 3

1,23

88

Xã Tân Thành

1,28

89

Xã Tân Thạnh

1,02

90

Xã Tân Thới

1,62

91

Xã Tân Thuận Bình

2,01

92

Xã Thanh Bình

1,07

93

Xã Thanh Hưng

0,98

94

Xã Thanh Mỹ

1,20

95

Xã Thạnh Phú

1,03

96

Xã Tháp Mười

1,10

97

Xã Thường Phước

1,15

98

Xã Tràm Chim

1,00

99

Xã Trường Xuân

0,94

100

Xã Vĩnh Bình

2,53

101

Xã Vĩnh Hựu

2,71

102

Xã Vĩnh Kim

1,15

 

Từ khóa:
55/2026/QĐ-UBNDQuyết định 55/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 55/2026/QĐ-UBNDQuyết định 55/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 55/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 55 2026 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu55/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành04/05/2026
                            Người kýNguyễn Phước Thiện
                            Ngày hiệu lực 15/05/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu55/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành04/05/2026
                                                  Người kýNguyễn Phước Thiện
                                                  Ngày hiệu lực 15/05/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Mật độ chăn nuôi
                                                  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan