Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 35/2026/QĐ-UBND

Quyết định 35/2026/QĐ-UBND sửa đổi định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I kèm theo Quyết định 11/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 35/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 22/05/2026
Người ký Lò Văn Cương
Ngày hiệu lực 02/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 22/05/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2026/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 22 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2024/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 4 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG TRONG THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý; Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

1. Sửa đổi một số định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.

2. Bổ sung định mức vật tư canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính gắn với nông nghiệp sinh thái, định mức kinh tế kỹ thuật cây mía lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật.

(Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 06 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Như khoản 2 Điều 2;
- Các Sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Điện Biên;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh;
- LĐVP, CV các khối;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Văn Cương

 

PHỤ LỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND)

1. Cây Lúa

C. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha

4

Canh tác lúa thông minh giảm phát thải khí nhà kính, gắn với nông nghiệp sinh thái

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

 

Mô hình áp dụng quy trình kỹ thuật của đơn vị thu mua tín chỉ các bon; Diện tích trồng hoa được điều chỉnh theo điều kiện thực tế từng tuyến đường, bảo đảm phù hợp cảnh quan và mục tiêu mô hình

4.1

Mô hình triển khai mới

 

 

 

-

Giống lúa thuần gieo vãi

Kg

70

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

71

Giảm 15% so với sản xuất thường

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

48

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

63

-

Phân hữu cơ

Kg

1.400

 

-

Phân bón trung, vi lượng

Lít

3,75

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.100

 

-

Chế phẩm xử lý rơm rạ

1.000đ

600

 

-

Ống đo mực mước

1.000đ

50

 

-

Đường hoa (diện tích 100m2)

 

 

 

+

Giống hoa

Kg

0,5

 

+

Phân hữu cơ

Kg

25

 

4.2

Mô hình nhân rộng

 

 

 

-

Phân bón trung, vi lượng

Lít

3,75

 

-

Đường hoa (diện tích 100m2)

 

 

 

+

Giống hoa

Kg

0,5

 

+

Phân hữu cơ

Kg

25

 

4a. Cây Mía

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Công

150

 

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

-

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình, dự án

 

-

Máy rạch hàng

 

 

 

C. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

-

Giống (Giống mới + trồng dặm tương đương 40.000 hom/ha)

Kg

10.000

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

150

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

50

 

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

50

 

-

Phân hữu cơ

Kg

2.000

 

-

Màng phủ nilong (cuộn kích thước màng dài 400m x rộng 1,5m)

Cuộn

16

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

1.100

 

8. Cây ăn quả

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

 

 

Người dân đối ứng

-

Trồng, thâm canh Chanh leo

Công

350

 

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

 

 

 

-

Chanh leo

Tháng

12

 

B. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

13

Cây chanh leo

 

 

 

-

Giống trồng mới

Cây

1.000

 

 

Giống trồng dặm

Cây

50

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

195

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

205

 

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

 

-

Phân hữu cơ

Kg

1.500

 

-

Vôi

Kg

1.000

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

5.000

 

-

Nấm đối kháng

Kg (Lít)

60

 

-

Cọc bê tông

Cọc

125

 

-

Cọc tre

Cọc

1.110

 

-

Dây làm giàn

1.000đ

≤6.000

 

-

Kìm kẹp cố định cây

Cái

2

 

-

Hệ thống tưới nhỏ giọt tại vườn

1.000đ

≤ 30.000

Tùy quy mô để lựa chọn vật tư, thiết bị cho phù hợp

-

Máy bơm

1.000đ

≤ 5.000

-

Bạt lót bể chứa nước

1.000đ

≤ 5.000

9. Cây công nghiệp dài ngày

B. Định mức vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

1

Trồng tái canh, trồng mới Cà phê chè

 

 

 

1.4

Vật tư cho cây che bóng (mắc ca)

 

 

 

 

Năm thứ nhất

 

 

 

-

Phân bón NPK (1)

Kg

27

 

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

5.520

 

-

Vôi

Kg

40

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

 

 

Năm thứ hai

 

 

 

-

Phân bón NPK (1)

Kg

60

 

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

2.055

 

-

Vôi

Kg

14

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

 

 

Năm thứ ba

 

 

 

-

Phân bón NPK (1)

Kg

100

 

-

Phân chuồng hoai (2)

Kg

3.450

 

-

Vôi

Kg

14

 

-

Thuốc BVTV

1.000đ

600

 

 

Năm thứ tư

 

 

 

 

Phân bón NPK (1)

Kg

110

 

 

Phân chuồng hoai (2)

Kg

4.830

 

 

Vôi

Kg

14

 

 

Thuốc BVTV

1.000đ

600

 

 

Năm thứ năm

 

 

 

 

Phân bón NPK (1)

Kg

120

 

 

Phân chuồng hoai (2)

Kg

6.210

 

 

Vôi

Kg

14

 

 

Thuốc BVTV

1.000đ

600

 

 

(1) Lựa chọn loại phân có tỷ lệ hàm lượng N,P,K phù hợp với giai đoạn sinh trưởng cây mắc ca, ví dụ: NPK 5.10.3; NPK 13.13.13; NPK 10.5.8…

(2) Trường hợp thay phân chuồng hoai bằng phân hữu, phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học,… sử dụng theo hướng dẫn trên bao bì nhưng lượng không quá 600kg/ha và hàm lượng chất hữu cơ trong phân bón không dưới 15%.

Từ khóa:
35/2026/QĐ-UBND Quyết định 35/2026/QĐ-UBND Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Quyết định 35/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Điện Biên Quyết định 35 2026 QĐ UBND của Tỉnh Điện Biên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 35/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 22/05/2026
Người ký Lò Văn Cương
Ngày hiệu lực 02/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 35/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành 22/05/2026
Người ký Lò Văn Cương
Ngày hiệu lực 02/06/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng trong thực hiện các hoạt động khuyến nông, chương trình, dự án phát triển sản xuất nông lâm nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan