Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Tra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lương
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Biểu mẫu
      • Tra cứu mã số thuế
      • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
      • Tra cứu mã ngành nghề
      • Giá xăng dầu hôm nay
      • Tính lương
      • Xem tất cả công cụ

    Tìm kiếm văn bản

    Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

    đến
    đến
    Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›2191/QĐ-UBND

    Quyết định 2191/QĐ-UBND năm 2021 về Chương trình hành động thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

    Đã sao chép thành công!
    Số hiệu2191/QĐ-UBND
    Loại văn bảnQuyết định
    Cơ quanTỉnh Cà Mau
    Ngày ban hành15/10/2021
    Người kýTrần Hồng Quân
    Ngày hiệu lực 15/10/2021
    Tình trạng Còn hiệu lực
    Ngày ban hành:15/10/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH CÀ MAU
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: 2191/QĐ-UBND

    Cà Mau, ngày 15 tháng 10 năm 2021

     

    QUYẾT ĐỊNH

    BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

    ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

    Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

    Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 108/TTr-STTTT ngày 06 tháng 7 năm 2021 và ý kiến của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cà Mau, gồm:

    1. Mã định danh điện tử của cơ quan, đơn vị cấp 2, gồm: các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; UBND các huyện, thành phố Cà Mau (kèm theoPhụ lục I).

    2. Mã định danh điện tử của cơ quan, đơn vị cấp 3, gồm: các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh điện tử cấp 2 (kèm theoPhụ lục II).

    3. Mã định danh điện tử của cơ quan, đơn vị cấp 4, gồm: các đơn vị trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh điện tử cấp 3 (kèm theoPhụ lục III).

    Điều 2.Tổ chức thực hiện

    1. Mã định danh điện tử được quy định tại Điều 1 của Quyết định này phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị trong tỉnh và với Bộ, ngành Trung ương, địa phương khác.

    2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông theo dõi, kiểm tra, cập nhật (thêm mới, sửa đổi, bổ sung, thay đổi thông tin) mã định danh điện tử của cơ quan, đơn vị cấp 2, cấp 3, cấp 4 vào Hệ thống thông tin quản lý Danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước phục vụ phát triển Chính phủ điện tử của Việt Nam (địa chỉ: http://dmdc.ngsp.gov.vn).

    Tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định các trường hợp cấp mới, điều chỉnh, bổ sung mã định danh điện tử cho các cơ quan, đơn vị theo quy định tại Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 1018/BTTTT-THH ngày 07/4/2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

    3. Các cơ quan, đơn vị được cấp mã định danh điện tử cấp 2, cấp 3, cấp 4 có trách nhiệm thông báo cho Sở Thông tin và Truyền thông khi có sự thay đổi thông tin về tên đơn vị, địa chỉ, số điện thoại để cập nhật vào Hệ thống thông tin quản lý theo quy định.

    Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

    Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

     

     

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    KT.
    CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH




    Trần Hồng Quân

     


    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP 2
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2191/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cà Mau)

    Số TT

    Tên cơ quan, đơn vị

    Địa chỉ

    Số điện thoại

    Mã định danh điện tử

    Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT

    1

    Sở Nội vụ

    Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831603

    H12.01

    000.00.01.H12

    2

    Sở Tư pháp

    Số 7, Huyền Trân Công Chúa, khóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831840

    H12.02

    000.00.02.H12

    3

    Sở Kế hoạch và Đầu tư

    Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831332

    H12.03

    000.00.03.H12

    4

    Sở Tài chính

    Số 120, Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau

    0290.3831.330

    H12.04

    000.00.04.H12

    5

    Sở Công Thương

    Số 290, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831042

    H12.05

    000.00.05.H12

    6

    Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Số 49A, Hùng Vương, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831500

    H12.06

    000.00.06.H12

    7

    Sở Giao thông vận tải

    Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903835828

    H12.07

    000.00.07.H12

    8

    Sở Xây dựng

    Số 265, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02906255001

    H12.08

    000.00.08.H12

    9

    Sở Tài nguyên và Môi trường

    Số 69, Phan Ngọc Hiển, khóm 3, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903833025

    H12.09

    000.00.09.H12

    10

    Sở Thông tin và Truyền thông

    Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903567889

    H12.10

    000.00.10.H12

    11

    Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

    Số 112, Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903831021

    H12.11

    000.00.11.H12

    12

    Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    Số 65, Phan Ngọc Hiển, phường 6, thành phố Cà Mau

    2903831777

    H12.12

    000.00.12.H12

    13

    Sở Khoa học và Công nghệ

    Số 263,Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903837128

    H12.13

    000.00.13.H12

    14

    Sở Giáo dục và Đào tạo

    Số 01, Bà Triệu, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903831176

    H12.14

    000.00.14.H12

    15

    Sở Y tế

    Số 155A, Bùi Thị Trường, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903831019

    H12.15

    000.00.15.H12

    16

    Thanh tra

    Số 01, Huyền Trân Công Chúa, khóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903830263

    H12.16

    000.00.16.H12

    17

    Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

    Số 02, Hùng Vương, khóm 2, phường 5, Tp. Cà Mau

    2903831352

    H12.17

    000.00.17.H12

    18

    Ban Dân tộc

    Số 50, Triệu Thị Trinh, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903550110

    H12.18

    000.00.18.H12

    19

    Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    2903883564

    H12.20

    000.00.20.H12

    20

    Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    2903858002

    H12.21

    000.00.21.H12

    21

    Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889688

    H12.22

    000.00.22.H12

    22

    Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn

    Khu vực 1, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877048

    H12.23

    000.00.23.H12

    23

    Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    02903719026

    H12.24

    000.00.24.H12

    24

    Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    02903505999

    H12.25

    000.00.25.H12

    25

    Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    02903895775

    H12.26

    000.00.26.H12

    26

    Ủy ban nhân dân huyện U Minh

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    02903863094

    H12.27

    000.00.27.H12

    27

    Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903831610

    H12.28

    000.00.28.H12

    28

    Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau

    Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903825866

    H12.29

    000.00.29.H12

    29

    Vườn Quốc gia U Minh Hạ

    Ấp Vồ Dơi, xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời

    02903910020

    H12.30

    000.00.30.H12

    30

    Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

    Ấp Rạch Tàu Đông, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

    02903870545

    H12.31

    000.00.31.H12

    31

    Đài Phát thanh và Truyền hình Cà Mau

    Số 413, Nguyễn Trãi, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903831664

    H12.33

    000.00.33.H12

    32

    Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau

    Số 08, Mậu Thân, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903592101

    H12.34

    000.00.34.H12

    33

    Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau

    Số 126, Đường 3/2, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903825262

    H12.35

    000.00.35.H12

    34

    Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau

    Số 146, Nguyễn Trung Trực, khóm 1, phường 8, TP Cà Mau

    02903828575

    H12.37

    000.00.37.H12

    35

    Ban Quản lý dự án công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau

    Số 120, Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831146

    H12.42

    000.00.42.H12

    36

    Ban Quản lý dự án công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Số 05, Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903830707

    H12.43

    000.00.43.H12

    37

    Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau

    Số 120, Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831146

    H12.44

    000.00.44.H12

    38

    Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh

    Số 5-7-9, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau

    02906596606

    H12.45

    000.00.45.H12

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP 3
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2191/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cà Mau)

    Số TT

    Tên cơ quan, đơn vị

    Địa chỉ

    Số điện thoại

    Mã định danh điện tử

    Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT

    1

    Sở Nội vụ

     

     

     

     

    1.1

    Ban Thi đua - Khen thưởng

    Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903835046

    H12.01.01

    000.01.01.H12

    1.2

    Ban Tôn giáo

    Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903552409

    H12.01.02

    000.02.01.H12

    1.3

    Trung tâm Lưu trữ lịch sử

    Số 02, đường số 03, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903676010

    H12.01.04

     

    2

    Sở Tư pháp

     

     

     

     

    2.1

    Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản

    Số 7, Huyền Trân Công Chúa, khóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903837441

    H12.02.01

    000.01.02.H12

    2.2

    Phòng Công chứng số 1

    Số 999A, Trần Hưng Đạo, khóm 1, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903815171

    H12.02.02

    000.02.02.H12

    2.3

    Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước

    Số 7, Huyền Trân Công Chúa, khóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903826473

    H12.02.03

    000.03.02.H12

    3

    Sở Tài chính

     

     

     

     

    3.1

    Trung tâm Dịch vụ tài chính công

    Số 120, Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903560666

    H12.04.01

    000.01.04.H12

    4

    Sở Công Thương

     

     

     

     

    4.1

    Trung tâm Khuyến công

    290 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903822784

    H12.05.03

     

    5

    Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

     

     

     

     

    5.1

    Chi cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật

    Số 172, Lâm Thành Mậu, phường 4, thành phố Cà Mau

    02903834866

    H12.06.01

    000.01.06.H12

    5.2

    Chi cục Chăn nuôi và Thú y

    Số 01, Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903830791

    H12.06.02

    000.02.06.H12

    5.3

    Chi cục Kiểm lâm

    Số 51A, Hùng Vương, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau

     

    H12.06.03

    000.03.06.H12

    5.4

    Chi cục Thủy sản

    Số 20A, Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Cà Mau

    02903831730

    H12.06.04

    000.04.06.H12

    5.5

    Chi cục Thủy lợi

    Số 03, Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903830800

    H12.06.05

    000.05.06.H12

    5.6

    Chi cục Phát triển nông thôn

    Số 49A, Hùng Vương, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831845

    H12.06.06

    000.06.06.H12

    5.7

    Trung tâm Giống Nông nghiệp

    Ấp Năm Đảm, xã Lương Thế Trân, huyện Cái nước

    02903888588

    H12.06.08

    000.08.06.H12

    5.8

    Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn

    Số 919, Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903832050

    H12.06.09

    000.09.06.H12

    5.9

    Trung tâm Khuyến Nông

    Số 155, Lý Thường Kiệt, khóm 7, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903833576

    H12.06.10

    000.10.06.H12

    5.10

    Ban Quản lý rừng phòng hộ Đầm Dơi

    Ấp Chánh Tài, Xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

    0946220925

    H12.06.11

    000.11.06.H12

    5.11

    Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng

    Ấp Kiến Vàng, xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển

    0948707573

    H12.06.13

    000.13.06.H12

    5.12

    Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi

    Ấp Ông Trang, xã Viên An, huyện Ngọc Hiển

    02903872643

    H12.06.17

    000.17.06.H12

    5.13

    Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Cà Mau

    Số 04, Nguyễn Công Trứ, phường 8, thành phố Cà Mau

    02903838918

    H12.06.18

    000.18.06.H12

    5.14

    Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi

    Số 03, Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903669696

    H12.06.19

    000.19.06.H12

    5.15

    Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang

    Ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

    02903728018

    H12.06.20

     

    5.16

    Ban Quản lý rừng phòng hộ Biển Tây

    Ấp Gò Công, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    02903887551

    H12.06.21

     

    6

    Sở Giao thông vận tải

     

     

     

     

    6.1

    Trung tâm Quản lý bảo trì công trình giao thông

    Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903582378

    H12.07.01

    000.01.07.H12

    6.2

    Ban Điều hành bến xe, tàu

    Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903830830

    H12.07.02

    000.02.07.H12

    6.3

    Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy nội địa

    Đường Trương Phùng Xuân, khóm 7, phường 8, thành phố Cà Mau

    02903552233

    H12.07.03

    000.03.07.H12

    7

    Sở Xây dựng

     

     

     

     

    7.1

    Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng

    Số 265, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903827833

    H12.08.01

    000.01.08.H12

    7.2

    Thanh tra Sở

    Số 265, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02906255001

    H12.08.02

     

    8

    Sở Tài nguyên và Môi trường

     

     

     

     

    8.1

    Trung tâm Phát triển quỹ đất

    Số 65-67, đường 1/5, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903567629

    H12.09.04

    000.04.09.H12

    8.2

    Văn phòng Đăng ký đất đai

    Số 69, Phan Ngọc Hiển, khóm 3, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903567784

    H12.09.05

    000.05.09.H12

    8.3

    Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

    Số 69, Phan Ngọc Hiển, khóm 3, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903826564

    H12.09.06

    000.06.09.H12

    9

    Sở Thông tin và Truyền thông

     

     

     

     

    9.1

    Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông

    Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903567890

    H12.10.01

    000.01.10.H12

    10

    Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

     

     

     

     

    10.1

    Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau

    Số 110, Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau

    02902468788

    H12.11.02

    000.02.11.H12

    10.2

    Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Cà Mau

    Ấp Cây Trâm, xã Định Bình, thành phố Cà Mau

    02903684600

    H12.11.03

    000.03.11.H12

    10.3

    Cơ sở Cai nghiện ma túy

    Ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh

    02903864023

    H12.11.04

    000.04.11.H12

    10.4

    Trung tâm Nuôi dưỡng Người tâm thần

    Ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh

    02903864039

    H12.11.05

    000.05.11.H12

    10.5

    Làng trẻ em SOS Cà Mau

    Đường Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831993

    H12.11.08

     

    10.6

    Trường Hermann Gmeiner

    Đường Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903825626

    H12.11.09

     

    11

    Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

     

     

     

     

    11.1

    Trung tâm Văn hóa tỉnh

    Đường Lê Duẩn, phường 1, thành phố Cà Mau

    02903831418

    H12.12.01

    000.01.12.H12

    11.2

    Trung tâm Huấn luyện, Đào tạo và Thi đấu thể dục thể thao

    Đường Đinh Tiên Hoàng, khóm 2, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903833984

    H12.12.02

    000.02.12.H12

    11.3

    Bảo tàng tỉnh

    Số 1AB, đường Lý Văn Lâm, Phường 1, thành phố Cà Mau

    02903830600

    H12.12.04

    000.04.12.H12

    11.4

    Thư viện tỉnh

    Số 05, đường Lưu Tấn Tài, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903830732

    H12.12.05

    000.05.12.H12

    11.5

    Đoàn Cải lương Hương Tràm

    Số 939, đường Lý Thường Kiệt, khóm 7, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903834696

    H12.12.06

    000.06.12.H12

    11.6

    Đoàn Nghệ thuật Khmer

    Số 132/63, đường Đại Đức Hữu Nhem, khóm 2, phường 1, thành phố Cà Mau

    02903590423

    H12.12.07

    000.07.12.H12

    11.7

    Ban Quản lý Khu du lịch Quốc gia Mũi Cà Mau

    Ấp Cồn Mũi, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

    02903870080

    H12.12.09

    000.09.12.H12

    12

    Sở Khoa học và Công nghệ

     

     

     

     

    12.1

    Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

    Số 263, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903832780

    H12.13.01

    000.01.13.H12

    12.2

    Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học công nghệ

    Số 16, đường Mậu Thân, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903837570

    H12.13.02

    000.02.13.H12

    12.3

    Trung tâm Phân tích kiểm nghiệm tỉnh

    Số 263, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903580815

    H12.13.03

    000.03.13.H12

    13

    Sở Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    13.1

    THPT Hồ Thị Kỷ

    Số 7, đường Lý Bôn, phường 2, thành phố Cà Mau

    2903832133

    H12.14.01

    000.01.14.H12

    13.2

    THPT Cà Mau

    Số 41, Phan Đình Phùng, phường 2, thành phố Cà Mau

    2903831011

    H12.14.02

    000.02.14.H12

    13.3

    THPT chuyên Phan Ngọc Hiển

    Đường Nguyễn Cư Trinh, Khu đô thị mới LICOGI, phường 1, thành phố Cà Mau

    2903831740

    H12.14.03

    000.03.14.H12

    13.4

    THPT Tắc Vân

    Quốc lộ 1A, ấp 1, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau

    2903847849

    H12.14.04

    000.04.14.H12

    13.5

    THPT Nguyễn Việt Khái

    Đường Nguyễn Đình Chiểu, phường 8, thành phố Cà Mau

    2903838278

    H12.14.05

    000.05.14.H12

    13.6

    THPT Thới Bình

    Ấp 4, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860031

    H12.14.07

    000.07.14.H12

    13.7

    THPT Nguyễn Văn Nguyễn

    Ấp 1, xã Trí Phải, huyện Thới Bình

    2903862720

    H12.14.09

    000.09.14.H12

    13.8

    THPT U Minh

    Khóm 1, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863483

    H12.14.10

    000.10.14.H12

    13.9

    THPT Khánh Lâm

    Xã Khánh Lâm, huyện U Minh

    2902247 222

    H12.14.11

    000.11.14.H12

    13.10

    THPT Khánh An

    Ấp An Phú, xã Khánh An, huyện U Minh

    2903650117

    H12.14.12

    000.12.14.H12

    13.11

    THPT Trần Văn Thời

    Khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903895065

    H12.14.13

    000.13.14.H12

    13.12

    THPT Huỳnh Phi Hùng

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896289

    H12.14.14

    000.14.14.H12

    13.13

    THPT Sông Đốc

    Khóm 9, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời

    2903891216

    H12.14.15

    000.15.14.H12

    13.14

    THPT Võ Thị Hồng

    Ấp Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời

    2903897260

    H12.14.16

    000.16.14.H12

    13.15

    THPT Khánh Hưng

    Ấp Nhà Máy A, Xã Khánh Hưng, Huyện Trần Văn Thời

    2903894260

    H12.14.18

    000.18.14.H12

    13.16

    THPT Cái Nước

    Khóm 1, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    2903884075

    H12.14.19

    000.19.14.H12

    13.17

    THPT Phú Hưng

    Ấp Lộ Xe, xã Phú Hưng, huyện Cái Nước

    2903773105

    H12.14.21

    000.21.14.H12

    13.18

    THPT Đầm Dơi

    Khóm 4, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    2903858033

    H12.14.22

    000.22.14.H12

    13.19

    THPT Thái Thanh Hòa

    Đường Tạ An Khương, khóm 5, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    2903858067

    H12.14.23

    000.23.14.H12

    13.20

    THPT Tân Đức

    Ấp Thuận Hòa, xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

    2903950033

    H12.14.24

    000.24.14.H12

    13.21

    THPT Quách Văn Phẩm

    Ấp Xóm Dừa, xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

    2903850900

    H12.14.25

    000.25.14.H12

    13.22

    THPT Ngọc Hiển

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903874187

    H12.14.26

    000.26.14.H12

    13.23

    THPT Viên An

    Ấp Ông Trang, xã Viên An, huyện Ngọc Hiển

    2903872532

    H12.14.27

    000.27.14.H12

    13.24

    THPT Phú Tân

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903782452

    H12.14.28

    000.28.14.H12

    13.25

    THPT Nguyễn Thị Minh Khai

    Xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    2903885735

    H12.14.29

    000.29.14.H12

    13.26

    THPT Phan Ngọc Hiển

    Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903878663

    H12.14.31

    000.31.14.H12

    13.27

    PT Dân tộc nội trú

    Đường Ngô Quyền, khóm 6, phường 1, thành phố Cà Mau

    2903828433

    H12.14.32

    000.32.14.H12

    13.28

    Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

    Số 4, Lê Thị Riêng, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903552153

    H12.14.33

    000.33.14.H12

    13.29

    THCS-THPT Tân Lộc

    Xã Tân Lộc, huyện Thới Bình

    2903867158

    H12.14.35

     

    13.30

    THPT Vàm Đình

    Ấp Vàm Đình, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân

    2903886223

    H12.14.36

     

    13.31

    PTDT Danh Thị Tươi

    Xã Khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời

    2903897637

    H12.14.37

     

    13.32

    Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

    QL 1A, ấp Cây Trâm, xã Định Bình, thành phố Cà Mau

    2903684868

    H12.14.38

     

    13.33

    THCS-THPT Tân Bằng

    Ấp Nguyễn Huế, xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

    2903860402

    H12.14.39

     

    13.34

    THPT Lý Văn Lâm

    Xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau

    2903830329

    H12.14.40

     

    13.35

    PT Hermann Gmeiner

    Đường Tôn Đức Thắng, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903825626

    H12.14.41

     

    14

    Sở Y tế

     

     

     

     

    14.1

    Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cà Mau

    Số 8, Trần Hưng Đạo, Khu Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831862

    H12.15.01

    000.01.15.H12

    14.2

    Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Cà Mau

    Số 58, đường Phan Đình Phùng, phường 4, thành phố Cà Mau

    02903562076

    H12.15.02

    000.02.15.H12

    14.3

    Trung tâm Y tế Cái Nước

    Thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    02903883551

    H12.15.03

    000.03.15.H12

    14.4

    Trung tâm Y tế TP. Cà Mau

    Đường Hoàng Diệu, phường 2, thành phố Cà Mau

    02903812022

    H12.15.04

    000.04.15.H12

    14.5

    Trung tâm Y tế Trần Văn Thời

    Thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    02903896026

    H12.15.05

    000.05.15.H12

    14.6

    Trung tâm Y tế U Minh

    Thị trấn U Minh, huyện U Minh

    02903863281

    H12.15.06

    000.06.15.H12

    14.7

    Trung tâm Y tế Thới Bình

    Thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    02903861301

    H12.15.07

    000.07.15.H12

    14.8

    Trung tâm Y tế Phú Tân

    Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    02903889878

    H12.15.08

    000.08.15.H12

    14.9

    Trung tâm Y tế Đầm Dơi

    Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    02903858428

    H12.15.09

    000.09.15.H12

    14.10

    Trung tâm Y tế Năm Căn

    Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    02903730885

    H12.15.10

    000.10.15.H12

    14.11

    Trung tâm Y tế Ngọc Hiển

    Ấp Kinh Ba, xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển

    02903719139

    H12.15.11

    000.11.15.H12

    14.12

    Bệnh viện Đa khoa TP. Cà Mau

    Số 36, Đường Lý Thái Tôn, phường 2, thành phố Cà Mau

    02930831201

    H12.15.12

    000.12.15.H12

    14.13

    Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời

    Thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    02903896150

    H12.15.13

    000.13.15.H12

    14.14

    Bệnh viện Đa khoa Đầm Dơi

    Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    02903858011

    H12.15.14

    000.14.15.H12

    14.15

    Bệnh viện Đa khoa Năm Căn

    Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    02903877142

    H12.15.15

    000.15.15.H12

    14.16

    Bệnh viện Đa khoa tỉnh Cà Mau

    Số 16, Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903831015

    H12.15.16

    000.16.15.H12

    14.17

    Bệnh viện Đa khoa Cái Nước

    Thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    02903883245

    H12.15.17

    000.17.15.H12

    14.18

    Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Cà Mau

    Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903567610

    H12.15.18

    000.18.15.H12

    14.19

    Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Cà Mau

    Đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau

    02903838443

    H12.15.19

    000.19.15.H12

    14.20

    Trung tâm Giám định y khoa tỉnh Cà Mau

    Số 18, đường Hoàng Diệu, Phường 2, thành phố Cà Mau

    02903831060

    H12.15.22

    000.22.15.H12

    14.21

    Trung tâm Pháp y tỉnh Cà Mau

    Số 1/2, đường An Dương Vương, phường 7, thành phố Cà Mau

    02903822439

    H12.15.23

    000.23.15.H12

    14.22

    Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc - Thực phẩm và Mỹ phẩm tỉnh Cà Mau

    Số 20, Đường Phan Đình Phùng, phường 4, thành phố Cà Mau

    02903831639

    H12.15.24

    000.24.15.H12

    14.23

    Bệnh viện Mắt - Da liễu tỉnh Cà Mau

    Đường Hải Thượng Lãn Ông, khóm 6, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903831127

    H12.15.28

     

    14.24

    Trung tâm Kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Cà Mau

    Số 91, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau

    02903831009

    H12.15.29

     

    15

    Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

     

     

     

     

    15.1

    Ban Tiếp công dân tỉnh Cà Mau

    Số 10, đường số 4, khu A, khu cửa ngõ Đông Bắc, khóm 5, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903831339

    H12.17.01

    000.01.17.H12

    15.2

    Nhà khách UBND tỉnh

    Số 20, Phan Ngọc Hiển, phường 2, thành phố Cà Mau

    02903831165

    H12.17.02

    000.02.17.H12

    15.3

    Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau

    Số 02, đường Hùng Vương, khóm 2, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903667888

    H12.17.03

    000.03.17.H12

    15.4

    Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính

    298, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau

    02902482015

    H12.17.04

    000.04.17.H12

    15.5

    Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

    Số 02, đường Hùng Vương, khóm 2, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903540458

    H12.17.05

     

    16

    Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước

     

     

     

     

    16.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    02903883564

    H12.20.01

    000.01.20.H12

    16.2

    Phòng Nội vụ

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    0949020042

    H12.20.02

    000.02.20.H12

    16.3

    Phòng Tư pháp

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    0915720078

    H12.20.03

    000.03.20.H12

    16.4

    Thanh tra

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    02903883733

    H12.20.04

    000.04.20.H12

    16.5

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    02903883510

    H12.20.05

    000.05.20.H12

    16.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    909733763

    H12.20.06

    000.06.20.H12

    16.7

    Phòng Văn hóa và Thông tin

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    918526952

    H12.20.07

    000.07.20.H12

    16.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    918737564

    H12.20.08

    000.08.20.H12

    16.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    919133885

    H12.20.09

    000.09.20.H12

    16.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    916567172

    H12.20.10

    000.10.20.H12

    16.11

    Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    918176432

    H12.20.12

    000.12.20.H12

    16.12

    UBND Thị trấn Cái Nước

    Đường Tân Duyệt, khóm 1,thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    02903883560

    H12.20.13

    000.13.20.H12

    16.13

    UBND xã Tân Hưng

    Ấp Phong Lưu, xã Tân Hưng, huyện Cái Nước

    02903502486

    H12.20.14

    000.14.20.H12

    16.14

    UBND xã Hưng Mỹ

    Ấp Rau Dừa, xã Hưng Mỹ, huyện Cái Nước

    02903880113

    H12.20.15

    000.15.20.H12

    16.15

    UBND xã Hòa Mỹ

    Ấp Kinh Tư, xã Hòa Mỹ, huyện Cái Nước

    02903884794

    H12.20.16

    000.16.20.H12

    16.16

    UBND xã Tân Hưng Đông

    Ấp Đông Hưng, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước

    02906296068

    H12.20.17

    000.17.20.H12

    16.17

    UBND xã Đông Hưng

    Ấp Tân Phong, xã Đông Hưng, huyện Cái Nước

    02903851769

    H12.20.18

    000.18.20.H12

    16.18

    UBND xã Đông Thới

    Ấp Bào Tròn, xã Đông Thới, huyện Cái Nước

    02902212315

    H12.20.19

    000.19.20.H12

    16.19

    UBND xã Trần Thới

    Ấp Đầm Cùng, xã Trần Thới, huyện Cái Nước

    02903881155

    H12.20.20

    000.20.20.H12

    16.20

    UBND xã Thạnh Phú

    Ấp Sở Tại, Xã Thạnh Phú, huyện Cái Nước

    02902212406

    H12.20.21

    000.21.20.H12

    16.21

    UBND xã Phú Hưng

    Ấp Lộ Xe, xã Phú Hưng, huyện Cái Nước

    02903773112

    H12.20.22

    000.22.20.H12

    16.22

    UBND xã Lương Thế Trân

    Ấp Hòa Trung, xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước

    02903779003

    H12.20.23

    000.23.20.H12

    16.23

    Ban Quản lý dự án xây dựng

    Đường 19/5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    918760904

    H12.20.26

    000.26.20.H12

    16.24

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Ấp Cái Nước, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    918647937

    H12.20.28

     

    16.25

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    QL1A, Ấp Đông Hưng, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước

    949953170

    H12.20.29

     

    17

    Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi

     

     

     

     

    17.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    2903858002

    H12.21.01

    000.01.21.H12

    17.2

    Phòng Nội vụ

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    913112532

    H12.21.02

    000.02.21.H12

    17.3

    Phòng Tư pháp

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    949549246

    H12.21.03

    000.03.21.H12

    17.4

    Thanh tra

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    918618837

    H12.21.04

    000.04.21.H12

    17.5

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    919242232

    H12.21.05

    000.05.21.H12

    17.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    944118295

    H12.21.06

    000.06.21.H12

    17.7

    Phòng Văn hoá và Thông tin

    Khóm 4, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    913652551

    H12.21.07

    000.07.21.H12

    17.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    916917999

    H12.21.08

    000.08.21.H12

    17.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    0948 746766

    H12.21.09

    000.09.21.H12

    17.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    942449983

    H12.21.10

    000.10.21.H12

    17.11

    Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Khóm 2, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    2903858164

    H12.21.12

    000.12.21.H12

    17.12

    Phòng Dân tộc

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    913106506

    H12.21.13

    000.13.21.H12

    17.13

    UBND thị trấn Đầm Dơi

    Khóm 4, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    919633214

    H12.21.14

    000.14.21.H12

    17.14

    UBND xã Tân Dân

    Ấp Tân Hiệp, xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi

    916332441

    H12.21.15

    000.15.21.H12

    17.15

    UBND xã Thanh Tùng

    Ấp Thanh Tùng xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi

    919445593

    H12.21.16

    000.16.21.H12

    17.16

    UBND xã Ngọc Chánh

    Ấp Tấn Ngọc Đông, xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi

    949753552

    H12.21.17

    000.17.21.H12

    17.17

    UBND xã Tân Thuận

    Xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

    2903853003

    H12.21.18

    000.18.21.H12

    17.18

    UBND xa Tạ An Khương

    Ấp Tân Điền, xã Tạ An Khương, huyện Đầm Dơi

    918833195

    H12.21.19

    000.19.21.H12

    17.19

    UBND xã Tân Đức

    Ấp Thuận Hòa, xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

    2903855007

    H12.21.20

    000.20.21.H12

    17.20

    UBND xã Tạ An Khương Nam

    Ấp Tân Thành B, xã Tạ An Khương Nam, huyện Đầm Dơi

    919623573

    H12.21.21

    000.21.21.H12

    17.21

    UBND xã Tạ An Khương Đông

    Ấp Tân Thới B, xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi

    946099661

    H12.21.22

    000.22.21.H12

    17.22

    UBND xã Quách Phẩm Bắc

    Ấp Cây kè, Xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi

    843444980

    H12.21.23

    000.23.21.H12

    17.23

    UBND xã Nguyễn Huân

    Ấp Vàm Đầm, xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

    909886214

    H12.21.24

    000.24.21.H12

    17.24

    UBND xã Trần Phán

    Ấp Chà Là, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi

    919205566

    H12.21.25

    000.25.21.H12

    17.25

    UBND xã Quách Phẩm

    Ấp Cái Keo, xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

    944143636

    H12.21.26

    000.26.21.H12

    17.26

    UBND xã Tân Trung

    Ấp Tân Điền, xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi

    916787636

    H12.21.27

    000.27.21.H12

    17.27

    UBND xã Tân Duyệt

    Ấp Đồng Tâm A, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi

    918245109

    H12.21.28

    000.28.21.H12

    17.28

    UBND xã Tân Tiến

    Ấp Tân Long A, xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi

    918715474

    H12.21.29

    000.29.21.H12

    17.29

    Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

    Khóm 4, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    909943746

    H12.21.32

    000.32.21.H12

    17.30

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Khóm 4, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    909943746

    H12.21.34

     

    17.31

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    916350950

    H12.21.35

     

    18

    Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân

     

     

     

     

    18.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889688

    H12.22.01

    000.01.22.H12

    18.2

    Phòng Nội vụ

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903782568

    H12.22.02

    000.02.22.H12

    18.3

    Phòng Tư pháp

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889861

    H12.22.03

    000.03.22.H12

    18.4

    Thanh tra

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889865

    H12.22.04

    000.04.22.H12

    18.5

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2803889849

    H12.22.05

    000.05.22.H12

    18.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903782784

    H12.22.06

    000.06.22.H12

    18.7

    Phòng Văn hóa và Thông tin

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889873

    H12.22.07

    000.07.22.H12

    18.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889872

    H12.22.08

    000.08.22.H12

    18.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889884

    H12.22.09

    000.09.22.H12

    18.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889847

    H12.22.10

    000.10.22.H12

    18.11

    Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889879

    H12.22.12

    000.12.22.H12

    18.12

    UBND thị trấn Cái Đôi Vàm

    Khóm 1, Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    2903889027

    H12.22.13

    000.13.22.H12

    18.13

    UBND xã Phú Tân

    Ấp Cái Đôi, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    2903885711

    H12.22.14

    000.14.22.H12

    18.14

    UBND xã Phú Thuận

    Ấp Vàm Đình, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân

    2903886211

    H12.22.15

    000.15.22.H12

    18.15

    UBND xã Phú Mỹ

    Ấp Vàm Xáng, xã Phú Mỹ, huyện Phú Tân

    2903766073

    H12.22.16

    000.16.22.H12

    18.16

    UBND xã Tân Hưng Tây

    Ấp Cái Bát, xã Tân Hưng Tây, huyện Phú Tân

    2903769074

    H12.22.17

    000.17.22.H12

    18.17

    UBND xã Việt Thắng

    Ấp Bào Chấu, xã Việt Thắng, huyện Phú Tân

    2903752002

    H12.22.18

    000.18.22.H12

    18.18

    UBND xã Rạch Chèo

    Ấp Rạch Chèo, Xã Rạch Chèo, huyện Phú Tân

    2903768038

    H12.22.19

    000.19.22.H12

    18.19

    UBND xã Nguyễn Việt Khái

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903887526

    H12.22.20

    000.20.22.H12

    18.20

    UBND xã Tân Hải

    Ấp Thanh Đạm, xã Tân Hải, huyện Phú Tân

    2903885020

    H12.22.21

    000.21.22.H12

    18.21

    Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903782594

    H12.22.24

    000.24.22.H12

    18.22

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    2903889874

    H12.22.26

     

    18.23

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    913161329

    H12.22.27

     

    19

    Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn

     

     

     

     

    19.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Khu vực 1, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877048

    H12.23.01

    000.01.23.H12

    19.2

    Phòng Nội vụ

    Khu vực 1, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877071

    H12.23.02

    000.02.23.H12

    19.3

    Phòng Tư pháp

    Khu vực 1, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877190

    H12.23.03

    000.03.23.H12

    19.4

    Thanh tra

    Khu vực 1, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877832

    H12.23.04

    000.04.23.H12

    19.5

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

    Khu vực 1, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    942654777

    H12.23.05

    000.05.23.H12

    19.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Khu vực 1, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2906558999

    H12.23.06

    000.06.23.H12

    19.7

    Phòng Văn hóa và Thông tin

    Khu vực 1, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877734

    H12.23.07

    000.07.23.H12

    19.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Khu vực 1, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    913987720

    H12.23.08

    000.08.23.H12

    19.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Khu vực 1, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877143

    H12.23.09

    000.09.23.H12

    19.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Khu vực 1, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903730125

    H12.23.10

    000.10.23.H12

    19.11

    Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Khu vực 1, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877826

    H12.23.12

    000.12.23.H12

    19.12

    UBND thị trấn Năm Căn

    Khóm 4, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877097

    H12.23.13

    000.13.23.H12

    19.13

    UBND xã Hàm Rồng

    Ấp Kinh Tắc, xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn

    2903881133

    H12.23.14

    000.14.23.H12

    19.14

    UBND xã Hàng Vịnh

    Ấp 1, xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

    2903879413

    H12.23.15

    000.15.23.H12

    19.15

    UBND xã Tam Giang Đông

    Ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

    2903728118

    H12.23.16

    000.16.23.H12

    19.16

    UBND xã Tam Giang

    Ấp Kinh 17, xã Tam Giang, huyện Năm Căn

    2903875007

    H12.23.17

    000.17.23.H12

    19.17

    UBND xã Lâm Hải

    Ấp Xẻo Sao, xã Lâm Hải, huyện Năm Căn

    2903740123

    H12.23.18

    000.18.23.H12

    19.18

    UBND xã Đất Mới

    Ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, huyện Năm Căn

    2903730499

    H12.23.19

    000.19.23.H12

    19.19

    UBND xã Hiệp Tùng

    Ấp 5, xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn

    2903871006

    H12.23.20

    000.20.23.H12

    19.20

    Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

    Khu vực 2, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2902218257

    H12.23.23

    000.23.23.H12

    19.21

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Khu vực 1, khóm 1, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877104

    H12.23.25

     

    19.22

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    Khóm Cái Nai, thị Trấn Năm Căn, huyện Nam Căn

    2903876811

    H12.23.26

     

    20

    Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

     

     

     

     

    20.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719026

    H12.24.01

    000.01.24.H12

    20.2

    Phòng Nội vụ

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719077

    H12.24.02

    000.02.24.H12

    20.3

    Phòng Tư pháp

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719113

    H12.24.03

    000.03.24.H12

    20.4

    Thanh tra

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719109

    H12.24.04

    000.04.24.H12

    20.5

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719012

    H12.24.05

    000.05.24.H12

    20.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719015

    H12.24.06

    000.06.24.H12

    20.7

    Phòng Văn hóa và Thông tin

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719014

    H12.24.07

    000.07.24.H12

    20.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2902474741

    H12.24.08

    000.08.24.H12

    20.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719011

    H12.24.09

    000.09.24.H12

    20.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719052

    H12.24.10

    000.10.24.H12

    20.11

    Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719013

    H12.24.12

    000.12.24.H12

    20.12

    UBND thị trấn Rạch Gốc

    Khóm 1, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903874122

    H12.24.13

    000.13.24.H12

    20.13

    UBND xã Đất Mũi

    Ấp Kinh Đào, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

    2903780546

    H12.24.14

    000.14.24.H12

    20.14

    UBND xã Tân Ân

    Ấp Nhà Diệu, xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển

    2906519771

    H12.24.15

    000.15.24.H12

    20.15

    UBND xã Viên An

    Ấp Ông Trang, xã Viên An, huyện Ngọc Hiển

    2903872418

    H12.24.16

    000.16.24.H12

    20.16

    UBND xã Viên An Đông

    Ấp Nhưng Miên, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển

    2903873758

    H12.24.17

    000.17.24.H12

    20.17

    UBND xã Tam Giang Tây

    Ấp Chợ Thủ A, xã Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển

    2903875803

    H12.24.18

    000.18.24.H12

    20.18

    UBND xã Tân Ân Tây

    Ấp Tân Tiến, xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

    2903874016

    H12.24.19

    000.19.24.H12

    20.19

    Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719029

    H12.24.22

    000.22.24.H12

    20.20

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2909600336

    H12.24.24

     

    20.21

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    29013167633

    H12.24.25

     

    21

    Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình

     

     

     

     

    21.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860038

    H12.25.01

    000.01.25.H12

    21.2

    Phòng Nội vụ

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903610004

    H12.25.02

    000.02.25.H12

    21.3

    Phòng Tư pháp

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903245540

    H12.25.03

    000.03.25.H12

    21.4

    Thanh tra

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    290386095

    H12.25.04

    000.04.25.H12

    21.5

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903861393

    H12.25.05

    000.05.25.H12

    21.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860041

    H12.25.06

    000.06.25.H12

    21.7

    Phòng Văn hóa và Thông tin

    Khóm 2, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860053

    H12.25.07

    000.07.25.H12

    21.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860025

    H12.25.08

    000.08.25.H12

    21.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Ấp 4, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860050

    H12.25.09

    000.09.25.H12

    21.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860159

    H12.25.10

    000.10.25.H12

    21.11

    Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860054

    H12.25.12

    000.12.25.H12

    21.12

    Phòng Dân tộc

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903610056

    H12.25.13

    000.13.25.H12

    21.13

    UBND xã Tân Bằng

    Ấp Kinh 6, xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

    2903860208

    H12.25.14

    000.14.25.H12

    21.14

    UBND xã Tân Lộc Bắc

    Ấp 5, xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình

    2903867196

    H12.25.15

    000.15.25.H12

    21.15

    UBND thị trấn Thới Bình

    Số 62, đường Lê Duẩn, khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860013

    H12.25.16

    000.16.25.H12

    21.16

    UBND xã Trí Lực

    Ấp Phủ Thờ, xã Trí Lực, huyện Thới Bình

    2903618099

    H12.25.17

    000.17.25.H12

    21.17

    UBND xã Tân Lộc

    Ấp 7, Xã Tân Lộc, huyện Thới Bình

    2903867111

    H12.25.18

    000.18.25.H12

    21.18

    UBND xã Tân Phú

    Ấp Giao Khẩu, xã Tân Phú, huyện Thới Bình

    2903867506

    H12.25.19

    000.19.25.H12

    21.19

    UBND xã Trí Phải

    Ấp 2, Trí Phải, Thới Bình

    2903862420

    H12.25.20

    000.20.25.H12

    21.20

    UBND xã Tân Lộc Đông

    Ấp 5, xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình

    2903626012

    H12.25.21

    000.21.25.H12

    21.21

    UBND xã Biển Bạch Đông

    Ấp Quyền Thiện, xã Biển Bạch Đông, huyện Thới Bình

    2903869261

    H12.25.22

    000.22.25.H12

    21.22

    UBND xã Biển Bạch

    Ấp 18, xã Biển Bạch, huyện Thới Bình

    2903639403

    H12.25.23

    000.23.25.H12

    21.23

    UBND xã Thới Bình

    Ấp 2, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860082

    H12.25.24

    000.24.25.H12

    21.24

    UBND xã Hồ Thị Kỷ

    Ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình.

    2903868378

    H12.25.25

    000.25.25.H12

    21.25

    Ban Quản lý các dự án và xây dựng công trình

    Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình Bình

    2903860399

    H12.25.29

    000.29.25.H12

    21.26

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    Khóm 2, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình Bình

    2903860916

    H12.25.30

     

    21.27

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Khóm 2, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình Bình

    2903860188

    H12.25.31

     

    22

    Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

     

     

     

     

    22.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903895775

    H12.26.01

    000.01.26.H12

    22.2

    Phòng Nội vụ

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896072

    H12.26.02

    000.02.26.H12

    22.3

    Phòng Tư pháp

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896148

    H12.26.03

    000.03.26.H12

    22.4

    Thanh tra

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903895013

    H12.26.04

    000.04.26.H12

    22.5

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903895947

    H12.26.05

    000.05.26.H12

    22.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896170

    H12.26.06

    000.06.26.H12

    22.7

    Phòng Văn hóa và Thông tin

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    919244748

    H12.26.07

    000.07.26.H12

    22.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896591

    H12.26.08

    000.08.26.H12

    22.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896175

    H12.26.09

    000.09.26.H12

    22.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    918778466

    H12.26.10

    000.10.26.H12

    22.11

    Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896138

    H12.26.12

    000.12.26.H12

    22.12

    Phòng Dân tộc

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903895667

    H12.26.13

    000.13.26.H12

    22.13

    UBND thị trấn Trần Văn Thời

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896799

    H12.26.14

    000.14.26.H12

    22.14

    UBND xã Khánh Bình

    Xã Khánh Bình, huyện Trần Văn Thời

    2903912010

    H12.26.15

    000.15.26.H12

    22.15

    UBND xã Khánh Bình Tây

    Xã Khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời

    949890162

    H12.26.16

    000.16.26.H12

    22.16

    UBND xã Khánh Hải

    Ấp Trùm Thuật B, xã Khánh Hải, huyện Trần Văn Thời

    2903920002

    H12.26.17

    000.17.26.H12

    22.17

    UBND xã Phong Lạc

    Xã Phong Lạc, huyện Trần Văn Thời

    916343099

    H12.26.18

    000.18.26.H12

    22.18

    UBND xã Khánh Lộc

    Xã Khánh Lộc, huyện Trần Văn Thời

    916910482

    H12.26.19

    000.19.26.H12

    22.19

    UBND xã Trần Hợi

    Ấp 10A, xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời

    913341024

    H12.26.20

    000.20.26.H12

    22.20

    UBND xã Khánh Bình Đông

    Xã Khánh Bình Đông, huyện Trần Văn Thời

    2903915042

    H12.26.21

    000.21.26.H12

    22.21

    UBND xã Lợi An

    Xã Lợi An, huyện Trần Văn Thời

    2903896516

    H12.26.22

    000.22.26.H12

    22.22

    UBND xã Khánh Bình Tây Bắc

    Xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời

    2903918088

    H12.26.23

    000.23.26.H12

    22.23

    UBND xã Phong Điền

    Ấp Công Điền, xã Phong Điền, huyện Trần văn Thời

    2903894411

    H12.26.24

    000.24.26.H12

    22.24

    UBND Thị trấn Sông Đốc

    Khóm 7, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời

    2903890030

    H12.26.25

    000.25.26.H12

    22.25

    UBND xã Khánh Hưng

    Xã Khánh Hưng, huyện Trần Văn Thời

    2903894272

    H12.26.26

    000.26.26.H12

    22.26

    Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903895848

    H12.26.29

    000.29.26.H12

    22.27

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    919214747

    H12.26.31

     

    22.28

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    2903896137

    H12.26.32

     

    23

    Ủy ban nhân dân huyện U Minh

     

     

     

     

    23.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863094

    H12.27.01

    000.01.27.H12

    23.2

    Phòng Nội vụ

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903980169

    H12.27.02

    000.02.27.H12

    23.3

    Phòng Tư pháp

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903683049

    H12.27.03

    000.03.27.H12

    23.4

    Thanh tra

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863303

    H12.27.04

    000.04.27.H12

    23.5

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863050

    H12.27.05

    000.05.27.H12

    23.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863653

    H12.27.06

    000.06.27.H12

    23.7

    Phòng Văn hóa và Thông tin

    Khóm 1, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903683048

    H12.27.06

    000.07.27.H12

    23.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    917407741

    H12.27.08

    000.08.27.H12

    23.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Khóm 1, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863070

    H12.27.09

    000.09.27.H12

    23.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863126

    H12.27.10

    000.10.27.H12

    23.11

    Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863017

    H12.27.12

    000.12.27.H12

    23.12

    Phòng Dân tộc

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903980253

    H12.27.13

    000.13.27.H12

    23.13

    UBND thị trấn U Minh

    Khóm 1, thị trấn U minh, huyện U Minh

    2903980064

    H12.27.14

    000.14.27.H12

    23.14

    UBND xã Nguyễn Phích

    Ấp 7, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    2903640001

    H12.27.15

    000.15.27.H12

    23.15

    UBND xã Khánh An

    Ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh

    2903864136

    H12.27.16

    000.16.27.H12

    23.16

    UBND xã Khánh Lâm

    Ấp 4, xã Khánh Lâm, huyện U Minh

    2903506959

    H12.27.17

    000.17.27.H12

    23.17

    UBND xã Khánh Hội

    Ấp 3, xã Khánh Hội, huyện U Minh

    2903865794

    H12.27.18

    000.18.27.H12

    23.18

    UBND xã Khánh Hòa

    Ấp 5, xã Khánh Hòa, huyện U Minh

    2903866272

    H12.27.19

    000.19.27.H12

    23.19

    UBND xã Khánh Thuận

    Ấp 1, xã Khánh Thuận, huyện U Minh

    2903980279

    H12.27.20

    000.20.27.H12

    23.20

    UBND xã Khánh Tiến

    Ấp 5, xã Khánh Tiến, huyện U Minh

    2903866812

    H12.27.21

    000.21.27.H12

    23.21

    Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    915714343

    H12.27.26

    000.26.27.H12

    23.22

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    Khóm 4, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    947464808

    H12.27.27

     

    23.23

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Khóm 2, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903980286

    H12.27.28

     

    24

    Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau

     

     

     

     

    24.1

    Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903831610

    H12.28.01

    000.01.28.H12

    24.2

    Phòng Nội vụ

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903590248

    H12.28.02

    000.02.28.H12

    24.3

    Phòng Tư pháp

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903831479

    H12.28.03

    000.03.28.H12

    24.4

    Thanh tra

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903831100

    H12.28.04

    000.04.28.H12

    24.5

    Phòng Kinh tế

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903830438

    H12.28.05

    000.05.28.H12

    24.6

    Phòng Tài chính - Kế hoạch

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903831204

    H12.28.06

    000.06.28.H12

    24.7

    Phòng Văn hóa và Thông tin

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903831164

    H12.28.07

    000.07.28.H12

    24.8

    Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903831617

    H12.28.08

    000.08.28.H12

    24.9

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

    Số 77 Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau

    02903 831065

    H12.28.09

    000.09.28.H12

    24.10

    Phòng Tài nguyên và Môi trường

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903590919

    H12.28.10

    000.10.28.H12

    24.11

    Phòng Y tế

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903590889

    H12.28.11

    000.11.28.H12

    24.12

    Phòng Quản lý đô thị

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903837097

    H12.28.12

    000.12.28.H12

    24.13

    Phòng Dân tộc

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903590606

    H12.28.13

    000.13.28.H12

    24.14

    UBND Phường 1

    Số 199, đường Đỗ Thừa Luông, khóm 5, phường 1, thành phố Cà Mau

    2903831000

    H12.28.14

    000.14.28.H12

    24.15

    UBND Phường 2

    Số 37-39, Đề Thám, khóm 3, phường 2, thành phố Cà Mau

    2903831620

    H12.28.15

    000.15.28.H12

    24.16

    UBND Phường 4

    Số 07, Lý Bôn, khóm 2, phường 4, thành phố Cà Mau

    2903832281

    H12.28.16

    000.16.28.H12

    24.17

    UBND Phường 5

    số 01, Hùng Vương, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903831604

    H12.28.17

    000.17.28.H12

    24.18

    UBND Phường 6

    Số 83, Lý Thường Kiệt, khóm 4, phường 6, thành phố Cà Mau

    2903831154

    H12.28.18

    000.18.28.H12

    24.19

    UBND Phường 7

    Số 40, Hùng Vương, khóm 3, phường 7, thành phố Cà Mau

    2903821560

    H12.28.19

    000.19.28.H12

    24.20

    UBND Phường 8

    Số 01, Nguyễn Tất Thành, khóm 1, phường 8, thành phố Cà Mau

    2903832051

    H12.28.20

    000.20.28.H12

    24.21

    UBND Phường 9

    Số 432, Nguyễn Trãi, khóm 4, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903831140

    H12.28.21

    000.21.28.H12

    24.22

    UBND Phường Tân Thành

    Số 237, Hoàng Văn Thụ, khóm 4, phường Tân Thành, thành phố Cà Mau

    2903696587

    H12.28.22

    000.22.28.H12

    24.23

    UBND Phường Tân Xuyên

    Đường Phan Văn Xoàn, khóm 4, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau

    2903689274

    H12.28.23

    000.23.28.H12

    24.24

    UBND Xã An Xuyên

    Số 117, ấp 2, xã An Xuyên, thành phố Cà Mau

    2903829503

    H12.28.24

    000.24.28.H12

    24.25

    UBND Xã Định Bình

    Ấp Xóm Lẫm, Xã Định Bình, thành phố Cà Mau

    2903846205

    H12.28.25

    000.25.28.H12

    24.26

    UBND Xã Hòa Tân

    Ấp Bùng Binh 1, xã Hòa Tân, thành phố Cà Mau

    2903675009

    H12.28.26

    000.26.28.H12

    24.27

    UBND Xã Hòa Thành

    Ấp Bùng Binh, xã Hòa Thành, thành phố Cà Mau

    2903677046

    H12.28.27

    000.27.28.H12

    24.28

    UBND Xã Tân Thành

    Ấp 5, Xã Tân Thành, thành phố Cà Mau

    2903696198

    H12.28.28

    000.28.28.H12

    24.29

    UBND Xã Tắc Vân

    Quốc Lộ 1A, ấp 1, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau

    2903847027

    H12.28.29

    000.29.28.H12

    24.30

    UBND Xã Lý Văn Lâm

    Ấp Xóm Lớn, Xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau

    2903833151

    H12.28.30

    000.30.28.H12

    24.31

    Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903836516

    H12.28.36

    000.36.28.H12

    24.32

    Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903520030

    H12.28.37

    000.37.28.H12

    24.33

    Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao

    Số 01, Lưu Tấn Tài, phường 5, thành phố Cà Mau

    2903815211

    H12.28.38

     

    24.34

    Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp

    Số 7C, Lý Bôn, khóm 2, phường 4, thành phố Cà Mau

    2903831340

    H12.28.39

     

    24.35

    Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

    Số 125, Đinh Tiên Hoàng, Khóm 1, phường 9, thành phố Cà Mau

    2903591425

    H12.28.40

     

    25

    Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau

     

     

     

     

    25.1

    Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế

    Số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903827911

    H12.29.01

    000.01.29.H12

     

    PHỤ LỤC III

    DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CẤP 4
    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2191/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 của UBND tỉnh Cà Mau)

    Số TT

    Tên cơ quan, đơn vị

    Địa chỉ

    Số điện thoại

    Mã định danh điện tử

    Mã định danh đã cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT

    1

    Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

     

     

     

     

    1.1

    Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật

     

     

     

     

    1.1.1

    Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Thành phố Cà Mau

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    0944 162 988

    H12.06.01.01

    001.01.06.H12

    1.1.2

    Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Cái Nước

    Khóm 3, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    0947 001 911

    H12.06.01.02

    002.01.06.H12

    1.1.3

    Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Đầm Dơi

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    0917 934 302

    H12.06.01.03

    003.01.06.H12

    1.1.4

    Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Phú Tân

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, Xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    0942 222 844

    H12.06.01.04

    004.01.06.H12

    1.1.5

    Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Năm Căn - Ngọc Hiển

    Đường Hùng Vương, Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    0947 001 911

    H12.06.01.05

    005.01.06.H12

    1.1.6

    Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Thới Bình

    khóm 2, thị trấn Thới Bình huyện Thới Bình

    0918 355 338

    H12.06.01.06

    006.01.06.H12

    1.1.7

    Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện Trần Văn Thời

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    0918 362 244

    H12.06.01.07

    007.01.06.H12

    1.1.8

    Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật huyện U Minh

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    0919 586 830

    H12.06.01.08

    008.01.06.H12

    1.2

    Chi cục Chăn nuôi và Thú y

     

     

     

     

    1.2.1

    Trạm Kiểm dịch động vật Cây Trâm

    Ấp Cây Trâm, xã Định Bình, thành phố Cà Mau

    02903 847454

    H12.06.02.01

    001.02.06.H12

    1.2.2

    Trạm Kiểm dịch động vật Quản lộ Phụng Hiệp

    Ấp 6, xã Tân Thành, thành phố Cà Mau

    0982 191 192

    H12.06.02.02

    002.02.06.H12

    1.2.3

    Trạm Chăn nuôi và Thú y Thành phố Cà Mau

    Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau (trong khu UBND thành phố Cà Mau)

    0916 942 948

    H12.06.02.03

    003.02.06.H12

    1.2.4

    Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Cái Nước

    Khóm 3, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    02903883321

    H12.06.02.04

    004.02.06.H12

    1.2.5

    Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Đầm Dơi

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    02903858430

    H12.06.02.05

    005.02.06.H12

    1.2.6

    Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Phú Tân

    Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    0919 346 469

    H12.06.02.06

    006.02.06.H12

    1.2.7

    Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Năm Căn

    Khóm Hàng Vịnh, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    0918 590 740

    H12.06.02.07

    007.02.06.H12

    1.2.8

    Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Ngọc Hiển

    Khóm 1, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    0975 001 253

    H12.06.02.08

    008.02.06.H12

    1.2.9

    Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Thới Bình

    Khóm 2, thị trấn Thới Bình, huyện Thời Bình

    0917 167 274

    H12.06.02.09

    009.02.06.H12

    1.2.10

    Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Trần Văn Thời

    Khóm 9, thị trấn huyện Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    0945 291 268

    H12.06.02.10

    010.02.06.H12

    1.2.11

    Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện U Minh

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    0913 024 006

    H12.06.02.11

    011.02.06.H12

    1.3

    Chi cục Kiểm lâm

     

     

     

     

    1.3.1

    Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR

    Ấp Tân Trung, xã Hòa Thành, thành phố Cà Mau

    0918 986 227

    H12.06.03.01

     

    1.3.2

    Hạt Kiểm lâm rừng cụm đảo Hòn Khoai

    Ấp Rạch Gốc, xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển

    0918 640 698

    H12.06.03.03

    003.03.06.H12

    1.3.3

    Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây

    Khóm 1, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời

    0917 733 152

    H12.06.03.04

    004.03.06.H12

    1.3.4

    Hạt Kiểm lâm huyện Ngọc Hiển

    Khóm 18, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    0918 191 767

    H12.06.03.11

    011.03.06.H12

    1.3.5

    Hạt Kiểm lâm huyện Năm Căn

    Ấp Trường Đức, xã Lâm Hải, huyện Năm Căn

    0919 349 348

    H12.06.03.13

    013.03.06.H12

    1.3.6

    Hạt Kiểm lâm huyện Đầm Dơi

    Ấp Xóm Tắc, xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

    0918 458 997

    H12.06.03.15

    015.03.06.H12

    1.3.7

    Hạt Kiểm lâm huyện U Minh

    Khóm 1, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863245

    H12.06.03.16

    016.03.06.H12

    1.3.8

    Hạt Kiểm lâm huyện Phú Tân

    Số 803, đường Nguyễn Việt Khái, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    2903889375

    H12.06.03.17

    017.03.06.H12

    1.3.9

    Hạt Kiểm lâm huyện Trần Văn Thời

    Ấp Vồ Dơi, xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời

    0919 449 247

    H12.06.03.18

    018.03.06.H12

    1.4

    Chi cục Thủy sản

     

     

     

     

    1.4.1

    Trung tâm Đăng kiểm tàu cá

    Số 20A, Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Cà Mau

    02903580277

    H12.06.04.01

    001.04.06.H12

    1.5

    Chi cục Thủy lợi

     

     

     

     

    1.5.1

    Hạt Quản lý đê điều

    Số 03 Bông Văn Dĩa, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau

    02903551852

    H12.06.05.01

    001.05.06.H12

    2

    Sở Tài nguyên và Môi trường

     

     

     

     

    2.1

    Văn phòng Đăng ký đất đai

     

     

     

     

    2.1.1

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Cái Nước

    Đường 19 tháng 5, khóm 2, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước

    02902212874

    H12.09.05.01

    001.05.09.H12

    2.1.2

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Đầm Dơi

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    02903856045

    H12.09.05.02

    002.05.09.H12

    2.1.3

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Năm Căn

    Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    02902219220

    H12.09.05.03

    003.05.09.H12

    2.1.4

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Ngọc Hiển

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    02903719207

    H12.09.05.04

    004.05.09.H12

    2.1.5

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Phú Tân

    Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    02903782488

    H12.09.05.05

    005.05.09.H12

    2.1.6

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Thới Bình

    Khóm 1, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    02903861456

    H12.09.05.06

    006.05.09.H12

    2.1.7

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện U Minh

    Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh

    02903980176

    H12.09.05.07

    007.05.09.H12

    2.1.8

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Trần Văn Thời

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời

    02903895617

    H12.09.05.08

    008.05.09.H12

    2.1.9

    Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Cà Mau

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903834078

    H12.09.05.09

    009.05.09.H12

    3

    Sở Khoa học và Công nghệ

     

     

     

     

    3.1

    Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

     

     

     

     

    3.1.1

    Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

    Số 263, đường Trần Hưng Đạo, Phường 5, thành phố Cà Mau

    02903520607

    H12.13.03.01

     

    4

    Sở Y tế

     

     

     

     

    4.1

    Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Cà Mau

     

     

     

     

    4.1.1

    Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình Tp. Cà Mau

    Phường 4, Thành phố Cà Mau

    02903836671

    H12.15.01.01

     

    5

    Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước

     

     

     

     

    5.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    5.1.1

    Mẫu Giáo Tuổi Thơ

    Xã Hòa Mỹ, Cái Nước

    917890446

    H12.20.09.02

    002.09.20.H12

    5.1.2

    Mẫu giáo Măng Non

    Ấp Giá Ngự, xã Tân Hưng Đông

    919657098

    H12.20.09.03

    003.09.20.H12

    5.1.3

    Mẫu giáo Tân Hưng Đông

    QL1A, xã Tân Hưng Đông

    946148424

    H12.20.09.04

    004.09.20.H12

    5.1.4

    Mẫu giáo Hoa Sen

    Ấp Hưng Thành, xã Phú Hưng

    942666526

    H12.20.09.05

    005.09.20.H12

    5.1.5

    Mầm non thị trấn Cái Nước

    Khóm 1, thị trấn Cái Nước

    946804750

    H12.20.09.06

    006.09.20.H12

    5.1.6

    Mẫu giáo Thạnh Phú

    Ấp Sở Tại, xã Thạnh Phú

    916917755

    H12.20.09.07

    007.09.20.H12

    5.1.7

    Mầm non Hữu Nghị Việt - Đức

    xã Lương Thế Trân, huyện Cái Nước

    947349558

    H12.20.09.09

    009.09.20.H12

    5.1.8

    Mẫu giáo Họa Mi

    Ấp Bùng Binh, xã Hưng Mỹ

    917637541

    H12.20.09.10

    010.09.20.H12

    5.1.9

    Mẫu giáo Sơn Ca

    xã Tân Hưng, huyện Cái Nước

    916213367

    H12.20.09.11

    011.09.20.H12

    5.1.10

    Tiểu học Cái Nước 1

    Khóm 1, thị trấn Cái Nước

    915717366

    H12.20.09.12

    012.09.20.H12

    5.1.11

    Tiểu học Cái Nước 2

    Ấp Cái Nước, thị trấn Cái Nước

    919163199

    H12.20.09.13

    013.09.20.H12

    5.1.12

    Tiểu học Đông Hưng 2

    Ấp Tân Phong, xã Đông Hưng

    919230548

    H12.20.09.16

    016.09.20.H12

    5.1.13

    Tiểu học Đông Thới 1

    Ấp Bào Tròn, xã Đông Thới

    915888115

    H12.20.09.17

    017.09.20.H12

    5.1.14

    Tiểu học Đông Thới 2

    Ấp Tân Phong, xã Đông Hưng

    919024473

    H12.20.09.18

    018.09.20.H12

    5.1.15

    Tiểu học Hòa Mỹ 1

    Ấp Kinh tư, xã Hòa Mỹ

    919345760

    H12.20.09.20

    020.09.20.H12

    5.1.16

    Tiểu học Hòa Mỹ 2

    Ấp Cái Bát, xã Hòa Mỹ

    984489847

    H12.20.09.21

    021.09.20.H12

    5.1.17

    Tiểu học Hưng Mỹ 1

    Ấp Rau Dừa B, xã Hưng Mỹ

    944835839

    H12.20.09.23

    023.09.20.H12

    5.1.18

    Tiểu học Lương Thế Trân

    Ấp Hòa Trung, xã Lương Thế Trân

    914173736

    H12.20.09.24

    024.09.20.H12

    5.1.19

    Tiểu học Phú Hưng A

    Ấp Đức An, xã Phú Hưng

    984271676

    H12.20.09.26

    026.09.20.H12

    5.1.20

    Tiểu học Phú Hưng B

    Ấp Cái Rắn, xã Phú Hưng

    918833196

    H12.20.09.27

    027.09.20.H12

    5.1.21

    Tiểu học Phú Hưng C

    Ấp Phú Thạnh, xã Phú Hưng

    918112046

    H12.20.09.28

    028.09.20.H12

    5.1.22

    Tiểu học Tân Hưng 1

    Ấp Cái Giếng, xã Tân Hưng

    919459044

    H12.20.09.29

    029.09.20.H12

    5.1.23

    Tiểu học Tân Hưng 3

    Ấp Cái Giếng, xã Tân Hưng

    919230123

    H12.20.09.31

    031.09.20.H12

    5.1.24

    Tiểu học Tân Hưng Đông 2

    Ấp Trần Mót, xã Tân Hưng Đông

    917606209

    H12.20.09.33

    033.09.20.H12

    5.1.25

    Tiểu học Thạnh Hưng

    Ấp Tân Trung, xã Tân Hưng

    918571902

    H12.20.09.35

    035.09.20.H12

    5.1.26

    Tiểu học Thạnh Phú 1

    Ấp Trần Độ, xã Thạnh Phú

    919266817

    H12.20.09.38

    038.09.20.H12

    5.1.27

    Tiểu học Thạnh Phú 2

    Ấp Sở Tại, Xã Thạnh Phú

    916435646

    H12.20.09.39

    039.09.20.H12

    5.1.28

    Tiểu học Thạnh Phú 3

    Ấp Nhà Phấn, xã Thạnh Phú

    918571803

    H12.20.09.40

    040.09.20.H12

    5.1.29

    Tiểu học Trần Thới 1

    Ấp Cái Chim, xã Trần Thới

    919349044

    H12.20.09.41

    041.09.20.H12

    5.1.30

    Tiểu học Trần Thới 2

    Ấp Đông Mỹ, xã Trần Thới

    168800818

    H12.20.09.42

    042.09.20.H12

    5.1.31

    Tiểu học Trung Hưng

    Ấp Trung Hưng, xã Thạnh Phú

    918419344

    H12.20.09.44

    044.09.20.H12

    5.1.32

    THCS Cái Nước

    Phan Ngọc Hiển, Khóm 1, Thị trấn Cái Nước

    917535262

    H12.20.09.45

    045.09.20.H12

    5.1.33

    TH-THCS Đông Hưng

    Ấp Cái Cấm, xã Đông Hưng

    123458794

    H12.20.09.46

    046.09.20.H12

    5.1.34

    THCS Đông Thới

    Ấp Bào Tròn, xã Đông Thới

    918025866

    H12.20.09.47

    047.09.20.H12

    5.1.35

    THCS Hòa Mỹ

    Ấp Kinh Tư, xã Hòa Mỹ

    918571369

    H12.20.09.48

    048.09.20.H12

    5.1.36

    THCS Hòa Trung

    Ấp Hòa Trung, xã Lương Thế Trân

    917914416

    H12.20.09.49

    049.09.20.H12

    5.1.37

    TH-THCS Võ Thị Sáu

    Khóm 2, thị trấn Cái Nước

    918704608

    H12.20.09.50

    050.09.20.H12

    5.1.38

    THCS Phú Hưng

    QL1A, ấp Lộ Xe, xã Phú Hưng

    983544530

    H12.20.09.51

    051.09.20.H12

    5.1.39

    THCS Quang Trung

    Ấp Lý Ấn, xã Hưng Mỹ

    918571382

    H12.20.09.52

    052.09.20.H12

    5.1.40

    THCS Tân Hưng

    Ấp Phong Lưu, xã Tân Hưng

    913182293

    H12.20.09.53

    053.09.20.H12

    5.1.41

    TH-THCS Tân Hưng Đông

    Ấp Đông Hưng, xã Tân Hưng Đông

    918466873

    H12.20.09.54

    054.09.20.H12

    5.1.42

    TH-THCS Thạnh Hưng

    Ấp Hợp Tác xã, xã Tân Hưng

    945565547

    H12.20.09.55

    055.09.20.H12

    5.1.43

    THCS Trần Quốc Toản

    Ấp Sở Tại, Xã Thạnh Phú

    919631711

    H12.20.09.56

    056.09.20.H12

    5.1.44

    TH-THCS Trần Thới

    Ấp Công Trung, xã Trần Thới

    917664544

    H12.20.09.57

    057.09.20.H12

    5.1.45

    Mầm non Hoa Mai

    Ấp Đầm Cùng, xã Trần Thới

    978681669

    H12.20.09.58

     

    5.1.46

    Mẫu Giáo Đông Thới

    Ấp Bào Tròn, xã Đông Thới

    949784320

    H12.20.09.59

     

    5.2

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

     

     

     

     

    5.2.1

    Ban Quản lý Chợ và Đô thị huyện Cái Nước

    Đường 19/5, Khóm 2, thị trấn Cái Nước

    0913699165

    H12.20.05.01

    000.05.20.H12

    6

    Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi

     

     

     

     

    6.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    6.1.1

    Mầm non Cái Keo

    Ấp Cái Keo, xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

    918111842

    H12.21.09.01

    001.09.21.H12

    6.1.2

    Mẫu giáo Ngọc Chánh

    Ấp Nam Chánh, xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi

    914219243

    H12.21.09.02

    002.09.21.H12

    6.1.3

    Mẫu giáo Quách Phẩm Bắc

    Ấp Nhà Dài, xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi

    913119356

    H12.21.09.03

    003.09.21.H12

    6.1.4

    Mẫu giáo Tạ An Khương

    Ấp Tân Phú xã Tạ An Khương huyện Đầm Dơi

    917939320

    H12.21.09.04

    004.09.21.H12

    6.1.5

    Mẫu giáo Tạ An Khương Đông

    Ấp Tân Thới A xã Tạ An Khương Đông huyện Đầm Dơi

    949795337

    H12.21.09.05

    005.09.21.H12

    6.1.6

    Mầm non Tạ An Khương Nam

    Ấp Tân An Ninh B, xã Tạ An Khương Nam, huyện Đầm Dơi

    917715367

    H12.21.09.06

    006.09.21.H12

    6.1.7

    Mẫu giáo Tân Dân

    Ấp Tân Hiệp xã Tân Dân huyện Đầm Dơi

    919625499

    H12.21.09.07

    007.09.21.H12

    6.1.8

    Mầm non Tân Đức

    Ấp Thuận Hòa, xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

    859299149

    H12.21.09.08

    008.09.21.H12

    6.1.9

    Mẫu giáo Tân Duyệt

    Ấp Đồng Tâm B, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi

    918160939

    H12.21.09.09

    009.09.21.H12

    6.1.10

    Mẫu giáo Tân Thuận

    Ấp Lưu Hoa Thanh, xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

    945094502

    H12.21.09.10

    010.09.21.H12

    6.1.11

    Mẫu giáo Tân Tiến

    Ấp Thuận Long, xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi

    826357928

    H12.21.09.11

    011.09.21.H12

    6.1.12

    Mẫu giáo Tân Trung

    Ấp Thành Vọng, xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi

    945789927

    H12.21.09.12

    012.09.21.H12

    6.1.13

    Mẫu giáo Thanh Tùng

    Ấp Thanh Tùng, xã Thanh Tùng huyện Đầm Dơi

    919111892

    H12.21.09.13

    013.09.21.H12

    6.1.14

    Mẫu giáo Vàm Đầm

    Ấp Vàm Đầm, xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

    917475370

    H12.21.09.14

    014.09.21.H12

    6.1.15

    Mầm non Chà Là

    Ấp Chà Là, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi

    947137207

    H12.21.09.15

    015.09.21.H12

    6.1.16

    Mầm non Thị Trấn Đầm Dơi

    Khóm 2, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    913858533

    H12.21.09.16

    016.09.21.H12

    6.1.17

    Tiểu học An Lập

    Ấp Bà Hính, xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

    919664031

    H12.21.09.17

    017.09.21.H12

    6.1.18

    Tiểu học Bến Bào

    Ấp Bến Bào, xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi

    919346735

    H12.21.09.18

    018.09.21.H12

    6.1.19

    Tiểu học Cái Keo

    Ấp Xóm Dừa, xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

    918346936

    H12.21.09.19

    019.09.21.H12

    6.1.20

    Tiểu học Chà Là

    Ấp Chà Là, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi

    916914324

    H12.21.09.20

    020.09.21.H12

    6.1.21

    Tiểu học Hiệp Bình

    Ấp Thuận Hòa, xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

    918246321

    H12.21.09.22

    022.09.21.H12

    6.1.22

    Tiểu học Hố Gùi

    Ấp Mai Hoa, xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

    919688993

    H12.21.09.23

    023.09.21.H12

    6.1.23

    Tiểu học Hồng Phước

    Ấp Hồng Phước, xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

    919302292

    H12.21.09.25

    025.09.21.H12

    6.1.24

    Tiểu học Long Hòa

    Ấp Tân Hòa, xã Tân tiến, huyện Đầm Dơi

    918640676

    H12.21.09.26

    026.09.21.H12

    6.1.25

    Tiểu học Mương Điều

    Ấp Mương Điều B, xã Tạ An Khương, huyện Đầm Dơi

    918664512

    H12.21.09.28

    028.09.21.H12

    6.1.26

    Tiểu học Ngô Bình An

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    919626256

    H12.21.09.29

    029.09.21.H12

    6.1.27

    Tiểu học Ngọc Chánh

    Ấp Tấn Ngọc Đông, xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi

    918411516

    H12.21.09.30

    030.09.21.H12

    6.1.28

    Tiểu học Phan Ngọc Hiển

    Khóm 2, thị trấn Đầm Dơi huyện Đầm Dơi

    918218129

    H12.21.09.31

    031.09.21.H12

    6.1.29

    Tiểu học Tân Dân

    Ấp Tân Hiệp, xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi

    918151830

    H12.21.09.32

    032.09.21.H12

    6.1.30

    Tiểu học Tân Điền

    Ấp Cái Ngay, xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi

    919801269

    H12.21.09.33

    033.09.21.H12

    6.1.31

    Tiểu học Tân Duyệt

    Ấp Tân Khánh, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi

    918466694

    H12.21.09.35

    035.09.21.H12

    6.1.32

    Tiểu học Tân Hồng

    Ấp Bàu Sen, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi

    919024465

    H12.21.09.36

    036.09.21.H12

    6.1.33

    Tiểu học Tân Hùng

    Ấp Nam Chánh, xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi

    919757306

    H12.21.09.37

    037.09.21.H12

    6.1.34

    Tiểu học Tân Phước

    Ấp Tân Phước, xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

    915717597

    H12.21.09.41

    041.09.21.H12

    6.1.35

    Tiểu học Tân Thới

    Ấp Tân Thới B, xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi

    918247163

    H12.21.09.43

    043.09.21.H12

    6.1.36

    Tiểu học Tân Thuận

    Ấp Lưu Hoa Thanh, xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

    939965915

    H12.21.09.44

    044.09.21.H12

    6.1.37

    Tiểu học Tân Tiến

    Ấp Thuận Long, xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi

    945862350

    H12.21.09.45

    045.09.21.H12

    6.1.38

    Tiểu học Tân Trung (Tân Trung)

    Ấp Trung Cang, xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi

    913122900

    H12.21.09.46

    046.09.21.H12

    6.1.39

    Tiểu học Tân Trung (Quách Phẩm Bắc)

    Ấp Lung Vinh, xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi

    977469404

    H12.21.09.47

    047.09.21.H12

    6.1.40

    Tiểu học Thành Điền

    Ấp Tân Phú xã Tạ An Khương huyện Đầm Dơi

    919925831

    H12.21.09.48

    048.09.21.H12

    6.1.41

    Tiểu học Thanh Tùng

    Ấp Phú Hiệp A, xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi

    918686805

    H12.21.09.49

    049.09.21.H12

    6.1.42

    Tiểu học Thới Phong

    ấp Tân Phong A, xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi

    918339684

    H12.21.09.51

    051.09.21.H12

    6.1.43

    Tiểu học Thuận Hòa

    Thuận Hoà B, xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

    919625026

    H12.21.09.52

    052.09.21.H12

    6.1.44

    Tiểu học Trần Văn Phán

    Ấp Bờ Đập, Trần Phán, Đầm Dơi

    918664562

    H12.21.09.53

    053.09.21.H12

    6.1.45

    Tiểu học Vàm Đầm

    Ấp Vàm Đầm, xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

    917249499

    H12.21.09.54

    054.09.21.H12

    6.1.46

    THCS Dương Thị Cẩm Vân

    Khóm 4, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    919377441

    H12.21.09.55

    055.09.21.H12

    6.1.47

    THCS Hiệp Bình

    Ấp Tân Bình, xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi

    919789843

    H12.21.09.56

    056.09.21.H12

    6.1.48

    THCS Long Hòa

    Ấp Tân Hòa, xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi

    919738885

    H12.21.09.57

    057.09.21.H12

    6.1.49

    THCS Ngọc Chánh

    Ấp Tấn Ngọc Đông, xã Ngọc Chánh, huyện Đầm Dơi

    919455524

    H12.21.09.58

    058.09.21.H12

    6.1.50

    THCS Nguyễn Huân

    Ấp Hải An, xã Nguyễn Huân, huyện Đầm Dơi

    913265557

    H12.21.09.59

    059.09.21.H12

    6.1.51

    THCS Phan Ngọc Hiển

    Khóm 2, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    918918414

    H12.21.09.60

    060.09.21.H12

    6.1.52

    THCS Quách Phẩm Bắc

    Ấp Cây kè, xã Quách Phẩm Bắc, huyện Đầm Dơi

    918572248

    H12.21.09.61

    061.09.21.H12

    6.1.53

    THCS Quách Văn Phẩm

    Ấp Xóm Dừa, xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi

    919654404

    H12.21.09.62

    062.09.21.H12

    6.1.54

    THCS Tạ An Khương

    Ấp Tân Phú, xã Tạ An Khương, huyện Đầm Dơi

    944126777

    H12.21.09.63

    063.09.21.H12

    6.1.55

    THCS Tạ An Khương Nam

    Ấp Tân Thành A, xã Tạ An Khương Nam, huyện Đầm Dơi

    913397772

    H12.21.09.64

    064.09.21.H12

    6.1.56

    THCS Tân Dân

    Ấp Tân Hiệp, xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi

    913101055

    H12.21.09.65

    065.09.21.H12

    6.1.57

    THCS Tân Duyệt

    Ấp Đồng Tâm A, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi

    919157284

    H12.21.09.66

    066.09.21.H12

    6.1.58

    THCS Tân Thuận

    Ấp Thuận Hoà B, xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

    919230210

    H12.21.09.67

    067.09.21.H12

    6.1.59

    THCS Tân Tiến

    Ấp Thuận Long, xã Tân Tiến, huyện Đầm Dơi

    919925636

    H12.21.09.68

    068.09.21.H12

    6.1.60

    THCS Thanh Tùng

    Ấp Cái Ngay, xã Thanh Tùng, huyện Đầm Dơi

    945486578

    H12.21.09.69

    069.09.21.H12

    6.1.61

    THCS Thành Vọng

    Ấp Thành Vọng, xã Tân Trung, huyện Đầm Dơi

    913788229

    H12.21.09.70

    070.09.21.H12

    6.1.62

    THCS Thới Phong

    Ấp Tân Phong A, xã Tạ An Khương Đông, huyện Đầm Dơi

    919607231

    H12.21.09.71

    071.09.21.H12

    6.1.63

    THCS Trần Văn Phán

    Ấp Chà Là, xã Trần Phán, huyện Đầm Dơi

    918364204

    H12.21.09.72

    072.09.21.H12

    6.1.64

    Tiểu học Tạ An Khương Nam

    Ấp Tân Thành A, Xã Tạ An Khương Nam

    918053993

    H12.21.09.73

     

    6.1.65

    Mẫu giáo Sen Hồng

    Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

    918209629

    H12.21.09.74

     

    7

    Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân

     

     

     

     

    7.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    7.1.1

    Mẫu giáo Bông Sen

    Ấp Rạch Chèo, Xã Rạch Chèo, huyện Phú Tân

    1253888468

    H12.22.09.01

    001.09.22.H12

    7.1.2

    Mẫu giáo Cái Đôi Vàm

    Khóm 1, TT Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    973800268

    H12.22.09.02

    002.09.22.H12

    7.1.3

    Mẫu giáo Hoa Hồng

    Ấp Vàm Đình, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân

    919091236

    H12.22.09.03

    003.09.22.H12

    7.1.4

    Mẫu giáo Hoa Mai

    Ấp Đầu Sấu, xã Tân Hải, huyện Phú Tân

    916656645

    H12.22.09.04

    004.09.22.H12

    7.1.5

    Mẫu giáo Họa Mi

    Ấp Ba Tiệm, xã Phú Mỹ, huyện Phú Tân

    918364374

    H12.22.09.05

    005.09.22.H12

    7.1.6

    Mẫu giáo Hoa Tường Vi

    Ấp Tân Quãng Đông, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    944632875

    H12.22.09.06

    006.09.22.H12

    7.1.7

    Mẫu giáo Hướng Dương

    Ấp Cái Bát, xã Tân Hưng Tây, huyện Phú Tân

    918331277

    H12.22.09.07

    007.09.22.H12

    7.1.8

    Mẫu giáo Hương Giang

    Ấp Bào Chấu, Việt Thắng, huyện Phú Tân

    917477424

    H12.22.09.08

    008.09.22.H12

    7.1.9

    Mẫu giáo Phú Tân

    Ấp Cái Đôi, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    919691122

    H12.22.09.09

    009.09.22.H12

    7.1.10

    Mẫu giáo Sơn Ca

    Ấp Gò Công, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    919642442

    H12.22.09.10

    010.09.22.H12

    7.1.11

    Tiểu học Cái Đôi Vàm 1

    Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    919229136

    H12.22.09.11

    011.09.22.H12

    7.1.12

    Tiểu học Cái Đôi Vàm 2

    Khóm 5, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    1227875865

    H12.22.09.12

    012.09.22.H12

    7.1.13

    Tiểu học Cái Đôi Vàm 4

    Khóm 4, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    91.886.304

    H12.22.09.14

    014.09.22.H12

    7.1.14

    Tiểu học Kim Đồng

    Ấp Cái Đôi, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    916696306

    H12.22.09.15

    015.09.22.H12

    7.1.15

    Tiểu học Mỹ Bình (Tiểu học Mỹ Bình, THCS Mỹ Bình)

    Ấp Cái Nước Biển, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    913280508

    H12.22.09.16

    016.09.22.H12

    7.1.16

    Tiểu học Phú Hiệp

    Ấp Đường Cày, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    919380384

    H12.22.09.17

    017.09.22.H12

    7.1.17

    Tiểu học Phú Mỹ 2

    Ấp Ba Tiệm, xã Phú Mỹ, huyện Phú Tân

    919237751

    H12.22.09.18

    018.09.22.H12

    7.1.18

    Tiểu học Phú Mỹ 3

    Ấp Phú Thành, xã Phú Mỹ, huyện Phú Tân

    937032375

    H12.22.09.19

    019.09.22.H12

    7.1.19

    Tiểu học Phú Tân

    Ấp Cái Đôi, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    919091963

    H12.22.09.20

    020.09.22.H12

    7.1.20

    Tiểu học Quảng Phú

    Ấp Tân Hưng Tây, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    916577863

    H12.22.09.23

    023.09.22.H12

    7.1.21

    Tiểu học Rạch Chèo

    Ấp Rạch Chèo, Xã Rạch Chèo, huyện Phú Tân

    917403191

    H12.22.09.24

    024.09.22.H12

    7.1.22

    Tiểu học Tân Hưng Tây A

    Ấp Cái Bát, xã Tân Hưng Tây, huyện Phú Tân

    918571359

    H12.22.09.25

    025.09.22.H12

    7.1.23

    Tiểu học Tân Hưng Tây B

    Ấp Thứ Vải A, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân

    917228444

    H12.22.09.26

    026.09.22.H12

    7.1.24

    Tiểu học Việt Khái 1

    Ấp Tân Quãng Đông, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    939201599

    H12.22.09.29

    029.09.22.H12

    7.1.25

    Tiểu học Việt Khái 2

    Ấp Gò Công Đông, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    919704081

    H12.22.09.30

    030.09.22.H12

    7.1.26

    Tiểu học Việt Khái 3 (Tiểu học Việt Khái 3, THCS Võ Thị Sáu)

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    945657777

    H12.22.09.31

    031.09.22.H12

    7.1.27

    Tiểu học Việt Thắng 1

    Ấp Bào Chấu, xã Việt Thắng, huyện Phú Tân

    916577863

    H12.22.09.32

    032.09.22.H12

    7.1.28

    Tiểu học Việt Thắng 2

    Kiến Vàng A, xã Việt Thắng, huyện Phú Tân

    943335606

    H12.22.09.33

    033.09.22.H12

    7.1.29

    THCS Gò Công

    Ấp Gò Công Đông, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    919192362

    H12.22.09.34

    034.09.22.H12

    7.1.30

    THCS Lê Hồng Phong

    Khóm 4, TT Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    944827683

    H12.22.09.35

    035.09.22.H12

    7.1.31

    Tiểu học và THCS Mỹ Bình

    Ấp Cái Nước Biển, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    978366466

    H12.22.09.36

    036.09.22.H12

    7.1.32

    THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp

    Ấp Vàm Xáng, Phú Mỹ, huyện Phú Tân

    916994140

    H12.22.09.37

    037.09.22.H12

    7.1.33

    THCS Phan Ngọc Hiển

    Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

    914962448

    H12.22.09.38

    038.09.22.H12

    7.1.34

    THCS Đặng Tấn Triệu

    Ấp Giáp Nước, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân

    918948498

    H12.22.09.39

    039.09.22.H12

    7.1.35

    THCS Phú Tân

    Ấp Cái Đôi, xã Phú Tân, huyện Phú Tân

    919626633

    H12.22.09.40

    040.09.22.H12

    7.1.36

    THCS Rạch Chèo

    Ấp Rạch Chèo, Xã Rạch Chèo, huyện Phú Tân

    942.325.326

    H12.22.09.41

    041.09.22.H12

    7.1.37

    THCS Tân Hưng Tây

    Ấp Cái Bát, xã Tân Hưng Tây, huyện Phú Tân

    919580621

    H12.22.09.43

    043.09.22.H12

    7.1.38

    THCS Việt Khái

    Ấp Tân Quãng Đông, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    945658111

    H12.22.09.44

    044.09.22.H12

    7.1.39

    THCS Việt Thắng

    Ấp Bào Chấu, Việt Thắng, huyện Phú Tân

    919265862

    H12.22.09.45

    045.09.22.H12

    7.1.40

    THCS Võ Thị Sáu

    Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân

    919626633

    H12.22.09.46

    046.09.22.H12

    7.1.41

    Tiểu học Phú Thuận

    Ấp Giáp Nước, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân

    917664721

    H12.22.09.47

     

    7.1.42

    Tiểu học Tân Hải

    Ấp Cái Cám, xã Tân Hải, huyện Phú Tân

    917155075

    H12.22.09.48

     

    8

    Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn

     

     

     

     

    8.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    8.1.1

    Mầm non thị trấn Năm Căn

    Khóm 8, Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.01

    001.09.23.H12

    8.1.2

    Mầm non 28/7

    Khóm 3, Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, Tỉnh Cà Mau

     

    H12.23.09.02

    002.09.23.H12

    8.1.3

    Mầm non Sao Mai

    Đường Châu Văn Đặng, Khóm Cái Nai, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2906516552

    H12.23.09.03

    003.09.23.H12

    8.1.4

    Mẫu giáo xã Đất Mới

    Ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, huyện Năm Căn

    2903730259

    H12.23.09.04

    004.09.23.H12

    8.1.5

    Mẫu giáo xã Lâm Hải

    Ấp Trại Lưới A, xã Lâm Hải, huyện Năm Căn

    2902236426

    H12.23.09.05

    005.09.23.H12

    8.1.6

    Mẫu giáo Sơn Ca

    Ấp Kinh Tắc, Hàm Rồng, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.06

    006.09.23.H12

    8.1.7

    Mẫu giáo Hoa Mai

    Kênh 17, xã Tam Giang, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.07

    007.09.23.H12

    8.1.8

    Mẫu giáo xã Hàng Vịnh

    Áp Cái Trăng, xã Hàng Vịnh

     

    H12.23.09.08

    008.09.23.H12

    8.1.9

    Mẫu giáo xã Hiệp Tùng

    Ấp 5, Hiệp Tùng, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.09

    009.09.23.H12

    8.1.10

    Mẫu giáo Bình Minh

    Ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.10

    010.09.23.H12

    8.1.11

     Tiểu học 1 thị trấn Năm Căn

    Khóm 4, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2906289989

    H12.23.09.11

    011.09.23.H12

    8.1.12

    Tiểu học 2 thị trấn Năm Căn

    Khóm 3, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903878038

    H12.23.09.12

    012.09.23.H12

    8.1.13

    Tiểu học 3 thị trấn Năm Căn

    Khóm 7, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2906570605

    H12.23.09.13

    013.09.23.H12

    8.1.14

    Trường Tiểu học Lê Văn Tám

    Ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.14

    014.09.23.H12

    8.1.15

    Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

    Kinh Ranh, xã Đất Mới, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.15

    015.09.23.H12

    8.1.16

    Tiểu học xã Lâm Hải

    Ấp Trại Lưới A, xã Lâm Hải, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.16

    016.09.23.H12

    8.1.17

    Trường Tiểu học xã Hàm Rồng

    Ấp Kinh Tắc, Hàm Rồng, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.17

    017.09.23.H12

    8.1.18

    Trường Tiểu học xã Hàng Vịnh

    Ấp 1, xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.18

    018.09.23.H12

    8.1.19

    Trường Tiểu học 1 xã Hiệp Tùng

    Ấp 5, Hiệp Tùng, huyện Năm Căn, Tỉnh Cà Mau

     

    H12.23.09.19

    019.09.23.H12

    8.1.20

    Trường Tiểu học 2 xã Hiệp Tùng

    Ấp 4, xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn

    2902248199

    H12.23.09.20

    020.09.23.H12

    8.1.21

    Trường Tiểu học Kim Đồng

    Kênh 17, xã Tam Giang, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.21

    021.09.23.H12

    8.1.22

    Trường Tiểu học 1 xã Tam Giang Đông

    Ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.22

    022.09.23.H12

    8.1.23

    THCS Phan Ngọc Hiển

    Khóm 4, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

    2903877180

    H12.23.09.23

    023.09.23.H12

    8.1.24

    THCS TT Năm Căn

    Đường Chu Văn An, Khóm Cái Nai, thị trấn Năm Căn

    2903877876

    H12.23.09.24

    024.09.23.H12

    8.1.25

    THCS xã Đất Mới 1

    Ấp Ông Chừng, xã Đất Mới, huyện Năm Căn

    2906570233

    H12.23.09.25

    025.09.23.H12

    8.1.26

    THCS xã Hàm Rồng

    Ấp Kinh Tắc, xã Hàm Rồng, huyện Năm Căn

     

    H12.23.09.26

    026.09.23.H12

    8.1.27

    THCS xã Lâm Hải

    Xã Lâm Hải, huyện Năm Căn

    2902219285

    H12.23.09.27

    027.09.23.H12

    8.1.28

    THCS xã Hàng Vịnh

    Ấp 2, xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

    2903879450

    H12.23.09.28

    028.09.23.H12

    8.1.29

    THCS xã Hiệp Tùng

    Ấp 5, xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn

    2903871046

    H12.23.09.29

    029.09.23.H12

    8.1.30

    THCS xã Tam Giang

    Kênh 17, xã Tam Giang, huyện Năm Căn

    2903875040

    H12.23.09.30

    030.09.23.H12

    8.1.31

    THCS xã Tam Giang Đông

    Ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn

    0290372 055

    H12.23.09.31

    031.09.23.H12

    9

    Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển

     

     

     

     

    9.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    9.1.1

    Mẫu giáo xã Tam Giang Tây

    Ấp Chợ Thủ A, xã Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển

    914428784

    H12.24.09.01

    001.09.24.H12

    9.1.2

    Mẫu giáo xã Tân Ân

    Ấp Nhà Diệu, xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.02

    002.09.24.H12

    9.1.3

    Mẫu giáo thị trấn Rạch Gốc

    Khóm 1, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2906598338

    H12.24.09.03

    003.09.24.H12

    9.1.4

    Mẫu giáo xã Tân Ân Tây

    Ấp Duyên Hải, xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.04

    004.09.24.H12

    9.1.5

    Mẫu giáo xã Viên An Đông

    Ấp Nhưng Miên, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.05

    005.09.24.H12

    9.1.6

    Mẫu giáo xã Viên An

    Xã Viên An, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.06

    006.09.24.H12

    9.1.7

    Mẫu giáo xã Đất Mũi

    Ấp Kinh Đào, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

    2903870641

    H12.24.09.07

    007.09.24.H12

    9.1.8

    Tiểu học 1 Tam Giang Tây

    Ấp Chợ Thủ A,Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển

    919231601

    H12.24.09.08

    008.09.24.H12

    9.1.9

    Tiểu học 2 Tam Giang Tây

    Ấp Tân Tạo, xã Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển

    918717370

    H12.24.09.09

    009.09.24.H12

    9.1.10

    Tiểu học 3 Tam Giang Tây

    Ấp Dinh Củ, xã Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển

    984675936

    H12.24.09.10

    010.09.24.H12

    9.1.11

    Tiểu học 1 Rạch Gốc

    Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc , huyện Ngọc Hiển

    913714720

    H12.24.09.11

    011.09.24.H12

    9.1.12

    Tiểu học 2 Rạch Gốc

    Khóm 1, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903874200

    H12.24.09.12

    012.09.24.H12

    9.1.13

    Tiểu học Tân Ân

    Ấp Rạch Gốc, xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển

    919631321

    H12.24.09.13

    013.09.24.H12

    9.1.14

    Tiểu học 1 Tân Ân Tây

    Ấp Duyên Hải, xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.14

    014.09.24.H12

    9.1.15

    Tiểu học 3 Tân Ân Tây

    Ấp Đường Kéo Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

    2906597468

    H12.24.09.15

    015.09.24.H12

    9.1.16

    Tiểu học 1 Viên An Đông

    Ấp Nhưng Miên, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển

    945564575

    H12.24.09.16

    016.09.24.H12

    9.1.17

    Tiểu học 2 Viên An Đông

    Ấp Kinh Ráng, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.17

    017.09.24.H12

    9.1.18

    Tiểu học 3 Viên An Đông

    Ấp Xóm Mới, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.18

    018.09.24.H12

    9.1.19

    Tiểu học 1 Viên An

    Ấp Xóm Biển, xã Viên An, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.19

    019.09.24.H12

    9.1.20

    Tiểu học 2 Viên An

    Ấp Vịnh Nước Sôi, xã Viên An, huyện Ngọc Hiển

    915720318

    H12.24.09.20

    020.09.24.H12

    9.1.21

    Tiểu học 1 Đất Mũi

    Ấp Kinh Đào, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

    915812069

    H12.24.09.22

    022.09.24.H12

    9.1.22

    Tiểu học 2 Đất Mũi

    Ấp Khai Long, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

    919626192

    H12.24.09.23

    023.09.24.H12

    9.1.23

    Tiểu học 3 Đất Mũi

    Ấp Mũi, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

    985037384

    H12.24.09.24

    024.09.24.H12

    9.1.24

    Trường THCS Tam Giang Tây

    Ấp Chợ Thủ A, xã Tam Giang Tây, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.25

    025.09.24.H12

    9.1.25

    Trường THCS Tân Ân Tây

    Ấp Duyên Hải, xã Tân Ân Tây, huyện Ngọc Hiển

    2906573044

    H12.24.09.26

    026.09.24.H12

    9.1.26

    Trường THCS Viên An Đông

    Ấp Nhưng Miên, xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển

     

    H12.24.09.27

    027.09.24.H12

    9.1.27

    Trường THCS Đất Mũi

    Ấp Kinh Đào, xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển

    919449411

    H12.24.09.28

    028.09.24.H12

    9.1.28

    Trường THCS Bông Văn Dĩa

    Khóm 8, TT Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển

    2903719345

    H12.24.09.30

    030.09.24.H12

    9.2

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

     

     

     

     

    9.2.1

    Ban Điều hành bến xe, tàu

     

    0918833208

    H12.24.05.01

    000.23.24.H12

    10

    Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình

     

     

     

     

    10.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    10.1.1

    THCS Nguyễn Thiện Thành

    Ấp 2, xã Trí Phải, huyện Thới Bình

    2903862446

    H12.25.09.01

     

    10.1.2

    Mầm non Bình Minh

    Ấp 01, Xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    2902215468

    H12.25.09.01

    001.09.25.H12

    10.1.3

    Mầm non Cúc Trắng

    Ấp 2, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    919102892

    H12.25.09.02

    002.09.25.H12

    10.1.4

    Mầm non Hoa Hướng Dương

    Ấp Phủ Thờ, xã Trí Lực, huyện Thới Bình

    2903618023

    H12.25.09.03

    003.09.25.H12

    10.1.5

    Mầm non Hoa Hồng

    Khóm 2, Thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình Bình

    918996788

    H12.25.09.04

    004.09.25.H12

    10.1.6

    Mầm non Hoa Mai

    Ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    947060833

    H12.25.09.05

    005.09.25.H12

    10.1.7

    Mầm non Họa My

    Ấp 9, xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình

    946656474

    H12.25.09.06

    006.09.25.H12

    10.1.8

    Mầm non Hoa Phượng

    Ấp Nhà Máy A, xã Tân Phú, huyện Thới Bình

    834573526

    H12.25.09.07

    007.09.25.H12

    10.1.9

    Mầm non Hoa Phong Lan

    Ấp Đường Đào, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    913276649

    H12.25.09.08

    008.09.25.H12

    10.1.10

    Mầm non Hoa Sen

    Ấp 1, xã Trí Phải, huyện Thới Bình

    909093624

    H12.25.09.09

    009.09.25.H12

    10.1.11

    Mầm non Rạng Đông

    Ấp Quyền Thiện, xã Biển Bạch Đông, huyện Thới Bình

    914534088

    H12.25.09.11

    011.09.25.H12

    10.1.12

    Mầm non Tuổi Ngọc

    Ấp 3, xã Tân Lộc, huyện Thới Bình

    917234414

    H12.25.09.12

    012.09.25.H12

    10.1.13

    Mầm non Thị Trấn Thới Bình

    Khóm 1, Thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    842046146

    H12.25.09.13

    013.09.25.H12

    10.1.14

    Mầm non Vàng Anh

    Ấp 8, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    948796166

    H12.25.09.14

    014.09.25.H12

    10.1.15

    Mẫu giáo Hoa Tràm

    Ấp Kinh 6, xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

    916315070

    H12.25.09.16

    016.09.25.H12

    10.1.16

    Mầm non Vành Khuyên

    Ấp 18, xã Biển Bạch, huyện Thới Bình

    944536762

    H12.25.09.17

    017.09.25.H12

    10.1.17

    Mầm non Ban Mai

    Ấp 3, xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình

    2903626259

    H12.25.09.18

    018.09.25.H12

    10.1.18

    Tiểu học Biển Bạch Đông

    Ấp Xóm Mới, xã Biển Bạch Đông, huyện Thới Bình

    939910627

    H12.25.09.19

    019.09.25.H12

    10.1.19

    Tiểu học Huỳnh Thị Kim Liên

    Ấp Xóm Lá, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    0919199 586

    H12.25.09.22

    022.09.25.H12

    10.1.20

    Tiểu học Hồ Thị Kỷ B

    Ấp Cây Khô, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    919345755

    H12.25.09.23

    023.09.25.H12

    10.1.21

    Tiểu học Khánh Thới

    Ấp 9 xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    395490556

    H12.25.09.24

    024.09.25.H12

    10.1.22

    Tiểu học Phong Tiến

    Ấp 3, xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình

    834523332

    H12.25.09.25

    025.09.25.H12

    10.1.23

    Tiểu học Tân Bằng

    Ấp Tân Bằng, xã Tân Bằng, huyện Thới Bình

    946341344

    H12.25.09.26

    026.09.25.H12

    10.1.24

    Tiểu học Tân Bình

    Ấp 5, xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình

    914374734

    H12.25.09.27

    027.09.25.H12

    10.1.25

    Tiểu học Thới Bình B

    Ấp 1, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    965334339

    H12.25.09.28

    028.09.25.H12

    10.1.26

    Tiểu học Thới Bình C

    Ấp 4, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    918251768

    H12.25.09.29

    029.09.25.H12

    10.1.27

    Tiểu học Thới Hòa

    Ấp 8, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    947052181

    H12.25.09.30

    030.09.25.H12

    10.1.28

    Tiểu học Tân Lộc

    Ấp 3, xã Tân Lộc, huyện Thới Bình

    917949052

    H12.25.09.31

    031.09.25.H12

    10.1.29

    Tiểu học Tân Lợi

    Ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    986862006

    H12.25.09.32

    032.09.25.H12

    10.1.30

    Tiểu học Trí Phải

    Ấp 2 xã Trí Phải, huyện Thới Bình

    2903862479

    H12.25.09.33

    033.09.25.H12

    10.1.31

    Tiểu học Tân Phú

    Ấp Kinh 5B, xã Tân Phú, huyện Thới Bình

    919410506

    H12.25.09.34

    034.09.25.H12

    10.1.32

    Tiểu học Trí Phải Tây

    Ấp Phủ Thờ, xã Trí Lực, huyện Thới Bình

    2903618013

    H12.25.09.35

    035.09.25.H12

    10.1.33

    Tiểu học Tân Thới

    Ấp 2, xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình

    917893313

    H12.25.09.37

    037.09.25.H12

    10.1.34

    Tiểu học Thới Thuận

    Ấp Cái Sắn Vàm, xã Biển Bạch Đông, huyện Thới Bình

    853487174

    H12.25.09.38

    038.09.25.H12

    10.1.35

    Tiểu học Thị Trấn Thới Bình A

    Khóm 1, thị Trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    916776539

    H12.25.09.39

    039.09.25.H12

    10.1.36

    Tiểu học Thị Trấn Thới Bình B

    Khóm 2, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903860067

    H12.25.09.40

    040.09.25.H12

    10.1.37

    Tiểu học Tân Xuân

    Ấp Nhà Máy B, xã Tân Phú, huyện Thới Bình

    917154728

    H12.25.09.41

    041.09.25.H12

    10.1.38

    Tiểu học Trí Phải Đông

    Ấp 10, xã Trí Phải, huyện Thới Bình

    917126137

    H12.25.09.43

    043.09.25.H12

    10.1.39

    THCS Biển Bạch

    Ấp 18, xã Biển Bạch, huyện Thới Bình

    986039936

    H12.25.09.44

    044.09.25.H12

    10.1.40

    THCS Thị Trấn Thới Bình

    Khóm 2, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    2903861541

    H12.25.09.45

    045.09.25.H12

    10.1.41

    THCS Biển Bạch Đông

    Ấp Quyền Thiện, xã Biển Bạch Đông, huyện Thới Bình

    945655066

    H12.25.09.46

    046.09.25.H12

    10.1.42

    PTDT Hữu Nhem

    Ấp 7, Tân Lộc, huyện Thới Bình

     

    H12.25.09.47

    047.09.25.H12

    10.1.43

    THCS Hồ Thị Kỷ

    Ấp Bào Nhàn, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    918764505

    H12.25.09.48

    048.09.25.H12

    10.1.44

    THCS Khánh Thới

    Ấp 9, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    919948227

    H12.25.09.49

    049.09.25.H12

    10.1.45

    THCS Nguyễn Trung

    Ấp 1, xã Thới Bình, huyện Thới Bình

    2906277977

    H12.25.09.51

    051.09.25.H12

    10.1.46

    THCS Tân Lộc Bắc

    Ấp 5, Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình

    2903867193

    H12.25.09.52

    052.09.25.H12

    10.1.47

    THCS Tân Lợi

    Ấp Tắc Thủ, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    2903632205

    H12.25.09.54

    054.09.25.H12

    10.1.48

    THCS Tân Phong

    Ấp 5, Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình

    2903626044

    H12.25.09.56

    056.09.25.H12

    10.1.49

    THCS Tân Phú

    Ấp Tràm Thẻ Đông, xã Tân Phú, huyện Thới Bình

    947417262

    H12.25.09.57

    057.09.25.H12

    10.1.50

    THCS Trí Phải Tây

    Ấp Phủ Thờ, xã Trí Lực, huyện Thới Bình

    919197935

    H12.25.09.58

    058.09.25.H12

    10.1.51

    Tiểu học Biển Bạch

    Ấp 18, xã Biển Bạch, huyện Thới Bình

    833938021

    H12.25.09.59

     

    10.1.52

    Tiểu học Hồ Thị Kỷ A

    Ấp Xóm Sở, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình

    919208407

    H12.25.09.60

     

    10.2

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

     

     

     

     

    10.2.1

    Ban Quản lý chợ và bến xe tàu

    Khóm 8, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình

    947493333

    H12.25.05.01

    000.28.25.H12

    11

    Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời

     

     

     

     

    11.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    11.1.1

    Mầm non Hoa Sen

    Ấp Kinh Cũ, xã Trần Hợi

    827040078

    H12.26.09.01

    001.09.26.H12

    11.1.2

    Mầm non Hướng Dương

    Khóm 10, thị trấn Sông Đốc

    918572777

    H12.26.09.02

    002.09.26.H12

    11.1.3

    Mầm non Khánh Bình Tây

    Ấp Đá Bạc A, xã Khánh Bình Tây

    917941405

    H12.26.09.03

    003.09.26.H12

    11.1.4

    Mầm non Lợi An

    Ấp Ông Tự, xã Lợi An

    915791636

    H12.26.09.04

    004.09.26.H12

    11.1.5

    Mầm non Phong Điền

    Ấp Tân Điền, xã Phong Điền

    944904499

    H12.26.09.05

    005.09.26.H12

    11.1.6

    Mầm non Sơn Ca

    Ấp Cơi 5, xã Trần Hợi

    854768424

    H12.26.09.06

    006.09.26.H12

    11.1.7

    Mầm non Sông Đốc

    Khóm 2, thị trấn Sông Đốc

    945444443

    H12.26.09.07

    007.09.26.H12

    11.1.8

    Mầm non Tuổi Ngọc

    Ấp 1/5, xã Khánh Bình

    919469243

    H12.26.09.08

    008.09.26.H12

    11.1.9

    Mầm non Tuổi Thơ

    Ấp Sào Lưới C, xã Khánh Bình Tây Bắc

    916784262

    H12.26.09.09

    009.09.26.H12

    11.1.10

    Mẫu giáo 19/5

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời

    919948850

    H12.26.09.10

    010.09.26.H12

    11.1.11

    Mầm non Phong Lạc

    Ấp Rạch Bần, xã Phong Lạc

    886261399

    H12.26.09.11

    011.09.26.H12

    11.1.12

    Mầm non Khánh Hải

    Ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hải

    835780488

    H12.26.09.12

    012.09.26.H12

    11.1.13

    Mầm non Khánh Bình Đông

    Ấp 5, xã Khánh Bình Đông

    857678679

    H12.26.09.13

    013.09.26.H12

    11.1.14

    Mầm non Khánh Hưng

    Ấp Kinh Hãng A, xã Khánh Hưng

    945349719

    H12.26.09.14

    014.09.26.H12

    11.1.15

    Mầm non Khánh Lộc

    Ấp Trảng Cò, xã Khánh Lộc

    917130077

    H12.26.09.15

    015.09.26.H12

    11.1.16

    Tiểu học 1 Lợi An

    Ấp Ông Tự, xã Lợi An

    838404393

    H12.26.09.16

    016.09.26.H12

    11.1.17

    Tiểu học 2 Lợi An

    Ấp Cái Bát, xã Lợi An

    919925996

    H12.26.09.17

    017.09.26.H12

    11.1.18

    Tiểu học 1 Khánh Bình

    Ấp Ông Bích, xã Khánh Bình

    915994498

    H12.26.09.19

    019.09.26.H12

    11.1.19

    Tiểu học 2 Khánh Bình

    Ấp Rạch Cui, xã Khánh Bình

    946268660

    H12.26.09.20

    020.09.26.H12

    11.1.20

    Tiểu học 3 Khánh Bình

    Ấp 1/5, xã Khánh Bình

    919350050

    H12.26.09.21

    021.09.26.H12

    11.1.21

    Tiểu học 1 Phong Lạc

    Ấp Kinh 3, xã Phong Lạc

    915368224

    H12.26.09.22

    022.09.26.H12

    11.1.22

    Tiểu học 2 Phong Lạc

    Ấp Rạch Bần, xã Phong Lạc

    919930280

    H12.26.09.23

    023.09.26.H12

    11.1.23

    Tiểu học 1 Phong Điền

    Ấp Thị Kẹo, xã Phong Điền

    915527877

    H12.26.09.24

    024.09.26.H12

    11.1.24

    Tiểu học 2 Phong Điền

    Ấp Tân Điền, xã Phong Điền

    945163826

    H12.26.09.25

    025.09.26.H12

    11.1.25

    Tiểu học 3 Phong Điền

    Ấp Mỹ Bình, xã Phong Điền

    943402959

    H12.26.09.26

    026.09.26.H12

    11.1.26

    Tiểu học 1 Khánh Bình Đông

    Ấp 12, xã Khánh Bình Đông

    918160003

    H12.26.09.28

    028.09.26.H12

    11.1.27

    Tiểu học Lý Tự Trọng

    Ấp Rạch Nhum, xã Khánh Bình Đông

    917234477

    H12.26.09.29

    029.09.26.H12

    11.1.28

    Tiểu học 3 Khánh Bình Đông

    Ấp 4, xã Khánh Bình Đông

    917155415

    H12.26.09.30

    030.09.26.H12

    11.1.29

    Tiểu học 4 Khánh Bình Đông

    Ấp Minh Hà, xã Khánh Bình Đông

    835505759

    H12.26.09.31

    031.09.26.H12

    11.1.30

    Tiểu học 6 Khánh Bình Đông

    Ấp 6, xã Khánh Bình Đông

    916577609

    H12.26.09.33

    033.09.26.H12

    11.1.31

    Tiểu học 1 xã Khánh Lộc

    Ấp Trảng Cò, xã Khánh Lộc

    915849659

    H12.26.09.34

    034.09.26.H12

    11.1.32

    Tiểu học 2 xã Khánh Lộc

    Ấp Vườn Tre, xã Khánh Lộc

    919936948

    H12.26.09.35

    035.09.26.H12

    11.1.33

    Tiểu học 1 Trần Hợi

    Ấp 10 A, xã Trần Hợi

    837194662

    H12.26.09.36

    036.09.26.H12

    11.1.34

    Tiểu học U Minh 1

    Ấp Cơi 5, xã Trần Hợi

    919731525

    H12.26.09.38

    038.09.26.H12

    11.1.35

    Tiểu học U Minh 2

    Ấp 3, xã Trần Hợi

    946174843

    H12.26.09.39

    039.09.26.H12

    11.1.36

    Tiểu học U Minh 3

    Ấp Vồ Dơi, xã Trần Hợi

    915717067

    H12.26.09.40

    040.09.26.H12

    11.1.37

    Tiểu học 1 Khánh Hưng

    Ấp Nhà Máy, xã Khánh Hưng

    917670875

    H12.26.09.41

    041.09.26.H12

    11.1.38

    Tiểu học 2 Khánh Hưng

    Ấp Công Nghiệp, xã Khánh Hưng

    913658721

    H12.26.09.42

    042.09.26.H12

    11.1.39

    Tiểu học 3 Khánh Hưng

    Ấp Kinh Hãng A, xã Khánh Hưng

    947635789

    H12.26.09.43

    043.09.26.H12

    11.1.40

    Tiểu học 4 Khánh Hưng

    Ấp Kinh Hãng C, xã Khánh Hưng

    948068412

    H12.26.09.44

    044.09.26.H12

    11.1.41

    Tiểu học 1 Khánh Hải

    Ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hải

    914545162

    H12.26.09.45

    045.09.26.H12

    11.1.42

    Tiểu học 2 Khánh Hải

    Ấp Thời Hưng, xã Khánh Hải

    919346756

    H12.26.09.46

    046.09.26.H12

    11.1.43

    Tiểu học 3 Khánh Hải

    Ấp Khánh Hưng, xã Khánh Hải

    829998256

    H12.26.09.47

    047.09.26.H12

    11.1.44

    Tiểu học 4 Khánh Hải

    Ấp Bảy Ghe, xã Khánh Hải

    835036637

    H12.26.09.48

    048.09.26.H12

    11.1.45

    Tiểu học A Khánh Bình Tây

    Ấp Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây

    919383059

    H12.26.09.49

    049.09.26.H12

    11.1.46

    Tiểu học 2 Khánh Bình Tây

    Ấp Đá Bạc A, xã Khánh Bình Tây

    919214790

    H12.26.09.50

    050.09.26.H12

    11.1.47

    Tiểu học Đá Bạc

    Ấp Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây

    948897447

    H12.26.09.51

    051.09.26.H12

    11.1.48

    Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc

    Ấp Sào Lưới C, xã Khánh Bình Tây Bắc

    919592174

    H12.26.09.52

    052.09.26.H12

    11.1.49

    Tiểu học 3 Khánh Bình Tây Bắc

    Ấp Kinh Dớn, xã Khánh Bình Tây Bắc

    919905571

    H12.26.09.54

    054.09.26.H12

    11.1.50

    Tiểu học 4 Khánh Bình Tây Bắc

    Ấp 3, xã Khánh Bình Tây Bắc

    913848113

    H12.26.09.55

    055.09.26.H12

    11.1.51

    Tiểu học 1 Sông Đốc

    Khóm 2, thị trấn Sông Đốc

    946845858

    H12.26.09.56

    056.09.26.H12

    11.1.52

    Tiểu học 2 Sông Đốc

    Khóm 4, thị trấn Sông Đốc

    919162621

    H12.26.09.57

    057.09.26.H12

    11.1.53

    Tiểu học 4 Sông Đốc

    Khóm 1, thị trấn Sông Đốc

    944833066

    H12.26.09.59

    059.09.26.H12

    11.1.54

    Tiểu học 5 Sông Đốc

    Khóm 5, thị trấn Sông Đốc

    919350133

    H12.26.09.60

    060.09.26.H12

    11.1.55

    Tiểu học 6 Sông Đốc

    Khóm 6, thị trấn Sông Đốc

    918336954

    H12.26.09.61

    061.09.26.H12

    11.1.56

    Tiểu học NT Sông Đốc

    Khóm 10, thị trấn Sông Đốc

    918986143

    H12.26.09.62

    062.09.26.H12

    11.1.57

    Tiểu học 1 Trần Văn Thời

    Khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời

    919449945

    H12.26.09.63

    063.09.26.H12

    11.1.58

    Tiểu học 2 Trần Văn Thời

    Khóm 4, thị trấn Trần Văn Thời

    917177963

    H12.26.09.64

    064.09.26.H12

    11.1.59

    THCS 1 Sông Đốc

    Khóm 2, thị trấn Sông Đốc

    919901181

    H12.26.09.65

    065.09.26.H12

    11.1.60

    THCS 2 Sông Đốc

    Khóm 4, thị trấn Sông Đốc

    916695959

    H12.26.09.66

    066.09.26.H12

    11.1.61

    THCS Khánh Bình

    Ấp 1/5, xã Khánh Bình

    917868079

    H12.26.09.67

    067.09.26.H12

    11.1.62

    THCS Khánh Bình Đông

    Ấp 6, xã Khánh Bình Đông

    826292878

    H12.26.09.68

    068.09.26.H12

    11.1.63

    THCS Phạm Chí Hiền

    Ấp 12, xã Khánh Bình Đông

    915714691

    H12.26.09.69

    069.09.26.H12

    11.1.64

    THCS Khánh Bình Tây

    Ấp Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây

    949890336

    H12.26.09.70

    070.09.26.H12

    11.1.65

    THCS 1 Khánh Hải

    Ấp Trùm Thuật, xã Khánh Hải

    919325901

    H12.26.09.72

    072.09.26.H12

    11.1.66

    THCS 2 Khánh Hải

    Ấp Khánh Hưng, xã Khánh Hải

    915658156

    H12.26.09.73

    073.09.26.H12

    11.1.67

    THCS Khánh Hưng

    Ấp Công Nghiệp, xã Khánh Hưng

    915717626

    H12.26.09.74

    074.09.26.H12

    11.1.68

    THCS Khánh Lộc

    Ấp Trảng Cò, xã Khánh Lộc

    917940006

    H12.26.09.75

    075.09.26.H12

    11.1.69

    THCS Phong Điền

    Ấp Tân Điền, xã Phong Điền

    932981777

    H12.26.09.79

    079.09.26.H12

    11.1.70

    THCS Phong Lạc

    Ấp Rạch Bần, xã Phong Lạc

    918786049

    H12.26.09.80

    080.09.26.H12

    11.1.71

    THCS Trần Hợi

    Ấp Kinh Cũ, xã Trần Hợi

    915997078

    H12.26.09.81

    081.09.26.H12

    11.1.72

    THCS Trần Văn Thời

    Khóm 7, thị trấn Trần Văn Thời

    919733115

    H12.26.09.82

    082.09.26.H12

    11.1.73

    THCS U Minh

    Ấp Cơi 5, xã Trần Hợi

    944621695

    H12.26.09.83

    083.09.26.H12

    11.1.74

    THCS Vồ Dơi

    Ấp Vồ Dơi, xã Trần Hợi

    915997078

    H12.26.09.84

    084.09.26.H12

    11.1.75

    THCS 2 Phong Điền

    Ấp Tân Hòa, xã Phong Điền

    918601371

    H12.26.09.85

    085.09.26.H12

    11.1.76

    THCS Lợi An

    Ấp Ông Tự xã Lợi An

    942154315

    H12.26.09.86

     

    11.1.77

    THCS Khánh Bình Tây Bắc

    Ấp Sào Lưới C, xã Khánh Bình Tây Bắc

    916598290

    H12.26.09.87

     

    11.2

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

     

     

     

     

    11.2.1

    Đội QL-Trật tự xây dựng giao thông thủy-bộ

    Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời

    0913091983

    H12.26.05.01

    000.30.26.H12

    12

    Ủy ban nhân dân huyện U Minh

     

     

     

     

    12.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    12.1.1

    Mầm non Sơn Ca

    Ấp 4, xã Khánh An, huyện U Minh

    2903864348

    H12.27.09.01

    001.09.27.H12

    12.1.2

    Mẫu giáo Hoa Mai

    Ấp 3, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    918082872

    H12.27.09.02

    002.09.27.H12

    12.1.3

    Mẫu giáo Hoa Sen

    Ấp 4, xã Khánh Lâm, huyện U Minh

    947730009

    H12.27.09.04

    004.09.27.H12

    12.1.4

    Mầm non Bông Hồng

    Ấp 3, xã Khánh Hội, huyện U Minh

    913922308

    H12.27.09.05

    005.09.27.H12

    12.1.5

    Mẫu giáo Họa Mi

    Ấp 5, xã Khánh Tiến, huyện U Minh

    919207917

    H12.27.09.06

    006.09.27.H12

    12.1.6

    Mẫu giáo Hướng Dương

    Ấp 5, xã Khánh Hòa, huyện U Minh

    2903866299

    H12.27.09.07

    007.09.27.H12

    12.1.7

    Mầm non Bạch Dương

    Khóm 3, TT U Minh, huyện U Minh

    915753773

    H12.27.09.08

    008.09.27.H12

    12.1.8

    Mẫu giáo Hoa Tường Vi

    Ấp An Phú , Khánh An, huyện U Minh

    '0915864348

    H12.27.09.09

    009.09.27.H12

    12.1.9

    Mẫu giáo Hoa Ngọc Lan

    Ấp 1, xã Khánh Thuận, huyện U Minh

    949040338

    H12.27.09.10

    010.09.27.H12

    12.1.10

    Tiểu học Nguyễn Việt Khái

    Ấp 4, Khánh An, huyện U Minh

    2903864655

    H12.27.09.11

    011.09.27.H12

    12.1.11

    Tiểu học Đặng Thùy Trâm

    Ấp 10, xã Khánh An, huyện U Minh

    918640615

    H12.27.09.12

    012.09.27.H12

    12.1.12

    Tiểu học Trường An

    Ấp 15, xã Khánh An, huyện U Minh

    913519218

    H12.27.09.13

    013.09.27.H12

    12.1.13

    Tiểu học Lê Quí Đôn

    Ấp An Phú, xã Khánh An, huyện U Minh

    919948557

    H12.27.09.14

    014.09.27.H12

    12.1.14

    Tiểu học Huỳnh Quảng

    Ấp 5, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    918838387

    H12.27.09.15

    015.09.27.H12

    12.1.15

    Tiểu học Vương Nhị Chi

    Ấp 3, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    2903502732

    H12.27.09.16

    016.09.27.H12

    12.1.16

    Tiểu học Nguyễn Phích

    Ấp 7, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    2903502572

    H12.27.09.17

    017.09.27.H12

    12.1.17

    Tiểu học Nguyễn Văn Tố

    Ấp 6, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    916570902

    H12.27.09.18

    018.09.27.H12

    12.1.18

    Tiểu học Trịnh Minh Hưởng

    Ấp 11, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    913618636

    H12.27.09.19

    019.09.27.H12

    12.1.19

    Tiểu học Nguyễn Văn Huyên

    Khóm 4, thị Trấn U Minh, huyện U Minh

    2903863109

    H12.27.09.20

    020.09.27.H12

    12.1.20

    Tiểu học Thái Văn Lung

    Khóm 1, Thị trấn U minh, huyện U Minh

    2903863230

    H12.27.09.21

    021.09.27.H12

    12.1.21

    Tiểu học Võ Trường Toản

    Ấp 4, xã Khánh Lâm, huyện U Minh

    2903865752

    H12.27.09.22

    022.09.27.H12

    12.1.22

    Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

    Ấp 2, xã Khánh Lâm, huyện U Minh

    2903990289

    H12.27.09.23

    023.09.27.H12

    12.1.23

    Tiểu học Kim Đồng

    Ấp 3, Xã Khánh Hội, huyện U Minh

    857989764

    H12.27.09.25

    025.09.27.H12

    12.1.24

    Tiểu học Lê Văn Tám

    Ấp 6, xã Khánh Hội, huyện U Minh

    915787123

    H12.27.09.26

    026.09.27.H12

    12.1.25

    Tiểu học Trần Đại Nghĩa

    Ấp 3, xã Khánh Tiến, huyện U Minh

    919743871

    H12.27.09.27

    027.09.27.H12

    12.1.26

    Tiểu học Mạc Cửu

    Ấp 5, xã Khánh Tiến, huyện U Minh

    2903866840

    H12.27.09.29

    029.09.27.H12

    12.1.27

    Tiểu học Võ Thị Sáu

    Ấp 7, xã Khánh Hòa, huyện U Minh

    2903990288

    H12.27.09.30

    030.09.27.H12

    12.1.28

    Tiểu học Nguyễn Văn Hài

    Ấp 8, xã Khánh Hòa, huyện U Minh

    942280013

    H12.27.09.32

    032.09.27.H12

    12.1.29

    Tiểu học Đỗ Thừa Luông

    Ấp 1, xã Khánh Thuận, huyện U Minh

    942280006

    H12.27.09.33

    033.09.27.H12

    12.1.30

    Tiểu học Đào Duy Từ

    Ấp 11, xã Khánh Thuận , huyện U Minh

    944515009

    H12.27.09.35

    035.09.27.H12

    12.1.31

    THCS Huỳnh Phan Hộ

    Ấp 3, xã Khánh An, huyện U Minh

    846925952

    H12.27.09.36

    036.09.27.H12

    12.1.32

    THCS Nguyễn Văn Tố

    Ấp 7, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    2903640023

    H12.27.09.37

    037.09.27.H12

    12.1.33

    THCS Hoàng Xuân Nhị

    Ấp 3, xã Nguyễn Phích, huyện U Minh

    919162550

    H12.27.09.38

    038.09.27.H12

    12.1.34

    THCS Nguyễn Thái Bình

    Khóm 1, TT U Minh, huyện U Minh

    988393146

    H12.27.09.39

    039.09.27.H12

    12.1.35

    THCS Lê Hồng Phong

    Ấp 4, Khánh Lâm, huyện U Minh

    946699034

    H12.27.09.40

    040.09.27.H12

    12.1.36

    THCS Lý Tự Trọng

    Ấp 3, Khánh Hội, huyện U Minh

    2903865183

    H12.27.09.41

    041.09.27.H12

    12.1.37

    THCS Nguyễn Mai

    Ấp 7, xã Khánh Tiến, huyện U Minh

    917949277

    H12.27.09.42

    042.09.27.H12

    12.1.38

    THCS Nguyễn Trung Trực

    Ấp 7, Khánh Hòa, huyện U Minh

    828971327

    H12.27.09.43

    043.09.27.H12

    12.1.39

    TH&THCS Trần Ngọc Hy

    Ấp 3, xã Khánh Thuận, huyện U Minh

    915265277

    H12.27.09.44

    044.09.27.H12

    12.1.40

    TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

    Ấp 14, xã Khánh Lâm, huyện U Minh

    916824404

    H12.27.09.45

     

    12.1.41

    TH&THCS Trần Quốc Toản

    Ấp 11, xã Khánh Tiến, huyện U Minh

    919626243

    H12.27.09.46

     

    12.1.42

    TH&THCS Đỗ Thừa Tự

    Ấp 4, xã Khánh Thuận, huyện U Minh

    919410579

    H12.27.09.47

     

    12.2

    Phòng Kinh tế và Hạ tầng

     

     

     

     

    12.2.1

    Ban Quản lý chợ và Trật tự đô thị

    Khóm 4, Thị trấn U Minh, U Minh

    0919326640

    H12.27.05.01

    000.24.27.H12

    13

    Ủy ban nhân dân thành phố Cà Mau

     

     

     

     

    13.1

    Phòng Giáo dục và Đào tạo

     

     

     

     

    13.1.1

    Mầm non Họa Mi

    Số 232/30 Lý Văn Lâm, Khóm 2, Phường 1, TP Cà Mau

    02903 835 104

    H12.28.09.01

    001.09.28.H12

    13.1.2

    Mẫu giáo Sơn Ca

    Số 11 Lý Bôn, Phường 2, TP Cà Mau

    02903 832 846

    H12.28.09.02

    002.09.28.H12

    13.1.3

    Mầm non Trúc Xanh

    Đường 3/2, Khóm 2, Phường 6, TP Cà Mau

    02903 834 294

    H12.28.09.03

    003.09.28.H12

    13.1.4

    Mầm non Rạng Đông

    Ấp 1, Xã Tắc Vân, TP Cà Mau

    02903 847 012

    H12.28.09.04

    004.09.28.H12

    13.1.5

    Mầm non Tuổi Ngọc

    Số 15 Đường số 2, Khóm 4, Phường 4, TP Cà Mau

    02903 833 147

    H12.28.09.05

    005.09.28.H12

    13.1.6

    Mẫu giáo Bông Hồng

    Số 198 Phan Ngọc Hiển, Khóm 3, Phường 5, TP Cà Mau

    02903 832 122

    H12.28.09.06

    006.09.28.H12

    13.1.7

    Mầm non Hương Sen

    Số 77 Đường 1/5, Khóm 7, Phường 5, TP Cà Mau

    02903 836 006

    H12.28.09.07

    007.09.28.H12

    13.1.8

    Mầm non Hương Tràm

    Số 333 Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường 5, TP Cà Mau

    02903 831 745

    H12.28.09.08

    008.09.28.H12

    13.1.9

    Mẫu giáo Bán trú Tuổi Thơ phường 7

    Khóm 3, Phường 7, TP Cà Mau

    02903 831 379

    H12.28.09.09

    009.09.28.H12

    13.1.10

    Mầm non Ban Mai

    Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Khóm 8, Phường 8, TP Cà Mau

    02903 833 427

    H12.28.09.10

    010.09.28.H12

    13.1.11

    Mẫu giáo Hoa Hồng

    Số 430 Nguyễn Trãi, Khóm 2, Phường 9, TP Cà Mau

    02903 837 262

    H12.28.09.11

    011.09.28.H12

    13.1.12

    Mẫu giáo Tân Thành

    Khóm 5, Phường Tân Thành, TP Cà Mau

    02903 696 060

    H12.28.09.12

    012.09.28.H12

    13.1.13

    Mầm non Sao Mai

    Ấp Xóm Lớn, Xã Lý Văn Lâm, TP Cà Mau

    02903 668 602

    H12.28.09.13

    013.09.28.H12

    13.1.14

    Mẫu giáo An Xuyên

    Quốc lộ 63, Ấp 4, Xã An Xuyên, TP Cà Mau

    02903 628 247

    H12.28.09.14

    014.09.28.H12

    13.1.15

    Mầm non Ánh Dương

    Số 02 Đỗ Thừa Luông, Khóm 5, Phường 1, TP Cà Mau

    02903 510 717

    H12.28.09.15

    015.09.28.H12

    13.1.16

    Mầm non Anh Đào

    Ấp Tân Dân, Xã An Xuyên, TP Cà Mau

    02903 592 455

    H12.28.09.16

    016.09.28.H12

    13.1.17

    Mầm non Hoa Mai

    Ấp Xóm Lẫm, Xã Định Bình, TP Cà Mau

    02903 863 030

    H12.28.09.17

    017.09.28.H12

    13.1.18

    Mầm non Vàng Anh

    Ấp Tân Phong A, Xã Hòa Thành, TP Cà Mau

    02903 575 588

    H12.28.09.18

    018.09.28.H12

    13.1.19

    Mầm non Bình Minh

    Ấp Cái Nai, Xã Hòa Tân, TP Cà Mau

    02903 675 400

    H12.28.09.19

    019.09.28.H12

    13.1.20

    Mầm non Vành Khuyên

    Ấp 5, xã Tân Thành, TP Cà Mau

    02903 694 538

    H12.28.09.20

    020.09.28.H12

    13.1.21

    Mầm non Quỳnh Anh

    Khóm 4, Phường Tân Xuyên, TP Cà Mau

    02903 686 333

    H12.28.09.21

    021.09.28.H12

    13.1.22

    Mầm non Búp Sen Hồng

    Số 18 Nguyễn Công Trứ, Khóm 1, Phường 8, TP Cà Mau

    02903 660 799

    H12.28.09.22

    022.09.28.H12

    13.1.23

    Mầm non Nắng Hồng

    Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 7, Phường 7, TP Cà Mau

    02903 555 553

    H12.28.09.23

    023.09.28.H12

    13.1.24

    Tiểu học Đỗ Thừa Luông

    Đỗ Thừa Luông, Khóm 5, Phường 1, TP Cà Mau

    02903 832 951

    H12.28.09.24

    024.09.28.H12

    13.1.25

    Tiểu học Đinh Tiên Hoàng

    Hẻm 196, Lý Văn Lâm, Khóm 2, Phường 1, TP Cà Mau

    02903 832 124

    H12.28.09.25

    025.09.28.H12

    13.1.26

    Tiểu học Nguyễn Tạo

    Số 123 Hoàng Diệu, Khóm 3, Phường 2, TP Cà Mau

    02903 831 074

    H12.28.09.26

    026.09.28.H12

    13.1.27

    Tiểu học Phan Ngọc Hiển

    Số 74 Phan Đình Phùng, Khóm 5, Phường 2, TP Cà Mau

    02903 531 999

    H12.28.09.27

    027.09.28.H12

    13.1.28

    Tiểu học Văn Lang

    Đường Lâm Thành Mậu, Khóm 4, Phường 4, TP Cà Mau

    02903 824 111

    H12.28.09.28

    028.09.28.H12

    13.1.29

    Tiểu học Hùng Vương

    Khóm 4, Phường 5, TP Cà Mau

    02903 825 304

    H12.28.09.29

    029.09.28.H12

    13.1.30

    Tiểu học Quang Trung

    Số 216 Quang Trung, Khóm 3, Phường 5, TP Cà Mau

    02903 831 258

    H12.28.09.30

    030.09.28.H12

    13.1.31

    Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi

    Số 04 Trần Hưng Đạo, Khóm 4, Phường 5, TP Cà Mau

    0916 964 993

    H12.28.09.31

    031.09.28.H12

    13.1.32

    Tiểu học Lý Thường Kiệt

    Số 10 Lê Khắc Xương, Khóm 4, Phường 6, TP Cà Mau

    02903 998 822

    H12.28.09.32

    032.09.28.H12

    13.1.33

    Tiểu học Phường 6/2

    Số 259B Lý Thường Kiệt, Khóm 9, Phường 6, TP Cà Mau

    02903 834 746

    H12.28.09.33

    033.09.28.H12

    13.1.34

    Tiểu học Lạc Long Quân

    Khóm 5, Phường 7, TP Cà Mau

    02903 831 440

    H12.28.09.34

    034.09.28.H12

    13.1.35

    Tiểu học Phường 8/1

    Khóm 1, Phường 8, TP Cà Mau

    02903 831 396

    H12.28.09.35

    035.09.28.H12

    13.1.36

    Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu

    Số 268 Nguyễn Trung Trực, Khóm 1, Phường 8, TP Cà Mau

    02903 835 241

    H12.28.09.36

    036.09.28.H12

    13.1.37

    Tiểu học Lê Quý Đôn

    Đường Ngô Thời Nhiệm, Khóm 6, Phường 9, TP Cà Mau

    02903 831 183

    H12.28.09.37

    037.09.28.H12

    13.1.38

    Tiểu học Lý Văn Lâm

    Ấp Xóm Lớn, Xã Lý Văn Lâm, TP Cà Mau

    02903 837 802

    H12.28.09.39

    039.09.28.H12

    13.1.39

    Tiểu học Hòa Thành 1

    Ấp Xóm Chùa, Xã Hòa Thành, TP Cà Mau

    02903 677 595

    H12.28.09.40

    040.09.28.H12

    13.1.40

    Tiểu học Hòa Thành 2

    Ấp Tân Phong A, Xã Hòa Thành, TP Cà Mau

    02903 677 456

    H12.28.09.41

    041.09.28.H12

    13.1.41

    Tiểu học Hòa Thành 3

    Ấp Hòa Nam, Xã Hòa Thành, TP Cà Mau

    02903 509 749

    H12.28.09.42

    042.09.28.H12

    13.1.42

    Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm

    Ấp Cái Nai, Xã Hòa Tân, TP Cà Mau

    02903 675 110

    H12.28.09.43

    043.09.28.H12

    13.1.43

    Tiểu học Hoàng Diệu

    Ấp Gành Hòa 1, Xã Hòa Tân, TP Cà Mau

    02903 675 456

    H12.28.09.44

    044.09.28.H12

    13.1.44

    Tiểu học Võ Trường Toản

    Ấp Bùng Binh 2, Xã Hòa Tân, TP Cà Mau

    02903 675 011

    H12.28.09.45

    045.09.28.H12

    13.1.45

    Tiểu học Tân Thành 1

    Đường Quang Trung, Khóm 1, Phường Tân Thành, TP Cà Mau

    02903 694 123

    H12.28.09.46

    046.09.28.H12

    13.1.46

    Tiểu học Tân Thành 2

    Đường Nguyễn Văn Lang, Khóm 4, Phường Tân Thành, TP Cà Mau

    02903 696 764

    H12.28.09.47

    047.09.28.H12

    13.1.47

    Tiểu học Tân Định

    Ấp 5, Xã Tân Thành, TP Cà Mau

    02903 696 050

    H12.28.09.48

    048.09.28.H12

    13.1.48

    Tiểu học Kim Đồng

    Ấp Cây Trâm A, Xã Định Bình, TP Cà Mau

    02903 846 377

    H12.28.09.49

    049.09.28.H12

    13.1.49

    Tiểu học Lê Văn Tám

    Ấp Ba Dinh, Xã Định Bình, TP Cà Mau

    02903 846 284

    H12.28.09.50

    050.09.28.H12

    13.1.50

    Tiểu học Tắc Vân

    Ấp 3, Xã Tắc Vân, TP Cà Mau

    02903 847 003

    H12.28.09.51

    051.09.28.H12

    13.1.51

    Tiểu học Trần Hưng Đạo

    Ấp 2, Xã Tắc Vân, TP Cà Mau

    02903 847 166

    H12.28.09.52

    052.09.28.H12

    13.1.52

    Tiểu học Tân Xuyên

    Khóm 3, Phường Tân Xuyên, TP Cà Mau

    02903 829 505

    H12.28.09.53

    053.09.28.H12

    13.1.53

    Tiểu học Tân Hưng

    Ấp Bào Sơn, Xã Lý Văn Lâm, TP Cà Mau

    0290.3.837483

    H12.28.09.53

    053.09.28.H12

    13.1.54

    Tiểu học An Xuyên

    Ấp 4, xã An Xuyên, TP Cà Mau

    02903 867 218

    H12.28.09.54

    054.09.28.H12

    13.1.55

    Tiểu học Trần Quốc Toản

    Ấp Tân Hiệp, xã An Xuyên, TP Cà Mau

    02903 685 848

    H12.28.09.55

    055.09.28.H12

    13.1.56

    Tiểu học Nguyễn Trãi

    Ấp Tân Dân, xã An Xuyên, TP Cà Mau

    02903 688 217

    H12.28.09.56

    056.09.28.H12

    13.1.57

    Tiểu học Lý Tự Trọng

    Khóm 2, Phường Tân Xuyên, TP Cà Mau

    0918 245 121

    H12.28.09.57

    057.09.28.H12

    13.1.58

    THCS Ngô Quyền

    Đường Đỗ Thừa Luông, Khóm 5, Phường 1, TP Cà Mau

    02903 835 277

    H12.28.09.58

    058.09.28.H12

    13.1.59

    THCS Phan Bội Châu

    Đường Nguyễn Thiện Năng, Khóm 3, Phường 4, TP Cà Mau

    02903 590 464

    H12.28.09.59

    059.09.28.H12

    13.1.60

    THCS Nguyễn Thái Bình

    Số 01 Nguyễn Thái Bình, Khóm 5, Phường 5, TP Cà Mau

    02906 250 861

    H12.28.09.60

    060.09.28.H12

    13.1.61

    THCS Võ Thị Sáu

    Đường 3/2, Khóm 2, Phường 6, TP Cà Mau

    02903 562 662

    H12.28.09.61

    061.09.28.H12

    13.1.62

    THCS Huỳnh Thúc Kháng

    Đường Hải Thượng Lãn Ông, Khóm 7, Phường 7, TP Cà Mau

    02903 570 757

    H12.28.09.62

    062.09.28.H12

    13.1.63

    THCS Lương Thế Vinh

    Đường Kênh 26/3, Khóm 3, phường 8, thành phố Cà Mau

    02903 828 226

    H12.28.09.63

    063.09.28.H12

    13.1.64

    THCS Nguyễn Thị Minh Khai

    Số 130, Trần Quang Diệu, khóm 6, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903 660 235

    H12.28.09.64

    064.09.28.H12

    13.1.65

    THCS Nguyễn Trung Trực

    Ấp Tân Trung, xã Hòa Thành, thành phố Cà Mau

    02903 500 225

    H12.28.09.65

    065.09.28.H12

    13.1.66

    THCS Hòa Tân

    Ấp Cái Nai, xã Hòa Tân, thành phố Cà Mau

    02903 675 006

    H12.28.09.66

    066.09.28.H12

    13.1.67

    THCS Tân Thành

    Ấp 4, xã Tân Thành, thành phố Cà Mau

    02903 696 398

    H12.28.09.67

    067.09.28.H12

    13.1.68

    THCS Định Bình

    Ấp Ba Dinh, xã Định Bình, thành phố Cà Mau

    02903 684 222

    H12.28.09.68

    068.09.28.H12

    13.1.69

    THCS Nguyễn Du

    Quốc lộ 1A, Ấp 2, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau

    02903 847 002

    H12.28.09.69

    069.09.28.H12

    13.1.70

    THCS An Xuyên 1

    Ấp Tân Dân, Xã An Xuyên, thành phố Cà Mau

    02903 688 037

    H12.28.09.70

    070.09.28.H12

    13.1.71

    THCS An Xuyên 2

    Ấp 6, Xã An Xuyên, thành phố Cà Mau

    02903 833 567

    H12.28.09.71

    071.09.28.H12

    13.2

    Phòng Kinh tế

     

     

     

     

    13.2.1

    Ban Quản lý chợ

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903 830 438

    H12.28.05.01

    000.34.28.H12

    13.3

    Phòng Quản lý đô thị

     

     

     

     

    13.3.1

    Đội QL trật tự đô thị

    Số 77, Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau

    02903 837 097

    H12.28.12.01

    000.35.28.H12

     

     

    Từ khóa:
    2191/QĐ-UBNDQuyết định 2191/QĐ-UBNDQuyết định số 2191/QĐ-UBNDQuyết định 2191/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 2191/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 2191 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
    Nội dung đang được cập nhật.
    Văn bản gốc đang được cập nhật.

    Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

      Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

        Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

          Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

              Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                  Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                    Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                      Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                        Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                          Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                            Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                              Văn bản hiện tại

                              Số hiệu2191/QĐ-UBND
                              Loại văn bảnQuyết định
                              Cơ quanTỉnh Cà Mau
                              Ngày ban hành15/10/2021
                              Người kýTrần Hồng Quân
                              Ngày hiệu lực 15/10/2021
                              Tình trạng Còn hiệu lực

                              Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                                Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                  Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                    Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                      Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                        Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                          Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                            Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                              Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                                Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                    Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                    Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                    Tóm tắt văn bản

                                                    Số hiệu2191/QĐ-UBND
                                                    Loại văn bảnQuyết định
                                                    Cơ quanTỉnh Cà Mau
                                                    Ngày ban hành15/10/2021
                                                    Người kýTrần Hồng Quân
                                                    Ngày hiệu lực 15/10/2021
                                                    Tình trạng Còn hiệu lực
                                                    Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                    Tin pháp luật

                                                    • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                    • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                    • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không
                                                    Tư vấn luật doanh nghiệp

                                                    Media Luật

                                                    • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                    • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                    • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?
                                                    Vi-Office - Nền tảng ERP + AI cho doanh nghiệp

                                                    Mục lục

                                                      Dữ Liệu Pháp Luật

                                                      Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác.

                                                      • Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
                                                      • (+84) 88 66 55 213
                                                      • [email protected]

                                                      Tra cứu

                                                      • Văn bản pháp luật
                                                      • Bản án & Án lệ
                                                      • Biểu mẫu
                                                      • Tin văn bản
                                                      • Chính sách mới

                                                      Công cụ tiện ích

                                                      • Tính lương
                                                      • Tính thuế TNCN
                                                      • Tra cứu mã số thuế
                                                      • Tra cứu mã ngành nghề
                                                      • Xem tất cả công cụ

                                                      Về chúng tôi

                                                      • Giới thiệu
                                                      • Nền tảng Vi-Office
                                                      • Sơ đồ website

                                                      © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office

                                                      Mã số thuế: 0109181523

                                                      văn bản pháp luật liên quan
                                                      Hướng dẫn

                                                      Xem văn bản Sửa đổi

                                                      Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                      Xem văn bản Sửa đổi