Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›21/2015/QĐ-UBND

Quyết định 21/2015/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, tổ chức, coi thi, chấm thi của các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu21/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Long An
Ngày ban hành15/05/2015
Người kýĐỗ Hữu Lâm
Ngày hiệu lực 25/05/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:15/05/2015Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2015/QĐ-UBND

Long An, ngày 15 tháng 05 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC CHI BỒI DƯỠNG CÔNG TÁC SAO IN ĐỀ, RA ĐỀ, TỔ CHỨC COI THI, CHẤM THI CỦA CÁC KỲ THI HỌC SINH GIỎI, THI TUYỂN SINH VÀ THI TỐT NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26/4/2012của Liên Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chicông tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức cáckỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Xét tờ trình số 628/TTr-SGDĐT ngày 25/3/2015 của Sở Giáo dục và Đào tạo; ý kiến của Sở Tư pháp tại công văn số 254/STP-XDKTVB ngày 11/3/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm Quyết định này Quy định mức chi bồi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, tổ chức, coi thi, chấm thi của các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 2.Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký banhành và bãi bỏ các Quyết định sau:

- Quyết định số 4117/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh về việcquy định mức chi bồi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, coi thi, chấm thi và tổ chứccác kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp.

- Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 30/5/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Quyết định số 4117/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
-
NhưĐiều3;
-
Bộ GD&ĐT; Bộ TC;
- Bộ Tư p
háp-Cục kiểm tra VBQPPL;
-
TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
-
CT, các PCT.UBND tỉnh;
-
Ban VHXH-HĐND tỉnh;
-
Phòng NC: KT, VX;
-
TTTH tỉnh;
-
Lưu: VT, SGDĐT, hg.

TM.ỦYBANNHÂN DÂN
CHỦTỊCH




Đỗ Hữu Lâm


QUY ĐỊNH

MỨC CHI BỒI DƯỠNG CÔNG TÁC SAO IN ĐỀ, RA ĐỀ, TỔ CHỨC COI THI, CHẤM THI CỦA CÁC KỲ THI HỌC SINH GIỎI, THI TUYỂN SINH VÀ THI TỐT NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính tiền: 1.000 đồng

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi thực hiện

A

Mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi cấp địa phương và cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo ra đề

 

 

I

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi tốt nghiệp

 

 

1

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

300

2

- Các Phó chủ tịch

Người/ngày

260

3

- Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h)

Người/ngày

210

4

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

115

5

- Kỹ thuật viên ở tại HĐ sao in

Người/ngày

100

6

- Thuê địa điểm làm việc của HĐ sao in đề

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

7

- Mua vật tư, văn phòng phẩm, trang thiết bị phục vụ HĐ sao in đề

8

- Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống tại HĐ sao in đề thi kỳ thi TN THPT trong thời gian cáchly

Người/ngày

90

9

- Chi bồi dưỡng phục vụ tại HĐ sao in đề thi

Người/ngày

50

10

- Chi bồi dưỡng cho cán bộ (thành viên PA83 và chuyên viên Sở) tham gia bảo vệ, áp tải đề thi, bài thi của các kỳ thi do Bộ GD&ĐT ra đề: hsg THPT cấp quốc gia, tốt nghiệp THPT,...

Người/ngày

120

II

Phụ cấp Ban Chỉ đạo, thành viên của BCĐ kiểm tra các kỳ thi

Người/ngày

80

III

Phụ cấp trách nhiệm cho Ban công tác cụm trường (nếu có)

 

 

1

+ Trưởng ban

Người/ngày

135

2

+ Phó trưởng ban

Người/ngày

115

3

+ Thư ký, ủy viên

Người/ngày

105

IV

Tổ chức coi thi

 

 

1

Kỳ thi tốt nghiệp THPT

 

 

1.1

- Chi phụ cấp cho cán bộ nhập dữ liệu thi + dán ảnh học sinh vào sơ đồ phòng thi đối với kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ GD&ĐT ra đề

học sinh

0,8

1.2

* Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi

 

 

a

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

265

b

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

250

c

- Ủy viên, Thư ký, giám thị

Người/ngày

210

d

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

100

đ

- Y tế, phục vụ tại HĐ coi thi

Người/ngày

90

e

- Thuê địa điểm thi

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

g

- Chi mua vật tư, văn phòng phẩm

h

- In thẻ dự thi, phù hiệu giám thị/CB coi thi

2

Kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT Quốc gia do Bộ GD&ĐT ra đề

 

 

2.1

* Chi phụ cấp cho cán bộ nhập dữ liệu thi + dán ảnh học sinh vào Thẻ dự thi đối với kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT Quốc gia do Bộ GD&ĐT ra đề

học sinh

0,8

2.2

* Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban coi thi

 

 

a

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

240

b

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

220

c

- Ủy viên, Thư ký, giám thị

Người/ngày

190

d

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

90

đ

- Y tế, phục vụ tại HĐ coi thi

Người/ngày

90

e

- Thuê địa điểm thi

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

g

- Chi mua vật tư, văn phòng phẩm

h

- In thẻ dự thi, phù hiệu giám thị/CB coi thi

3

Tổ chức chấm thi

 

 

3.1

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành

 

 

a

- Thi tốt nghiệp

Bài

15

b

- Phụ cấp trách nhiệm tổ Trưởng, tổ Phó các tổ chấm thi

Người/đợt

230

c

- Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói)

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháphợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

3.2

Chi phụ cấp cho bộ phận xử lý phách bài thi

 

 

a

+ Tổ trưởng

Người/ngày

130

b

+ Tổ phó

Người/ngày

100

c

+ Thành viên

Người/ngày

100

3.3

Chấm bài thi trắc nghiệm

 

 

a

- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

350

b

- Chi cho việc thuê máy chấm thi

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

3.4

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định

 

 

a

- Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

300

b

- Phó Chủ tịch thường trực

Người/ngày

275

c

- Các Phó chủ tịch

Người/ngày

250

d

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

210

đ

- Bảo vệ

Người/ngày

115

e

- Y tế, phục vụ

Người/ngày

100

g

- Thuê địa điểm thi

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn,chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.

h

- Chi mua (thuê) trang thiết bị

i

- In các loại giấy chứng nhận, phù hiệu giám khảo/CB chấm thi

k

- Thuê phương tiện đi lại, vận chuyển bài thi

3.5

Phúc khảo, thẩm định bài thi

 

 

a

- Chi cho các CB chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp

Người/ngày

160

b

- Chi cho các CB chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp

Người/ngày

160

c

- Chi phục vụ chấm phúc khảo

Người/ngày

90

3.6

Tập huấn các đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế và khu vực

 

 

a

- Chi tổ chức hội thảo xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấn

Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành đối với hội thảo khoa học của các đề tài, chương trình nghiên cứu KHCN cấp Bộ.

b

- Chi dịch tài liệu tham khảo

Trang

100

c

- Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

50

d

- Chi biên soạn và giảng dạy

 

 

đ

+ Dạy lý thuyết

Tiết

220

e

+ Dạy thực hành

Tiết

300

g

- Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có)

Tiết

100

h

- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển

Người/ngày

200

i

- Soạn đề thi gửi Ban tổ chức quốc tế (nếu có)

Câu

300

k

- Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn

Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho CBCC đi công tác ở trong nước

l

- Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác

Căn cứ theo chế độ hiện hành, Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

m

- Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất và chi liên hệ với Ban tổ chức thi quốc tế

3.7

Các nhiệm vụ khác có liên quan

 

 

a

- Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi

 

 

b

+ Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

300

c

+ Đoàn viên thanh tra

Người/ngày

210

d

+ Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

250

đ

- Chi may đồng phục cho các đoàn tham dự kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực

Bộ/người

1000

e

- Chi đón tiếp, tiễn các đoàn và mua tặng phẩm lưu niệm, giao lưu giữa các nước và các khoản chi khác có liên quan đến kỳ thi

Căn cứ theo chế độ hiện hành, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

B

Mức chi bồi dưỡng công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi, tuyển sinh lớp 10 THPT và các kỳ thi khác do Sở Giáo dục và Đào tạo ra đề

 

 

I

Xây dựng ngân hàng đề

 

 

1

Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm, tự luận

Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước

1.1

Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập

 

 

a

+ Chương trình THCS

Câu

30

b

+ Chương trình THPT

Câu

45

1.2

Soạn thảo câu tự luận đưa vào biên tập

 

 

a

+ Chương trình THCS

Câu

35

b

+ Chương trình THPT

Câu

50

1.3

Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm

 

 

a

+ Chương trình THCS

Câu

20

b

+ Chương trình THPT

Câu

35

1.4

Thẩm định và biên tập câu tự luận

 

 

a

+ Chương trình THCS

Câu

30

b

+ Chương trình THPT

Câu

45

2

Hội đồng thẩm định đề:

 

 

2.1

+ Chủ tịch

Theo câu

7

2.2

+ Phó chủ tịch

Theo câu

6

2.3

+ Thư ký, ủy viên

Người/ngày

30

3

Tổ chức thi thử:

 

 

3.1

-Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm, tự luận

Người/ngày

120

3.2

- Chi xây dựng đề thi gốc

Đề

500

3.3

- Chi xây dựng các mã đề thi gốc

Đề

120

3.4

- Chi phụ cấp cho Ban Tổ chức thi thử:

 

 

a

+ Trưởng Ban

Người/ngày

150

b

+ Phó Trưởng Ban

Người/ngày

120

c

+ Thư ký, giám thị

Người/ngày

70

d

+ Y tế, phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

50

đ

- Chi phí đi lại, ở của BTC

Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí

4

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm, tự luận

Người/ngày

180

5

Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm, tự luận

Người/ngày

120

II

Ra đề thi

 

 

1

Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)

 

 

1.1

-Thi tốt nghiệp

Đề theo phân môn

230

1.2

-Thi học sinh giỏi (cấp quốc gia)

Đề theo phân môn

400

1.3

-Thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển quốc gia (dự thi Olympic quốc tế)

Đề theo phân môn

500

2

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị (nếu có)

 

 

2.1

Chi cho cán bộ ra đề thi:

 

 

 

- Thi chọn học sinh giỏi, bao gồm:

 

 

a

+ Thi học sinh giỏi lớp 12

Đề

900

b

+ Thi học sinh giỏi lớp 9

Đề

750

c

+ Thi học sinh giỏi lớp 5

Đề

600

d

+ Thi học sinh giỏi khéo tay kỹ thuật

Đề

600

đ

+ Thi học sinh giỏi thực hành Lý Hóa sinh

Đề

600

2.2

- Thi tuyển sinh lớp 10 hệ bình thường

Đề

600

2.3

- Thi tuyển sinh lớp 10 hệ chuyên

Đề

600

2.4

- Thi tốt nghiệp nghề phổ thông

Đề

300

2.5

- Thi chọn đội tuyển quốc gia (cấp tỉnh vòng 2)

Đề

1.200

2.6

- Thi học kỳ:

 

 

a

+ cấp THPT: hệ THPT/GDTX

Đề

450

b

+ cấp THCS: hệ THCS/GDTX

Đề

450

c

+ Chương trình Tiểu học

Đề

360

3

Chi phụ cấp trách nhiệm hội đồng ra đề, sao in đề thi

 

 

3.1

- Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

160

3.2

- Các Phó Chủ tịch

Người/ngày

130

3.3

- Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong

Người/ngày

100

3.4

- Bảo vệ, phục vụ vòng ngoài

Người/ngày

60

3.5

- Thuê địa điểm làm việc của hội đồng sao in đề

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

3.6

- Mua vật tư, văn phòng phẩm, trang thiết bị

3.7

- Chi tiền ăn, nước uống tại hội đồng sao in Đề thi (cách ly)

Người/ngày

90

3.8

- Chi bồi dưỡng phục vụ tại HĐ sao in đề thi

Người/ngày

50

3.9

* Phụ cấp cho thành viên Tổ giao đề thi tham gia bảo vệ, áp tải đề thi, bài thi của các kỳ thi do Sở GD&ĐT ra đề: Học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh, Học sinh giỏi lớp 12 cấp tỉnh, tuyển sinh 10 hệ chuyên v hệ công lập,...

Người/ngày

100

III

Tổ chức coi thi

 

 

1

* Phụ cấp cho cán bộ nhập dữ liệu thi của kỳ thi do Sở GD&ĐT ra đề: Học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh, Học sinh giỏi lớp 12 cấp tỉnh, kỳ tuyển sinh 10 hệ chuyên v hệ công lập,...

học sinh

0,50

2

Chi phụ cấp trách nhiệm hội đồng/Ban coi thi (không tính kiểm tra học kỳ)

 

 

2.1

- Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

160

2.2

- Phó Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

140

2.3

- Ủy viên,Thư ký

Người/ngày

100

2.4

- Giám thị

Người/ngày

90

2.5

- Y tế, phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

60

2.6

- Thuê địa điểm thi

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

2.7

- Chi Thuê (Mua) thiết bị

2.8

- Chi mua vật tư, văn phòng phẩm

2.9

- In thẻ dự thi, phù hiệu giám thị /cán bộ coi thi

IV

Tổ chức chấm thi

 

 

1

-Chấm bài tự luận

 

 

1.1

- Thi chọn học sinh giỏi

Bài

 

a

+ Thi học sinh giỏi Văn hóa lớp 5

Bài

30

b

+ Thi học sinh giỏi Văn hóa lớp 9

Bài

40

c

+ Thi học sinh giỏi Văn hóa lớp 12

Bài

50

1.2

+ Thi học sinh giỏi khéo tay kỹ thuật

 

 

a

- cấp THPT:

Bài

30

b

- cấp THCS

Bài

25

1.3

+ Thi học sinh giỏi thực hành Lý Hóa Sinh (kể cả lý thuyết và thực hành)

 

 

a

- cấp THPT:

Bài

30

b

- cấp THCS

Bài

25

1.4

- Thi tuyển sinh lớp 10 hệ bình thường (kể cả trắc nghiệm và tự luận)

Bài

12

1.5

- Thi tuyển sinh lớp 10 hệ chuyên (kể cả trắc nghiệm và tự luận)

Bài

30

1.6

- Thi tốt nghiệp nghề phổ thông: lý thuyết và thực hành

Bài

10

1.7

- Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi

Người/đợt

100

1.8

Chi cho việc thuê máy nghe băng đĩa (để chấm thi nói)

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

2

Chấm bài thi trắc nghiệm

 

 

2.1

- Chi cho cán bộ thuộc Tổ xử lý bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

160

2.2

- Chi cho việc Thuê máy chấm thi

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

2.3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi (không tính kiểm tra học kỳ)

 

a

- Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

160

b

- Các Phó Chủ tịch

Người/ngày

130

c

- Ủy viên,Thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

100

d

- Bảo vệ, phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

60

đ

-Thuê địa điểm thi

Căn cứ hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

e

- Chi Thuê (Mua) trang bị

g

-Chi mua vật tư, văn phòng phẩm

h

- In các loại giấy chứng nhận, phù hiệu giám khảo, cán bộ chấm thi

2.4

* Chi phụ cấp cho bộ phận xử lý phách bài thi:

 

 

a

- Tổ Trưởng

Người/ngày

100

b

- Phó Tổ trưởng

Người/ngày

80

c

- Thành viên

Người/ngày

80

2.5

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban Tuyển sinh vào lớp 10 THPT - Số người trong HĐ/Ban Tuyển sinh theo QĐ, số ngày việc của HĐ/Ban theo công văn hướng dẫn tuyển sinh.

Người/ngày

50

3

Phúc khảo bài thi

 

 

3.1

Chi bồi dưỡng lãnh đạo hội đồng

 

 

a

- Chủ tịch

Người/ngày

160

b

- Phó Chủtịch trực

Người/ngày

150

c

- Phó Chủ tịch bộ phận

Người/ngày

130

d

- Thư ký, ủy viên

Người/ngày

100

đ

- Bảo vệ, phục vụ

Người/ngày

60

3.2

Chi phụ cấp trách nhiệm cho:

 

 

a

- Cán bộ tham gia phúc khảo bài thi tuyển sinh 10 hệ công lập, hệ chuyên

Người/ngày

90

b

- Các cán bộ tham gia phúc khảo bài thi chọn hsg

Người/ngày

100

c

- Phục vụ chấm phúc khảo

Người/ngày

60

4

Các nhiệm vụ khác có liên quan: Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi.

 

 

4.1

+ Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

150

4.2

+ Đoàn viên thanh tra

Người/ngày

90

4.3

+ Thanh tra viên độc lập

Người/ngày

120

5

Các khoản chi có liên quan công tác tập huấn đội tuyển học sinh dự thi cấp Quốc gia và Khu vực

 

 

5.1

- Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển dự thi cấp quốc gia

Người/ngày

150

5.2

- Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

30

5.3

- Tiền ởvà vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn

Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí CBCC đi công tác ở trong nước

5.4

- Chi dịch tài liệu tham khảo

Trang

60

5.5

- Chi biên soạn và giảng dạy

 

 

a

+ Dạy lý thuyết

Tiết

130

b

+ Dạy thực hành

Tiết

150

c

+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có)

Tiết

50

5.6

- Soạn đề thi gửi Ban Tổ chức quốc gia (nếu có)

Câu

90

5.7

- Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác

Căn cứ theo chế độ hiện hành, hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

6

Thi giải Toán trên Internet và thi Tiếng Anh trên Internet cấp tỉnh

 

 

6.1

- Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

130

6.2

- Các Phó Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

110

6.3

- Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên, Giám thị, giám sát

Người/ngày

80

6.4

- Ban tổ chức, bảo vệ, phục vụ

Người/ngày

50

6.5

- Thuê phòng Internet, văn phòng phẩm, băng ron, cước bưu điện Các khoản chi có liên quan đến cuộc thi

Căn cứ theo chế độ hiện hành, hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

7

Thi giải Toán trên Internet và thi Tiếng Anh trên Internet cấp toàn quốc

 

 

7.1

- Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

160

7.2

- Các Phó Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

130

7.3

- Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên, Giám thị, giám sát

Người/ngày

100

7.4

- Ban tổ chức, bảo vệ, phục vụ

Người/ngày

60

7.5

- Thuê phòng Internet, văn phòng phẩm, băng ron, cước bưu điện Các khoản chi có liên quan đến cuộc thi

Căn cứ theo chế độ hiện hành, hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao

 

Từ khóa:
21/2015/QĐ-UBNDQuyết định 21/2015/QĐ-UBNDQuyết định số 21/2015/QĐ-UBNDQuyết định 21/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định số 21/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định 21 2015 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu21/2015/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Long An
                            Ngày ban hành15/05/2015
                            Người kýĐỗ Hữu Lâm
                            Ngày hiệu lực 25/05/2015
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu21/2015/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Long An
                                                  Ngày ban hành15/05/2015
                                                  Người kýĐỗ Hữu Lâm
                                                  Ngày hiệu lực 25/05/2015
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan