Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›20/2020/QĐ-UBND

Quyết định 20/2020/QĐ-UBND quy định về định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu20/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành26/10/2020
Người kýNguyễn Thế Giang
Ngày hiệu lực 05/11/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/10/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2020/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 26 tháng 10 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH THUỘC DỰ ÁN KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa ngày 12 tháng 6 năm 2017; Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1558/TTr-SXD ngày 01/10/2020 về việc đề nghị ban hành Quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 01/8/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định hỗ trợ này áp dụng đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện định mức.

Điều 3. Định mức hỗ trợ

Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang là mức tối đa được Quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện

Trường hợp doanh nghiệp đầu tư các hạng mục, công trình có tiêu chuẩn hoặc giá trị thấp hơn theo Quy định này thì áp dụng theo tiêu chuẩn và giá trị thực tế đó; trường hợp tiêu chuẩn hoặc giá trị cao hơn Quy định này thì áp dụng định mức hỗ trợ tại Quy định này.

Các hạng mục, công trình không có Quy định trong định mức này thì áp dụng theo dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt nhưng không vượt mức tối đa hỗ trợ của Nghị định 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ và Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 01/8/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh đối với từng hạng mục hoặc công trình.

Điều 5.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/11/2020.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Các Bộ: XD, KH&ĐT, NN&PTNT;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMT Tổ quốc và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- Như Điều 3; (thực hiện)
- Các PCVP Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Thường trực HĐND huyện, thành phố;
- UBND huyện, thành phố;
- Phòng Tin học Công báo;
- UBND xã, phường, thị trấn
- Chuyên viên NLN, TC, XD;
- Lưu VT (Hòa)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Giang

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ CÁC LOẠI HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH DỰ ÁN KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Nội dung hỗ trợ

Đơn vị tính

Định mức hỗ trợ

Ghi chú

1

Hệ thống điện

 

 

 

1.1

Hệ thống điện trong hàng rào dự án

 

 

 

-

Đường dây cáp điện hạ thế 0,4KV sử dụng cáp vặn xoắn ABC 4x70 hoặc tương đương trở lên, cột bê tông ly tâm cao 8,5m

1.000đồng/km cáp

333.650

Chi phí bao gồm dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm.

-

Trạm biến áp trong nhà có cấp điện áp 22KV/0,4KV và có công suất 2x400 KVA hoặc tương đương trở lên

1.000 đồng/KVA

1.378

Chi phí bao gồm chi phí mua và lắp đặt thiết bị, máy biến áp và thiết bị phụ trợ, chi phí nghiệm thu và hiệu chỉnh.

1.2

Hệ thống điện ngoài hàng rào dự án

 

 

 

-

Đường dây trần 6 - 10 - 22 KV dây nhôm, lõi thép (AC - 35) trở lên, dây hợp kim nhôm

1.000 đồng/km dây

71.348

Chi phí bao gồm dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất (sử dụng cọc tia hỗn hợp loại RC2), xà, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn dường dây, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh.

-

Đường dây trần 22 KV (AAC-70) trở lên, dây hợp kim nhôm

1.000đồng/km dây

167.140

Chi phí bao gồm dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất (sử dụng cọc tia hỗn hợp loại RC2), xà, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn dường dây, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh.

-

Trạm biến áp ngoài trời có cấp điện áp 22KV/0,4KV trở lên và có công suất từ 50 KVA đến dưới 180 KVA

1.000 đồng/KVA

5.155

Chi phí gồm: Chi phí xây dựng gồm chi phí giá treo trạm biến áp (đối với trường hợp trạm treo), chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy; chi phí mua và lắp đặt thiết bị, máy biến áp và thiết bị phụ trợ, chi phí nghiệm thu và hiệu chỉnh.

-

Trạm biến áp ngoài trời có cấp điện áp 22KV/0,4KV trở lên và có công suất 180 KVA trở lên

1.000 đồng/KVA

2.684

Chi phí gồm: Chi phí xây dựng gồm chi phí giá treo trạm biến áp (đối với trường hợp trạm treo), chi phí cho hệ thống tiếp đất chống sét, hệ thống biển báo hiệu, chỉ dẫn trạm biến áp, chi phí phòng cháy chữa cháy; chi phí mua và lắp đặt thiết bị, máy biến áp và thiết bị phụ trợ, chi phí nghiệm thu và hiệu chỉnh.

-

Trạm biến áp ngoài trời có cấp điện áp 35KV/0,4KV sử dụng cáp treo công suất 400 KVA trở lên

1.000 đồng/KVA

901

Chi phí bao gồm chi phí mua và lắp đặt thiết bị, máy biến áp và thiết bị phụ trợ, chi phí nghiệm thu và hiệu chỉnh.

-

Đường dây trần 35 KV (AC-50) trở lên, dây nhôm lõi thép

1.000 đồng/km dây

176.856

Chi phí dây dẫn, cách điện và các phụ kiện cách điện, các vật liệu nối đất (sử dụng cọc tia hỗn hợp loại RC2), xà, cột bê tông ly tâm, móng cột, và chi phí các biển báo hiệu, chỉ dẫn đường dây, chi phí thí nghiệm và hiệu chỉnh.

2

Hệ thống đường giao thông

 

 

 

2.1

Đường giao thông trong hàng rào dự án

 

 

- Giá bộ phận kết cấu công trình đường ô tô bao gồm các chi phí cần thiết để xây dựng hoàn thành bộ phận kết cấu đường ô tô theo tiêu chuẩn tính bình quân cho 1m2 mặt đường,1m rãnh dọc. Các chi phí tính trong giá bộ phận kết cấu công trình đường ô tô gồm chi phí trực tiếp, chi phí vận chuyển nội bộ công trường, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, lán trại, đảm bảo giao thông nội bộ công trường, thuế giá trị gia tăng. - Giá bộ phận kết cấu công trình đường ô tô chưa bao gồm chi phí cầu tạm và đường công vụ. Đối với rãnh dọc chưa bao gồm công tác đào và xử lý thoát nước hạ lưu

-

Mặt đường cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 80Mpa

đồng/m2

190.980

-

Mặt đường cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 100Mpa

đồng/m2

219.456

-

Mặt đường cấp phối đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 120Mpa

đồng/m2

252.675

-

Mặt đường đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 80MPa

đồng/m2

182.035

-

Mặt đường đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 100MPa

đồng/m2

219.423

-

Mặt đường đá dăm láng nhựa tiêu chuẩn 4,5 kg/m2, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 120MPa

đồng/m2

256.811

-

Mặt đường Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa

đồng/m2

321.683

-

Mặt đường Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 140Mpa

đồng/m2

355.530

-

Mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa

đồng/m2

426.918

-

Mặt đường Bê tông nhựa hạt trung dày 5cm + bê tông nhựa hạt thô dày 7cm trên móng cấp phối đá dăm, môđun đàn hồi Eyc tối thiểu 130Mpa

đồng/m2

416.396

-

Mặt đường bê tông xi măng mác 350 dày tối thiểu 24cm, móng cấp phối đá dăm dày tối thiểu 15cm

đồng/m2

677.733

-

Mặt đường bê tông xi măng mác 350 dày tối thiểu 26cm, móng cấp phối đá dăm dày tối thiểu 15 cm

đồng/m2

728.898

2.2

Đường giao thông ngoài hàng rào dự án

 

 

 

a

Đường cấp VI Khu vực đồng bằng

 

 

Chi phí xây dựng bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ.

-

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

triệu đồng/km

3.795

-

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

triệu đồng/km

3.674

b

Đường cấp V Khu vực miền núi

 

 

Chi phí xây dựng bao gồm: Nền đường, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo, sơn kẻ vạch đường, tường hộ lan, giải phân cách giữa), rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang, gia cố mái ta luy, hệ thống công trình phòng hộ.

-

Nền đường rộng 6,5m, mặt đường rộng 3,5m, lề rộng 2x1,5m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 4,5Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

triệu đồng/km

8.985

-

Nền đường rộng 7,5m, mặt đường rộng 5,5m, lề rộng 2x1m, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3Kg/m2 trên lớp móng cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn

triệu đồng/km

8.813

3

San lấp mặt bằng

 

 

 

-

Đào, đắp đất bằng máy

đồng/1m3

22.000

Chi phí thực hiện đã bao gồm: dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công và hao phí lao động

-

Đào, đắp đất bằng thủ công

đồng/1m3

62.000

-

Đào, đắp đá bằng máy

đồng/1m3

525.000

-

Nền bê tông các loại ( Chiều dày tối thiểu 10 cm)

đồng/1m3

100.000

4

Nhà xưởng, chuồng trại chăn nuôi, kho chuyên dùng

 

 

 

4.1

Nhà xưởng, chuồng trại chăn nuôi 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục

 

 

Chi phí xây dựng nhà sản xuất, nhà kho; các hạng mục công trình phục vụ như: nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, sân bốc dỡ hàng hóa.

-

Tường gạch thu hồi mái ngói

1.000 đồng/m2 XD

973

-

Tường gạch thu hồi mái tôn

1.000 đồng/m2

973

 

 

XD

 

 

-

Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn

1.000 đồng/m2 XD

1.125

-

Tường gạch, mái bằng

1.000 đồng/m2 XD

1.305

-

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

1.000 đồng/m2 XD

1.550

-

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

1.000 đồng/m2 XD

1.666

-

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

1.000 đồng/m2 XD

1.416

4.2

Kho chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa ≤ 500 tấn)

 

 

Chi phí xây dựng đã bao gồm các hạng mục công trình phục vụ như: Nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, sân bốc dỡ hàng hóa.

-

Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn

1.000 đồng/m2 XD

1.666

-

Kho lương thực xây cuốn gạch đá

1.000 đồng/m2 XD

1.002

-

Kho hóa chất xây gạch, mái bằng

1.000 đồng/m2 XD

1.550

-

Kho hóa chất xây gạch, mái ngói

1.000 đồng/m2 XD

897

4.3

Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa > 500 tấn)

 

 

Ngoài chi phí xây dựng các hạng mục nhà xưởng, nhà kho, mức hỗ trợ đã bao gồm chi phí thiết bị gồm chi phí thiết bị sản xuất, thiết bị nâng chuyển, bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa, các thiết bị khác.

-

Kho lương thực sức chứa 500 tấn

1.000 đồng/tấn

1.579

-

Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn

1.000 đồng/tấn

1.707

-

Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn

1.000 đồng/tấn

2.092

4.4

Kho đông lạnh

 

 

Chi phí xây dựng nhà kho gồm các hạng mục công trình phục vụ như: nhà kho, nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, sân bốc dỡ hàng hóa.

-

Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 100 tấn

1.000 đồng/m2 sàn

5.444

-

Kho lạnh kết cấu gạch và bê tông sức chứa 300 tấn

1.000 đồng/m2 sàn

6.914

5

Bể chứa nước sạch, bể lắng, bể sục khí

đồng/m3

895.800

 

6

Nhà máy xay xát gạo, công suất ≥ 70.000 tấn sản phẩm/năm

1.000 đồng/tấn sản phẩm

685

Chi phí xây dựng công trình bao gồm: - Chi phí xây dựng các hạng mục công trình sản xuất chính; các công trình phụ trợ và phục vụ; hệ thống kỹ thuật đường giao thông nội bộ, chi phí phòng cháy chữa cháy, cấp điện, cấp nước. - Chi phí thiết bị gồm toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền sản xuất, các thiết bị phụ trợ, phục vụ và chi phí chạy thử thiết bị.

7

Xây dựng tuyến ống cấp nước chính choKhu dân cư có từ 10 hộ trở lên

 

 

 

-

Ống Gang dẻo DN100

1.000 đồng/km

397.307

Chi phí lắp đặt đường ống, các vật tư phụ, chưa tính đến chi phí đào và đắp trả đường ống.

-

Ống Gang dẻo DN150

1.000 đồng/km

467.736

-

Ống Nhựa HDPE DN50

1.000 đồng/km

37.990

-

Ống Nhựa HDPE DN63

1.000 đồng/km

44.188

-

Ống Nhựa HDPE DN75

1.000 đồng/km

76.262

-

Ống Nhựa HDPE DN90

1.000 đồng/km

76.988

8

Công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu trong nông nghiệp

 

 

 

8.1

Công trình đầu mối hồ chứa nước, có cấpcông trình:

 

 

Chi phí bao gồm xây dựng đập chính, đập phụ (nếu có); tràn xả lũ; cống lấy nước đầu mối; nhà quản lý.

-

Cấp III

1.000 đồng/ha

38.783

-

Cấp IV

1.000 đồng/ha

50.575

8.2

Công trình đầu mối trạm bơm tưới, có cấpcông trình:

 

 

Chi phí bao gồm nhà trạm; bể hút, bể xả; cống điều tiết đầu mối; nhà quản lý.

-

Cấp III

1.000 đồng/ha

8.251

-

Cấp IV

1.000 đồng/ha

10.872

8.3

Công trình đầu mối trạm bơm tiêu, có cấp công trình:

 

 

Chi phí bao gồm nhà trạm; bể hút, bể xả; cống điều tiết đầu mối; nhà quản lý.

-

Cấp III

1.000 đồng/ha

9.917

-

Cấp IV

1.000 đồng/ha

15.031

8.4

Công trình kênh bê tông

 

 

Đã bao gồm các chi phí đào và đắp đất.

-

Có kích thước BxH = 0,25 m2

1.000 đồng/km

647.187

-

Có kích thước BxH = 1 m2

1.000 đồng/km

2.013.356

-

Có kích thước BxH = 2 m2

1.000 đồng/km

3.834.918

-

Có kích thước BxH = 3 m2

1.000 đồng/km

5.656.485

9

Công trình thu gom xử lý nước thải sinh hoạt nông thôn

 

 

 

9.1

Theo công nghệ bùn hoạt tính

 

 

Chi phí bao gồm trạm bơm nâng trong nhà máy, công trình xử lí cơ học, công trình xử lí sinh học, khử trùng, khử mùi, thu gom làm khô bùn, các công trình phụ trợ như trạm điện (nếu có), sân, nhà thường trực, bảo vệ, nhà điều hành và phòng thí nghiệm, gara, kho xưởng. Chi phí thiết bị gồm toàn bộ chi phí mua sắm và lắp đặt thiết bị dây chuyền công nghệ tiên tiến.

-

Công suất

Triệuđồng/m3/ngày  đêm

13,8

-

Công suất từ 2.000 đến

Triệuđồng/m3/ngày đêm

12

9.2

Theo công nghệ hồ sinh học

 

 

-

Công suất 3/ngày.đêm

Triệuđồng/m3/ngày đêm

9,6

-

Công suất từ 2.000 đến 3/ngày.đêm

Triệuđồng/m3/ngày đêm

7,2

10

Xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn

 

 

 

10.1

Công nghệ chế biến phân vi sinh công suất

 

 

Chi phí bao gồm nghiên cứu công nghệ, chế tạo, lắp đặt thiết bị; xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt (gồm cả chi phí xây dựng hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi của cơ sở xử lý, chi phí đầu tư hệ thống xử lý nước rỉ rác, chi phí đầu tư hệ thống quan trắc bảo vệ môi trường trực tuyến,...)

-

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Triệu đồng/tấn.ngày

336

-

Công nghệ, thiết bị trong nước

Triệu đồng/tấn.ngày

240

10.2

Công nghệ đốt công suất

 

 

-

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Triệu đồng/tấn.ngày

510

-

Công nghệ, thiết bị trong nước

Triệu đồng/tấn.ngày

384

10.3

Công nghệ chế biến phân vi sinh kết hợpđốt công suất

 

 

-

Công nghệ, thiết bị nước ngoài

Triệu đồng/tấn.ngày

348

-

Công nghệ, thiết bị trong nước

Triệu đồng/tấn.ngày

288

10.4

Công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh công suất

Triệu đồng/tấn.ngày

120

 

 

Từ khóa:
20/2020/QĐ-UBNDQuyết định 20/2020/QĐ-UBNDQuyết định số 20/2020/QĐ-UBNDQuyết định 20/2020/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 20/2020/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 20 2020 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu20/2020/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành26/10/2020
                            Người kýNguyễn Thế Giang
                            Ngày hiệu lực 05/11/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu20/2020/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành26/10/2020
                                                  Người kýNguyễn Thế Giang
                                                  Ngày hiệu lực 05/11/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan