Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›1331/QĐ-UBND

Quyết định 1331/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2022

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1331/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành16/08/2022
Người kýLương Trọng Quỳnh
Ngày hiệu lực 16/08/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/08/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1331/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 16 tháng 8 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Quyết định số 1625/QĐ-BNN-TT ngày 09/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 90/TTr-SNN ngày 03/8/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2022.

Điều 2.Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2022 theo quy định.

2. UBND các huyện, thành phố:

a) Lập và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của cấp huyện theo Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ;

b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn;

c) Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả trước ngày 15/12/2022.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN&PTNT (b/c);
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ban KT-NS, Ban Dân tộc (HĐND tỉnh);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, phòng TH-NC, Trung tâm TH-CB;
- Lưu: VT, KT(PVĐ).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lương Trọng Quỳnh

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1331/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị: ha

TT

Huyện, Thành phố

Diện tích

Tổng số

Trên loại đất trồng lúa

2 vụ lúa

1 vụ lúa

1

2

(4)= 5+6

5

6

1

Toàn tỉnh

3.776,7

787,1

2.989,6

 

Trồng cây hàng năm

3.538,3

755,4

2.782,9

 

Trồng cây lâu năm

115,2

14,9

100,3

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

8,0

1,9

6,1

 

Trong đó:

 

 

 

2

Huyện Bình Gia

171,8

65,8

106,0

 

Trồng cây hàng năm

163,0

63,0

100,0

 

Trồng cây lâu năm

2,0

0,5

1,5

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

4,8

1,8

3,0

3

Huyện Bắc Sơn

25,0

-

25,0

 

Trồng cây hàng năm

15,0

-

15,0

 

Trồng cây lâu năm

5,0

-

5,0

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

4

Huyện Cao Lộc

15,0

7,2

7,8

 

Trồng cây hàng năm

12,6

7,2

5,4

 

Trồng cây lâu năm

1,2

-

1,2

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

5

Huyện Chi Lăng

212,7

53,4

159,3

 

Trồng cây hàng năm

122,1

38,0

84,1

 

Trồng cây lâu năm

44,9

7,7

37,2

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

0,8

-

0,8

6

Huyện Đình lập

30,0

-

30,0

 

Trồng cây hàng năm

30,0

-

30,0

 

Trồng cây lâu năm

-

-

-

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

7

Huyện Hữu Lũng

33,0

9,0

24,0

 

Trồng cây hàng năm

-

-

-

 

Trồng cây lâu năm

16,5

4,5

12,0

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

8

Huyện Lộc Bình

10,5

1,7

8,7

 

Trồng cây hàng năm

7,86

1,17

6,69

 

Trồng cây lâu năm

1,12

0,24

0,88

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

0,36

0,07

0,29

9

TP. Lạng Sơn

48,0

6,0

42,0

 

Trồng cây hàng năm

24,0

6,0

18,0

 

Trồng cây lâu năm

12,0

-

12,0

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

10

Huyện Tràng Định

2.512,0

500,0

2.012,0

 

Trồng cây hàng năm

2.500,0

500,0

2.000,0

 

Trồng cây lâu năm

5,0

-

5,0

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

2,0

-

2,0

11

Huyện Văn Lãng

46,8

-

46,8

 

Trồng cây hàng năm

43,8

-

43,8

 

Trồng cây lâu năm

1,5

-

1,5

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

12

Huyện Văn Quan

672,0

144,0

528,0

 

Trồng cây hàng năm

620,0

140,0

480,0

 

Trồng cây lâu năm

26,0

2,0

24,0

 

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

-

-

-

Ghi chú:

- Diện tích tổng số = Diện tích trồng cây hàng năm + Diện tích trồng cây lâu năm x 2 (lần), (2 lần để quy ra diện tích trồng lúa) + Diện tích trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản;

- Diện tích trồng cây hàng năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản: tính theo diện tích gieo trồng;

- Diện tích Trồng cây lâu năm: tính theo diện tích canh tác.

Từ khóa:
1331/QĐ-UBNDQuyết định 1331/QĐ-UBNDQuyết định số 1331/QĐ-UBNDQuyết định 1331/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định số 1331/QĐ-UBND của Tỉnh Lạng SơnQuyết định 1331 QĐ UBND của Tỉnh Lạng Sơn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1331/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                            Ngày ban hành16/08/2022
                            Người kýLương Trọng Quỳnh
                            Ngày hiệu lực 16/08/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1331/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lạng Sơn
                                                  Ngày ban hành16/08/2022
                                                  Người kýLương Trọng Quỳnh
                                                  Ngày hiệu lực 16/08/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2022.
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan