ỦYBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:08/2011/QĐ-UBND | GiaNghĩa,ngày26tháng01năm2011 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số: 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn;
Căn cứ Quyết định số: 136/2007/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012;
Căn cứ Quyết định số: 07/2008/QĐ-BCT ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Bộ Công Thương về ban hành Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 và Hệ thống tiêu chí, chỉ số đánh giá đề án, chương trình khuyến công;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1158/TTr-SCT ngày 03 tháng 12 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1.Ban hành kèm theo Quyết định này “Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát Chương trình khuyến công” và “Hệ thống tiêu chí, chỉ số đánh giá đề án, chương trình khuyến công đến năm 2012 trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.
Điều 2. Trách nhiệm tổng hợp, báo cáo
1.SởCôngThươnglàcơquangiúpỦybannhândântỉnhquảnlý Nhànướcvề hoạt độngkhuyếncôngtrênđịabàntỉnh,cótráchnhiệm:
a)Tổnghợp,báocáotìnhhìnhthựchiệnchương trìnhtheoHệthốngchỉtiêutheo dõi,giámsátChươngtrìnhkhuyếncông (Phụ lụcIkèmtheo)vàHệthốngtiêuchí,chỉ số đánhgiáđềán,chươngtrìnhkhuyếncôngđếnnăm2012trênđịabàntỉnhĐăkNông (PhụlụcIIkèmtheo);địnhkỳhàngnăm,03năm,05nămgửiỦybannhândântỉnhvà BộCôngThương;
b)Báocáotìnhhìnhthựchiệnhoạtđộngkhuyếncôngđịnh kỳtheoquý,6thángvà báocáođộtxuấttheoyêucầucủaỦybannhândântỉnhvàBộCôngThương.
2.Ủy bannhândâncáchuyện,thịxãvàtổchứcdịchvụkhuyếncôngcăncứchức năng,nhiệmvụđượcgiao,phốihợpSởCôngThương theodõi,giámsátviệcthựchiện Chươngtrìnhkhuyếncông quốc giavàChươngtrình khuyếncông củatỉnh;báocáođịnh kỳtheoPhụlụcIvàPhụlụcII;báocáođộtxuấttheoyêucầucủaSởCôngThương.
Điều3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyếtđịnhnàycó hiệulựcsau10ngàykểtừngàyký./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
HỆ THỐNG TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN, HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK NÔNG
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố08/2011/QĐ-UBNDngày26/01/2011 củaUBNDtỉnhĐăkNông)
STT | Tiêuchí | Chỉ số đánh giá |
1 | Phù hợp | -Nội dungđề án,chươngtrình khuyếncôngcó phù hợp vớinhu cầu thựctế, khảnăngtiếp nhận củađối tượngthụ hưởngkhông? |
-Kết quả củacáchoạt độngkhuyếncôngcó phù hợp với mụctiêu củađềán, chươngtrình khuyếncôngđặt rahaykhông? | ||
2 | Kếtquả | -Cáchoạt độngcủađề án, chươngtrình khuyến côngđạt đượcmục tiêu ở mứcđộ nào? |
-Kết quảđạt được của cáchoạt độngkhuyến công theo đánhgiá của đối tượngthụ hưởng, cơquan chủ quản và cácđơn vị liên quan; | ||
-Nếu hoạt độngđóchưađạt đượcmụctiêu đềrathì cần bổ sung, bỏ, haychỉnh sửanhững chỉ tiêu nào? | ||
3 | Hiệu quả | -Hiệu quả chi kinh phí cho từngchỉ tiêu kết quảcủatừngdạnghoạt độngkhuyếncông; |
-Hoạt độngcủađề án,chươngtrình có hoàn thành theo đúngthời gian dự kiến không? | ||
-Hiệu quảkinh tế củatừnghoạt độngkhuyến côngso vớicác chỉ tiêu kinh tế-xãhội khác. | ||
4 | Tácđộng | -Đánhgiátácđộngchung: |
+Theo địađiểm: địabàn(xã, huyện, tỉnh, vùng, quốcgia). | ||
+Theo các chỉ tiêu kinh tế-xãhội, môi trường: tácđộngđối với thúcđẩyphát triển công nghiệp nôngthôn;giátrịsản xuất công nghiệpchung; chuyển dịch cơ cấu kinh tế,cơ cấulao động;giải quyết việclàm, tăngthunhập bình quân củangười lao động; thu nộp ngân sách địaphương; xuất nhập khẩu;…... ; môi trường. | ||
-Đánhgiátácđộngtớiđơn vị đượcthụ hưởng: cáchoạt động khuyếncôngảnh hưởng như thếnào đến hoạt động, doanh thu, tốc độ tăngtrưởng, thu nộp ngân sách vàngườilao độngcủađơn vị thụ hưởng. | ||
5 | Bềnvững | - Mức độ phát huy kết quả của đề án, chương trình khuyến công đối với các đơn vị và cá nhân thụ hưởng, các chỉ tiêu kinh tế - xã hội của địa bàn, địa phương, vùng, quốc gia; |
- Mức độ tác động, lan truyền của các kết quả hoạt động khuyến công sau khi kết thúc; | ||
- Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tính bền vững của đề án, chương trình khuyến công. |
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THEO DÕI, GIÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK NÔNG
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố08/2011/QĐ-UBNDngày26/01/2011củaUBNDtỉnhĐăkNông)
TT | Nộidungvàchitiêu | ĐVT | Cáchtính | Cơquantổng hợpcấptỉnh | Cơ quan tổng hợp cấp cơ sở | Tần suất | |
A | Cácnguồnlựcđầuvào |
|
|
|
|
| |
1 | Tổngkinh phí theo kếhoạch | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm, sơ kết 3 năm, 5 năm | |
1.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
1.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
1.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
2 | Tổngkinh phí đãgiải ngân | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
2.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
2.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
2.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
B | Cáckếtquảđầura |
|
|
|
|
| |
1 | Giátrị sản xuất CNNT | Tỷđồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm, sơ kết 3 năm, 5 năm | |
2 | Tốcđộ tăngtrưởngCNNT | % | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
3 | Tỷtrọng củaCNNT/giátrị SXCN toàn ngành | % | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
4 | Giátrị xuất khẩu TTCN | USD | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
5 | Tốcđộ tăngtrưởng giátrị xuất khẩu hàngCNNT | % | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
6 | Số lao độngmớicó việclàm từ hoạt độngkhuyến công | Lao động | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
C | Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình |
|
|
|
|
| |
1 | Giátrị sản xuất CNNT tăng thêm/vốn kinh phí khuyến công | Tr.đồng/ tr.đồng | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm, sơ kết 3 năm, 5 năm | |
2 | Hiệu quảtạo việclàm mới từ hoạt độngkhuyến công | Tr.đồng/ lao động | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | ||
Nhóm chỉ tiêu thống kê, đánh giá theo các tiểu chương trình khuyến công | |||||||
A | Cácnguồnlựcđầuvào |
|
|
|
|
| |
1 | Tổngkinh phí theo kếhoạch | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Tổngkinh phí đãgiải ngân | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
B | Cáckếtquảđầura |
|
|
|
|
| |
1 | Số lao động mới đào tạo được | Lao động | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Số lao động được đào tạo nâng cao tay nghề | Lao động | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Số lao động có việc làm | Lao động | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Số thợ giỏi, nghệ nhân được đào tạo | Lao động | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
C | Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình |
|
|
|
|
| |
1 | Hiệu quảđào tạo lao động mới | Tr.đồng/ lao động | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Hiệu quảđào tạo nângcao tay nghề | Tr.đồng/ lao động | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Hiệu quảtạo việclàm | Tr.đồng/ lao động | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
A | Cácnguồnlựcđầuvào |
|
|
|
|
| |
1 | Tổngkinh phí theo kếhoạch | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Tổngkinh phí đãgiải ngân | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
B | Cáckếtquảđầura |
|
|
|
|
| |
1 | Số họcviên đào tạo khởisự doanh nghiệp | Họcviên | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Số lượt họcviên đào tạo nâng cao nănglựcquản lý | Họcviên | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Số giảngviên thựchiện chươngtrình đượcđào tạo | Giảngviên | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Số đại biểu tham dự hội thảo, tập huấn kỹthuật, nghiệpvụ mới | Người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
5 | Số lượt ngườiđượchỗ trợ tham quan khảo sát trong nước | Lượt người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6 | Số lượt ngườiđượchỗ trợ tham quan khảo sát người nước | Lượt người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
7 | Số lượt ngườiđượchỗ trợ tham giahội thảo, khóa học | Lượt người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
8 | Số cơ sở CNNT đượchỗ trợ thành lập | Cơ sở | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
C | Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình |
|
|
|
|
| |
1 | Hiệu quảđào tạo khởi sự doanh nghiệp | Tr.đồng/họcviên | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Hiệu quảđào tạo nângcao nănglựcquản lý | Tr.đồng/họcviên | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Hiệu quảđào tạogiảngviên thựchiện chươngtrình | Tr.đồng/ giảng viên | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Hiệu quảhỗ trợ thành lậpcơ sở CNNT | Tr.đồng/ cơ sở | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
A | Cácnguồnlựcđầuvào |
|
|
|
|
| |
1 | Tổngkinh phí theo kếhoạch | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Tổngkinh phí đãgiải ngân | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
B | Cáckếtquảđầura |
|
|
|
|
| |
1 | Số mô hình trình diễn kỹthuật xâydựngđược | Mô hình | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Tổngvốn đầu tư thu hút được | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Doanh thu tăng | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Số việclàm mớitạo được | Lao động | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Mô hình TDKT trongsản xuất TTCN | Mô hình | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Mô hình TDKT nhóm cơ khí | Mô hình | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Mô hình TDKT nhóm chế biến nônglâm thủysản | Mô hình | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
5 | Mô hình TDKT nhóm hàng tiêu dùng,… | Mô hình | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6 | Số cơ sở CNNT đượctiếp nhận chuyểngiaoKHCN | Cơ sở | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6.1 | Tổngvốn đầu tư thu hút được | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6.2 | Doanh thu tăng | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
7 | Số cơ sở CNNT đượchỗ trợ ứngdụngmáymóc, thiết bị tiên tiến | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
C | Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình |
|
|
|
|
| |
1 | Hiệu quảđầu tư xâydựngmô hình | Tr.đồng/ mô hình | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Vốn khuyến công/vốn đầu tư thu hút được | Tr.đồng/ tr. đồng | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Hiệu quả chuyểngiao KHCN | Tr.đồng/ công nghệ | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Vốn khuyến cônghỗ trợứng dụngmáymóc, thiết bị tiên tiến/tổngvốn đầu tư | Tr.đồng/ tr. đồng | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu | |||||||
A | Cácnguồnlựcđầuvào |
|
|
|
|
| |
1 | Tổngkinh phí theo kếhoạch | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Tổngkinh phí đãgiải ngân | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
B | Cáckếtquảđầura |
|
|
|
|
| |
1 | Số tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm CNNT xâydựngđược | Bộ tiêu chuẩn | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Số sản phẩm CNNT tiêu biểu bình chọn được | Sản phẩm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Số sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp quốcgia | Sản phẩm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.2 | Số sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh | Sản phẩm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.3 | Số sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp huyện | Sản phẩm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.4 | Số sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp xã | Sản phẩm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Số hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu tổ chứcđược | Hội chợ | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3.1 | Tổngsốgian hàngtiêu chuẩn | Gian hàng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3.2 | Số cơ sở CNNT tham gia | Cơ sở | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3.3 | Trị giáhợp đồngđượckýkết | Triệu đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3.4 | Doanh thu bán hàng | Triệu đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Số hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu cấp quốcgia tổ chứcđược | Hội chợ | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
5 | Số hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu cấp vùngtổ chứcđược | Hội chợ | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6 | Số hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu cấp tỉnh, huyện tổchứcđược | Hội chợ | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
7 | Số lượt cơ sở CNNT đượchỗ trợ tham giahội chợ triểnlãm | Cơ sở | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
8 | Số cơ sở CNNT đượchỗ trợ xâydựng, đăngkýthương hiệu | Cơ sở | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
9 | Số làngnghềđượchỗ trợxây dựng, đăngkýthươnghiệu | Làngnghề | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
C | Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình |
|
|
|
|
| |
1 | Hiệu quảtổ chứchội chợ, triển lãm hàngCNNT tiêu biểu | Tr.đồng/ hội chợ | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Kinh phí khuyếncông/1 sản phẩm CNNT tiêu biểu được bình chọn | Tr.đồng/ sản phẩm | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Hiệu quảhỗ trợ xâydựng thươnghiệu chocơ sở CNNT | Tr.đồng/ thương hiệu | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Hiệu quảhỗ trợ xâydựng thươnghiệu chocơ sở CNNT | Tr.đồng/ thương hiệu | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
A | Cácnguồnlựcđầuvào |
|
|
|
|
| |
1 | Tổngkinh phí theo kếhoạch | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Tổngkinh phí đãgiải ngân | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
B | Cáckếtquảđầura |
|
|
|
|
| |
1 | Số dự án đầu tư đượchỗtrợ lập | Dự án | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Số điểm tư vấn khuyếncông hỗ trợ thành lập | Điểm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Số lượt ngườiđượchỗ trợ từ cáchoạt độngtư vấn khuyến công | Lượt người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Số trungtâm dữ liệu điệntử, trangWebsilelập được | Trungtâm dữ liệu | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Số mạnglưới côngtácviên tư vấn khuyến côngđượchình thành | Mạnglưới | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
5 | Số bản tin/ấn phẩm xuấtbản | Bản tin/ấn phẩm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6 | Số chươngtrình truyền hình | Chươngtrình | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
7 | Số chươngtrình truyền thanh | Chươngtrình | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
8 | Số cáchình thứctuyên truyền khác | Hình thức | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
C | Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình |
| Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
Chương trình hỗ trợ liên doanh liên kết, hợp tác kinh tế và phát triển các cụm-điểm công nghiệp | |||||||
A | Cácnguồnlựcđầuvào |
|
|
|
|
| |
1 | Tổngkinh phí theo kếhoạch | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Tổngkinh phí đãgiải ngân | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
B | Cáckếtquảđầura |
|
|
|
|
| |
1 | Số Hiệp hội ngành nghềthành lập được | Hiệp hội | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Hiệp hội cấp toàn quốc | Hiệp hội | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Hiệp hội cấp vùng | Hiệp hội | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Hiệp hội cấp tỉnh | Hiệp hội | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.4 | Hiệp hội cấp huyện | Hiệp hội | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.5 | Hội nghề | Hội nghề | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Số liên kết vệtinh đượchỗ trợ thành lập | Liên kết | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Số Cụm liên kết DNCN được hỗ trợ lập | Liên kết | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Số quyhoạchcụm điểmcông nghiệp đượchỗ trợ lập | Quyhoạch | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
5 | Số cụm côngnghiệp đượchỗ trợ đầu tư xâydựngkếtcấu hạtầng | Cụm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6 | Số điểm côngnghiệp đượchỗ trợ đầu tư xâydựngkếtcấu hạtầng | Điểm | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6.1 | Số doanh nghiệp đăngkýđầu tư | Doanh nghiệp | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6.2 | Tổngsố vốn đăngký | Triệu đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
7 | Số doanh nghiệp đãtriểnkhai đầu tư | Doanh nghiệp | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
7.1 | Tổngsố vốn đãđầu tư | Triệu đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
8 | Tỷlệlấp đầy | % | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
C | Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình |
|
|
|
|
| |
1 | Kinh phí khuyếncông/điểm tư vấn khuyến côngđượchỗ trợ thành lập | Tr.đồng/điểm | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Kinh phí khuyếncông/cụm liên kết DNCN đượchỗ trợ hình thành | Tr.đồng/ cụm liên kết | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Kinh phí khuyếncông/quy hoạch cụm điểm côngnghiệp đượchỗ trợ lập | Tr.đồng/ quy hoạch | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Kinh phí khuyếncông/hiệp hội cấp tỉnh đượchỗ trợ thành lập | Tr.đồng/ hiệp hội | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
5 | Kinh phí khuyếncông/hiệp hội cấp huyện đượchỗ trợ thành lập | Tr.đồng/ hiệp hội | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6 | Kinh phí khuyếncông/hội nghềđượchỗ trợ thành lập | Tr.đồng/ hội nghề | Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
A | Cácnguồnlựcđầuvào |
|
|
|
|
| |
1 | Tổngkinh phí theo kếhoạch | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
1.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Tổngkinh phí đãgiải ngân | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.1 | Kinh phí khuyếncôngquốc gia | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.2 | Kinh phí khuyếncôngđịa phương | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2.3 | Nguồn khác | Tr.đồng | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
B | Cáckếtquảđầura |
|
|
|
|
| |
1 | Số cácvăn bản quyphạm về cơ chế, chính sách hoạt động khuyếncôngxâydựngđược | Văn bản | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
2 | Số chươngtrình,giáo trình, tài liệu khuyếncôngbiênsoạn | Chươngtrình/tài liệu | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3 | Số lớp đào tạo khuyếncôngtổ chứcđược | lớp | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
3.1 | Số lượt họcviên làm côngtác khuyếncôngđượcđào tạo | Lượt người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4 | Số hội thảo, hội nghị tập huấn vềnghiệp vụ khuyến công | Hội nghị | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
4.1 | Số lượt ngườiđượcthamgia | Lượt người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
5 | Số đoàn ra | Đoàn | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
5.1 | Số lượt người | Người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6 | Số đoàn vào | Đoàn | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
6.1 | Số lượt người | Người | Thốngkêcộngdồn | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
C | Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình |
| Xử lýsố thốngkê | Sở CôngThương | UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông | 1 năm | |
Ghi chú:
1.Hệthốngchỉtiêutheodõi,giámsátChươngtrìnhkhuyếncôngquốcgiavàHệthốngtiêuchí,chỉsốđánhgiáđềán, chươngtrìnhkhuyếncôngbanhànhápdụngchohoạtđộngkhuyếncôngtrênđịabàntỉnhĐăkNông.
2.Tínhchỉ tiêugiátrị xuấtkhẩuTTCNkhôngtínhđồgỗxuấtkhẩu.
3.Danhmụccácchữviếttắt.
3.1.CNNT:Côngnghiệpnôngthôn(quyđịnhtạikhoản1,Điều2,ChươngIcủaNghịđịnhsố134/2004/NĐ-CP).
3.2.SXCN:Sảnxuấtcôngnghiệp.
3.3.TTCN:Tiểuthủcôngnghiệp.
3.4.TDKT:Trìnhdiễnkỹthuật.
3.5.DNCN:Doanhnghiệpcôngnghiệp.
3.6.KHCN:Khoahọccôngnghệ.
3.7.KPKC:Kinhphíkhuyếncông.
