Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›08/2011/QĐ-UBND

Quyết định 08/2011/QĐ-UBND về Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát Chương trình khuyến công” và “Hệ thống tiêu chí, chỉ số đánh giá đề án, chương trình khuyến công đến năm 2012 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đắk Nông
Ngày ban hành26/01/2011
Người kýLê Diễn
Ngày hiệu lực 05/02/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:26/01/2011Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHĐĂKNÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:08/2011/QĐ-UBND

GiaNghĩa,ngày26tháng01năm2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THEO DÕI, GIÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG VÀ HỆ THỐNG TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG ĐẾN NĂM 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số: 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn;

Căn cứ Quyết định số: 136/2007/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012;

Căn cứ Quyết định số: 07/2008/QĐ-BCT ngày 07 tháng 5 năm 2008 của Bộ Công Thương về ban hành Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 và Hệ thống tiêu chí, chỉ số đánh giá đề án, chương trình khuyến công;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1158/TTr-SCT ngày 03 tháng 12 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.Ban hành kèm theo Quyết định này “Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát Chương trình khuyến công” và “Hệ thống tiêu chí, chỉ số đánh giá đề án, chương trình khuyến công đến năm 2012 trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.

Điều 2. Trách nhiệm tổng hợp, báo cáo

1.SởCôngThươnglàcơquangiúpỦybannhândântỉnhquảnlý Nhànướcvề hoạt độngkhuyếncôngtrênđịabàntỉnh,cótráchnhiệm:

a)Tổnghợp,báocáotìnhhìnhthựchiệnchương trìnhtheoHệthốngchỉtiêutheo dõi,giámsátChươngtrìnhkhuyếncông (Phụ lụcIkèmtheo)vàHệthốngtiêuchí,chỉ số đánhgiáđềán,chươngtrìnhkhuyếncôngđếnnăm2012trênđịabàntỉnhĐăkNông (PhụlụcIIkèmtheo);địnhkỳhàngnăm,03năm,05nămgửiỦybannhândântỉnhvà BộCôngThương;

b)Báocáotìnhhìnhthựchiệnhoạtđộngkhuyếncôngđịnh kỳtheoquý,6thángvà báocáođộtxuấttheoyêucầucủaỦybannhândântỉnhvàBộCôngThương.

2.Ủy bannhândâncáchuyện,thịxãvàtổchứcdịchvụkhuyếncôngcăncứchức năng,nhiệmvụđượcgiao,phốihợpSởCôngThương theodõi,giámsátviệcthựchiện Chươngtrìnhkhuyếncông quốc giavàChươngtrình khuyếncông củatỉnh;báocáođịnh kỳtheoPhụlụcIvàPhụlụcII;báocáođộtxuấttheoyêucầucủaSởCôngThương.

Điều3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyếtđịnhnàycó hiệulựcsau10ngàykểtừngàyký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Diễn

 

PHỤ LỤC 2

HỆ THỐNG TIÊU CHÍ, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ ĐỀ ÁN, HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK NÔNG
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố08/2011/QĐ-UBNDngày26/01/2011 củaUBNDtỉnhĐăkNông)

STT

Tiêuchí

Chỉ số đánh giá

1

Phù hợp

-Nội dungđề án,chươngtrình khuyếncôngcó phù hợp vớinhu cầu thựctế, khảnăngtiếp nhận củađối tượngthụ hưởngkhông?

-Kết quả củacáchoạt độngkhuyếncôngcó phù hợp với mụctiêu củađềán, chươngtrình khuyếncôngđặt rahaykhông?

2

Kếtquả

-Cáchoạt độngcủađề án, chươngtrình khuyến côngđạt đượcmục tiêu ở mứcđộ nào?

-Kết quảđạt được của cáchoạt độngkhuyến công theo đánhgiá của đối tượngthụ hưởng, cơquan chủ quản và cácđơn vị liên quan;

-Nếu hoạt độngđóchưađạt đượcmụctiêu đềrathì cần bổ sung, bỏ, haychỉnh sửanhững chỉ tiêu nào?

3

Hiệu quả

-Hiệu quả chi kinh phí cho từngchỉ tiêu kết quảcủatừngdạnghoạt độngkhuyếncông;

-Hoạt độngcủađề án,chươngtrình có hoàn thành theo đúngthời gian dự kiến không?

-Hiệu quảkinh tế củatừnghoạt độngkhuyến côngso vớicác chỉ tiêu kinh tế-xãhội khác.

4

Tácđộng

-Đánhgiátácđộngchung:

+Theo địađiểm: địabàn(xã, huyện, tỉnh, vùng, quốcgia).

+Theo các chỉ tiêu kinh tế-xãhội, môi trường: tácđộngđối với thúcđẩyphát triển công nghiệp nôngthôn;giátrịsản xuất công nghiệpchung; chuyển dịch cơ cấu kinh tế,cơ cấulao động;giải quyết việclàm, tăngthunhập bình quân củangười lao động; thu nộp ngân sách địaphương; xuất nhập khẩu;…... ; môi trường.

-Đánhgiátácđộngtớiđơn vị đượcthụ hưởng: cáchoạt động khuyếncôngảnh hưởng như thếnào đến hoạt động, doanh thu, tốc độ tăngtrưởng, thu nộp ngân sách vàngườilao độngcủađơn vị thụ hưởng.

5

Bềnvững

- Mức độ phát huy kết quả của đề án, chương trình khuyến công đối với các đơn vị và cá nhân thụ hưởng, các chỉ tiêu kinh tế - xã hội của địa bàn, địa phương, vùng, quốc gia;

- Mức độ tác động, lan truyền của các kết quả hoạt động khuyến công sau khi kết thúc;

- Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tính bền vững của đề án, chương trình khuyến công.

 

PHỤ LỤC 1

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THEO DÕI, GIÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐĂK NÔNG
(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố08/2011/QĐ-UBNDngày26/01/2011củaUBNDtỉnhĐăkNông)

TT

Nộidungvàchitiêu

ĐVT

Cáchtính

Cơquantổng hợpcấptỉnh

Cơ quan tổng hợp cấp cơ sở

Tần suất

I

Nhóm chỉ tiêu theo dõi, giám sát mục tiêu của chương trình

A

Cácnguồnlựcđầuvào

 

 

 

 

 

1

Tổngkinh phí theo kếhoạch

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm, sơ kết 3 năm, 5 năm

1.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

2

Tổngkinh phí đãgiải ngân

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

2.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

2.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

2.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

B

Cáckếtquảđầura

 

 

 

 

 

1

Giátrị sản xuất CNNT

Tỷđồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm, sơ kết 3 năm, 5 năm

2

Tốcđộ tăngtrưởngCNNT

%

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

3

Tỷtrọng củaCNNT/giátrị SXCN toàn ngành

%

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

4

Giátrị xuất khẩu TTCN

USD

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

5

Tốcđộ tăngtrưởng giátrị xuất khẩu hàngCNNT

%

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

6

Số lao độngmớicó việclàm từ hoạt độngkhuyến công

Lao động

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

C

Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình

 

 

 

 

 

1

Giátrị sản xuất CNNT tăng thêm/vốn kinh phí khuyến công

Tr.đồng/ tr.đồng

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm, sơ kết 3 năm, 5 năm

2

Hiệu quảtạo việclàm mới từ hoạt độngkhuyến công

Tr.đồng/ lao động

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

II

Nhóm chỉ tiêu thống kê, đánh giá theo các tiểu chương trình khuyến công

II.1

Chươngtrìnhđàotạonghề,truyềnnghềvàpháttriểnnghề

A

Cácnguồnlựcđầuvào

 

 

 

 

 

1

Tổngkinh phí theo kếhoạch

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Tổngkinh phí đãgiải ngân

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

B

Cáckếtquảđầura

 

 

 

 

 

1

Số lao động mới đào tạo được

Lao động

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Số lao động được đào tạo nâng cao tay nghề

Lao động

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Số lao động có việc làm

Lao động

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Số thợ giỏi, nghệ nhân được đào tạo

Lao động

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

C

Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình

 

 

 

 

 

1

Hiệu quảđào tạo lao động mới

Tr.đồng/ lao động

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Hiệu quảđào tạo nângcao tay nghề

Tr.đồng/ lao động

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Hiệu quảtạo việclàm

Tr.đồng/ lao động

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

II.2

Chươngtrìnhnângcaonănglựcquảnlý

A

Cácnguồnlựcđầuvào

 

 

 

 

 

1

Tổngkinh phí theo kếhoạch

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Tổngkinh phí đãgiải ngân

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

B

Cáckếtquảđầura

 

 

 

 

 

1

Số họcviên đào tạo khởisự doanh nghiệp

Họcviên

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Số lượt họcviên đào tạo nâng cao nănglựcquản lý

Họcviên

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Số giảngviên thựchiện chươngtrình đượcđào tạo

Giảngviên

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Số đại biểu tham dự hội thảo, tập huấn kỹthuật, nghiệpvụ mới

Người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

5

Số lượt ngườiđượchỗ trợ tham quan khảo sát trong nước

Lượt người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6

Số lượt ngườiđượchỗ trợ tham quan khảo sát người nước

Lượt người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

7

Số lượt ngườiđượchỗ trợ tham giahội thảo, khóa học

Lượt người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

8

Số cơ sở CNNT đượchỗ trợ thành lập

Cơ sở

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

C

Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình

 

 

 

 

 

1

Hiệu quảđào tạo khởi sự doanh nghiệp

Tr.đồng/họcviên

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Hiệu quảđào tạo nângcao nănglựcquản lý

Tr.đồng/họcviên

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Hiệu quảđào tạogiảngviên thựchiện chươngtrình

Tr.đồng/ giảng viên

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Hiệu quảhỗ trợ thành lậpcơ sở CNNT

Tr.đồng/ cơ sở

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

II.3

Chương trình hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ và tiến bộ khoa học kỹ thuật

A

Cácnguồnlựcđầuvào

 

 

 

 

 

1

Tổngkinh phí theo kếhoạch

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Tổngkinh phí đãgiải ngân

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

B

Cáckếtquảđầura

 

 

 

 

 

1

Số mô hình trình diễn kỹthuật xâydựngđược

Mô hình

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Tổngvốn đầu tư thu hút được

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Doanh thu tăng

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Số việclàm mớitạo được

Lao động

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Mô hình TDKT trongsản xuất TTCN

Mô hình

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Mô hình TDKT nhóm cơ khí

Mô hình

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Mô hình TDKT nhóm chế biến nônglâm thủysản

Mô hình

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

5

Mô hình TDKT nhóm hàng tiêu dùng,…

Mô hình

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6

Số cơ sở CNNT đượctiếp nhận chuyểngiaoKHCN

Cơ sở

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6.1

Tổngvốn đầu tư thu hút được

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6.2

Doanh thu tăng

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

7

Số cơ sở CNNT đượchỗ trợ ứngdụngmáymóc, thiết bị tiên tiến

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

C

Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình

 

 

 

 

 

1

Hiệu quảđầu tư xâydựngmô hình

Tr.đồng/ mô hình

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Vốn khuyến công/vốn đầu tư thu hút được

Tr.đồng/ tr. đồng

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Hiệu quả chuyểngiao KHCN

Tr.đồng/ công nghệ

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Vốn khuyến cônghỗ trợứng dụngmáymóc, thiết bị tiên tiến/tổngvốn đầu tư

Tr.đồng/ tr. đồng

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

II.4

Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu

A

Cácnguồnlựcđầuvào

 

 

 

 

 

1

Tổngkinh phí theo kếhoạch

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Tổngkinh phí đãgiải ngân

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

B

Cáckếtquảđầura

 

 

 

 

 

1

Số tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm CNNT xâydựngđược

Bộ tiêu chuẩn

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Số sản phẩm CNNT tiêu biểu bình chọn được

Sản phẩm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Số sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp quốcgia

Sản phẩm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.2

Số sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh

Sản phẩm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.3

Số sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp huyện

Sản phẩm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.4

Số sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp xã

Sản phẩm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Số hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu tổ chứcđược

Hội chợ

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3.1

Tổngsốgian hàngtiêu chuẩn

Gian hàng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3.2

Số cơ sở CNNT tham gia

Cơ sở

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3.3

Trị giáhợp đồngđượckýkết

Triệu đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3.4

Doanh thu bán hàng

Triệu đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Số hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu cấp quốcgia tổ chứcđược

Hội chợ

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

5

Số hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu cấp vùngtổ chứcđược

Hội chợ

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6

Số hội chợ, triển lãm hàng CNNT tiêu biểu cấp tỉnh, huyện tổchứcđược

Hội chợ

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

7

Số lượt cơ sở CNNT đượchỗ trợ tham giahội chợ triểnlãm

Cơ sở

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

8

Số cơ sở CNNT đượchỗ trợ xâydựng, đăngkýthương hiệu

Cơ sở

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

9

Số làngnghềđượchỗ trợxây dựng, đăngkýthươnghiệu

Làngnghề

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

C

Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình

 

 

 

 

 

1

Hiệu quảtổ chứchội chợ, triển lãm hàngCNNT tiêu biểu

Tr.đồng/ hội chợ

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Kinh phí khuyếncông/1 sản phẩm CNNT tiêu biểu được bình chọn

Tr.đồng/ sản phẩm

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Hiệu quảhỗ trợ xâydựng thươnghiệu chocơ sở CNNT

Tr.đồng/ thương hiệu

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Hiệu quảhỗ trợ xâydựng thươnghiệu chocơ sở CNNT

Tr.đồng/ thương hiệu

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

II.5

Chươngtrìnhpháttriểnhoạtđộngtưvấn,cungcấpthôngtin

A

Cácnguồnlựcđầuvào

 

 

 

 

 

1

Tổngkinh phí theo kếhoạch

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Tổngkinh phí đãgiải ngân

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

B

Cáckếtquảđầura

 

 

 

 

 

1

Số dự án đầu tư đượchỗtrợ lập

Dự án

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Số điểm tư vấn khuyếncông hỗ trợ thành lập

Điểm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Số lượt ngườiđượchỗ trợ từ cáchoạt độngtư vấn khuyến công

Lượt người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Số trungtâm dữ liệu điệntử, trangWebsilelập được

Trungtâm dữ liệu

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Số mạnglưới côngtácviên tư vấn khuyến côngđượchình thành

Mạnglưới

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

5

Số bản tin/ấn phẩm xuấtbản

Bản tin/ấn phẩm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6

Số chươngtrình truyền hình

Chươngtrình

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

7

Số chươngtrình truyền thanh

Chươngtrình

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

8

Số cáchình thứctuyên truyền khác

Hình thức

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

C

Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình

 

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

II.6

Chương trình hỗ trợ liên doanh liên kết, hợp tác kinh tế và phát triển các cụm-điểm công nghiệp

A

Cácnguồnlựcđầuvào

 

 

 

 

 

1

Tổngkinh phí theo kếhoạch

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Tổngkinh phí đãgiải ngân

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

B

Cáckếtquảđầura

 

 

 

 

 

1

Số Hiệp hội ngành nghềthành lập được

Hiệp hội

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Hiệp hội cấp toàn quốc

Hiệp hội

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Hiệp hội cấp vùng

Hiệp hội

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Hiệp hội cấp tỉnh

Hiệp hội

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.4

Hiệp hội cấp huyện

Hiệp hội

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.5

Hội nghề

Hội nghề

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Số liên kết vệtinh đượchỗ trợ thành lập

Liên kết

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Số Cụm liên kết DNCN được hỗ trợ lập

Liên kết

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Số quyhoạchcụm điểmcông nghiệp đượchỗ trợ lập

Quyhoạch

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

5

Số cụm côngnghiệp đượchỗ trợ đầu tư xâydựngkếtcấu hạtầng

Cụm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6

Số điểm côngnghiệp đượchỗ trợ đầu tư xâydựngkếtcấu hạtầng

Điểm

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6.1

Số doanh nghiệp đăngkýđầu tư

Doanh nghiệp

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6.2

Tổngsố vốn đăngký

Triệu đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

7

Số doanh nghiệp đãtriểnkhai đầu tư

Doanh nghiệp

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

7.1

Tổngsố vốn đãđầu tư

Triệu đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

8

Tỷlệlấp đầy

%

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

C

Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình

 

 

 

 

 

1

Kinh phí khuyếncông/điểm tư vấn khuyến côngđượchỗ trợ thành lập

Tr.đồng/điểm

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Kinh phí khuyếncông/cụm liên kết DNCN đượchỗ trợ hình thành

Tr.đồng/ cụm liên kết

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Kinh phí khuyếncông/quy hoạch cụm điểm côngnghiệp đượchỗ trợ lập

Tr.đồng/ quy hoạch

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Kinh phí khuyếncông/hiệp hội cấp tỉnh đượchỗ trợ thành lập

Tr.đồng/ hiệp hội

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

5

Kinh phí khuyếncông/hiệp hội cấp huyện đượchỗ trợ thành lập

Tr.đồng/ hiệp hội

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6

Kinh phí khuyếncông/hội nghềđượchỗ trợ thành lập

Tr.đồng/ hội nghề

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

II.7

Chươngtrìnhnângcaonănglựcquảnlývàtổchứcthựchiện

A

Cácnguồnlựcđầuvào

 

 

 

 

 

1

Tổngkinh phí theo kếhoạch

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

1.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Tổngkinh phí đãgiải ngân

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.1

Kinh phí khuyếncôngquốc gia

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.2

Kinh phí khuyếncôngđịa phương

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2.3

Nguồn khác

Tr.đồng

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

B

Cáckếtquảđầura

 

 

 

 

 

1

Số cácvăn bản quyphạm về cơ chế, chính sách hoạt động khuyếncôngxâydựngđược

Văn bản

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

2

Số chươngtrình,giáo trình, tài liệu khuyếncôngbiênsoạn

Chươngtrình/tài liệu

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3

Số lớp đào tạo khuyếncôngtổ chứcđược

lớp

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

3.1

Số lượt họcviên làm côngtác khuyếncôngđượcđào tạo

Lượt người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4

Số hội thảo, hội nghị tập huấn vềnghiệp vụ khuyến công

Hội nghị

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

4.1

Số lượt ngườiđượcthamgia

Lượt người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

5

Số đoàn ra

Đoàn

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

5.1

Số lượt người

Người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6

Số đoàn vào

Đoàn

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

6.1

Số lượt người

Người

Thốngkêcộngdồn

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

C

Đánhgiáhiệuquảcủa chươngtrình

 

Xử lýsố thốngkê

Sở CôngThương

UBNDcáchuyện, thị xãvà tổ chứcdịch vụ khuyếncông

1 năm

Ghi chú:

1.Hệthốngchỉtiêutheodõi,giámsátChươngtrìnhkhuyếncôngquốcgiavàHệthốngtiêuchí,chỉsốđánhgiáđềán, chươngtrìnhkhuyếncôngbanhànhápdụngchohoạtđộngkhuyếncôngtrênđịabàntỉnhĐăkNông.

2.Tínhchỉ tiêugiátrị xuấtkhẩuTTCNkhôngtínhđồgỗxuấtkhẩu.

3.Danhmụccácchữviếttắt.

3.1.CNNT:Côngnghiệpnôngthôn(quyđịnhtạikhoản1,Điều2,ChươngIcủaNghịđịnhsố134/2004/NĐ-CP).

3.2.SXCN:Sảnxuấtcôngnghiệp.

3.3.TTCN:Tiểuthủcôngnghiệp.

3.4.TDKT:Trìnhdiễnkỹthuật.

3.5.DNCN:Doanhnghiệpcôngnghiệp.

3.6.KHCN:Khoahọccôngnghệ.

3.7.KPKC:Kinhphíkhuyếncông.

 

Từ khóa:
08/2011/QĐ-UBNDQuyết định 08/2011/QĐ-UBNDQuyết định số 08/2011/QĐ-UBNDQuyết định 08/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định số 08/2011/QĐ-UBND của Tỉnh Đắk NôngQuyết định 08 2011 QĐ UBND của Tỉnh Đắk Nông
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2011/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                            Ngày ban hành26/01/2011
                            Người kýLê Diễn
                            Ngày hiệu lực 05/02/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/2011/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đắk Nông
                                                  Ngày ban hành26/01/2011
                                                  Người kýLê Diễn
                                                  Ngày hiệu lực 05/02/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát Chương trình khuyến công” và “Hệ thống tiêu chí, chỉ số đánh giá đề án, chương trình khuyến công đến năm 2012 trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.
                                                  • Điều 2. Trách nhiệm tổng hợp, báo cáo
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan