Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lĩnh vực khác ›8300/BGDĐT-KTKĐCLGD

Công văn 8300/BGDĐT-KTKĐCLGD bổ sung hướng dẫn tổ chức thi thực hành môn Vật lí, Hóa học và Sinh học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu8300/BGDĐT-KTKĐCLGD
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành04/12/2012
Người kýNguyễn Vinh Hiển
Ngày hiệu lực 04/12/2012
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/12/2012Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 8300/BGDĐT-KTKĐCLGD
V/v bổ sung hướng dẫn tổ chức thi thực hành các môn Vật lí, Hóa học và Sinh học.

Hà Nội, ngày 04 tháng 12 năm 2012

 

Kính gửi:

- Các sở giáo dục và đào tạo;
-
Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc;
-
Các đại học, trường đại học có trường THPT Chuyên.

 

Tiếp theo Công văn số 7458/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 06/11/2012 vềviệc Hướng dẫn tổ chức Kỳ thi chọn HSG quốc gia THPT năm 2013, Bộ Giáodục và Đào tạo hướng dẫn bổ sung về thi thực hành các môn Vật lí, Hóa học vàSinh học như sau:

1. Phạm vi nội dung thi:

a) Môn Vật lí: Phần Cơ học, Điện học, Quang học.

b) Môn Hóa học: Phân tích định lượng.

c) Môn Sinh học: Sinh thái thích nghi ở thực vật; Hóa sinh và Tế bào học;Sinh lý học thực vật và Vi sinh học.

2. Danh mục thiết bị tối thiểu cho mỗi thí sinh tham gia dự thi:

a) Môn Vật lí quy định tại Phụ lục 1;

b) Môn Hóa học quy định tại Phụ lục 2;

c) Môn Sinh học quy định tại Phụ lục 3.

3. Một số thiết bị, hóa chất và mẫu vật thí nghiệm được sử dụng trongthi thực hành sẽ được Bộ Giáo dục và Đào tạo gửi tới các Hội đồng coi thicùng với đề thi.

Nhận được Công văn này, các đơn vị nghiên cứu, triển khai thực hiện.Trường hợp cần trao đổi thêm về các vấn đề liên quan, các đơn vị liên hệ vớiCục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, 30 Tạ Quang Bửu, Quận HaiBà Trưng, Hà Nội, theo địa chỉ Email: hsgq[email protected].vn; điện thoại: (04)38683992, (04) 38684862 và fax: (04) 38683700./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
-
BT. Phạm Vũ Luận (để báo cáo);
-
Các đơn vị liên quan thuộc Bộ GDĐT;
-
Website Bộ GDĐT;
-
Lưu: VT, Cục KTKĐCLGD.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Vinh Hiển

 


PHỤ LỤC 1

MÔN VẬT LÍ
(Kèm theo Công văn số 8300/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 4 tháng 12 năm 2012)

STT

Mã thiết bị

Tên thiết bị

Mô tả chi tiết

I. DỤNG CỤ

 

1

PTVL2001

Đế 3 chân

Đế 3 chân hình sao bằng kim loại, nặng khoảng 2,5kg, bền, chắc, ổn định, cỗ lỗ Ф10 mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối.

2

PTVL2002

TrụФ10

Bằng inox đặc Ф10mm, dài 495mm, một đầu ren M6 x 12mm, có tai hồng M6.

3

PTVL2003

TrụФ8

Bằng inox đặc Ф8mm dài 150mm, vê tròn mặt cắt.

4

PTVL2004

Đồng hồ đo thời gian hiện số

- Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B , AB, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm.Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo. Vỏ nhựa cách điện.

- Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân.

5

PTVL2005

Khớp đa năng

Hai miệng khóa thẳng góc với nhau, siết bằng hai vít M6 có tay vặn.

6

PTVL2006

Nam châm Ф16

Gồm 5 nam châm Ф 16/6x3mm có vỏ thép mạ kẽm bảo vệ và núm bằng nhựa.

7

PTVL2007

Bảng thép

Bằng thép có độ dày tối thiểu > 0,5mm, kích thước (400x550)mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo. Mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30)mm để lắp vào đế 3 chân. Đảm bảo cứng và phẳng.

8

PTVL2008

Hộp quả nặng

Gồm 12 quả gia trọng loại 50g, có 2 móc treo, đựng trong hộp nhựa.

9

PTVL2009

Biến thế nguồn

Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V- 50Hz, điện áp ra:

- Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.

- Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V.

- Cầu chì 5A.

- Công tắc.

10

PTVL2010

Đồng hồ đo điện đa năng

Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số:

- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo , mA, A.

- Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10A, có các thang đo , mA, A.

- Điện áp một chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V

- Điện áp xoay chiều: Giới hạn đo 20V có các thang đo mV và V

11

PTVL2011

Điện kế chứng minh

Kích thước tối thiểu (300x280x110)mm, có các thang đo sau:

- Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 2,5A, có thang đo mA và A.

- Điện áp một chiều: Giới hạn đo 5 V có thang đo V.

12

PTVL2012

Dây nối

Bộ gồm 20 dây nối cótiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ cóđường kính 4mm,dài tối thiểu 500mm.

13

PTVL2013

Máy phát âm tần

Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V,điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W.

C4

PTVL2017

Bộ thí nghiệm về dao động cơ học

- Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo.

- Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng.

14

 

Cổng quang điện

Cổng quang điện hồng ngoại, cán bằng trụ thép đường kính10mm, dài 110mm, có dây tín hiệu dài 1m.

15

 

Trụ đứng

Kích thước (25x35x600)mm, bằng nhôm, có xẻ rãnh, gắn thước 600mm, có chân cắm bằng inoxđường kính 10mm.

16

 

Thanh nhôm

Kích thước (25x 2x 390)mm, có vít hãm.

17

 

Ống nhôm

Đường kính 8 mm, dài 280mm, hai đầu có ổ bi lỗ 4mm

18

 

Ròng rọc

Đường kính 50mm.

19

 

Lò xo

Gồm 2 cái bằng dây thép mạ niken,đàn hồi tốt:

- Đường kính vòng xoắn 20mm, dài 80mm, đường kính dây 0,75mm

- Đường kính vòng xoắn 20mm, dài 80mm, đường kính dây1mm

20

 

Quả nặng

Gồm 5 quảx 50g bằng kim loại, có lỗ khoan 4 mm được ghép với nhau bằng vít M4 dài 80mm, có lỗ 1,5mm để móc vào lò xo, có hộp đựng.

21

 

Bi sắt

Gồm 3 viên có móc treo, đường kính 15mm, 20mm, 25mm, có hộp đựng.

22

 

Dây treo

Dây không giãn, dài 2000mm

C5

PTVL2018

Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí

- Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí.

- Xác định vận tốc truyền âm trong không khí.

 

23

 

Búa cao su

Loại thông dụng

 

24

 

Ống trụ

Bằng thủy tinh hữu cơ trong suốt, đường kính 40mm, dài 670mm, có chia độ 0 ÷ 660mm.

 

25

 

Pittông

Bằng thép bọc nhựa, đường kính 40mm, dài 30mm, có vạch dấu

 

26

 

Dây kéo

Loại sợi mềm, đảm bảo độ bền cơ học, dài 2000mm

 

27

 

Ròng rọc

Đường kính 40mm

 

28

 

Trụ đứng

Bằng inox, đường kính 10mm, dài 750mm

 

29

 

Tay đỡ ống trụ

Bằng thép mạ niken, đường kính 6mm, dài 80mm

 

30

 

Bộ âm thoa

Gồm 2 âm thoa có tần số 440Hz và 512Hz, sai số ± 1Hz

 

 

C. PHẦN ĐIỆN

 

D1

PTVL2032

Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi

1. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện

2. Định luật Ôm cho toàn mạch

3. Đinh luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện

4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn

5. Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito

 

31

 

Hộp gỗ

Có kích thước (350x200x150)mm có bảng lắp ráp mạch điện và có khay đựng được các linh kiện trong bộ thí nghiệm.

 

32

 

Pin

Loại 1,5V và có đế đỡ.

 

33

 

Điện trở và đế

Loại 10Ω, công suất tối thiểu 0,5W có đế đỡ.

 

34

 

Bộ linh kiện

Gồm điôt chỉnh lưu có đế, hai tranzio npn và pnp có đế có ghi chú cảnh báo giới hạn dòng và các điện trở phù hợp.

 

35

 

Điện trở mẫu

Điện trở mẫu núm xoay: 10Ω x 10 có công suất tối thiểu 0,5W.

 

36

 

Điện trở con chạy

loại 100Ω - 0,5A.

 

37

 

Dây nối

Bộ 10 sợi dây nối cótiết diện 0,75mm2 có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm.

 

D2

PTVL2033

Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất

 

38

 

La bàn tang

- Khung dây tròn tạo từ trường, có đường kính trung bình 160mm, quấn bằng dây đồng đường kính 0,4mm, có 3 đầu ra tương ứng với các số vòng dây 100,200, 300.

- Kim nam châm nhỏ gắn vuông góc với một kim chỉ thị dài bằng nhôm, quay dễ dàng trên một mũi kim nhọn cắm thẳng đứng ở bên trong một hộp nhựa trong suốt có đường kính trung bình 130mm và có nắp đậy kín đặt trong mặt phẳng ngang, vuông góc với cuộn dây tạo từ trường sao cho đầu mũi kim nhọn trùng với tâm cuộn dây.

- Thước đo góc 0° ÷± 90° với độ chia nhỏ nhất là 1° được in trên giấy phản quang và dán ở mặt đáy bên trong hộp nhựa.

- Đế bằng nhựa cứng, hình tròn đường kínhkhoảng 180mm, có các vít chỉnh cân bằng.

 

39

 

Chiết áp điện tử

Có điện áp vào 6÷12V xoay chiều và một chiều, điện áp ra một chiều có thể biến đổi liên tục trong khoảng 0÷6V, dòng cực đại 150mA.

 

40

 

Hộp đựng dụng cụ

Bằng vật liệu cứng.

 

D3

PTVL2034

Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều

- Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều.

- Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện.

 

41

 

Hộp gỗ

Kích thước (230x320x 125)mm, trong có khay xốp để chứa các linh kiện.

 

42

 

Bảng lắp ráp mạch điện

Sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên có các ổ cắm để mắc mạch.

 

43

 

Điện trở

Loại thông dụng 10Ω - 20W

 

44

 

Tụ điện

Loại thông dụng, trị sốkhoảng 1, 2, 3, 4

 

45

 

Cuộn dây

Có lõi thép chữI, dây quấn bằng đồng, có hệ số tự cảm (khi không có lõi sắt) khoảng từ 0,02H đến 0,05H

 

Q2

PTVL2044

Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước

 

46

 

Giấy

Giấy kẻ ô li loại thông dụng

 

47

 

Cốc thủy tinh

Thủy tinh trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kínhkhoảng 80mm cao khoảng 100mm, được dán giấy tốimàu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1mm.

 

48

 

Thước chia độ, nến, compa

Loại thông dụng.

 

Q3

PTVL2045

Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng

- Quan sát hiện tuợng giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng.

- Đo bước sóng ánh sáng.

49

 

Giá thí nghiệm

Bằng nhôm kích thước (25x32x1200)mm, có chân đế.

50

 

Nguồn sáng

Đèn laze bán dẫn, công suất 5mW, tạo vệt sáng dạng vạch dài tối thiểu 20mm, có giá đỡ

51

 

Khe Y-âng

Gồm 2 bản có giá đỡ: a = 0,10mm và a = 0, 15mm

52

 

Màn quan sát

Bằng kim loại sơn màu trắng có giá đỡ, chia độ đến mm

Q4

PTVL2046

Bộ thí nghiệm quang hình 2

1. Định luật khúc xạ ánh sáng

2. Hiện tượng phản xạ toàn phần

3. Lăng kính

4. Thấu kính

53

 

Bảng

Bảng gỗ có mặt tôn độ dày 1mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kích thước tối thiểu (400x600)mm.

54

 

Đèn chiếu sáng

02 đèn chiếu sáng 12V-21W, có kính tụ quang tạo chùm song song, vỏ bằng hợp kim nhôm có gắn nam châm đất hiếm.

55

 

Bán trụ

Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, có đường kínhkhoảng 130mm và có gắn nam châm đất hiếm.

56

 

Bản mặt song song

Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm,kích thướckhoảng (130x31)mm, có gắn nam châm đất hiếm.

57

 

Lăng kính

Bản lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15mm, có cạnh dài khoảng 96mm và có gắn nam châm đất hiếm.

58

 

Lăng kính phản xạ toàn phần

Bản lăng kính phản xạ toàn phần tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15mm, có cạnh dài khoảng 110mm và có gắn nam châm đất hiếm.

59

 

Thấu kính hội tụ 1

Bản thấu kính hội tụ bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, dài khoảng 130mm, có hai mặt lồi, bề rộng giữa 47,5mm và có gắn nam châm đất hiếm.

60

 

Thấu kính hội tụ 2

Bản thấu kính hội tụ bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15mm, dài khoảng 130mm, có một mặt lồi và một mặt phẳng, bề rộng rìa 12mm, bề rộng giữa 31,5mm, có gắn nam châm đất hiếm.

61

 

Thấu kính phân kì

Bản thấu kính phân kì bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15mm, dài khoảng 130mm, có hai mặt lõm, bề rộng rìa 40,5mm, bề rộng giữa 12,5mm, có gắn nam châm đất hiếm.

62

 

Hộp đựng dụng cụ

 

Chú ý: Các Hội đồng thi ở các Tỉnh, các trường Đại học chuẩn bị các dụng cụ thí nghiệm đáp ứng việc thực hiện các thí nghiệm nêu trên./.


PHỤ LỤC 2

MÔN HÓA HỌC
(Kèm theo Công văn số 8300/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 4 tháng 12 năm 2012)

I. HÓA CHẤT DÙNG CHUNG CHO 1 HỘI ĐỒNG THI

1. Dung dịch chuẩn: HCl 0,1M (2 lít); NaOH 0,1M (2 lít), dạng ống chuẩn fixanal.

2. Các hóa chất: H3PO4 đặc (0,5 lít), H2SO4 đặc (0,5 lít),

100 gam mỗi hóa chất sau : Na2CO3, NaHCO3, Na2HPO4, Na3PO4, Na2B4O7.10H2O, KMnO4, H2C2O4.2H2O, FeSO4

3. Chất chỉ thị màu:

- Dung dịch phenolphthalein 1% (01 lọ 50 ml);

- Dung dịch metyl da cam 1% (01 lọ 50 ml);

4. Chai đựng hóa chất, nút mài 250 ml (3 chai), 100 ml (3 chai).

5. Nước cất 1 lần (đủ cho học sinh pha hóa chất và tráng dụng cụ).

Lưu ý: Lượng hóa chất trên đủ dùng cho 8 thí sinh. Căn cứ lượng hóa chất này các đơn vị triển khai chuẩn bị đảm bảo tương ứng với số thí sinh dự thi của đơn vị mình.

II. DỤNG CỤ CHO MỖI THÍ SINH

STT

Tên dụng cụ

Đơn vị

Số lượng

1

Buret 50 ml

Cái

1

2

Kẹp buret

Cái

1

3

Giá đỡ buret

Cái

1

4

Pipet bầu 10 ml

Cái

2

5

Ống đong 20 ml

Cái

1

7

Bình nón 250 ml

Bình

2

9

Bình cầu tia nước cất 500 ml

Bình

1

10

Bình định mức 50 ml

Bình

1

11

Phễu rót hóa chất Ф6

Cái

1

12

Congo to hút

Cái

2

13

Giấy lau

Cuộn

1

14

Quả bóp cao su

Quả

1

15

Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250 ml

Cốc

1

16

Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100 ml

Cốc

1

17

Chổi lông (để rửa dụng cụ)

Cái

1

18

Bếp điện

Cái

1

Ghi chú:Nếu điều kiện không cho phép thì có thể 3-4 học sinh dùng chung 1 bếp điện./.

 

PHỤ LỤC 3

MÔN SINH HỌC
(Kèm theo Công văn số 8300/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 4 tháng 12 năm 2012)

Stt

Tên dụng cụ, hóa chất

Đơn vị

Số lượng

1

 Dụng cụ

1

Dao lam (dao mỏng)

Chiếc

2

2

Đĩa đồng hồ (Nếu không có đĩa đồng hồ có thể thay bằng chén thủy tinh hoặc chén sứ loại nhỏ - loại thường được sử dụng để uống rượu)

Chiếc

10

3

Phiến kính (lam kính)

Chiếc

10

4

Lá kính (lamen)

Chiếc

10

5

Ống nhỏ giọt (Congtohut) (loại nhỏ)

Chiếc

3

6

Kim nhọn

Chiếc

1

7

Kim mũi mác

Chiếc

1

8

Chậu thủy tinh (hoặc cốc thủy tinh nhỏ, cốc nhựa... để đổ hóa chất thừa)

Chiếc

1

9

Đĩa petri

Chiếc

5

10

Giấy thấm

Tờ

5

11

Kính hiển vi (có vật kính độ phóng đại lớn nhất là x40 hoặc x45)

Chiếc

1

12

Khay inoc, khay nhựa hoặc khay men đểdụng cụ và mẫu thí nghiệm

Chiếc

1

13

Lọ thuỷ tinh miệng hẹp (có nút nhám liền ống nhỏ giọt) dung tích 60 Ml

Lọ

4 lọ màu trắng và 1 lọ màu nâu

14

Ống nghiệm (khoảng 15cm)

Chiếc

20

15

Giá đểống nghiệm

Chiếc

1

16

Kẹp gỗ để kẹp ống nghiệm

Chiếc

1

17

Giấy dán nhãn trên ống nghiệm

Cuộn

1

18

Bút viết kính

Chiếc

1

19

Đèn cồn

Chiếc

1

20

Diêm (hoặc bật lửa)

Chiếc

1

21

Thí sinh mang theo đồng hồ để tính giờ

Chiếc

1

II

Hóa chất

Đơn vị

Số lượng

1

Nước cất

Lọ

100 ml

2

Nước tẩy Javen 12%

Lọ

100 ml

3

Cồn (etanol) 96 độ

Lọ

20 ml

(Gồm 21 dụng cụ và 03 loại hóa chất./.)

Từ khóa:
8300/BGDĐT-KTKĐCLGDCông văn 8300/BGDĐT-KTKĐCLGDCông văn số 8300/BGDĐT-KTKĐCLGDCông văn 8300/BGDĐT-KTKĐCLGD của Bộ Giáo dục và Đào tạoCông văn số 8300/BGDĐT-KTKĐCLGD của Bộ Giáo dục và Đào tạoCông văn 8300 BGDĐT KTKĐCLGD của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu8300/BGDĐT-KTKĐCLGD
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                            Ngày ban hành04/12/2012
                            Người kýNguyễn Vinh Hiển
                            Ngày hiệu lực 04/12/2012
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu8300/BGDĐT-KTKĐCLGD
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Giáo dục và Đào tạo
                                                  Ngày ban hành04/12/2012
                                                  Người kýNguyễn Vinh Hiển
                                                  Ngày hiệu lực 04/12/2012
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan