| Số hiệu |
663/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
16/07/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
16/07/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
16/07/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 663/GSQL-GQ2 V/v DNCX thuê kho để gửi nguyên liệu, linh kiện phục vụ sản xuất | Hà Nội, ngày 16 tháng 07 năm 2013 |
Kính gửi: Cục Hải quan thành phố Hà Nội.
Trả lời công văn số 1872/HQHN-GSQL ngày 08/7/2013 của Cục Hải quan thành phố Hà Nội báo cáo vướng mắc về việc doanh nghiệp chế xuất thuê kho để gửi nguyên liệu, linh kiện phục vụ sản xuất, Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Theo hướng dẫn tại công văn số 6987/TCHQ-GSQL ngày 12/12/2012 của Tổng cục Hải quan về việc thuê kho để gửi nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất thì Công ty TNHH DENSO Việt Nam được thuê kho của Công ty CP kho vận Jupiter Logistics trong Khu công nghiệp Quang Minh để gửi nguyên liệu, linh kiện nhập khẩu phục vụ mục đích sản xuất của Công ty. Theo đó, Công ty không được đưa hàng hóa là sản phẩm chưa làm thủ tục hải quan vào kho đi thuê.
Yêu cầu Cục Hải quan TP Hà Nội hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện đúng theo nội dung tại công văn số 6987/TCHQ-GSQL dẫn trên.
Về việc thuê kho của doanh nghiệp chế xuất, Tổng cục Hải quan đã đưa vào dự thảo Thông tư thay thế Thông tư số 194/2010/TT-BTC (Điều 49 dự thảo). Khi Thông tư này được ban hành thì thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư này.
Cục Giám sát quản lý về hải quan - Tổng cục Hải quan trả lời để Cục Hải quan thành phố Hà Nội biết, thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
663/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
16/07/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
16/07/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật