| Số hiệu |
476/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
30/05/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
30/05/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
30/05/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 476/GSQL-GQ2 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa thực hiện dự án đầu tư cho DNCX | Hà Nội, ngày 30 tháng 05 năm 2013 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH Nikkei Panel System Việt Nam (Đ/c: P802, Cao ốc Đại Minh Convention, 77 Hoàng Văn Thái, Q.7, Hồ Chí Minh) |
Trả lời công văn số 13052013-001/NSV-CV ngày 13/5/2013 và công văn số 13052013-002/NSV-CV ngày 16/5/2013 của Công ty TNHH Nikkei Panel System Việt Nam vướng mắc về thủ tục hải quan đối với hàng hóa thực hiện dự án đầu tư cho DNCX, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
1. Về thủ tục hải quan
Đối với hàng hóa là nguyên vật liệu nhà thầu nhập khẩu từ nước ngoài phục vụ lắp đặt công trình theo hợp đồng thầu ký với Công ty TNHH Asahi Intecc Hà Nội: Căn cứ hướng dẫn tại Điều 45 và Điều 113 Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 6/12/2010 của Bộ Tài chính thì nhà thầu phải làm thủ tục hải quan. Đề nghị Công ty căn cứ quy định trên để thực hiện.
2. Về áp dụng thuế suất 0%
Về việc xuất hóa đơn GTGT thuế suất 0% thuộc chức năng, thẩm quyền của Tổng cục Thuế, đề nghị Công ty liên hệ với Tổng cục Thuế để được hướng dẫn.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty TNHH Nikkei Panel System Việt Nam biết, thực hiện.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, QG2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
476/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
30/05/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
30/05/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật