| Số hiệu |
269/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
07/03/2014 |
| Người ký |
Âu Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực |
07/03/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
07/03/2014
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỎNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN -------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------- |
| Số: 269/GSQL-GQ2 V/v nhập khẩu hàng hóa | Hà Nội, ngày 07 tháng 03 năm 2014 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH Fuji Seiko Việt Nam (Địa chỉ: Khu Công nghiệp tỉnh Hải Dương) |
Trả lời công văn số 26214 ngày 24/02/2014 của Công ty TNHH Fuji Seiko Việt Nam liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1/ Theo quy định tại khoản 2 Mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 4/4/2007 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) thì doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được trực tiếp nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, phụ tùng, linh kiện, chi tiết, cụm chi tiết và các hàng hóa khác để triển khai hoạt động đầu tư phù hợp với mục tiêu của dự án đầu tư quy định tại Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư. Do vậy, việc Công ty nhập khẩu hàng hóa để phục vụ cho hoạt động sản xuất của chính công ty như quy định nêu trên thì không yêu cầu phải thực hiện các quy định liên quan đến quyền nhập khẩu quy định tại Nghị định số 23/2007/NĐ-CP ngày 12/2/2007 của Chính phủ.
2/ Trường hợp Công ty là doanh nghiệp chế xuất nhập khẩu hàng hóa theo quyền nhập khẩu thì thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 có hiệu lực ngày 1/1/2014 và các văn bản liên quan.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty TNHH Fuji Seiko Việt Nam biết, thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,GQ(3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Âu Anh Tuấn |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
269/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
07/03/2014 |
| Người ký |
Âu Anh Tuấn |
| Ngày hiệu lực |
07/03/2014
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật