| Số hiệu |
1076/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
01/11/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
01/11/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
01/11/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
| Số: 1076/GSQL-GQ2 V/v mua xe ô tô tải của DNCX | Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2013 |
| Kính gửi: | Công ty TNHH AKEBONO KASEI Việt Nam (Khu Công nghiệp Hà Nội - Đài Tư) |
Trả lời công văn số 16092013/AKV-CV ngày 16/9/2013 của Công ty TNHH AKEBONO KASEI Việt Nam v/v thủ tục hải quan của doanh nghiệp chế xuất khi mua xe tải từ thị trường nội địa, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Về chính sách mặt hàng: Căn cứ điểm 2, điểm 6 Mục II Thông tư số 04/2007/TT-BTM ngày 4/4/2007 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương) thì mặt hàng ô tô tái xuất khẩu không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu hay thuộc diện quản lý theo giấy phép hoặc quản lý chuyên ngành. Vì vậy, doanh nghiệp chế xuất được mua ô tô từ thị trường nội địa để triển khai hoạt động đầu tư phù hợp với mục tiêu của dự án đầu tư.
2. Về thủ tục hải quan: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 42 Thông tư 196/2010/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính khi doanh nghiệp thực hiện thủ tục hải quan theo phương thức điện tử; Trường hợp thực hiện thủ tục hải quan theo phương thức truyền thống thì thực hiện theo hướng dẫn tại điểm d, khoản 3 Điều 49 Thông tư 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính.
3. Về chính sách thuế: Thực hiện theo quy định hiện hành.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty TNHH AKEBONO KASEI Việt Nam được biết, thực hiện/.
| Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GQ2 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trịnh Đình Kính |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
1076/GSQL-GQ2 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
01/11/2013 |
| Người ký |
Trịnh Đình Kính |
| Ngày hiệu lực |
01/11/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật