BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 20/2009/TT-BLĐTBXH | Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2009 |
Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 58/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 09 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề;
Căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định và đề nghị của Tổng cục Dạy nghề về việc ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Thiết kế Trang Web; Thiết kế đồ họa; Vẽ và thiết kế trên máy vi tính;
Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề đối với các nghề trên như sau:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng:
Thông tư này quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề và chương trình khung trình độ cao đẳng nghề để áp dụng đối với các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp (sau đây gọi chung là cơ sở dạy nghề) công lập và tư thục có đăng ký hoạt động dạy nghề các nghề được quy định tại Thông tư này;
Chương trình khung trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề quy định tại Thông tư này không bắt buộc áp dụng đối với các cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài.
Điều 2. Chương trình khung quy định tại Thông tư này bao gồm:
1. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Thiết kế trang Web” (Phụ lục 1);
2. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Thiết kế đồ họa” (Phụ lục 2);
3. Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề “Vẽ và thiết kế trên máy vi tính” (Phụ lục 3).
Điều 3. Trách nhiệm xây dựng chương trình dạy nghề:
Căn cứ quy định tại Thông tư này, Hiệu trưởng các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề cho các nghề được quy định tại Thông tư này tổ chức xây dựng, thẩm định, duyệt chương trình dạy nghề của trường.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký;
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Tổng cục Dạy nghề, các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường đại học, trường cao đẳng và trường trung cấp chuyên nghiệp có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp nghề và trình độ cao đẳng nghề cho các nghề được quy định tại Thông tư này và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ ”THIẾT KẾ TRANG WEB”
(BanhànhkèmtheoThôngtưsố20/2009/TT-BLĐTBXHngày 15tháng6 năm2009củaBộ trưởng Bộ Laođộng-ThươngbinhvàXãhội)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tênnghề:Thiếtkế trangWeb
Mãnghề:40480210
Trìnhđộđào tạo:Trungcấpnghề
Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrung họcphổthônghoặctươngđương;
(TốtnghiệpTrunghọccơsởthìhọcthêmphầnvănhoáphổthôngtheoquy địnhcủa BộGiáodục vàĐào tạo);
Sốlượngmôn học,môđun đàotạo: 24
Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:Bằngtốtnghiệp Trung cấpnghề,
I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO:
ChươngtrìnhđàotạoTrungcấpnghềThiếtkếwebnhằmđàotạonhân lựckỹthuậtlàmviệctrongngànhthiếtkếweb.Họcviêntốtnghiệpchương trìnhđàotạonàycókhảnăng:Tổchức,thiếtkế,xâydựnghệthốngweb;Sửa đổi,cậpnhậtthôngtincủahệthốngwebđanghoạtđộng;Tiếpnhậnvàbảotrì cáchệthốngweb;Quảntrịhệthốngweb;Khắcphụccácsựcố của hệ thống web. Đồng thời, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên các trình độ cao hơn;
Người có bằng tốt nghiệp trình độ Trung cấp nghề Thiết kế web có thể làm việc với các vị trí: Nhân viên thiết kế web; nhân viên quản trị web (webmaster); nhân viên lập trình web tại các công ty, doanh nghiệp chuyên về thiết kế web hoặc đang triển khai và ứng dụng hệ thống web. Cụ thể:
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Nắm vững nguyên lý cơ bản và bản chất về web, thiết kế web và quản trị web;
+ Nắm vững quy trình thiết kế,quản trị, vậnhànhvàbảotrìhệ thống web;
+Amhiểuvề các công cụđể pháttriển các hệthống web và cơsởdữ liệu;
+Amhiểuvề các phầnmềm quảntrịhệthốngmạng,webvàemail;
+Amhiểuvề virus,bảo mật thông tin và an toànthông tin trên mạng;
+ Cókiến thức về tiếngAnhchuyênngànhcôngnghệthôngtin.
-Kỹnăng:
+ Sử dụng thành thạo côngcụ xử lýảnhvàthiết kế đồhọa cho web;
+ Sử dụng thành thạo côngcụ thiết kế và phát triển web;
+ Sử dụng thành thạo côngcụ thiết kếđangtruyềnthôngtrênweb(ảnh động,đa phương tiện,..);
+ Có khả năngvận hành các công cụquản trịhệ thống mạng, web và email;
+ Cókhả năngvận hành công cụ quảntrị hệcơsở dữ liệu;
+ Cóthể phát triển ứng dụng web bằngcáccôngcụlập trìnhweb;
+ Thiết kế,càiđặt, vậnhànhvàbảotrìcáchệthống web;
+ Cókhả năngxửlýcácsựcố xảyratrongquátrìnhvậnhànhhệthống Web.
2. Chínhtrị, đạođức;Thểchất vàQuốcphòng:
-Chínhtrị, đạo đức:
+CóhiểubiếtmộtsốkiếnthứcphổthôngvềChủnghĩaMác–Lênin, Hiến pháp, PhápluậtnướcCộng hòa xã hội chủnghĩa ViệtNam;
+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,thànhtựuvà địnhhướngpháttriểncôngnghiệpcủađịa phương,khuvực,vùngmiền;
+TrungthànhvớisựnghiệpxâydựngvàbảovệTổquốcViệtNamXã hộichủnghĩa.Thựchiệnđầyđủtráchnhiệm,nghĩavụcủangườicôngdân; sốngvàlàmviệctheoHiếnpháp-Phápluật;
+Yêunghề,cóýthứccộngđồngvàtácphonglàmviệccủamộtcông dânsốngtrongxãhộicôngnghiệp.Cóthóiquenlaođộngnghềnghiệp,sống lànhmạnhphùhợpvớiphongtục, tập quán và truyền thống vănhóadântộc;
+Luôncóýthứchọctập,rènluyệnđểnângcaotrìnhđộđápứngnhu cầucủa côngviệc.
-Thểchất-Quốc phòng,an ninh:
+Đủsứckhỏeđểlàmviệclâudàitrongđiềukiệnnăngđộngcủacác xínghiệpcôngnghiệp.SứckhỏeđạtloạiIhoặcloạiIItheophânloạicủaBộ Y tế;
+Cóhiểubiếtvềcácphươngpháprènluyệnthểchất,ýthứcxâydựng vàbảo vệTổquốc;
+ Hiểubiếtnhữngkiếnthức,kỹnăngcơbảncầnthiếttrongchương trình giáo dục quốcphòng;
+Cóýthứctổchứckỹluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵnsàng thựchiệnnghĩa vụbảo vệTổ quốc.
3. Cơhội việclàm:
Saukhitốtnghiệpcókhảnăngtìmviệclàmởcáccôngtythiếtkếweb, ứngdụngweb,thươngmạiđiện tửvàứng dụngcôngnghệthôngtin.
II. THỜI GIAN CỦAKHÓAHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌCTỐI THIỂU
1.Thời giancủakhóa học và thời gian thực học tốithiểu:
-Thời gianđàotạo: 02 năm;
-Thờigian học tập: 90 tuần;
-Thờigianthực họctốithiểu:2550giờ;
-Thời gian ôn, kiểm tra hếtmôn và thi: 210 giờ;(Trongđóthitốtnghiệp: 60giờ)
2.Phânbổ thời gian thực học tốithiểu
-Thờigian họccácmônchungbắt buộc:210giờ;
-Thờigian họccácmônhọc,môđunđào tạonghề:2340giờ;
+Thời gian học bắtbuộc: 2100 giờ; Thời gian học tự chọn:240giờ;
+Thời gian họclýthuyết:560giờ; Thờigianhọc thực hành: 1780giờ;
3. Thời gian học văn hoá Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trunghọc cơsở:1200giờ
(DanhmụccácmônvănhoáTrunghọcphổthôngvàphânbổthờigian chotừngmônhọctheoquyđịnhcủaBộGiáodụcvàĐàotạotrongChương trìnhkhunggiáodụctrungcấpchuyênnghiệp.Việcbốtrítrìnhtựhọctậpcác mônhọcphảitheologicsưphạmđảmbảohọcsinhcóthểtiếpthuđượccác kiếnthức,kỹnăngchuyênmônnghề cóhiệuquả)
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔTHỜIGIAN
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thời gianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Cácmônhọcchung | 210 | 106 | 87 | 17 |
MH01 | Chínhtrị | 30 | 22 | 6 | 2 |
MH02 | Phápluật | 15 | 10 | 4 | 1 |
MH03 | Giáodụcthểchất | 30 | 3 | 24 | 3 |
MH04 | Giáodụcquốcphòng-Anninh | 45 | 28 | 13 | 4 |
MH 05 | Tinhọc | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH06 | Ngoạingữ | 60 | 30 | 25 | 5 |
II | Cácmônhọc, môđunđào tạo nghề bắtbuộc | 1665 | 380 | 1285 | 75 |
II.1 | Cácmôn học,mô đunkỹthuậtcơsở | 525 | 185 | 340 | 27 |
MĐ 07 | Tinhọc vănphòng | 111 | 30 | 81 | 9 |
MĐ 08 | Internet | 57 | 20 | 37 | 3 |
MH09 | Lậptrìnhcănbản | 150 | 45 | 105 | 6 |
MH10 | Anhvăn chuyên ngành | 57 | 45 | 12 | 3 |
MH11 | Cơ sở dữ liệu | 150 | 45 | 105 | 6 |
II.2 | Cácmônhọc,mô đunchuyênmôn nghề | 1140 | 195 | 945 | 48 |
MĐ12 | Lậptrình Web căn bản | 150 | 45 | 105 | 6 |
MĐ13 | Thiết kế và xửlýảnhWeb (Photoshop) | 120 | 30 | 90 | 6 |
MĐ14 | Mạng máy tính | 120 | 30 | 90 | 6 |
MĐ15 | Thiết kếLayout Web(Photoshop) | 120 | 30 | 90 | 6 |
MĐ16 | Tổchức và thiếtkếWebsite (Dreamweaver) | 120 | 30 | 90 | 6 |
MĐ17 | Đồán thiếtkếWeb | 90 | 0 | 90 | 6 |
MĐ18 | QuảntrịWebServervàMailServer | 120 | 30 | 90 | 6 |
MĐ19 | Thựctậptốt nghiệp | 300 | 0 | 300 | 6 |
| Tổngcộng: | 1862 | 488 | 1374 | 87 |
IV.CHƯƠNG TRÌNHMÔN HỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC
(Nộidungchitiết cóphụlục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạotựchọn;thời gian,phânbốthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghề tự chọn.
Tùytheonhucầucủađịaphươnghoặcmôitrườnglaođộng,căncứvào tìnhhìnhtrangthiếtbịcụthểcủatừngtrường/Cơsởdạynghềsẽxácđịnh đượcdanhmụccụthểcácmônhọc,môđuntựchọn.Cóthểthamkhảotrong số cácmônhọc,môđungợiýsau:
1.1. Danhmụcvàphân bổthời gian môn học, mô đunđàotạonghề tự chọn:
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđuntự chọn | Thờigianđàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ20 | Côngcụthiếtkếvàvẽđồ họa (CorelDraw) | 120 | 30 | 90 | 6 |
MĐ21 | PHP&MySQL | 150 | 45 | 105 | 6 |
MĐ22 | Thiết kếđa truyềnthông(Flash) | 120 | 30 | 90 | 6 |
MĐ23 | Hệquản trị Cơ sở dữ liệu (SQL server) | 120 | 30 | 90 | 6 |
MĐ24 | Lậptrình ứngdụng quản lý trên Web (ASP.NET) | 150 | 45 | 105 | 6 |
| Tổngcộng: | 660 | 180 | 480 | 30 |
(Nộidungchitiết cóphụlục kèm theo)
1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn
-Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầu đàotạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừng môitrườnglaođộngcụthểhoặctínhđặcthùcủavùng,miềncủađịaphương cầncó; Thời gian học tựchọn:240giờ;
-Ngoàicácmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmục3,các Trường/cơsởdạynghềtựxâydựnghoặclựachọnmộtsốmônhọc,môđun đàotạonghềtựchọnđượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày(mangtính tham khảo) để áp dụng choTrường/cơ sở củamình;
-Việcxácđịnhcácmônhọc,môđuntựchọndựavàocáctiêuchícơbản như:
+Đảm bảomụctiêuđào tạo chungcủa nghề;
+Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của địa phương hoặc của từng môi trườnglao động cụthể;
+Đảm bảo thờigianđào tạotheoquiđịnh;
+Đảm bảo tỉlệthời gian(lý thuyết,thực hành) theo quiđịnh:
Thời gian đào tạo các môn học, mô đun tự chọn chiếm khoảng (20 - 30%) tổng thời gianhọctập các môn học, mô đun đào tạo nghề. Trong đó thực hànhchiếmtừ (65 - 85%) và kiến thức lý thuyết khoảng (15 - 35%);
Theochươngtrìnhkhungđãxâydựng;Thờigianđàotạocácmônhọc, môđuntựchọnkhôngvượtquá760giờ(trongđólýthuyếtkhôngquá240 giờ).
-Thờigian,nộidungcủacácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọndo Trường/Cơsởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcác mônhọc,môđunđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày,trêncơsởđảmbảo mụctiêuđàotạo và yêu cầuđặcthùcủangànhnghề hoặc vùng miền;
-NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmônhọc,môđunđàotạo nghềtựchọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđề cươngchitiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthể.Sauđótiếnhànhthẩm địnhvàbanhànhchươngtrìnhchitiếtcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọnchoTrường/Cơsởcủa mình;
-Vềthờigianđàotạocácmônhọc,môđuntựchọn,cácTrường/Cơsở dạynghềtựbốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchất mônhọc,môđun(cóthểbốtrítừhọckỳIIItrởđi,tuỳtínhchấttừngmôn học,môđun);
-Về thời lượng chi tiết của từng bài học trong các môn học, mô đun tự chọn,cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcânđối,thayđổisaochophùhợp vớinội dung yêucầu.
2.Hướng dẫnthi tốtnghiệp:
SốTT | Môn thi | Hình thức thi | Thờigianthi |
1 | Chínhtrị | Viết, vấn đáp, trắcnghiệm | Không quá 120 phút |
2 | Kiếnthức,kỹnăngnghề |
|
|
-Lýthuyếtnghề | Viết, vấn đáp, trắcnghiệm | Không quá 180 phút | |
-Thực hành nghề | Bài thi thực hành | Không quá 24h | |
-Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành) | Bài thi lý thuyết và thựchành | Không quá 24h |
3.Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáodục toàn diện:
-Nhằmmụcđíchgiáodụctoàndiện,để họcsinhcóđượcnhậnthứcđầy đủvềnghềnghiệpđangtheohọc,Trường/Cơsởdạynghềcóthểbốtrítham quan,học tậpdãngoạitạimộtsốxínghiệphaysơsởsảnxuấtkinhdoanhphù hợpvớinghềđào tạo;
-Thờigianchohoạtđộngngoạikhóađượcbốtríngoàithờigianđàotạo chínhkhóavàothờiđiểmthíchhợp.
4. Các chú ý khác:
Nếusửdụngchươngtrìnhkhungnàyđểgiảngdạychođốitượngtuyển sinhhọcliênthôngtừTrungcấpnghềlênCaođẳngnghề,thìcầnchỉnhlạikế hoạchtổngthể(2họckỳ);họcbổsungnhữngkiếnthức,kỹnăngchưahọcở bậcTrung cấp nghề và không bố trí Thực tập tốt nghiệp (vì người học đã thựctậpởgiaiđoạnTrungcấpnghề).Nộidungthitốtnghiệpchođốitượng nàychỉcầnkiểmtracáckiếnthứcvàkỹnăngnângcaoởgiaiđoạnđàotạo trìnhđộ Caođẳng nghề./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
Tênnghề:Thiếtkế trang Web
Mãnghề:50480209
Trìnhđộđào tạo: Cao đẳngnghề
Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrung họcphổthônghoặctươngđương;
Sốlượngmôn học,môđun đàotạo: 32
Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:Bằngtốtnghiệp Caođẳng nghề,
I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO:
Chươngtrình đàotạoCaođẳngnghềThiếtkếwebnhằm đàotạonhân lực
kỹthuậtlàmviệctrongngànhthiếtkếweb.Sinhviêntốtnghiệpchươngtrình đàotạonàycókhảnăng:Tổchức,thiếtkế,xâydựnghệthốngweb;Sửađổi, cậpnhậtthôngtincủahệthốngwebđanghoạtđộng;Tiếpnhậnvàbảotrìcác hệ thống web; Quản trị hệ thống web; Khắc phục các sự cố của hệ thống web; Tổ chức quản lý các dự án về thiết kế web; Phân tích và thiết kế hệ thốngwebvàhệcơsởdữliệu;Triểnkhaicácứngdụngthươngmạiđiệntử. Đồngthời,cóđạođức,lươngtâmnghềnghiệp, ýthức kỷluật,tácphongcông nghiệp,sứckhỏenhằmtạođiềukiệnchongườihọcnghềsaukhitốtnghiệp cókhảnăngtìmviệclàm,tựtạoviệclàmhoặctiếptụchọclêncáctrìnhđộ caohơn;
Người cóbằngtốtnghiệptrìnhđộCaođẳngnghềThiếtkếwebcóthể làm việc với các vị trí: Nhân viên thiết kế web; nhân viên quản trị web (webmaster); nhân viên lập trình web; Quản lý dự án; Chuyên viên thương mại điện tử;… tại các công ty, doanh nghiệp chuyên về thiết kế web và thương mại điện tử hoặc đang triển khai và ứng dụng hệ thống web hay thương mại điệntử.Cụ thể:
1. Kiếnthức, kỹnăngnghề nghiệp:
-Kiếnthức:
+Nắm vững nguyênlý cơ bản và bảnchấtvềweb,thiếtkếwebvàquản trị web;
+Nắm vững quy trình thiếtkế,quản trị, vậnhànhvàbảotrìhệ thống web;
+ Nắmvữnghệ quảntrị cơsở dữliệu và vậnhànhhệquản trịcơsở dữliệu;
+Amhiểubiếtvề các công cụpháttriểncác hệ thống webvàcơsởdữ liệu;
+Amhiểuvề các phần mềm quảntrịhệthốngmạng,web và email;
+Amhiểuvề quảntrị dựáncôngnghệ thông tin;
+Amhiểubiếtvề phântíchvàthiết kếhệthống công nghệthôngtin;
+Amhiểuvề virus, bảo mật thông tin và an toàn thông tin trên mạng;
+Amhiểucác côngnghệmớiđể pháttriểnvàvậnhành hệ thốngweb;
+Amhiểuvề thương mại điện tử;
+Có kiến thức vềtiếngAnhchuyênngành công nghệthôngtin.
-Kỹnăng:
+Sử dụngthànhthạo công cụxử lýảnhvàthiếtkếđồhọa cho web;
+Sử dụngthànhthạo công cụthiếtkế vàpháttriển web;
+Sử dụngthànhthạo công cụthiếtkế đangtruyền thông trên web (ảnh động, đa phương tiện,..);
+Sử dụngcụ lập trình web đểpháttriểnứngdụngweb;
+Cókhảnăngvậnhànhcáccôngcụquảntrịhệthốngmạng,webvà email;
+Cókhảnăngvận hành công cựquảntrịhệ cơsởdữ liệu;
+Cókhảnăngtổchứcvà quản lý nhóm đểtriểnkhaicác dựánvềthiết kếweb;
+ Thiếtkế,càiđặt, vận hành và bảotrìcáchệ thống Web;
+Cókhảnăngxửlýcácsựcốxảyratrongquátrìnhvậnhànhhệthống Web.
2. Chínhtrị, đạođức;Thểchất vàQuốcphòng:
-Chính trị, đạođức:
+CóhiểubiếtmộtsốkiếnthứcphổthôngvềChủnghĩaMác–Lênin, Hiến pháp, PhápluậtnướcCộng hòa xã hội chủnghĩa ViệtNam;
+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,thànhtựuvà địnhhướngpháttriểncôngnghiệpcủađịa phương,khuvực,vùngmiền;
+TrungthànhvớisựnghiệpxâydựngvàbảovệTổquốcViệtNamXã hộichủnghĩa.Thựchiệnđầyđủtráchnhiệm,nghĩavụcủangườicôngdân; sốngvàlàmviệctheoHiếnpháp-Phápluật;
+Yêunghề,cóýthứccộngđồngvàtácphonglàmviệccủamộtcông dânsốngtrongxãhộicôngnghiệp.Cóthóiquenlaođộngnghềnghiệp,sống lànhmạnhphùhợpvớiphongtục, tập quán và truyềnthống văn hóa dântộc;
+Luôncóýthứchọctập,rènluyệnđểnângcaotrìnhđộđápứngnhu cầucủa côngviệc.
-Thểchất-Quốcphòngvàanninh:
+Đủsứckhỏeđểlàmviệclâudàitrongđiềukiệnnăngđộngcủacác xínghiệpcôngnghiệp.SứckhỏeđạtloạiIhoặcloạiIItheophânloạicủaBộ Y tế;
+Cóhiểubiếtvềcácphươngpháprènluyệnthểchất,ýthứcxâydựng vàbảo vệTổquốc;
+ Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình giáo dục quốcphòng;
+Cóýthứctổchứckỹluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵnsàng thựchiệnnghĩa vụbảo vệTổ quốc.
3. Cơhội việclàm:
Saukhitốtnghiệpcókhảnăngtìmviệclàmởcáccôngtythiếtkếweb, ứngdụngweb,thươngmạiđiện tửvàứng dụngcôngnghệthôngtin.
II. THỜI GIAN CỦAKHÓAHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌCTỐI THIỂU
1.Thời giancủakhóa học và thời gian thực học tốithiểu:
-Thời gianđàotạo: 03 năm;
-Thờigian học tập: 131 tuần;
-Thờigianthực họctốithiểu:3750giờ;
-Thời gian ôn, kiểm tra hếtmôn và thi: 300 giờ;(Trongđóthitốtnghiệp: 120giờ)
2.Phânbổthời gian thực học tốithiểu
-Thờigian họccácmônchungbắt buộc:450giờ;
-Thờigian họccácmônhọc,môđunđào tạonghề:3300giờ;
+Thời gian học bắtbuộc: 2760 giờ; Thời gian học tự chọn:540giờ;
+Thời gian họclýthuyết:865giờ; Thờigianhọc thực hành: 2435giờ;
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔTHỜIGIAN
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,mô đun | Thờigiancủađào tạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó |
| |||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Cácmônhọcchung | 450 | 220 | 200 | 30 |
MH01 | Chínhtrị | 90 | 60 | 24 | 6 |
MH02 | Phápluật | 30 | 21 | 7 | 1 |
MH03 | Giáodụcthểchất | 60 | 4 | 52 | 4 |
MH04 | Giáodụcquốcphòng-Anninh | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH 05 | Tinhọc | 75 | 17 | 54 | 4 |
MH06 | Ngoạingữ | 120 | 60 | 50 | 10 |
II | Cácmônhọc, môđunđào tạo nghề bắtbuộc | 2385 | 600 | 1698 | 87 |
II.1 | Cácmôn học,mô đunkỹthuậtcơsở | 660 | 230 | 399 | 31 |
MĐ 07 | Tinhọc vănphòng | 120 | 30 | 81 | 9 |
MĐ 08 | Internet | 60 | 20 | 37 | 3 |
MH09 | Lậptrìnhcănbản | 150 | 45 | 99 | 6 |
MH10 | Anhvăn chuyên ngành | 60 | 45 | 12 | 3 |
MH11 | Cơ sở dữ liệu | 135 | 45 | 86 | 4 |
MH12 | Cấu trúc dữ liệu và giảithuật | 135 | 45 | 84 | 6 |
II.2 | Cácmônhọc,mô đunchuyênmôn nghề | 1725 | 370 | 1299 | 56 |
MĐ13 | Lậptrình Web căn bản | 150 | 45 | 99 | 6 |
MĐ 14 | Thiết kế và xửlýảnhWeb (Photoshop) | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ15 | Mạng máy tính | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ16 | Thiết kếLayout Web(Photoshop) | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ17 | Tổchức và thiếtkếWebsite (Dreamweaver) | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ 18 | PHP&MySQL | 150 | 45 | 99 | 6 |
MH19 | Phântíchvàthiết kếhệ thống thông tin | 120 | 40 | 6 | 4 |
MĐ20 | Đồán thiếtkế Web | 60 | 0 | 60 | 0 |
MĐ21 | Quảntrị WebServer và MailServer | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ 22 | Lậptrình ứngdụng quản lý trên Web (ASP.NET) | 150 | 45 | 99 | 6 |
MH23 | Quảnlýdựán Côngnghệ thôngtin | 135 | 45 | 86 | 4 |
MĐ24 | Thựctậptốt nghiệp | 360 | 0 | 360 | 0 |
| Tổngcộng: | 2835 | 900 | 1824 | 111 |
IV.CHƯƠNG TRÌNHMÔN HỌC,MÔ ĐUNĐÀOTẠOBẮTBUỘC
(Nội dung chi tiếtcóphụlục kèm theo)
V. HƯỚNGDẪNSỬDỤNGCHƯƠNGTRÌNHKHUNGTRÌNHĐỘCAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂXÂY DỰNGCHƯƠNG TRÌNHĐÀOTẠO NGHỀ
1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạotựchọn;thời gian,phânbốthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghề tự chọn
Tùytheonhucầucủađịaphươnghoặcmôitrườnglaođộng,căncứvào tìnhhìnhtrangthiếtbịcụthểcủatừngtrường/Cơsởdạynghềsẽxácđịnh đượcdanhmụccụthểcácmônhọc,môđuntựchọn.Cóthểthamkhảotrong số cácmônhọc,môđungợiýsau:
1.1. Danh mụcvà phânbổthời gian môn học, môđunđàotạonghề tự chọn:
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđuntự chọn | Thờigian củađàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó |
| |||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ25 | Côngcụthiếtkếvàvẽđồhọa (CorelDraw) | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ26 | Thiết kếđa truyềnthông(Flash) | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ27 | Quảntrịmạng | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ28 | Hệquản trị Cơ sở dữ liệu (SQL server) | 120 | 30 | 84 | 6 |
MĐ29 | CôngnghệJava | 90 | 30 | 54 | 6 |
MH30 | Côngnghệthương mại điện tử | 90 | 30 | 56 | 4 |
MĐ31 | Lập trình Web nângcao (XML) | 135 | 45 | 84 | 6 |
MH32 | Phântích&thiếtkếhướngđối tượng | 120 | 40 | 71 | 9 |
| Tổngcộng: | 915 | 265 | 601 | 49 |
(Nội dung chi tiết cóphụlục kèm theo)
1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn
-Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầu đàotạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừng môitrườnglaođộngcụthểhoặctínhđặcthùcủavùng,miềncủađịaphương cầncó; Thời gian học tựchọn:540giờ;
-Ngoàicácmônhọc,môđunđàotạonghềbắtbuộcnêutrongmục3,các Trường/cơsởdạynghềtựxâydựnghoặclựachọnmộtsốmônhọc,môđun đàotạonghềtựchọnđượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày(mangtính tham khảo) để áp dụng choTrường/cơ sở củamình;
-Việcxácđịnhcácmônhọc,môđuntựchọndựavàocáctiêuchícơbản như:
+Đảm bảomụctiêuđào tạo chungcủa nghề;
+Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của địa phương hoặc của từng môi trườnglao động cụthể;
+Đảm bảo thờigianđào tạotheoquiđịnh;
+Đảm bảo tỉlệthời gian(lý thuyết,thực hành) theo quiđịnh:
Thời gian đào tạo các môn học, mô đun tự chọn chiếm khoảng (20 - 30)%tổng thời gianhọctập các môn học, mô đun đào tạo nghề. Trong đó thực hànhchiếmtừ (65 - 85)%và kiến thức lý thuyết khoảng (15 - 35)%;
Theochươngtrìnhkhungđãxâydựng;Thờigianđàotạocácmônhọc, môđuntựchọnkhôngvượtquá760giờ(trongđólýthuyếtkhôngquá240 giờ).
-Thờigian,nộidungcủacácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọndo Trường/Cơsởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừ cácmônhọc,môđunđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnày,trêncơsởđảm bảomụctiêu đàotạovà yêucầuđặc thù củangànhnghề hoặcvùngmiền;
- NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmôn học,môđunđàotạo nghềtựchọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđề cươngchitiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthể.Sauđótiếnhànhthẩm địnhvàbanhànhchươngtrìnhchitiếtcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọnchoTrường/Cơsởcủa mình;
-Vềthờigianđàotạocácmônhọc,môđuntựchọn,cácTrường/Cơsở dạynghềtựbốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchất mônhọc,môđun(cóthểbốtrítừhọckỳIIItrởđi,tuỳtínhchấttừngmôn học,môđun);
-Về thời lượng chi tiết của từng bài học trong các môn học, mô đun tự chọn,cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcânđối,thayđổisaochophùhợp vớinội dung yêucầu.
2.Hướngdẫnthi tốt nghiệp:
Số TT | Mônthi | Hìnhthứcthi | Thờigianthi |
1 | Chínhtrị | Viết, vấn đáp, trắcnghiệm | Không quá 120 phút |
2 | Kiến thức,kỹnăngnghề |
|
|
-Lýthuyếtnghề | Viết, vấn đáp, trắcnghiệm | Không quá 180 phút | |
-Thựchànhnghề | Bài thi thựchành | Khôngquá24h | |
-Môđuntốtnghiệp(tíchhợp lý thuyếtvới thựchành) | Bài thi lý thuyết vàthựchành | Khôngquá24h |
3.Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáodục toàn diện:
-Nhằmmụcđíchgiáodụctoàndiện,đểsinhviêncóđượcnhậnthứcđầy đủvềnghềnghiệpđangtheohọc,Trường/Cơsởdạynghềcóthểbốtrítham quan,học tậpdãngoạitạimộtsốxínghiệphaysơsởsảnxuấtkinhdoanhphù hợpvớinghềđào tạo;
-Thờigianchohoạtđộngngoạikhóađượcbốtríngoàithờigianđàotạo chínhkhóavàothờiđiểmthíchhợp.
4. Các chú ýkhác:
Nếusửdụngchươngtrìnhkhungnàyđểgiảngdạychođốitượngtuyển sinhhọcliênthôngtừTrungcấpnghềlênCaođẳngnghề,thìcầnchỉnhlạikế hoạchtổngthể(2họckỳ);họcbổsungnhữngkiếnthức,kỹnăngchưahọcở bậcTrungcấpnghềvàkhôngbốtríThựctậptốtnghiệp(vìngườihọcđãthực tậpởgiaiđoạnTrungcấpnghề).Nộidungthitốtnghiệpchođốitượngnày chỉcầnkiểmtracáckiếnthứcvàkỹnăngnângcaoởgiaiđoạnđàotạotrình độCao đẳngnghề./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “THIẾT KẾ ĐỒ HỌA”
(Ban hành kèm theo Thông tư số:20/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tên nghề: Thiết kế đồ họa
Mã nghề: 40480208
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo);
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 32
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Chương trình thiết kế đồ họa trình độ Trung cấp nghề nhằm đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật làm việc trong lĩnh vực Thiết kế đồ họa. Hoàn thành chương trình đào tạo người học có khả năng:
- Làm các dịch vụ liên quan đến công nghệ thông tin như: bảo trì, bảo dưỡng, khắc phục các sự cố hỏng hóc thông thường của máy tính và mạng máy tính;
- Làm các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật đồ họa như: tạo các vẽ kỹ thuật, tạo và chế bản các mẫu quảng cáo, mẫu bìa sách, báo, tờ rơi, pano áp phích, biểu tượng logo, thiết kế banner cho các trang Web;
- Làm các dịch vụ liên quan đến công nghệ multimedia như chụp ảnh, sửa ảnh, xử lý âm thanh, quay video, dựng các sản phẩm video.
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Trang bị các kiến thức căn bản về công nghệ thông tin;
+ Trang bị các kiến thức cơ sở về đồ họa và đồ họa trên vi tính;
+ Bồi dưỡng các kiến thức cơ sở về Mỹ thuật, Thẩm mỹ, Vẽ kỹ thuật;
+ Trang bị các kiến thức cơ bản về dữ liệu multimedia và công nghệ multimedia như xử ảnh, xử lý âm thanh, video, animation;
+ Trang bị các kiến thức cơ bản về chế bản điện tử.
- Kỹ năng:
+ Lắp ráp, kết nối, sử dụng hệ thống máy tính và các thiết bị ngoại vi;
+ Cài đặt và sử dụng được các phần mềm dùng trong thiết kế đồ họa như: Photoshop, Coreldraw, Illustrator, Adobe indesign, 3D max, Dreamweaver, Aucocad, Flash, Quark;
+ Giao tiếp, tìm hiểu, nắm bắt nhu cầu của khách hàng, tư vấn cho khách hàng, hình thành sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng;
+ Có khả năng khai thác Internet, tra cứu tài liệu tiếng Việt hoặc tiếng Anh phục vụ cho yêu cầu công việc;
+ Biết chọn phần mềm, phương tiện, chất liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm;
+ Có thể thiết kế, hoàn thiện được các sản phẩm đồ họa như áp phich quảng cáo nhãn mác hàng hóa, tạo các khuôn mẫu cho sách, báo;
+ Có khả năng tạo các phim hoạt hình 2D; quay camera, chụp ảnh, xử lí các ảnh tĩnh, ảnh động; phục chế được các ảnh với độ phức tạp vừa phải;
+ Thiết kế banner cho các trang Web;
+ Có khả năng làm việc độc lập, tự tạo ra việc làm theo yêu cầu thị trường;
+ Có khả năng tự nâng cao trình độ chuyên môn, hoặc học ở cấp có trình độ cao hơn.
2. Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Được trang bị các kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh, lịch sử cách mạng Việt Nam, đường lối xây dựng và phát triển đất nước;
+ Các kiến thức căn bản về Hiến pháp và Pháp luật Việt Nam;
+ Tin tưởng vào sự nghiệp đổi mới, đường lối phát triển kinh tế của Đảng, định hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;
+ Có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và lợi ích của đất nước;
+ Yêu nghề, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp;
+ Có nếp sống lành mạnh, có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao;
+ Tiếp thu các tinh hoa văn hóa của thế giới, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam trong các sản phẩm thiết kế đồ họa;
+ Có ý thức bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện nhiệm vụ sản xuất.
- Thể chất, quốc phòng:
+ Có đủ sức khoẻ để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
+ Trang bị một số phương pháp luyện tập và thực hiện được các kỹ năng cơ bản ở một số môn thể dục thể thao như: Thể dục, Điền kinh, Bóng chuyền;
+ Có kiến thức cơ bản về đường lối quốc phòng toàn dân của Đảng và nhà nước;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sỹ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;
+ Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.
3. Cơ hội việc làm:
Người học sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại:
+ Các cơ quan, công ty chuyên thiết kế quảng cáo, thiết kế thời trang, in ấn sản phẩm;
+ Các nhà xuất bản sách báo, tạp chí;
+ Các Studio ảnh nghệ thuật;
+ Các hãng phim hoạt hình;
+ Các bộ phận thiết kế đồ họa, thiết kế Web, Website tại các công ty, đơn vị;
+ Các cơ quan, công ty liên quan đến việc sử dụng, khai thác công nghệ đa phương tiện.
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian đào tạo: 02 năm
- Thời gian học tập: 90 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/mô đun và thi thi tốt nghiệp: 381 giờ
(Trong đó thi tốt nghiệp: 210 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 2100 giờ; Thời gian học tự chọn: 450 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 606 giờ; Thời gian học thực hành: 1734 giờ
3. Thời gian học văn hoá Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1200 giờ
(Danh mục các môn văn hoá Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm đảm bảo người học có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả).
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigian củađàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó |
| |||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 210 | 106 | 87 | 17 |
MH 01 | Chính trị | 30 | 22 | 6 | 2 |
MH 02 | Pháp luật | 15 | 10 | 4 | 1 |
MH 03 | Giáo dục thể chất | 30 | 3 | 24 | 3 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng-An ninh | 45 | 28 | 13 | 4 |
MH 05 | Tin học | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH 06 | Anh văn | 60 | 30 | 25 | 5 |
II | Các môn học mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 1890 | 504 | 1265 | 121 |
II.1 | Các môn học mô đun kỹ thuật cơ sở | 465 | 147 | 286 | 32 |
MH 07 | Anh văn chuyên ngành | 90 | 42 | 42 | 6 |
MH 08 | Nhập môn vẽ kỹ thuật | 75 | 28 | 42 | 5 |
MH 09 | Kiến trúc máy tính | 60 | 14 | 42 | 4 |
MH 10 | Mạng máy tính và Internet | 60 | 14 | 42 | 4 |
MH 11 | Tạo các bản vẽ kỹ thuật | 60 | 18 | 38 | 4 |
MĐ 12 | Thiết bị ngoại vi số | 90 | 18 | 66 | 6 |
MH 13 | An toàn và vệ sinh công nghiệp | 30 | 13 | 14 | 3 |
II.2 | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề | 1425 | 357 | 979 | 89 |
MH 14 | Tổ chức sản xuất | 60 | 28 | 28 | 4 |
MH 15 | Thiết bị ngoại vi đồ họa | 45 | 14 | 28 | 3 |
MH 16 | Cơ sở kỹ thuật đồ họa | 90 | 28 | 56 | 6 |
MH 17 | Mỹ thuật cơ bản | 90 | 28 | 56 | 6 |
MH 18 | Đồ họa 2D | 120 | 24 | 86 | 10 |
MH 19 | Công nghệ Multimedia | 75 | 28 | 42 | 5 |
MH 20 | Kỹ thuật quay camera và chụp ảnh | 75 | 12 | 58 | 5 |
MĐ 21 | Xử lý ảnh cơ bản | 120 | 24 | 86 | 10 |
MĐ 22 | Nhập môn chế bản điện tử | 120 | 24 | 86 | 10 |
MĐ 23 | Chế bản sách báo | 60 | 18 | 38 | 4 |
MĐ 24 | Chế bản các mẫu đặc thù | 60 | 18 | 38 | 4 |
MĐ 25 | Thiết kế các mẫu quảng cáo | 90 | 28 | 56 | 6 |
MĐ 26 | Đồ họa 3D | 90 | 28 | 56 | 6 |
MĐ 27 | Thiết kế các trang Web | 120 | 35 | 75 | 10 |
MĐ 28 | Bài tập tốt nghiệp | 210 | 20 | 190 |
|
| Tổng cộng | 2100 | 625 | 1340 | 135 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn; thời gian, phân bố thời gian và chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
- Môn học/mô đun đào tạo nghề tự chọn nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu đào tạo những kiến thức, kỹ năng cần thiết mang tính đặc thù riêng trong từng ngành cụ thể hoặc tính đặc thù của vùng miền của từng địa phương;
- Ngoài các môn học/mô đun đào tạo nghề bắt buộc nêu trong mục III, các Trường/Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc lựa chọn một số môn học/mô đun đào tạo nghề tự chọn được đề nghị trong chương trình khung này (mang tính tham khảo) để áp dụng cho Trường/Cơ sở của mình;
- Việc xác định các môn học/mô đun tự chọn dựa vào các tiêu chí cơ bản như sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng địa phương hoặc của từng doanh nghiệp cụ thể;
+ Phù hợp với khả năng đào tạo của các Trường/Cơ sở dạy nghề ;
+ Phù hợp với sự phát triển của nghề trong tương lai gần;
+ Đảm bảo thời gian đào tạo theo qui định;
+ Đảm bảo tỷ lệ thời gian (lý thuyết, thực hành) theo qui định.
1.1. Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun tự chọn | Thờigian củađàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó |
| |||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ 29 | Đồ họa hình động | 120 | 25 | 85 | 10 |
MĐ 30 | Biên tập ảnh nghệ thuật | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 31 | Tạo các bản vẽ kỹ thuật xây dựng | 120 | 25 | 85 | 10 |
MĐ 32 | Dựng video | 120 | 25 | 85 | 10 |
| Tổng cộng | 450 | 102 | 312 | 36 |
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
- Chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo bắt buộc trong nghề Thiết kế đồ họa được biên soạn theo trình tự logic của nghề ở trình độ trung cấp, vì vậy khi giảng dạy các môn học, mô đun chuyên môn không nên thay đổi thứ tự đã sắp xếp;
- Cấu trúc chương trình chi tiết cũng giống như chương trình chi tiết phần bắt buộc (Phụ lục 11, 12 được ban hành kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 06 năm 2008).
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Chính trị | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm | Không quá 120 phút |
2 | Văn hoá THPT đối với hệ tuyển sinh THCS | Viết, trắc nghiệm | (Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) |
3 | Kiến thức, kỹ năng nghề: |
|
|
| - Thi lý thuyết - Thi thực hành - Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành) | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm Thực hành Tích hợp lý thuyết và thực hành | Không quá 180 phút Không quá 24 giờ Không quá 24 giờ |
3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện.
- Để người học có được kiến thức và kỹ năng tốt nghề Thiết kế đồ họa, nhà trường có thể bố trí cho người học tham quan, thực tập ở một số Nhà xuất bản, Cửa hàng quảng cáo, các xưởng in ấn, Studio ảnh nghệ thuật, bộ phận quảng cáo của các đài truyền hình, các hãng phim hoạt hình, thiết kế Website, thiết kế xây dựng;
- Tổ chức hội thảo tìm hiểu về hội họa của các dân tộc Việt nam và thế giới, tổ chức hội thi tay nghề và tham gia các hội thi tay nghề thiết kế đồ họa trong nước và quốc tế;
- Tổ chức cho người học tham gia các hoạt động thi sáng tác liên quan đến các ngày lễ lớn, các sự kiện trọng đại của đân tộc, của Đảng, Đoàn;
- Tổ chức các hoạt động tham quan, du lịch tại các nơi danh lam thắng cảnh, các di tích lịch sử để giáo dục lòng yêu nước và truyền thống cách mạng;
- Mặt khác Nhà trường có thể tổ chức cho người học tham gia các hoạt động xã hội như: Hiến máu nhân đạo, đền ơn đáp nghĩa, ủng hộ đồng bào bị thiên tai, lũ lụt, thanh niên tình nguyện, mùa hè xanh hoặc tuyên truyền phòng chống ma tuý và các tệ nạn xã hội;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá.
4. Các chú ý khác
- Ở trình độ Trung cấp nghề người học được trang bị cơ bản về nghề thiết kế đồ họa. Vì vậy để đảm bảo hiệu quả giảng dạy Nhà trường cần có phòng chuyên môn hóa (Phòng thiết kế quảng cáo, Xưởng in ấn; Xưởng thiết kế phim hoạt hình; Phòng chiếu phim);
- Đặc điểm của nghề Thiết kế đồ họa là nghề tích hợp của nghề kỹ thuật và mỹ thuật, tạo ra nhiều loại sản phẩm với các quy mô lớn, nhỏ, tính chất khác nhau. Mỗi đơn vị thiết kế, sản xuất có ý tưởng, phương pháp thể hiện, có sự đầu tư trang thiết bị cũng khác nhau vì vậy cần chú trọng gửi người học đi thực tập ở các cơ sở liên quan đên ngành thiết kế đồ họa./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
Tên nghề: Thiết kế đồ hoạ (Graphics design)
Mã nghề: 50480208
Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 36
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,
I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp
Trang bị cho người học kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành trong các công việc thuộc nghề Thiết kế đồ hoạ. Hoàn thành chương trình học, người học có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết kế đồ hoạ. Người học có khả năng làm việc độc lập, tự kiếm sống bằng nghề đã học hoặc có khả năng tổ chức hành nghề theo nhóm. Người học trở thành người có đạo đức, có lương tâm nghề nghiệp, có ý thức chức kỷ luật, có khả năng tự học hoặc tiếp tục học để nâng cao trình độ. Cụ thể chương trình sẽ trang bị các kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp sau:
- Kiến thức:
+ Trang bị các kiến thức cơ bản về Công nghệ thông tin;
+ Trang bị các kiến thức về kỹ thuật đồ hoạ trên máy tính;
+ Trang bị các kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật, mỹ thuật công nghiệp;
+ Bồi dưỡng các kiến thức về thẩm mỹ học;
+ Bồi dưỡng các kiến thức cơ bản về kỹ năng sáng tác các tác phẩm đồ hoạ.
- Kỹ năng:
+ Có thể kết nối, điều khiển máy tính và các thiết bị ngoại vi;
+ Có thể nhận làm dịch vụ các công việc liên quan đến thiết kế đồ hoạ như tạo các bản vẽ kỹ thuật, mỹ thuật, chế bản sách báo, tạo các tranh ảnh quảng cáo, các dịch vụ liên quan đến video số, chụp ảnh số;
+ Có thể làm dịch vụ trong các công việc liên quan đến thiết kế các trang Web;
+ Có thể tạo ra các bản vẽ liên quan đến mỹ thuật công nghiệp.
2 Chính trị, đạo đức, thể chất và quốc phòng
- Chính trị, đạo đức:
+ Trình bày được một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
+ Trình bày được đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu, định hướng phát triển công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước; công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và phát triển nông thôn;
+ Có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và lợi ích của đất nước;
+ Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;
+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao;
+ Luôn phấn đấu để góp phần nâng cao chất lượng của sản phẩm dầu thực vật Việt Nam;
+ Có ý thức bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện nhiệm vụ sản xuất;
+ Có tinh thần tự học để nâng cao trình độ chuyên môn;
- Thể chất, quốc phòng:
+ Có đủ sức khoẻ để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;
+ Trình bày được một số phương pháp luyện tập và đạt kỹ năng cơ bản ở một số môn thể dục thể thao như: Thể dục, Điền kinh, Bóng chuyền;
+ Trình bày được cơ bản về công tác quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sỹ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an;
+ Có ý thức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.
3. Cơ hội việc làm
Người học sau khi tốt nghiệp có thể:
- Làm việc trong các ngành liên quan đến vẽ kỹ thuật như xây dựng, kiến trúc, cơ khí;
- Làm việc trong các ngành liên quan vẽ mỹ thuật như Quảng cáo, thiết kế thời trang;
- Làm việc trong các công ty, cơ quan, tổ chức xuất bản sách báo, tạp chí;
- Thiết kế trang Web, Websites;
- Có thể làm việc ở các cơ quan, công ty liên quan đến việc sử dụng, khai thác công nghệ đa phương tiện.
II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian khoá học: 2,5 năm
- Thời gian học tập: 130 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 3255 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 135 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2805 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 2115 giờ; Thời gian học tự chọn 690 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 932 giờ; Thời gian học thực hành 1183 giờ
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigian củađàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó |
| |||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I | Các môn học chung | 450 | 220 | 200 | 30 |
MH 01 | Chính trị | 90 | 60 | 24 | 6 |
MH 02 | Pháp luật | 30 | 21 | 7 | 2 |
MH 03 | Giáo dục thể chất | 60 | 4 | 52 | 4 |
MH 04 | Giáo dục quốc phòng-An ninh | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH 05 | Tin học | 75 | 17 | 54 | 4 |
MH 06 | Anh văn | 120 | 60 | 50 | 10 |
II | Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc | 2115 | 711 | 1258 | 146 |
II.1 | Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở | 780 | 336 | 388 | 56 |
MH 07 | Anh văn chuyên ngành | 120 | 55 | 55 | 10 |
MH 08 | Cơ sở toán cho thiết kế đồ hoạ | 90 | 42 | 42 | 6 |
MH 09 | Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 90 | 42 | 42 | 6 |
MH 10 | Mạng máy tính và Internet | 90 | 27 | 57 | 6 |
MH 11 | Nhập môn cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 90 | 42 | 42 | 6 |
MH 12 | Các phương pháp phân tích và thiết kế | 90 | 42 | 42 | 6 |
MH 13 | An toàn và vệ sinh công nghiệp | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH 14 | Nhập môn kỹ thuật lập trình | 120 | 55 | 55 | 10 |
MĐ15 | Kiến trúc máy tính | 60 | 18 | 38 | 4 |
II.2 | Các môn học, mô đun chuyên môn nghề | 1335 | 375 | 870 | 90 |
MH 16 | Tổ chức sản xuất | 60 | 28 | 28 | 4 |
MH 17 | Mỹ thuật cơ bản | 90 | 27 | 57 | 6 |
MH 18 | Cơ sở kỹ thuật đồ hoạ | 120 | 40 | 70 | 10 |
MH 19 | Nguyên lý tạo hình | 90 | 42 | 42 | 6 |
MH 20 | Vẽ kỹ thuật căn bản | 120 | 25 | 85 | 10 |
MĐ 21 | Tạo các bản vẽ kỹ thuật cơ bản | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 22 | Xử lý ảnh cơ bản | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 23 | Chế bản điện tử cơ bản | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 24 | Thiết kế Website | 120 | 40 | 70 | 10 |
MĐ 25 | Tạo hình 2D và 3D | 120 | 25 | 85 | 10 |
MĐ 26 | Kỹ thuật chụp ảnh | 120 | 25 | 85 | 10 |
MĐ 27 | Thiết bị ngoại vi số | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 28 | Bài tập tốt nghiệp | 135 | 15 | 120 | 0 |
| Tổng cộng | 2565 | 905 | 1487 | 173 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC
(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỂ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ
1. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo tự chọn; thời gian, phân bố thời gian cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.
- Môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu đào tạo những kiến thức, kỹ năng cần thiết mang tính đặc thù riêng trong từng ngành cụ thể hoặc tính đặc thù của vùng miền, của từng địa phương;
- Ngoài các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc nêu trong mục III, các Trường/Cơ sở dạy nghề tự xây dựng hoặc lựa chọn một số môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn được đề nghị trong chương trình khung này (mang tính tham khảo) để áp dụng cho Trường/Cơ sở dạy nghề của mình;
- Việc xác định các môn học, mô đun tự chọn dựa vào các tiêu chí cơ bản như sau:
+ Đảm bảo mục tiêu đào tạo chung của nghề;
+ Đáp ứng được nhu cầu cần thiết của từng ngành, từng địa phương hoặc của từng doanh nghiệp cụ thể;
+ Đảm bảo thời gian đào tạo theo qui định;
+ Đảm bảo tỷ lệ thời gian (lý thuyết, thực hành) theo qui định.
- Tuỳ thuộc nhu cầu của người học và đặc điểm vùng miền của cơ sở đào tạo có thể tham khảo các mô đun, môn học tự chọn đưa ra dưới đây, với tổng thời lượng 690 giờ để giảng dạy cho phù hợp. Trong đó:
+ Thời gian học lý thuyết: 221 giờ
+ Thời gian học thực hành: 469 giờ
1.1 Danh mục và phân bổ thời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun tự chọn | Thờigian củađàotạo(giờ) | |||
Tổng số | Trongđó |
| |||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MH 29 | Công nghệ Multimedia | 120 | 40 | 70 | 10 |
MH 30 | Sáng tác kịch bản trong công nghệ multimedia | 60 | 28 | 28 | 4 |
MH 31 | Đồ hoạ hình động | 60 | 18 | 38 | 4 |
MĐ 32 | Nhập môn thiết kế Game | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 33 | Chế bản điện tử nâng cao | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 34 | Tạo các bản vẽ kỹ thuật xây dựng | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 35 | Xử lý ảnh nâng cao | 90 | 27 | 57 | 6 |
MĐ 36 | Dựng video | 90 | 27 | 57 | 6 |
| Tổng cộng | 690 | 221 | 421 | 48 |
1.2. Hướng dẫn xây dựng chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn
- Đối với mô đun: chương trình chi tiết của mỗi mô đun đào tạo nghề cần đảm bảo hai nội dung chính: nội dung về kiến thức và nội dung về kỹ năng. Căn cứ để xây dựng chương trình chi tiết các mô đun đào tạo nghề tự chọn là:
+ Mỗi một đề mục trong nội dung mô đun ở Đề cương chi tiết chương trình mô đun đào tạo nghề tự chọn là một công việc đã được phân tích ở Phiếu phân tích công việc. Khi xây dựng chương trình chi tiết của mô đun thông thường xây dựng mỗi đề mục này thành một bài học tích hợp lý thuyết và thực hành. Như vậy số bài học trong một mô đun sẽ bằng số công việc đã được phân tích ở phiếu phân tích công việc của nhiệm vụ đó;
+ Tiêu chuẩn kiến thức, kỹ năng của từng công việc trong: “Tiêu chuẩn kỹ năng nghề” chính là những yêu cầu cụ thể để xây dựng nội dung chương trình chi tiết của mỗi bài học trong mô đun tương ứng;
+ Điều kiện thực hiện công việc trong mỗi bài học của mô đun là điều kiện thực hiện công việc của nhiệm vụ tương ứng trong: “Tiêu chuẩn kỹ năng nghề”;
+ Các bước công việc trong một công việc ở từng bài học của mỗi mô đun được căn cứ vào các bước của công việc trong phiếu phân tích công việc;
- Đối với môn học: cần căn cứ vào các nội dung chính trong Đề cương chi tiết chương trình của từng môn học để xây dựng chương trình chi tiết cho môn học đó, cụ thể như sau:
+ Mục tiêu môn học;
+ Nội dung chính về kiến thức, kỹ năng, thái độ nghề mà người học phải học;
+ Phân bổ thời gian cho từng phần, từng chương cụ thể đã được xác định;
+ Hướng dẫn thực hiện chương trình.
2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp
Số TT | Môn thi | Hình thức thi | Thời gian thi |
1 | Chính trị | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm | Không quá 2 giờ |
2 | Kiến thức, kỹ năng nghề: |
|
|
| - Lý thuyết nghề | Viết, vấn đáp, trắc nghiệm | Không quá 3 giờ |
| - Thực hành nghề | Bài thi thực hành | Không quá 24 giờ |
| - Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành) | Tích hợp lý thuyết và thực hành | Không quá 24 giờ |
* Phần thi lý thuyết:
- Nội dung thi: Các kiến thức lý thuyết cốt lõi của chương trình đào tạo nghề;
- Đánh giá: Điểm lý thuyết được đánh giá theo thang điểm 10, điểm cách biệt là một đơn vị.
Mẫu phiếu đánh giá theo quy định của Tổng cục Dạy nghề.
* Phần thi thực hành:
- Nội dung thi: Những kỹ năng cốt lõi trong chương trình các mô đun đào tạo nghề;
- Thời gian thi: Thời gian của phần thi thực hành được thực hiện trong thời gian quy định theo công việc cụ thể được giao nhưng không quá 24 giờ;
- Đánh giá: Đánh giá kết quả theo bài kiểm tra và thang đánh giá theo sản phẩm về 4 tiêu chí: Quy trình, Sản phẩm, An toàn, Thái độ.
Mẫu phiếu đánh giá theo quy định của Tổng cục dạy nghề.
Quy trình và phương pháp biên soạn ngân hàng câu hỏi lý thuyết và bài thi thực hành nghề xem hệ thống tiêu chuẩn kỹ năng nghề, kiểm tra đánh giá và cấp văn bằng chứng chỉ.
3. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khoá (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được Mục tiêu: giáo dục toàn diện
- Tổ chức cho người học tham gia các hoạt động Đoàn; các hoạt động văn hoá văn nghệ, thể dục thể thao, cầu lông, bóng đá, bóng chuyền... các câu lạc bộ tin học, ngoại ngữ; các phong trào thi đua nhân dịp kỷ niệm các ngày lễ lớn: Ngày quốc khánh 2/9, Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, Ngày quốc phòng toàn dân 22/12, Ngày thành lập Đảng 03/02, Ngày thành lập Đoàn 26/03, Ngày chiến thắng 30/04 và Quốc tế lao động 1/5, Ngày sinh nhật Bác 19/05;
- Tổ chức các hoạt động tham quan, du lịch tại các nơi danh lam thắng cảnh, các di tích lịch sử để giáo dục lòng yêu nước và truyền thống cách mạng;
- Mặt khác Nhà trường có thể tổ chức cho người học tham gia các hoạt động xã hội như: Hiến máu nhân đạo, đền ơn đáp nghĩa, thanh niên tình nguyện, mùa hè xanh hoặc tuyên truyền phòng chống ma tuý và các tệ nạn xã hội;
- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá.
4. Các chú ý khác
- Ở trình độ Cao đẳng nghề người học được trang bị nhiều kiến thức, kỹ năng về nghề Thiết kế đồ họa. Vì vậy để đảm bảo hiệu quả giảng dạy Nhà trường cần có các phòng chuyên môn hóa;
- Đặc điểm của nghề Thiết kế đồ họa là nghề tích hợp của nghề kỹ thuật và mỹ thuật, tạo ra nhiều loại sản phẩm với các quy mô lớn, nhỏ, tính chất khác nhau, vì vậy cần chú trọng gửi người học đi thực tập ở các cơ sở liên quan đến ngành Thiết kế đồ họa./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “ VẼ VÀ THIẾT KẾ TRÊN MÁY TÍNH”
(BanhànhkèmtheoThông tư số20/2009/TT-BLĐTBXH ngày15tháng6năm 2009củaBộtrưởngBộLaođộng– Thương binh vàXã hội)
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
Tênnghề:Vẽ và thiếtkế trênmáytính
Mãnghề: 40480210
Trìnhđộđào tạo:Trung cấpnghề
Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthônghoặc tươngđương;
(TốtnghiệpTrunghọccơsởthìhọc thêmphầnvănhóaphổthôngtheoquyđịnh củaBộGiáodục vàĐào tạo);
Sốlượngmôn họcđàotạo:30
Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:BằngtốtnghiệpTrungcấpnghề,
I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO:
1.Kiếnthức,kỹnăng nghề nghiệp:
- Kiếnthức:
+ Nắm vững quá trình vẽ vàthiếtkếtrênmáytính;
+ Hiểu cấutạo,nguyênlýhoạtđộngcủa các chitiếtmáycần thiếtkế;
+Xác địnhđược yêucầukỹ thuậtcủacácchitiết,cơ cấumáy củacácmáy côngnghiệp;
+Hiểurõphươngphápsửdụngcácdụngcụ,trangthiếtbịđolườngtrong thiếtkế vàgiacôngchitiếtmáy;
+Nắmđượcnguyênlýlàmviệc,phươngphápsửdụngcácmáycôngcụhỗ trợ choviệc giacông sảnphẩm;
+ Đọcvàhiểunộidungcácbảnvẽ kỹthuật;
+ Phánđoán, nhận diệnđượcsảnphẩmthiếtkế;
+Sửdụngthànhthạomáytính,cácphầnmềmthiếtkếcơbảnvàtrangthiết bịhỗtrợ;
+ Hiểurõphương phápbảo quảncác trang thiết bị, dụngcụ;
+ Trìnhbàyđược các quy trình, quy phạm antoàn laođộng, bảo vệmôi trường;
+ Hiểu cấutạo, nguyên lý làm việccáchsửdụngcủa các phươngtiệncấp cứu thường dùng.
- Kỹnăng:
+ Sửdụngthànhthạomáytínhvàcácthiết bị hỗtrợ choquátrìnhvẽvà thiếtkế;
+ Thựchiệnthànhthạotừngcông đoạn trong qui trình vẽ vàthiếtkế;
+ Cókhả nănggiacôngchếtạo sảnphẩmmẫu;
+ Xử lýđượccác sự cố xảyratrongquátrìnhvẽthiếtkế,chế tạosảnphẩm mẫu;
+ Đọchiểu các tài liệukỹthuậtbằngtiếngAnhcơbản.
2.Chính trị,đạo đức;Thểchấtvàquốcphòng:
- Chínhtrị, đạo đức:
+CóhiểubiếtmộtsốkiếnthứcphổthôngvềchủnghĩaMác-Lênin,Hiến pháp,PhápluậtvàLuậtlaođộng.Nắmvữngquyềnvànghĩavụcủangườicông dânnướcCộng hòa xã hộichủnghĩa Việt Nam;
+ Cóhiểu biết vềđườnglốipháttriểnkinhtế củaĐảng, truyền thống của giaicấpcôngnhânViệtNam,địnhhướngpháttriểncủangành,giữgìnvàphát huytruyền thống củagiai cấp công nhân ViệtNam;
+ Cókhảnănglàmviệcđộclập,làmviệctheonhóm,sángtạoứngdụngkỹ thuật,công nghệ vào công việc, giải quyết các tình huống kỹ thuật phức tạp trong thựctế;
+Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệpnhằmtạođiềukiệnsaukhitốtnghiệpcókhảnăngtìmviệclàm,tựtạo việclàmhoặc tiếptục họclêntrình độcao hơn.
- Thểchất,quốcphòng:
+ Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường, có thói quen rèn luyệnthânthể, đạttiêuchuẩn sứckhỏe theo quyđịnh nghềđào tạo;
+ Cónhữngkiếnthức,kỹ năngcơ bản cầnthiếttheo chương trình giáodục quốcphòng;Cóýthứctổchứckỷluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵn sàng thựchiện nghĩavụbảovệ Tổ quốc.
3.Cơ hộiviệc làm:
Saukhitốtnghiệpcókhảnăngtìmđượcviệclàmởcáccôngtyxínghiệp, nhàmáy sản xuấtcơ khí.Với vị trí làmviệcở các phòng kỹthuậtđảm nhận nhiệmvụvẽvàthiếtkếsảnphẩm,giacôngchếtạosảnphẩmmẫu;tựtạoviệc làm hoặc tiếp tục học lên trìnhđộcao hơn.
II. THỜIGIANCỦA KHÓAHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU:
1.Thờigiancủakhóa học và thờigianthực học tốithiểu:
- Thời gianđàotạo:2năm;
- Thời gianhọc tập: 90 tuần;
- Thời gianthực học tốithiểu:2600giờ;
- Thời gian ôn,kiểm tra hết môn và thi:200 giờ; (Trong đó thi tốtnghiệp:30 giờ)
2.Phânbổ thờigianthực học tốithiểu:
- Thời gianhọccácmôn học chung bắtbuộc:210giờ;
- Thời gianhọccácmôn học,mô đunđào tạonghề:2390giờ;
+ Thời gianhọc bắt buộc:1850 giờ; Thờigian học tựchọn: 540 giờ;
+Thời gianhọc lý thuyết:685giờ; Thờigian họcthựchành:1705giờ;
3.Thờigianhọc văn hóa Trunghọc phổ thông đối vớihệtuyểnsinhtốt nghiệp Trunghọc cơsở:1200 giờ.
(DanhmụccácmônhọcvănhóaTrunghọcphổthôngvàphânbổthờigian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong Chương trìnhkhunggiáodụctrungcấpchuyênnghiệp.Việcbốtrí trìnhtựhọctậpcác mônhọcphảitheologicsưphạmđảmbảohọcsinhcó thểtiếpthuđượccáckiến thức, kỹnăng chuyênmôn nghề có hiệu quả).
III.DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC; THỜIGIANVÀPHÂNBỔTHỜIGIAN:
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigianthựchiện(giờ) | |||
Tổngsố | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I. | Cácmônhọcchung | 210 | 106 | 87 | 17 |
MH01 | Chínhtrị | 30 | 22 | 6 | 2 |
MH02 | Phápluật | 15 | 10 | 4 | 1 |
MH03 | Giáodụcthể chất | 30 | 3 | 24 | 3 |
MH04 | Giáodụcquốcphòng-Anninh | 45 | 28 | 13 | 4 |
MH05 | Tinhọc | 30 | 13 | 15 | 2 |
MH06 | Ngoạingữ | 60 | 30 | 25 | 5 |
II. | Cácmônhọc,môđunđàotạo nghề bắtbuộc | 1850 | 535 | 1220 | 95 |
II.1 | Cácmônhọc,môđunkỹthuật cơsở | 330 | 230 | 79 | 21 |
MH07 | Dungsai lắpghép | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH08 | Vẽkỹthuật | 90 | 60 | 25 | 5 |
MH09 | Cơ kỹthuật | 75 | 45 | 25 | 5 |
MĐ10 | Kỹthuậtantoànvàbảohộlao động | 30 | 25 | 3 | 2 |
MH11 | Điệnkỹthuật | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH12 | Vậtliệucơ khí | 45 | 40 | 2 | 3 |
II.2 | Các môn học,mô đunkỹthuật chuyênmônnghề | 1520 | 305 | 1141 | 74 |
MH13 | Ngoạingữchuyênngành | 60 | 30 | 26 | 4 |
MH14 | Nguyênlýcắtgọtkim loại | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH15 | Chitiếtmáy | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH16 | Công nghệ chếtạo | 60 | 45 | 10 | 5 |
MĐ17 | Lắprápcàiđặt máy tính | 60 | 15 | 40 | 5 |
MĐ18 | Thựchànhkỹ thuậtđolường | 75 | 10 | 60 | 5 |
MĐ19 | Thựchànhnguộicơbản | 80 | 10 | 66 | 4 |
MĐ20 | Thựchànhtiện cơbản | 210 | 30 | 175 | 5 |
MĐ21 | Thựchànhphaycơbản | 210 | 30 | 175 | 5 |
MĐ 22 | Autocad | 75 | 15 | 55 | 5 |
MĐ 23 | MechanicalDesktop | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ24 | CAD/CAM | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ25 | Thựctập chuyênngành | 180 | 0 | 170 | 10 |
MĐ26 | Thựctập tốtnghiệp | 180 | 0 | 170 | 10 |
| Tổngcộng: | 2060 | 634 | 1320 | 106 |
IV.CHƯƠNG TRÌNHMÔN HỌC,MÔ ĐUNBẮT BUỘC.
(Nội dung chi tiếtcóphụlục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNGCẤPNGHỀĐỂ XÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠO:
1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạotựchọn;thời gian,phânbổthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn.
Tùytheocủađịaphươnghoặcmôitrườnglaođộng,căncứ vàotìnhhình trangthiếtbịcụthểcủatừngTrường/Cơsởdạynghề…sẽxácđịnhđượcdanh mụccụthểcácmônhọc,môđuntựchọn.Cóthểthamkhảotheocácmônhọc, mô đungợiýsau:
1.1Danhmụcvàphân bổ thời gian môn học, môđunđàotạonghề tựchọn:
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thời gian thựchiện (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý | Thực | Kiểm | |||
MH27 | Máycắtkimloại | 45 | 30 | 12 | 3 |
MĐ28 | Tinhọc vănphòng | 120 | 30 | 81 | 9 |
MĐ 29 | Thiếtkếqui trình công nghệ | 125 | 45 | 76 | 4 |
MĐ30 | Giacông trênmáy tiện CNC | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ31 | Gia công trên máy tiện CNC nângcao | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ32 | Giacôngtrênmáy phay CNC | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ33 | Giacôngtrênmáy phay CNC nângcao | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ34 | Thựchànhđiện | 60 | 20 | 36 | 4 |
MH35 | Khínénthủylực | 60 | 15 | 35 | 10 |
MĐ 36 | AutocadMechanical | 75 | 15 | 55 | 5 |
MĐ 37 | Môhìnhhóa sản phẩm cơ khí | 150 | 30 | 110 | 10 |
MĐ38 | Thiếtkếđồhọa bitmap | 120 | 45 | 65 | 10 |
MĐ39 | Thiếtkếđồhọa vector | 120 | 45 | 65 | 10 |
MĐ40 | Internet | 60 | 20 | 37 | 3 |
| Tổngcộng: | 1535 | 475 | 972 | 88 |
1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn.
-Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầu đàotạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừng môitrườnglaođộngcụthểhoặcmangtínhcủavùng,miềncủađịaphươngcần có;
- Ngoài các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc nêu trên mục 3, các Trường/Cơsởdạynghềtựxâydựnghoặclựachọnmộtsốmônhọc,đàotạo nghềtựchọnđượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhung(mangtínhthamkhảo)để ápdụngchoTrường/ Cơ sở dạynghề;
-Việcxácđịnhcácmônhọc,môđuntựchọndựavàocáctiêuchícơbản như:
+Đảm bảo mục tiêuđàotạo chung củanghề;
+Đápứngđượcnhucầucầnthiếtcủađịaphươnghoặccủatừngmôitrường laođộngcụ thể;
+Đảm bảo thời gianđàotạotheoquyđịnh;
+Đảm bảo tỉ lệthờigian (lýthuyết, thực hành) theo quyđịnh;
-Thờigianđàotạocácmônhọc,môđuntựchọnchiếmkhoảng(20-30)% tổngthờigianhọctậpcácmônhọc,môđunđàotạonghề.Trongđóthựchành chiếmtừ(70-85)%và kiến thức lý thuyết khoảng (15-30)%;
-Theochươngtrìnhkhungđãxâydựng;thờigianđàotạocácmônhọc,mô-đuntựchọnkhôngvượt quá 792 giờ (trongđó lý thuyết khôngquá237 giờ)
-Dựavàocáctiêuchítrên,Banchủnhiệmchươngtrìnhkhungtrình độtrung cấpnghềnghềVẽvàthiếtkếtrênmáytínhđềxuấtdanhmụcvàphânbổthời gian môn học, mô đun đào tạo nghề tư chọn, để các Trường/Cơ sở dạy nghề tham khảo:
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thời gian thựchiện (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ28 | Tinhọc vănphòng | 120 | 30 | 81 | 9 |
MĐ32 | Giacôngtrênmáy phay CNC | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ 37 | Môhìnhhóa sản phẩm cơ khí | 150 | 30 | 110 | 10 |
MĐ38 | Thiếtkếđồhọa bitmap | 120 | 45 | 65 | 10 |
| Tổngcộng: | 540 | 150 | 356 | 34 |
-Thời gian, nội dung của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn do Trường/Cơsởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcác môn học, mô đun đề nghị trong chương trình khung này, trên cơ sở đảmbảo mụctiêuđào tạo và yêu cầuđặcthùcủa ngànhnghề hoặc vùng miền;
-NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmônhọc,môđunđàotạo nghềtựchọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđề cươngchitiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthể.Sauđótiếnhànhthẩmđịnh vàbanhànhchươngtrìnhchi tiếtcácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọncho Trường/ Cơsở dạynghềcủa mình;
- Vềthờigianđàotạocácmônhọc,môđuntựchọn,cácTrường/Cơsở dạynghề tựbốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchấtmôn học,môđun(cóthểbốtrítừhọckỳIIItrởđi,tùytheotínhchấttừngmônhọc, mô-đun);
-Vềthờilượngchitiếtcủatừngbàihọctrongcácmônhọc,môđuntựchọn, cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcânđối,thayđổisaochophùhợpvớinội dungyêucầu.
2.Hướng dẫnthitốtnghiệp
Số TT | Mônthi | Hìnhthứcthi | Thờigian thi |
1 | Chính trị | -Viết,vấn đáp,trắcnghiệm | Khôngquá120 phút |
2 | VănhóaTHPT đốivới hệtuyển sinh THCS | -Viết,trắc nghiệm | Theoquyđịnh của BộGiáo dục và đàotạo |
3 | Kiếnthức, kỹnăng nghề | ||
- Lý thuyếtnghề -Thựchànhnghề | Viết,vấnđáp, trắc nghiệm BàithiThực hành | Khôngquá120 phút Khôngquá24 giờ | |
-Môđuntốtnghiệp (tíchhợplý thuyếtvới thựchành) | Bàithilýthuyếtvà thực hành | Khôngquá24 giờ | |
Họcsinhđãcóbằngtốtnghiệptrungcấpnghềnếuđủđiềukiệncóthểhọc liênthông để thi lấybằngtốtnghiệpcaođẳngnghề.
3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khóa(đượcbốtríngoàithờigianđàotạo)nhằmđạtđượcmụctiêugiáodục toàndiện:
-Đểhọcsinhcónhậnthứcđầyđủvềnghềnghiệpđangtheohọc,Trường/ Cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquanmộtsốcơsởdoanhnghiệpsảnxuấtkinh doanhphùhợp vớinghề đàotạo;
-Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chínhkhóavàothờiđiểmthíchhợp.
4. Các chú ýkhác:
Khicáctrườngthiếtkếhoặclựachọnxongcácmônhọc,môđuntựchọncó thểsắpxếplạimãmônhọc,môđuntrongchươngtrìnhđàotạocủatrườngmình đểdễ theodõiquảnlý./.
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
Tênnghề:Vẽ và thiếtkế trênmáytính
Mãnghề: 50480210
Trìnhđộđào tạo: Caođẳngnghề
Đốitượngtuyểnsinh:TốtnghiệpTrunghọc phổthônghoặc tươngđương;
Sốlượngmôn họcđàotạo: 42
Bằngcấpsaukhitốtnghiệp:BằngtốtnghiệpCaođẳngnghề,
I.MỤCTIÊUĐÀOTẠO:
4.Kiếnthức,kỹnăng nghề nghiệp:
- Kiếnthức:
+Hiểurõquátrìnhvẽvà thiếtkếtrênmáytính;
+ Hiểu cấutạo,nguyênlýhoạtđộngcủa các chitiếtmáycần thiếtkế;
+ Xácđịnhđược yêucầu kỹthuậtcủa các chi tiết,cơcấumáycủacácmáy côngnghiệp;
+ Hiểurõphương phápsửdụng các dụngcụ,trangthiếtbịđo lườngtrong thiết kế vàgiacôngchitiếtmáy;
+ Hiểuđược nguyên lý làm việc,phương pháp sử dụngcác máycông cụ hỗtrợchoviệcgiacôngsản phẩm;
+ Đọcvàhiểunộidungcácbảnvẽ kỹthuật;
+ Phánđoán, nhận diệnđượcsảnphẩmthiếtkế;
+ Sử dụng thành thạo máy tính, các phần mềm thiết kế cơ bản và trang thiếtbịhỗtrợ;
+ Hiểurõphương phápbảo quảncác trang thiết bị, dụngcụ;
+ Tổnghợp,thiếtlập được hồsơthiếtkế;
+ Khảnăngsửdụngvàcậpnhậtcácphầnmềmvẽ vàthiếtkế nângcao;
+ Hiểuđượcphươngpháp lập kếhoạch, tổ chức, điềuhành, kiểm tra giám sát, cải tiến các công việc được giao củacánhân, tổvànhóm;
+Trìnhbàyđược các quy trình, quy phạm antoàn laođộng, bảo vệmôi trường;
+ Hiểu cấutạo, nguyên lý làm việccáchsửdụngcủa các phươngtiệncấp cứu thường dùng.
- Kỹnăng:
+ Sửdụngthành thạomáytínhvàcácthiếtbịhỗ trợchoquátrìnhvẽ và thiếtkế;
+ Thựchiệnthànhthạotừngcông đoạn trong qui trình vẽ vàthiếtkế;
+ Cókhả nănggiacôngchếtạo sảnphẩmmẫu;
+ Xử lýđượccác sự cố xảyratrongquátrìnhvẽthiếtkế,chế tạosảnphẩm mẫu;
+ Đọchiểu các tài liệukỹthuậtbằngtiếngAnhcơbản;
+ Lậpđược tài liệuthiếtkế; thựchiện đượcviệc tính toán cho các chỉtiêu thiếtkếkhácvàchọn thông sốtốiưu;
+ Cókhả nănglàmviệc độc lập vàtổchức làmviệc theonhóm;
+ Quản lý, kiểmtravàgiámsátquátrìnhthực hiệncông việc của cá nhân, tổvànhóm.Chịutráchnhiệm về việcthực hiệncác côngviệc;
+ Kèm cặp và hướngdẫnđược người có trình độthấp hơn.
5.Chínhtrị,đạođức; Thể chấtvàquốc phòng:
- Chínhtrị, đạo đức:
+ Cóhiểu biếtmộtsốkiến thứcphổ thông về chủnghĩaMác–Lênin,Hiến pháp,PhápluậtvàLuậtlaođộng.Nắmvữngquyềnvànghĩavụcủangườicông dânnướcCộng hòa xã hộichủnghĩa Việt Nam;
+CóhiểubiếtvềđườnglốipháttriểnkinhtếcủaĐảng,truyềnthốngcủa giaicấpcôngnhânViệtNam,địnhhướngpháttriểncủangành,giữgìnvàphát huytruyền thống củagiai cấp công nhân ViệtNam;
+Cókhảnănglàmviệc độclập,làmviệctheonhóm,sángtạoứngdụngkỹ thuật,công nghệ vào công việc, giải quyết các tình huống kỹ thuật phức tạp trong thựctế;
+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệpnhằmtạođiềukiệnsaukhitốtnghiệpcókhảnăngtìmviệclàm,tựtạo việclàmhoặc tiếptục họclêntrình độcao hơn.
- Thểchất,quốcphòng:
+Biếtgiữgìnvệsinhcánhânvàvệsinhmôitrường,cóthóiquenrènluyện thânthể, đạttiêuchuẩn sứckhỏe theo quy định nghềđàotạo;
+ Cónhữngkiếnthức,kỹ năngcơ bản cầnthiếttheo chương trình giáodục quốcphòng;Cóýthứctổchứckỷluậtvàtinhthầncảnhgiáccáchmạng,sẵn sàng thựchiện nghĩavụbảovệ Tổ quốc.
6.Cơ hộiviệc làm:
Saukhitốtnghiệpcókhảnăngtìmđượcviệclàmởcáccôngtyxínghiệp, nhàmáy sản xuấtcơ khí.Với vị trí làmviệcở các phòng kỹthuậtđảm nhận nhiệmvụvẽvàthiếtkếsảnphẩm,giámsátvàgiacôngchếtạosảnphẩmmẫu; tự tạo việc làm hoặctiếptục học lên trình độcao hơn.
II. THỜIGIANCỦA KHÓAHỌC VÀTHỜIGIAN THỰC HỌC TỐITHIỂU:
1.Thờigiancủakhóa học và thờigianthực học tốithiểu:
- Thời gianđàotạo:3năm;
- Thời gianhọc tập: 131 tuần;
- Thời gianthực học tốithiểu:3785giờ;
- Thờigianôn,kiểmtrahếtmônvàthi:300giờ;(Trongđóthitốtnghiệp:30 giờ).
2.Phânbổ thờigianthực học tốithiểu:
- Thời gianhọccácmôn học chung bắtbuộc:450giờ;
- Thời gianhọccácmôn học,mô đunđào tạonghề:3335giờ;
+ Thờigianhọc bắtbuộc:2435giờ; Thời gian học tự chọn: 900 giờ;
+ Thờigianhọc lý thuyết: 1050 giờ;Thờigianhọc thựchành:2285giờ.
III.DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC; THỜIGIANVÀPHÂNBỔTHỜIGIAN:
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thờigianthựchiện(giờ) | |||
Tổngsố | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
I. | Cácmôn họcchung | 450 | 220 | 200 | 30 |
MH01 | Chínhtrị | 90 | 60 | 24 | 6 |
MH02 | Phápluật | 30 | 21 | 7 | 2 |
MH03 | Giáodụcthểchất | 60 | 4 | 52 | 4 |
MH04 | Giáodụcquốcphòng-Anninh | 75 | 58 | 13 | 4 |
MH05 | Tinhọc | 75 | 17 | 54 | 4 |
MH06 | Ngoạingữ | 120 | 60 | 50 | 10 |
II. | Các môn học, môđunđàotạo nghềbắtbuộc | 2435 | 765 | 1538 | 132 |
II.1 | Cácmôn học, mô đun kỹ thuậtcơ sở | 495 | 315 | 149 | 31 |
MH07 | Dungsai lắpghép | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH08 | Hìnhhọchọa hình | 90 | 30 | 55 | 5 |
MH09 | Vẽkỹ thuật | 90 | 60 | 25 | 5 |
MH10 | Cơ kỹthuật | 75 | 45 | 25 | 5 |
MĐ11 | Kỹthuậtantoànvàbảohộlao động | 30 | 25 | 3 | 2 |
MH12 | Điệnkỹthuật | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH13 | Vậtliệu cơkhí | 45 | 40 | 2 | 3 |
MH14 | Toánứngdụng | 75 | 55 | 15 | 5 |
II.2 | Cácmônhọc,mô đunkỹ thuậtchuyênmônnghề | 1940 | 450 | 1389 | 101 |
MH15 | Ngoạingữ chuyênngành | 60 | 30 | 26 | 4 |
MH16 | Nguyênlýmáy | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH17 | Nguyênlýcắtgọtkimloại | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH18 | Máycắtkimloại | 45 | 30 | 12 | 3 |
MĐ 19 | Tinhọc vănphòng | 120 | 30 | 81 | 9 |
MĐ20 | Lắpráp vàcàiđặtmáy tính | 60 | 15 | 40 | 5 |
MĐ21 | Thựchànhkỹthuậtđolường | 75 | 10 | 60 | 5 |
MĐ22 | Thựchànhnguội cơbản | 80 | 10 | 66 | 4 |
MĐ23 | Thựchànhtiệncơbản | 210 | 30 | 175 | 5 |
MĐ24 | Thựchànhphaycơbản | 210 | 30 | 175 | 5 |
MĐ25 | Autocad | 75 | 15 | 55 | 5 |
MĐ 26 | MechanicalDesktop | 120 | 30 | 85 | 5 |
MĐ 27 | Môhìnhhóa sản phẩmcơ khí | 150 | 30 | 110 | 10 |
MĐ28 | CAD/CAM | 120 | 30 | 85 | 5 |
MH29 | Chitiếtmáy | 45 | 30 | 12 | 3 |
MH30 | Đồánchitiếtmáy | 30 | 10 | 20 | 0 |
MH31 | Công nghệchế tạo | 60 | 45 | 10 | 5 |
MH32 | Tổchức và quản lý sản xuất | 30 | 15 | 13 | 2 |
MĐ33 | Thựctập chuyên ngành | 180 | 0 | 170 | 10 |
MĐ34 | Thựctậptốt nghiệp | 180 | 0 | 170 | 10 |
| Tổngcộng: | 2885 | 963 | 1763 | 159 |
IV.CHƯƠNG TRÌNHMÔN HỌC,MÔ ĐUNBẮT BUỘC.
(Nội dung chi tiếtcóphụlục kèm theo)
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNGNGHỀ ĐỂXÂYDỰNGCHƯƠNGTRÌNHĐÀOTẠO:
1.Hướngdẫnxácđịnhdanhmụccácmônhọc,môđunđàotạotựchọn;thời gian,phânbổthờigianvàchươngtrìnhchomônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn.
Tùytheocủađịaphươnghoặcmôitrườnglaođộng,căncứ vàotìnhhình trangthiếtbịcụthểcủatừngTrường/Cơsởdạynghềsẽxácđịnhđượcdanh mụccụthểcácmônhọc,môđuntựchọn.Cóthểthamkhảotheocácmônhọc, mô đungợiýsau:
1.2Danhmụcvàphânbổ thời gianmônhọc, môđunđàotạonghề tự chọn:
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thời gian thựchiện (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | ||||
Lýthuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ35 | Thiếtkếqui trình công nghệ | 125 | 45 | 76 | 4 |
MĐ36 | Giacông trênmáy tiện CNC | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ37 | Gia công trên máy tiện CNC nângcao | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ38 | Giacôngtrênmáy phay CNC | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ39 | Giacôngtrênmáyphaynâng cao | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ40 | Thựchànhđiện | 60 | 20 | 36 | 4 |
MH41 | Các phươngphápgiacông đặcbiệt | 45 | 30 | 10 | 5 |
MH42 | Khínénthủylực | 60 | 15 | 35 | 10 |
MĐ43 | AutocadMechanical | 75 | 15 | 55 | 5 |
MĐ44 | Thiếtkếđồhọa bitmap | 120 | 45 | 65 | 10 |
MĐ45 | Thiếtkếđồhọa vector | 120 | 45 | 65 | 10 |
MĐ46 | Internet | 60 | 20 | 37 | 3 |
MH47 | Tinhọc đạicương | 75 | 30 | 41 | 4 |
MH48 | Lậptrìnhcăn bản | 150 | 45 | 100 | 5 |
| Tổngcộng: | 1490 | 490 | 920 | 80 |
1.2.Hướngdẫnxâydựngchươngtrìnhcácmônhọc,môđunđàotạonghềtự chọn.
-Mônhọc,môđunđàotạonghềtựchọnnhằmmụcđíchđápứngnhucầu đàotạonhữngkiếnthức,kỹnăngcầnthiếtmangtínhđặcthùriêngtrongtừng môitrườnglaođộngcụthểhoặcmangtínhcủavùng,miềncủađịaphươngcần có;
- Ngoài các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc nêu trên mục 3, các Trường/cơsởdạynghềtựxâydựnghoặclựachọnmộtsốmônhọc,đàotạo nghềtựchọnđượcđềnghịtrongchươngtrìnhkhung(mangtínhthamkhảo)để ápdụngchoTrường/ cơsở dạynghề;
-Việcxácđịnhcácmônhọc,môđuntựchọndựavàocáctiêuchícơbản như:
+Đảm bảo mục tiêuđàotạo chung củanghề;
+Đápứngđượcnhucầucầnthiếtcủađịaphươnghoặccủatừngmôitrường laođộngcụ thể;
+Đảm bảo thời gianđàotạotheoquyđịnh;
+Đảm bảo tỉ lệthờigian (lýthuyết, thực hành) theo quyđịnh;
-Thờigianđàotạocácmônhọc,môđuntựchọnchiếmkhoảng(20-30)% tổngthờigianhọctậpcácmônhọc,môđunđàotạonghề.Trongđóthựchành chiếmtừ(65-75)%và kiến thức lý thuyết khoảng (25-35)%;
-Theochươngtrìnhkhungđãxâydựng,thờigianđàotạocácmônhọc,mô đuntựchọnkhôngvượt quá 1043 giờ (trongđólýthuyết không quá365 giờ);
-Dựavàocáctiêuchítrên,Banchủnhiệmchươngtrìnhkhungtrình độtrung cấpnghềnghềVẽvàthiếtkếtrênmáytínhđềnghịdanhmụcvàphânbổthời gianmônhọc,môđunđào tạo nghềtư chọn:
Mã MH, MĐ | Tênmônhọc,môđun | Thời gian thựchiện (giờ) | |||
Tổng số | Trongđó | ||||
Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||
MĐ36 | Gia công trên máy tiện CNC | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ38 | Gia công trên máy phay CNC | 150 | 45 | 100 | 5 |
MĐ39 | Gia công trên máy phay nâng cao | 150 | 45 | 100 | 5 |
MH42 | Khí nén thủy lực | 60 | 15 | 35 | 10 |
MĐ44 | Thiết kế đồ họa bitmap | 120 | 45 | 65 | 10 |
MĐ45 | Thiết kế đồ họa vector | 120 | 45 | 65 | 10 |
MH47 | Tin học đại cương | 75 | 30 | 41 | 4 |
MH48 | Lập trình căn bản | 150 | 45 | 100 | 5 |
| Tổng cộng: | 975 | 315 | 606 | 54 |
-Thời gian, nội dung của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn do Trường/Cơsởdạynghềtựxâydựnghoặccóthểthamkhảo,điềuchỉnhtừcác môn học, mô đun đề nghị trong chương trình khung này, trên cơ sở đảmbảo mụctiêuđào tạo và yêu cầuđặcthùcủa ngànhnghề hoặc vùng miền;
-NếuTrường/Cơsởdạynghềchọntrongsốcácmônhọc,môđunđàotạo nghềtựchọnđềnghịtrongchươngtrìnhkhungnàythìtiếnhànhxâydựngđề cươngchitiếttừngbàihọcchotừngchươngcụthể.Sauđótiếnhànhthẩmđịnh vàbanhànhchươngtrìnhchi tiếtcácmônhọc,môđunđàotạonghềtựchọncho Trường/ Cơsởcủa dạy nghề;
-Vềthờigianđàotạocácmônhọc,môđuntựchọn,cácTrường/Cơsởdạy nghềtựbốtrí,cânđốivàocáchọckỳchophùhợptiếnđộvàtínhchấtmônhọc, môđun(cóthểbốtrítừhọckỳIIItrởđi,tùytheotínhchấttừngmônhọc,mô đun);
-Vềthờilượngchitiếtcủatừngbàihọctrongcácmônhọc,môđuntựchọn, cácTrường/Cơsởdạynghềcóthểtựcânđối,thayđổisaochophùhợpvớinội dungyêucầu.
2.Hướng dẫnthitốtnghiệp
Số TT | Mônthi | Hìnhthứcthi | Thờigian thi |
1 | Chính trị | Viết,vấnđáp, trắc nghiệm | Khôngquá 120 phút |
2 | Kiếnthức, kỹnăng nghề | ||
- Lý thuyếtnghề | Viết,vấnđáp, trắc nghiệm | Khôngquá 180 phút | |
| -Thựchànhnghề | BàithiThực hành | Không quá 24 giờ |
| -Môđuntốtnghiệp (tíchhợplýthuyếtvới thựchành) | Bàithilýthuyếtvà thực hành | Khôngquá24 giờ |
Họcsinhđãcóbằngtốtnghiệptrungcấpnghềnếuđủđiềukiệncóthểhọc liênthông đểthilấybằngtốtnghiệpcaođẳngnghề.
3.Hướngdẫnxácđịnhthờigianvànộidungchocáchoạtđộnggiáodụcngoại khóa(đượcbốtríngoàithờigianđàotạo)nhằmđạtđượcmụctiêugiáodục toàndiện:
-Đểsinhviêncónhậnthứcđầyđủvềnghềnghiệpđangtheohọc,Trường/ Cơsởdạynghềcóthểbốtríthamquanmộtsốcơsởdoanhnghiệpsảnxuất kinhdoanhphùhợpvớinghềđàotạo;
-Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chínhkhóavàothờiđiểmthíchhợp.
4. Các chú ýkhác:
Nếusửdụngchươngtrìnhkhungnàyđểgiảngdạychođốitượngtuyểnsinh họcliênthôngtừTrungcấpnghềlênCaođẳngnghề,thìcầnchỉnhlạikếhoạch tổngthể (2 học kỳ); học bổ sung những kiến thức, kỹ năng chưa học ở bậc TrungcấpnghềvàkhôngbốtríThựctậptốtnghiệp(vìngườihọcđãthựctậpở giaiđoạnTrungcấpnghề).Nộidungthitốtnghiệpchođốitượngnàychỉcần kiểm tra các kiến thức và kỹ năng nâng cao ở giai đoạn đào tạo trình độ cao đẳngnghề./.
