Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 588/QĐ-UBND

Quyết định 588/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt danh mục nghề, định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ từ Ngân sách Nhà nước đối với đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới ba (03) tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 588/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 15/06/2015
Người ký Lê Văn Dung
Ngày hiệu lực 15/06/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 15/06/2015 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 588/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 15 tháng 06 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO VÀ MỨC HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP NGHỀ VÀ DẠY NGHỀ DƯỚI BA (03) THÁNG CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003, Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012 - 2020;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 48/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính- Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012-2020;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 43/TTr-LĐTBXH- DN, ngày 08/5/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề, định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ từ Ngân sách Nhà nước đối với đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới ba (03) tháng cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo biểu chi tiết đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Người khuyết tật là lao động nông thôn, người khuyết tật là lao động thành thị thuộc hộ nghèo ngoài mức hỗ trợ tại Điều 1 còn được hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại trong thời gian học nghề; mức hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn và các văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1956/QĐ-TTg.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây về chi phí đào tạo và mức hỗ trợ từ Ngân sách Nhà nước đối với đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới ba (03) cho người khuyết tật là lao động nông thôn, người khuyết tật là lao động thành thị thuộc hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động và Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giáo dục và Đào tạo, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu VT, VP5, VP6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Dung

 

DANH MỤC

NGHỀ, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TỪ NSNN TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP NGHỀ VÀ DẠY NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày 15/6/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình)

TT

Tên nghề đào tạo

Thời gian

(tháng)

Thực hiện chương trình khóa học nghề

Chi phí đào tạo cho 1 học viên

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề từ NSNN cho 1 học viên/ khóa học (1.000 đồng)

Tổng số giờ/khóa học

Trong đó:

Mức chi phí đào tạo cho 1 học viên/khóa học (1.000 đồng)

Tỷ lệ phân bổ cho từng nội dung chi (%)

Số giờ lý thuyết

Số giờ thực hành nghề

Số giờ ôn tập, kiểm tra

Chi tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ, chứng nhận nghề

Chi thù lao giáo viên, người dạy nghề

Chi hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề

Chi công tác quản lý lớp học

Chi thuê lớp học, thuê thiết bị dạy nghề

Chi khác

A

B

1

2=3+4+5

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Sơ cấp nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

May trang phục

5

672

150

470

52

6.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

6.000

2

May công nghiệp

5

665

90

540

35

6.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

6.000

3

Mộc mỹ nghệ

5

668

60

568

40

6.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

6.000

4

Điện dân dụng

5

656

116

480

60

6.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

6.000

5

Điện tử

5

698

150

508

40

6.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

6.000

6

Thiết kế tạo mẫu tóc

5

660

147

488

25

6.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

6.000

7

Sửa chữa xe gắn máy, mô tô

5

675

158

506

11

5.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

5.000

8

Sửa chữa máy tính phần cứng

4

540

120

410

10

4.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

4.500

9

Trang điểm thẩm mỹ

3

400

80

300

20

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

10

Vi tính văn phòng

3

405

88

309

8

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

11

Dạy nghề dưới 3 tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ren thủ công, thêu vi tính (thêu ren, thêu rua)

2,5

330

40

275

15

3.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.000

2

Đan lát 1 thủ công (đan cói, bẹ chuối, bèo bông, mây tre)

2,5

375

38

325

12

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

3

Móc thủ công (móc sợi, đính hạt cườm)

2,5

375

38

325

12

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

4

Xoa bóp bấm huyệt

2,5

368

75

278

15

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

5

Chẻ tăm, tăm hương, xe hương

2,5

330

65

250

15

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

6

Dệt chiếu

2,5

375

38

325

12

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

7

Khâu chăn bông

2,5

330

90

225

15

3.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.000

8

Làm quạt giấy

2,5

330

70

250

10

3.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.000

9

Trồng đào, quất cảnh

2,5

375

35

330

10

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

10

Nuôi và phòng trừ bệnh cho gà

2,5

368

82

252

34

3.500

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.500

11

Nghề chẻ đũa

2

300

30

260

10

3.000

5-10

30-35

35-45

5

5-10

3-5

3.000

 

Từ khóa:
588/QĐ-UBND Quyết định 588/QĐ-UBND Quyết định số 588/QĐ-UBND Quyết định 588/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định số 588/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định 588 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 588/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 15/06/2015
Người ký Lê Văn Dung
Ngày hiệu lực 15/06/2015
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 588/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 15/06/2015
Người ký Lê Văn Dung
Ngày hiệu lực 15/06/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan