Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›546/QĐ-UBND-HC

Quyết định 546/QĐ-UBND-HC năm 2021 về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu546/QĐ-UBND-HC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành14/05/2021
Người kýĐoàn Tấn Bửu
Ngày hiệu lực 14/05/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/05/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 546/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 14 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Công văn số 386/SLĐTBXH-LĐVLBH ngày 22 tháng 3 năm 2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm, bao gồm:

- Dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm, định hướng nghề nghiệp cho người Việt Nam di cư tự do từ Campuchia về nước mà chưa nhập quốc tịch, chưa đăng ký hộ khẩu.

- Dịch vụ thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động gồm: thu thập, cung ứng thông tin thị trường lao động, phân tích, dự báo thị trường lao động, kết nối thị trường lao động.

(Chi tiết định mức tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính xây dựng, trình Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành đơn giá, giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm áp dụng trên địa bàn tỉnh;

b) Thường xuyên theo dõi, cập nhật quy định của Trung ương về định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm để kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Điều 1 cho phù hợp.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định đơn giá, giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- CVP, PCVP/UBND Tỉnh;
- Lưu: VT, NC/KT-tuan.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đoàn Tấn Bửu

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của Ủy ban nhân dân Tỉnh)

I. PHẠM VI ÁP DỤNG

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm làm cơ sở xây dựng dự toán ngân sách nhà nước và đơn giá cho hoạt động tư vấn, giới thiệu việc làm, cung ứng lao động, thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin việc làm trống có sử dụng kinh phí theo phương thức Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.

II. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

- Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các Trung tâm dịch vụ việc làm được thành lập và hoạt động theo quy định tại Nghị định số 196/2013/NĐ- CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm;

- Các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm.

III. CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

- Luật Việc làm;

- Nghị định số 196/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm;

- Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 27/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

- Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013, Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13/10/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;

- Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12/4/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13/10/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;

- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

IV. NỘI DUNG CỦA ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần: định mức lao động và định mức thiết bị, vật tư.

a) Định mức lao động (Tm): bao gồm thời gian lao động hao phí để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc) được tính bằng tổng của định mức lao động công nghệ (Tcn), định mức lao động phục vụ (Tpv) và định mức lao động quản lý (Tql).

- Định mức lao động công nghệ (Tcn) là tổng thời gian lao động trực tiếp cần thiết để thực hiện các bước công việc trong quá trình xử lý một đơn vị sản phẩm.

- Định mức lao động phục vụ (Tpv) là tổng thời gian lao động phụ trợ thực hiện các chức năng phục vụ cho xử lý một đơn vị sản phẩm.

- Định mức lao động quản lý (Tql) là tổng thời gian lao động thực hiện chức năng quản lý để xử lý một đơn vị sản phẩm.

b) Định mức thiết bị, vật tư:

- Định mức thiết bị: là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết đối với từng loại thiết bị để hoàn thành ra một đơn vị sản phẩm.

- Định mức vật tư: là số lượng vật tư cần thiết hoàn thành một đơn vị sản phẩm.

II. CÁC ĐỊNH MỨC THÀNH PHẦN VÀ HỆ SỐ ĐỊNH MỨC

1. Định mức lao động

TT

Nội dung

Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân

Định mức (phút/ca)

Tư vấn việc làm cho người lao động

Giới thiệu việc làm

Cung ứng lao động

Thu thập thông tin người tìm việc

Thu thập thông tin việc làm trống

A

B

1

2

3

4

5

6

1

Tcn - Định mức lao động công nghệ

3,2

30

80

104

15

18

2

Tpv - Định mức lao động phục vụ

2,9

10

20

27

7

10

3

Tql - Định mức lao động quản lý

4,1

5

10

14

3

2

4

Tm - Định mức lao động

 

45

110

145

25

30

Tm = Tcn + Tpv + Tql

2. Hệ số định mức theo đối tượng, hình thức

a) Dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm, định hướng nghề nghiệp cho người Việt Nam di cư tự do từ Campuchia về nước mà chưa nhập quốc tịch, chưa đăng ký hộ khẩu (Tư vấn, giới thiệu việc làm cho người lao động; cung ứng lao động)

TT

Đối tượng

Nội dung

Tư vấn

Giới thiệu việc làm

Cung ứng lao động

Việc làm

Chính sách lao động việc làm

Học nghề

Giới thiệu việc làm trong nước

Giới thiệu lao động Việt nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

Cung ứng lao động trong nước

Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

1

Người lao động

1

0,9

0,8

1

1,8

1

1,7

2

Người khuyết tật

1,5

1,35

1,2

1,5

-

1,5

-

3

Người sử dụng lao động

2

1,8

1,6

-

-

-

-

b) Dịch vụ thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động gồm: thu thập, cung ứng thông tin thị trường lao động, phân tích, dự báo thị trường lao động, kết nối thị trường lao động (Thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin việc làm trống)

TT

Đối tượng, hình thức

Nội dung

Người tìm việc

Việc làm trống

A

B

1

2

1

Trực tiếp tại Trung tâm

1

1

2

Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm

1,2

1,3

3

Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm)

1,1

1,2

4

Tại doanh nghiệp

-

2,5

5

Tại hộ gia đình

1,8

-

3. Định mức thiết bị, vật tư phổ biến

 (Đơn vị tính: 1.000 ca tư vấn/cung ứng lao động/việc làm trống/người tìm việc)

TT

Thiết bị và vật tư

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức

 

Tư vấn

Giới thiệu việc làm

Cung ứng lao động

Thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin việc làm trống

 

A

B

1

2

3

4

5

6

 

I

Thiết bị

 

1

Máy tính 0,5 Kw

Chiếc

60

0,08

0,19

0,4

0,05

 

2

Máy photocopy

1,5 kW

Chiếc

96

0,003

0,003

0,03

0,004

 

3

Máy scan 0,4 kW

Chiếc

60

0,005

0,004

0,04

0,005

 

4

Máy in lazer A4 0,4 kW

Chiếc

60

0,018

0,04

0,4

0,017

 

5

Máy chủ 0,65 kW

Chiếc

60

-

-

-

0,012

 

6

Máy tra cứu thông tin 0,4kW

Chiếc

60

0,024

0,04

-

0,012

 

7

Phần mềm DVVL

Phần mềm

36

0,01

0,03

0,13

0,01

8

Phần mềm tra cứu thông tin

Phần mềm

36

0,01

0,03

0,13

0,01

9

Điều hòa nhiệt độ 5 kW

Chiếc

96

0,015

0,023

0,25

0,01

10

Cabin

Chiếc

60

0,053

0,12

0,4

-

11

Amly 0,3 kW; loa 0,15 kW

 

60

0,006

0,02

-

-

12

Máy hút ẩm 2 kW

Chiếc

60

0,012

0,02

0,4

0,012

13

Bảng điện tử 6 kW

Chiếc

60

0,012

-

-

-

14

Máy chiếu, màn chiếu 0,25 kW

Bộ

60

0,012

-

-

-

15

Quạt trần 0,08 kW

Chiếc

60

0,012

0,02

-

0,006

16

Đèn neon 0,04 kW

Chiếc

12

0,18

0,3

-

0,12

17

Quạt treo tường 0,075 kW

Chiếc

60

0,03

0,04

0,4

0,023

18

Cây nước nóng lạnh 0,6 kW

Chiếc

60

0,012

-

-

0,006

19

Headphone

Chiếc

24

0,18

-

-

0,058

20

Webcam

Chiếc

24

0,09

-

-

0,029

21

Máy phát điện

Chiếc

60

-

-

-

0,006

22

Ghế nhân viên

Cái

60

0,071

0,18

0,4

0,05

23

Ghế khách hàng

Cái

60

0,153

0,353

0,784

0,1

24

Bàn làm việc

Cái

60

0,08

0,18

0,4

0,05

25

Bàn máy tính

Cái

60

0,08

0,18

0,4

0,05

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,06

0,15

0,74

0,015

II

Trang phục

 

 

 

 

 

 

1

Trang phục

Bộ

18

0,255

0,6

1,31

0,16

2

Thẻ cán bộ

Cái

12

0,4

1

2

0,231

III

Vật tư

 

 

 

 

 

 

1

Giấy in A4

Gram

-

3,44

4,4

7,8

4,2

2

Mực in

Hộp

-

0,9

1,2

2

1,1

3

Bút bi

Cái

-

29,42

49

98

23

4

Nước uống

Lít

-

100

245

585

75

 

Từ khóa:
546/QĐ-UBND-HCQuyết định 546/QĐ-UBND-HCQuyết định số 546/QĐ-UBND-HCQuyết định 546/QĐ-UBND-HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 546/QĐ-UBND-HC của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 546 QĐ UBND HC của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu546/QĐ-UBND-HC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành14/05/2021
                            Người kýĐoàn Tấn Bửu
                            Ngày hiệu lực 14/05/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu546/QĐ-UBND-HC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành14/05/2021
                                                  Người kýĐoàn Tấn Bửu
                                                  Ngày hiệu lực 14/05/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan