Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 4313/QĐ-UBND

Quyết định 4313/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 28 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công, 03 quy trình lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4313/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 08/07/2026
Người ký Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày hiệu lực 08/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 08/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4313/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 08 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 28 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG, 03 QUY TRÌNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
(thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành (07 cấp xã - tỉnh - trung ương, 03 cấp tỉnh - trung ương); 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (03 cấp tỉnh, 15 cấp tỉnh - xã) trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);

Căn cứ Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 thủ tục hành chính (02 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và 14 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lao động - Tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước, Lưu trữ, An toàn, vệ sinh lao động, Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ và Thông tư số 09/2026/TT-BNV ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1431/TTr-SNV ngày 03 tháng 7 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 28 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công, 03 quy trình lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 và Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 16/6/2026) (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:

1. Lĩnh vực Người có công

- Cấp xã - tỉnh - trung ương: 07 quy trình.

- Cấp tỉnh - trung ương: 03 quy trình.

- Cấp xã - tỉnh: 15 quy trình.

- Cấp tỉnh: 03 quy trình.

2. Lĩnh vực Việc làm

- Cấp tỉnh: 02 quy trình.

- Cấp xã: 01 quy trình.

(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT,06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 4313/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

A.

LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGƯỜI CÓ CÔNG

I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ - TỈNH - TRUNG ƯƠNG) (07)

1

1.010772.H61

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.010778.H61

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.010781.H61

Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.010783.H61

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

5

1.010777.H61

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

6

1.010788.H61

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

7

1.010774.H61

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

II.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG) (03)

1

1.010790.H61

Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.010792.H61

Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.010775.H61

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

III.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH) (15)

1

1.010815.000.00.00.H61

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.010802.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.010803.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.010804.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

5

1.010811.000.00.00.H61

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

6

1.010814.000.00.00.H61

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

7

1.010816.000.00.00.H61

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

8

1.010817.000.00.00.H6

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

9

1.010818.000.00.00.H61

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

10

1.010819.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

11

1.010820.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

12

1.010805.000.00.00.H61

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

13

1.010810.000.00.00.H61

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

14

1.010612.000.00.00.H61

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

15

1.010806.000.00.00.H61

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

IV.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03)

1

1.0107808.000.00.00.H61

Thủ tục hành chính Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.010807.000.00.00.H61

Thủ tục hành chính Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

1.013748.H61

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh

B.

LĨNH VỰC VIỆC LÀM

I.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

1.000414.H61

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

1.015021.H61

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập

Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

II.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

1.013734.H61

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

 

Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ - TỈNH - TRUNG ƯƠNG)

1. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

a). Đối với trường hợp hy sinh thuộc quân đội, công an quản lý

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã tiếp nhận hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Phòng

UBND cấp xã

11 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội trình Lãnh đạo UBND cấp xã xác nhận kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định

04 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư ghi số, lưu hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ, kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 5

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

 

17 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Sở Nội vụ

04 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào số, phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

15 ngày làm việc

Bước 12

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 13

Bộ Nội vụ nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Bộ Nội vụ

60 ngày làm việc

Bước 14

Sở Nội vụ nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả cho người đề nghị

Sở Nội vụ

09 ngày làm việc

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

130 ngày làm việc

b) Đối với trường hợp hy sinh không thuộc quân đội, công an quản lý

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã tiếp nhận hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Phòng

UBND cấp xã

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội trình Lãnh đạo UBND cấp xã xác nhận kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định

02 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư ghi số, lưu hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ, kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 5

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

09 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

 

02 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào số, phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

06 ngày làm việc

Bước 12

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 13

Bộ Nội vụ nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Bộ Nội vụ

30 ngày làm việc

Bước 14

Sở Nội vụ nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã trả kết quả cho người đề nghị

Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

65 ngày làm việc

c) Đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 23 của Pháp lệnh Ưu đãi người có công có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên tử vong do vết thương tái phát

* Trường hợp đang sống tại gia đình

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã tiếp nhận hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Phòng

UBND cấp xã

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội trình Lãnh đạo UBND cấp xã xác nhận kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định

02 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư ghi số, lưu hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ, kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 5

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

09 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

02 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào số, phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

06 ngày làm việc

Bước 12

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 13

Bộ Nội vụ nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Bộ Nội vụ

30 ngày làm việc

Bước 14

Sở Nội vụ nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã trả kết quả cho người đề nghị

Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

65 ngày làm việc

* Trường hợp đang nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã tiếp nhận hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Phòng

UBND cấp xã

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội trình Lãnh đạo UBND cấp xã xác nhận kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định

02 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư ghi số, lưu hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ, kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 5

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

09 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

02 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào số, phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 11

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

06 ngày làm việc

Bước 12

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 13

Bộ Nội vụ nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm thẩm định, lập tờ trình và danh sách kèm theo trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

Bộ Nội vụ

30 ngày làm việc

Bước 14

Sở Nội vụ nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã trả kết quả cho người đề nghị

Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã)

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

65 ngày làm việc

2. Thủ tục hành chính Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

a) Trường hợp 1: Trường hợp Bằng “Tổ quốc ghi công” đã được cấp trước ngày Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP có hiệu lực

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội tổng hợp, lập danh sách trình Lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ

01 ngày

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

10 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

 

04 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

04 ngày

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến gửi Bộ Nội vụ

02 ngày

Bước 10

Bộ Nội vụ nhận đủ các giấy tờ do Sở Nội vụ đề nghị kiểm tra, tổng hợp danh sách; lập tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” gửi về Sở Nội vụ nơi để nghị

Bộ Nội vụ

25 ngày

Bước 11

Sở Nội vụ nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ trả kết quả cho người đề nghị

Sở Nội vụ

09 ngày

Bước 12

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)

b) Trường hợp 2: Trường hợp Bằng “Tổ quốc ghi công” được cấp kể từ ngày Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP có hiệu lực

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội tổng hợp, lập danh sách trình Lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ

01 ngày

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

15 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

04 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

04 ngày

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến gửi UBND tỉnh

02 ngày

Bước 11

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày

Bước 12

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

12 ngày

Bước 13

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”, đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công”

01 ngày

Bước 14

Văn phòng UBND tỉnh nhận Quyết định và Bằng “Tổ quốc ghi công” có trách nhiệm gửi về Sở Nội vụ

05 ngày

Bước 15

Sở Nội vụ nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã trả kết quả cho người đề nghị

Sở Nội vụ (Công chức Phòng Người có công)

09 ngày

Bước 16

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)

3. Thủ tục hành chính Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

a.1 Đối với người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an quy định tại Điều 74 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

04 ngày

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội tổng hợp, lập danh sách trình Lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

10 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

10 ngày

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành gửi Sở Nội vụ nơi quản lý mộ

10 ngày

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

07 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

01 ngày

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến gửi Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

01 ngày

Bước 10

Bộ Quốc phòng, Bộ hướng dẫn về quy trình tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ; quy định thẩm quyền cấp chứng nhận hy sinh; lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ, sau khi nhận Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

45 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

100 ngày (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)

a.2 Đối với người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an quy định tại Điều 75 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

04 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội tổng hợp, lập danh sách trình Lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

10 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

10 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

10 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành gửi Sở Nội vụ nơi quản lý mộ

10 ngày làm việc

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

10 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

04 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến gửi trình Chủ tịch UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 10

Bộ trưởng hoặc cấp tương đương, Chủ tịch UBND tỉnh nhận đủ giấy tờ, cấp giấy chứng nhận hy sinh theo thẩm quyền, lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ kèm theo phôi Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng Chính phủ

Bộ trưởng hoặc cấp tương đương, Chủ tịch UBND tỉnh

25 ngày làm việc

Bước 11

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” thông báo cho thân nhân của liệt sĩ

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

10 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

100 ngày làm việc

4. Thủ tục hành chính Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

a.1 Đối với người hy sinh hoặc mất tích thuộc quân đội, công an quy định tại Điều 74 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

04 ngày

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội tổng hợp, lập danh sách trình Lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

10 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

10 ngày

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành gửi Sở Nội vụ nơi quản lý mộ

10 ngày

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

07 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

01 ngày

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến gửi Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

01 ngày

Bước 10

Bộ Quốc phòng, Bộ Công an hướng dẫn về quy trình tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ; quy định thẩm quyền cấp chứng nhận hy sinh; lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng Chính phủ, sau khi nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng "Tổ quốc ghi công" đến cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh thông báo cho thân nhân liệt sĩ

Bộ Quốc phòng, Bộ Công an

45 ngày

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

100 ngày (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)

a.2 Đối với người hy sinh hoặc mất tích không thuộc quân đội, công an quy định tại Điều 75 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

04 ngày

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội tổng hợp, lập danh sách trình Lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

10 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

10 ngày

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành gửi Sở Nội vụ nơi quản lý mộ

10 ngày

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

10 ngày

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

04 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

 

04 ngày

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến gửi trình Chủ tịch UBND tỉnh

02 ngày

Bước 10

Bộ trưởng hoặc cấp tương đương, Chủ tịch UBND tỉnh nhận đủ giấy tờ, cấp giấy chứng nhận hy sinh theo thẩm quyền trình Thủ tướng Chính phủ cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công” và chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

Bộ trưởng hoặc cấp tương đương, Chủ tịch UBND tỉnh

25 ngày

Bước 11

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” kèm hồ sơ thông báo cho thân nhân của liệt sĩ

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

10 ngày

Bước 12

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

100 ngày (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ)

5. Thủ tục hành chính Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

 

02 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển Cục Người có công

01 ngày làm việc

Bước 11

Cục Người có công ban hành quyết định tiếp nhận trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

Bộ Nội vụ (Cục Người có công)

03 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

13 ngày làm việc

6. Thủ tục hành chính Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội tổng hợp, lập danh sách trình Lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

14 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

10 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

05 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành gửi Sở Nội vụ nơi quản lý hồ sơ liệt sĩ

05 ngày làm việc

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

07 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến gửi Bộ Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 10

Bộ Nội vụ nhận đủ các giấy tờ do Sở Nội vụ đề nghị kèm danh sách theo có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp danh sách; trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công", đóng dấu Bằng “Tổ quốc ghi công”, sau khi nhận Quyết định và Bằng “Tổ quốc ghi công” gửi về Sở Nội vụ nơi đề nghị

Bộ Nội vụ

25 ngày làm việc

Bước 11

Sở Nội vụ nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” cấp lại gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã trả kết quả cho người đề nghị

Sở Nội vụ

10 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 ngày làm việc (Thời gian giải quyết chưa tính thời gian hồ sơ trình Thủ tướng Chính phủ và thời gian gửi cơ quan chức năng đề nghị trưng cầu giám định)

7. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

a) Đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền

01 ngày làm việc

Bước 6

Cơ quan có thẩm quyền nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm xem xét, ban hành quyết định công nhận theo Mẫu số 49 Phụ lục I Nghị định số 131/2021/NĐ-CP và chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ nơi người hưởng trợ cấp thường trú để giải quyết chế độ ưu đãi

Cơ quan có thẩm quyền

10 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

1,5 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc

b) Đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

 

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền

01 ngày làm việc

Bước 6

Cơ quan có thẩm quyền nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm xem xét, ban hành quyết định công nhận và chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ nơi người hưởng trợ cấp thường trú để giải quyết chế độ ưu đãi

Cơ quan có thẩm quyền

10 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

1,5 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

18 ngày làm việc

7. Thủ tục hành chính Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994

a.1) Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 32 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

1,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

12 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 6

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

20 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

10 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

10 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh

05 ngày làm việc

Bước 10

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy nhận đủ các giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, cấp giấy chứng nhận hy sinh chuyển đến Sở Nội vụ

Cơ quan có thẩm quyền

20 ngày làm việc

Bước 11

Sở Nội vụ nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ, báo cáo UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng "Tổ quốc ghi công"

Sở Nội vụ

05 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh nhận đủ giấy tờ, cấp giấy chứng nhận hy sinh theo thẩm quyền, lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ kèm theo phôi Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng Chính phủ, sau khi nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

Văn phòng UBND tỉnh

20 ngày làm việc

Bước 13

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” kèm hồ sơ Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

10 ngày làm việc

Bước 14

Sở Nội vụ chuyển trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

Sở Nội vụ

10 ngày làm việc

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

130 ngày làm việc

a.2) Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 32 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

1,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

12 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 6

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

10 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

10 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

10 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh

05 ngày làm việc

Bước 10

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy nhận đủ các giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, cấp giấy chứng nhận hy sinh chuyển đến Sở Nội vụ

Cơ quan có thẩm quyền

05 ngày làm việc

Bước 11

Sở Nội vụ nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ, báo cáo UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng "Tổ quốc ghi công"

Sở Nội vụ

05 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh nhận đủ giấy tờ, cấp giấy chứng nhận hy sinh theo thẩm quyền, lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ kèm theo phôi Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng Chính phủ, sau khi nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 13

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” kèm hồ sơ Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

10 ngày làm việc

Bước 14

Sở Nội vụ chuyển trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

Sở Nội vụ

Không quy định thời gian

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 ngày làm việc

a.3 Đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 32 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

1,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

12 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 6

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

05 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

05 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh

02 ngày làm việc

Bước 10

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy nhận đủ các giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, cấp giấy chứng nhận hy sinh chuyển đến Sở Nội vụ

Cơ quan có thẩm quyền

05 ngày làm việc

Bước 11

Sở Nội vụ nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ, báo cáo UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng "Tổ quốc ghi công"

Sở Nội vụ

05 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh nhận đủ giấy tờ, cấp giấy chứng nhận hy sinh theo thẩm quyền, lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ kèm theo phôi Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng Chính phủ, sau khi nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

Văn phòng UBND tỉnh

05 ngày làm việc

Bước 13

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” kèm hồ sơ Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

05 ngày làm việc

Bước 14

Sở Nội vụ chuyển trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

Sở Nội vụ

Không quy định thời gian

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

55 ngày làm việc

a.4 Đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 32 Phụ lục I.2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

12 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 6

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

20 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

10 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

10 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh

13 ngày làm việc

Bước 10

Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy nhận đủ các giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, cấp giấy chứng nhận hy sinh chuyển đến Sở Nội vụ

Cơ quan có thẩm quyền

20 ngày làm việc

Bước 11

Sở Nội vụ nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận liệt sĩ, báo cáo UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định cấp Bằng "Tổ quốc ghi công"

Sở Nội vụ

09 ngày làm việc

Bước 12

Văn phòng UBND tỉnh nhận đủ giấy tờ, cấp giấy chứng nhận hy sinh theo thẩm quyền, lập tờ trình, danh sách, dự thảo Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ kèm theo phôi Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng Chính phủ, sau khi nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

Văn phòng UBND tỉnh

19 ngày làm việc

Bước 13

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” kèm hồ sơ Thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

20 ngày làm việc

Bước 14

Sở Nội vụ chuyển trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 15

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

143 ngày làm việc

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG)

1. Thủ tục hành chính Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Cá nhân nhận được Biên bản giám định y khoa nếu không đồng ý phải có đơn đề nghị khám giám định phúc quyết kèm bản sao được chứng thực từ biên bản khám giám định y khoa gửi: Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh đã khám giám định cho đối tượng hoặc Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa các bộ đã khám giám định cho đối tượng

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa các bộ

Không quy định thời gian

Bước 2

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh nhận được đơn có văn bản đề nghị khám giám định phúc quyết và hồ sơ đề nghị khám giám định của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền gửi cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh

10 ngày làm việc

Bước 3

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm tổ chức khám giám định và gửi biên bản giám định y khoa phúc quyết đến cá nhân có đơn đề nghị

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương

15 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

25 ngày làm việc

2. Thủ tục hành chính Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Cá nhân nhận được Biên bản giám định y khoa nếu không đồng ý phải có đơn đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối kèm bản sao được chứng thực từ biên bản khám giám định y khoa gửi: cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương đã khám giám định cho đối tượng hoặc cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa các Bộ đã khám giám định phúc quyết cho đối tượng

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa các bộ

Không quy định thời gian

Bước 2

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa đã khám cho đối tượng nhận được đơn có văn bản đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối và bản sao hồ sơ đề nghị khám giám định của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền gửi Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh

07 ngày làm việc

Bước 3

Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế nhận được văn bản đề nghị khám giám định phúc quyết lần cuối báo cáo và trình Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối

Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế

07 ngày làm việc

Bước 4

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối kể từ ngày Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quyết định thành lập Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối tổ chức khám giám định và gửi biên bản giám định y khoa phúc quyết lần cuối đến cá nhân có đơn đề nghị

Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa phúc quyết lần cuối

15 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

29 ngày làm việc

3. Thủ tục hành chính Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Người có công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển Văn phòng UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

08 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến Bộ Nội vụ trình Chính phủ Quyết định cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” của Thủ tướng Chính phủ kèm theo phôi Bằng “Tổ quốc ghi công” trình Thủ tướng Chính phủ

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn phòng UBND tỉnh sau khi nhận quyết định cấp bằng và Bằng “Tổ quốc ghi công”, chuyển hồ sơ kèm Bằng “Tổ quốc ghi công” đến cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh.

03 ngày làm việc

Bước 11

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh nhận được Bằng “Tổ quốc ghi công” kèm hồ sơ thông báo cho thân nhân của liệt sĩ; bàn giao hồ sơ liệt sĩ về Sở Nội vụ nơi đại diện thân nhân liệt sĩ thường trú

Cơ quan, đơn vị cấp giấy chứng nhận hy sinh

05 ngày làm việc

Bước 12

Sở Nội vụ theo dõi kết quả và chuyển trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

Sở Nội vụ

Không quy định thời gian

Bước 13

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

27 ngày làm việc

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH)

1. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Cá nhân làm đơn đề nghị gửi Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công

Cơ sở nuôi

 

Bước 2

Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công có văn bản gửi Cục Người có công

dưỡng, điều dưỡng người có công

03 ngày làm việc

Bước 3

Cục Người có công nhận đủ giấy tờ ban hành quyết định đưa người có công về gia đình

Cục Người có công

08 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

11 ngày làm việc

2. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Người có công

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ chuyển đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

21 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc

3. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

 

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

4. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

5. Thủ tục hành chính Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

11 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

13 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

32 ngày làm việc

6. Thủ tục hành chính Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

 

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

06 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc

7. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

a1) Đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học quy định tại Điều 56 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về Phòng Người có công chuyển hồ sơ đến phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã kiểm tra xử lý hồ sơ tham mưu trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt hồ sơ chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến Hội đồng giám định y khoa

01 ngày làm việc

Bước 10

Công chức Phòng Người có công theo dõi tiếp nhận kết quả từ Hội đồng giám định y khoa, xử lý và chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

19 ngày làm việc

Bước 11

Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt

01 ngày làm việc

Bước 12

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 13

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 14

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

34 ngày làm việc

a.2 Đối với người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ mà bố (mẹ) chưa được công nhận là người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về đến phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã kiểm tra xử lý hồ sơ tham mưu trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt hồ sơ chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

05 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

 

01 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến Hội đồng giám định y khoa

01 ngày làm việc

Bước 10

Công chức Phòng Người có công theo dõi tiếp nhận kết quả từ Hội đồng giám định y khoa, xử lý và chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

44 ngày

Bước 11

Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt

01 ngày

Bước 12

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày

Bước 13

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày

Bước 14

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

60 ngày làm việc

a.3 Đối với trường hợp người hoạt động kháng chiến có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

8. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

1,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

05 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

05 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

03 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

1,5 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

05 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

02 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

05 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

02 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

32 ngày làm việc

9. Thủ tục hành chính Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0, 5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục phụ hành chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

 

01 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

10. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

11. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc

12. Thủ tục hành chính Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

01 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc

13. Thủ tục hành chính Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã kiểm tra xử lý hồ sơ tham mưu trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

40 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt hồ sơ chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

10 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến Hội đồng giám định y khoa

01 ngày làm việc

Bước 10

Sở Nội vụ (Phòng Người có công) theo dõi kết quả từ Hội đồng giám định y khoa nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm tổ chức khám giám định; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

15 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

72 ngày làm việc

14. Thủ tục hành chính “Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý”

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

15. Thủ tục hành chính Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người bị thương có trách nhiệm xác lập, hoàn thiện các giấy tờ theo quy định gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương theo quy định

Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người bị thương

05 ngày làm việc

Bước 2

Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương nhận đủ giấy tờ, có trách nhiệm kiểm tra, cấp giấy chứng nhận bị thương chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ nơi người bị thương thường trú

Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương

05 ngày làm việc

Bước 3

Sở Nội vụ nơi người bị thương thường trú (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã), công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

08 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày

Bước 7

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến Hội đồng giám định y khoa

01 ngày làm việc

Bước 8

Công chức Phòng Người có công theo dõi tiếp nhận kết quả từ Hội đồng giám định y khoa, xử lý và chuyển kết quả đến lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

47 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt

01 ngày làm việc

Bước 10

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 11

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 12

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

72 ngày làm việc

D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Thủ tục hành chính Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Nội vụ)

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nhận hồ sơ từ UBND cấp xã kiểm tra thành phần hồ sơ chuyển công chức phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

0,5 ngày làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 10

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

0,5 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

2. Thủ tục hành chính Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến Hội đồng giám định y khoa

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận kết quả từ Hội đồng giám định y khoa, xử lý và chuyển kết quả lên lãnh đạo Phòng xem xét

17 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt

01 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

27 ngày làm việc

3. Thủ tục hành chính Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ chuyển hồ sơ về phòng Người có công xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Nội vụ

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Người có công trình lãnh đạo Sở phê duyệt

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, phát hành đến Hội đồng giám định y khoa

01 ngày làm việc

Bước 6

Công chức Phòng Người có công tiếp nhận kết quả từ Hội đồng giám định y khoa, xử lý và chuyển kết quả lên lãnh đạo Phòng xem xét

24 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Phòng Người có công xem xét, trình lãnh đạo Sở ký duyệt

01 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 9

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

 

01 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

34 ngày làm việc

B. LĨNH VỰC VIỆC LÀM

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động (Mã TTHC: 1.000414)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ

Sở Nội vụ

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

4,5 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc

2. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập (Mã TTHC: 1.015021)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động - Việc làm

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 giờ

Bước 2

Chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm thẩm định hồ sơ

Sở Nội vụ

07 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình

02 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh

02 giờ

Bước 5

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

01 giờ

Bước 6

Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt

08 giờ

Bước 7

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả

02 giờ

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

01 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc (24 giờ)

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1. Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết (Mã TTHC: 1.013734)

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển đến Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội kiểm tra, xử lý hồ sơ trình lãnh đạo phòng xem xét

UBND cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét ký duyệt, chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

 

Từ khóa:
4313/QĐ-UBND Quyết định 4313/QĐ-UBND Quyết định số 4313/QĐ-UBND Quyết định 4313/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định số 4313/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh Long Quyết định 4313 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4313/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 08/07/2026
Người ký Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày hiệu lực 08/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 4313/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 08/07/2026
Người ký Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày hiệu lực 08/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 28 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công, 03 quy trình lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long (đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 và Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 16/6/2026) (thủ tục hành chính phân cấp, cắt giảm và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể:
  • Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan