Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 324/QĐ-UBND

Quyết định 324/QĐ-UBND năm 2026 quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 324/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Hoàng Văn Thạch
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/03/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 324/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 09 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC CỤ THỂ VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 TRONG GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023, Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 970/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong công tác giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh theo đúng định mức tại Quyết định này.

b) Tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng của UBND các xã, phường theo quy định; chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh đảm bảo hiệu quả và tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành.

2. Sở Tài chính: Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí phù hợp với khả năng cân đối ngân sách địa phương, trên cơ sở đề xuất của Ủy ban nhân dân các xã, phường để thực hiện nội dung giao rừng, cho thuê rừng theo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường:

a) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn tổ chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này để thực hiện giao rừng, cho thuê rừng.

b) Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn quản lý, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt theo quy định.

c) Lập dự toán kinh phí thực hiện giao rừng, cho thuê rừng đảm bảo đúng các định mức tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ngành: TC; NN&MT;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP: PCVP (Tr)
- Chi cục Kiểm lâm tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT(pvT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Thạch

 

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC CỤ THỂ VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 TRONG GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 324/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí giao rừng, cho thuê rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng.

b) Khuyến khích tổ chức, cá nhân không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động giao rừng, cho thuê rừng áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Ban hành Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

1. Hệ số lương:

Định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng cụ thể như sau:

Mục

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức (công)

Hệ số lương

Cấp bậc kỹ thuật

A

Xây dựng kế hoạch

 

 

 

 

1

Thu thập thông tin, tư liệu liên quan

 

 

 

 

1.1

Dưới 500 ha

Xã

5

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

1.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

6

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

1.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

8

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

1.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

10

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

1.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

12

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

1.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

15

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

1.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

20

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

2

Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

2.1

Diện tích đã được giao đất

ha

0,01

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

2.2

Diện tích chưa được giao đất

ha

0,02

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

3

Số hóa và biên tập, in bản đồ

 

 

 

 

3.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

3.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

3.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

3.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

4

Tổ chức họp cấp thôn

 

 

 

 

4.1

Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)

 

 

 

 

4.1.1

Diện tích đã được giao đất

hộ

0,2

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

4.1.2

Diện tích chưa được giao đất

hộ

0,4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

4.2

Cộng đồng

 

 

 

 

4.2.1

Diện tích đã được giao đất

Cộng đồng

4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

4.2.2

Diện tích chưa được giao đất

 

 

 

 

-

Cộng đồng dưới 20 hộ

Cộng đồng

4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

-

Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ

Cộng đồng

5

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

-

Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ

Cộng đồng

6

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

-

Cộng đồng từ 50 hộ trở lên

Cộng đồng

7

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

4.3

Chủ rừng là tổ chức

 

 

 

 

4.3.1

Diện tích đã được giao đất

Chủ rừng

4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

4.3.2

Diện tích chưa được giao đất

 

 

 

 

-

Họp cấp xã

Xã

4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

-

Họp cấp thôn liền kề

Thôn

4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

5

Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

5.1

Dưới 500 ha

Xã

10

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

5.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

15

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

5.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

20

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

5.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

25

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

5.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

30

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

5.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

35

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

5.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

40

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

6

Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị

Xã

15

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

7

In ấn, giao nộp tài liệu

Xã

8

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

B

Giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

8

Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng

km

0,7

2,34-3,33

Kỹ sư bậc 1-4

9

Chọn, lập và điều tra ÔTC

 

 

 

 

9.1

Rừng gỗ tự nhiên; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

5

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

9.2

Rừng gỗ tự nhiên; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

8,5

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

9.3

Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

1,5

2,67-3,66

Kỹ sư bậc 2-5

9.4

Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3

2,67-3,66

Kỹ sư bậc 2-5

9.5

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.

ÔTC

2

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

9.6

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3,5

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

9.7

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2

ÔTC

6

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

9.8

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

4

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

9.9

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

7,5

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

10

Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

10.1

Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý

Xóm

4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

10.2

Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã

 

 

 

 

10.2.1

Dưới 500 ha

Xã

5

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

10.2.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

6

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

10.2.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

8

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

10.2.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

10

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

10.2.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

12

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

10.2.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

15

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

10.2.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

20

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11

Bàn giao rừng tại thực địa

 

 

 

 

11.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

 

 

 

 

11.1.1

Dưới 30 ha

ha

0,2

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.1.2

Từ 30 ha đến dưới 100 ha

ha

0,18

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.1.3

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,15

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.1.4

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,1

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.1.5

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,05

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

 

 

 

 

11.2.1

Dưới 1 ha

Chủ rừng

1

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3 ha

Chủ rừng

1,5

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

Chủ rừng

2

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

Chủ rừng

3

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

Chủ rừng

4

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.2.6

Từ 15 ha đến dưới 20 ha

Chủ rừng

5

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

11.2.7

Từ 20 ha đến dưới 30 ha

Chủ rừng

6

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

12

Nhập và tính toán xử lý ÔTC

 

 

 

 

12.1

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,3

3,33-4,32

Kỹ sư bậc 4-7

12.2

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

0,5

3,33-4,32

Kỹ sư bậc 4-7

12.3

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

0,15

3,33-4,32

Kỹ sư bậc 4-7

12.4

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,25

3,33-4,32

Kỹ sư bậc 4-7

13

Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả

 

 

 

 

13.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

13.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

13.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

13.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

14

Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình

 

 

 

 

14.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

 

 

 

 

14.1.1

Dưới 100 ha

ha

0,03

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.1.2

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,025

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.1.3

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,02

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.1.4

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,015

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

 

 

 

 

14.2.1

Dưới 1ha

Chủ rừng

0,1

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3 ha

chủ rừng

0,2

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

chủ rừng

0,3

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

chủ rừng

0,4

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

chủ rừng

0,5

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

chủ rừng

0,6

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.2.7

Từ 20 đến dưới 25 ha

chủ rừng

0,7

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

14.2.8

Từ 25 đến dưới 30 ha

chủ rừng

0,8

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

15

Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ (25% số công của mục 14)

%

25% số công của mục 14

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

16

Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

16.1

Dưới 500 ha

Xã

10

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

16.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

15

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

16.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

20

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

16.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

25

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

16.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

30

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

16.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

35

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

16.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

40

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

17

Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo.

Xã

15

3,99-4,98

Kỹ sư bậc 6-9

18

In và bàn giao tài liệu

Xã

8

3,0-3,99

Kỹ sư bậc 3-6

2. Các chi phí khác

a) P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2 = P1*7%;

b) P3: Chi phí công làm lán trại: P3 = P1*2%;

c) P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp: P5 = P4 * 15%;

d) P6: Chi phí phục vụ: P6 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5) * 6,7%;

e) P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện: P7 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6) * 12%;

f) P8: Chi phí máy móc, thiết bị: P8 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%;

g) P9: Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc: P9 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7) * 5%;

h) P11: Thu nhập chịu thuế tính trước: P11 = (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7 + P8 + P9 + P10) * 5,5%.

Trong đó, các chi phí P1, P4, P10 được quy định tại mục 3 Phần I Phụ lục Định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.

Từ khóa:
324/QĐ-UBND Quyết định 324/QĐ-UBND Quyết định số 324/QĐ-UBND Quyết định 324/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 324/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 324 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 324/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Hoàng Văn Thạch
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 324/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 09/03/2026
Người ký Hoàng Văn Thạch
Ngày hiệu lực 09/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Ban hành Quy định định mức cụ thể về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 trong giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan