Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›3139/QĐ-UBND

Quyết định 3139/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3139/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành24/11/2020
Người kýNguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 24/11/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:24/11/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3139/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 24 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 293/TTr-SLĐTBXH ngày 05/11/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được công bố tại Quyết định số 2765/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (VBĐT);
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- TT.HĐND tỉnh; Ban Pháp chế HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Cổng TTĐT tỉnh; Cổng TTĐT CCHC tỉnh;
- Trung tâm CNTT và DVHCCTT tỉnh;
- Lưu: VT, Phòng KSTTHC, HThanh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3139/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

1. Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động(Mã số TTHC: 2.002341)

Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 2.002341)

Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian

Ghi chú

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển bước 2

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,5 ngày

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Phân công xử lý

Hồ sơ của cá nhân thực hiện thủ tục hành chính theo quy định.

0,5 ngày

 

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

2,5 ngày

 

 

Trường hợp 1: Thẩm định hồ sơ nhưng chưa hợp lệ, cần bổ sung

Công chức được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Sở, Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm định; dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ trong thời hạn 03 ngày (03 ngày chờ bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết).

- Chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo Thông báo.

- Chuyển Lãnh đạo Sở duyệt Thông báo.

- Văn thư vào sổ, đóng dấu.

- Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi Thông báo cho cá nhân thực hiện thủ tục hành chính. Chuyển trường hợp 2 hoặc trường hợp 3.

Hoặc trường hợp cá nhân không bổ sung hồ sơ: Thực hiện hủy bỏ xử lý hồ sơ sau 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị bổ sung; kết thúc quy trình.

Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ

01 ngày

 

 

Trường hợp 2: Thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định hồ sơ

- Chuyển bước 4

Dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí:

- Dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ kinh phí đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp (theoMẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020).

- Hoặc dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp (theoMẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020).

- Hoặc dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ kinh phí chữa bệnh nghề nghiệp (theoMẫu số 08 ban hành kèm theo Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020).

- Hoặc dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ kinh phí phục hồi chức năng lao động (theoMẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020).

1,5 ngày

 

 

Trường hợp 3: Thẩm định hồ sơ đầy đủ, không hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định hồ sơ

- Chuyển bước 4

Dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (theoMẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP)

1,5 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định

Dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí

Hoặc dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

0,5 ngày

 

Bước 5

Ký duyệt;

Văn thư vào sổ, đóng dấu

Lãnh đạo Sở, Văn thư

- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ

- Văn thư vào sổ, đóng dấu

Quyết định hỗ trợ kinh phí

Hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

01 ngày

 

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả

Quyết định hỗ trợ kinh phí Hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

0

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động;

- Quyết định hỗ trợ kinh phí hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

 

2. Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp(Mã số TTHC: 2.002343)

Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 2.002343)

Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian

Ghi chú

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển bước 2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theoMẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPC ngày 23/11/2018);

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theoMẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theoMẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,5 ngày

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Phân công xử lý

Hồ sơ của cá nhân thực hiện thủ tục hành chính theo quy định

0,5 ngày

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

2,5 ngày

 

 

Trường hợp 1: Thẩm định hồ sơ nhưng chưa hợp lệ, cần bổ sung

Công chức được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Sở, Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm định; dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ trong thời hạn 03 ngày (03 ngày chờ bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết)

- Chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo thông báo.

- Chuyển Lãnh đạo Sở duyệt Thông báo.

- Văn thư vào sổ, đóng dấu.

- Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi Thông báo cho cá nhân thực hiện thủ tục hành chính. Chuyển trường hợp 2 hoặc trường hợp 3.

Hoặc trường hợp cá nhân không bổ sung hồ sơ: Thực hiện hủy bỏ xử lý hồ sơ sau 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị bổ sung; kết thúc quy trình.

- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ

01 ngày

 

 

Trường hợp 2: Thẩm định hồ sơ hợp lệ, đầy đủ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định hồ sơ

- Chuyển bước 4

Dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí:

- Dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ kinh phí khám bệnh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020)

- Hoặc dự thảo Quyết định về việc hỗ trợ kinh phí chữa bệnh nghề nghiệp (theo Mẫu số 08 ban hành kèm theo của Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020).

1,5 ngày

 

 

Trường hợp 3: Thẩm định hồ sơ đầy đủ, không hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định hồ sơ

- Chuyển bước 4

Dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP).

1,5 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định

Dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí

Hoặc dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

0,5 ngày

 

Bước 5

Ký duyệt; Văn thư vào sổ, đóng dấu

Lãnh đạo Sở, Văn thư

- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ

- Văn thư vào sổ, đóng dấu

Quyết định hỗ trợ kinh phí

Hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

01 ngày

 

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả

Quyết định hỗ trợ kinh phí

Hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

0

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp;

- Quyết định hỗ trợ kinh phí hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

3. Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Mã số TTHC: 2.000111)

Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 2.000111)

Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên  bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian

Ghi chú

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển bước 2.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,5 ngày

 

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Phân công xử lý

Hồ sơ của cá nhân thực hiện thủ tục hành chính theo quy định

0,5 ngày

 

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

12 ngày

 

 

Trường hợp 1: Thẩm định hồ sơ nhưng chưa hợp lệ, cần bổ sung

Công chức được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Sở, Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm định; dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ trong thời hạn 03 ngày (03 ngày chờ bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết)

- Chuyển Lãnh đạo phòng xem xét dự thảo Thông báo.

- Chuyển Lãnh đạo Sở duyệt Thông báo.

- Văn thư vào sổ, đóng dấu.

- Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi Thông báo cho cá nhân thực hiện thủ tục hành chính. Chuyển trường hợp 2 hoặc trường hợp 3.

Hoặc trường hợp cá nhân không bổ sung hồ sơ: Thực hiện hủy bỏ xử lý hồ sơ sau 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi văn bản đề nghị bổ sung; kết thúc quy trình

Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ

02 ngày

 

Trường hợp 2: Thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định hồ sơ

- Chuyển bước 4

Dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí (theo Mẫu số 12 ban hành kèm theo Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020)

10 ngày

 

Trường hợp 3: Thẩm định hồ sơ đầy đủ, không hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định hồ sơ

- Chuyển bước 4

Dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP)

10 ngày

 

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

Xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định

Dự thảo quyết định hỗ trợ kinh phí

Hoặc dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

01 ngày

 

Bước 5

Ký duyệt;

Văn thư vào sổ, đóng dấu

Lãnh đạo Sở, Văn thư

- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ

- Văn thư vào sổ, đóng dấu

Quyết định hỗ trợ kinh phí Hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

01 ngày

 

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả

Quyết định hỗ trợ kinh phí Hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

0

 

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định hiện hành.

Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;

- Quyết định hỗ trợ kinh phí hoặc văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ.

Từ khóa:
3139/QĐ-UBNDQuyết định 3139/QĐ-UBNDQuyết định số 3139/QĐ-UBNDQuyết định 3139/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 3139/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 3139 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3139/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành24/11/2020
                            Người kýNguyễn Tấn Tuân
                            Ngày hiệu lực 24/11/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3139/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành24/11/2020
                                                  Người kýNguyễn Tấn Tuân
                                                  Ngày hiệu lực 24/11/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan