Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 2813/QĐ-UBND

Quyết định 2813/QĐ-UBND năm 2024 giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp đối với các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP do tỉnh Nam Định ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2813/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nam Định
Ngày ban hành 19/12/2024
Người ký Phạm Đình Nghị
Ngày hiệu lực 19/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 19/12/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2813/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 19 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN, CÁC TỔ CHỨC HỘI CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025 VÀ GIAO CHỈ TIÊU HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022-2026; Quy định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị; Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng lao động đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 50-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2025;

Căn cứ Công văn số 4966/BNV-TCBC ngày 03/9/2023 của Bộ Nội vụ về việc trình tự phê duyệt, giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của địa phương;

Căn cứ Kế hoạch số 84-KH/TU ngày 21/12/2022 của Ban Thường vụ tỉnh ủy về quản lý và sử dụng biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Kế hoạch số 118-KH/TU ngày 28/8/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý và sử dụng biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2024-2026;

Căn cứ Thông báo số 1317-TB/TU ngày 18/11/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc giao biên chế tỉnh Nam Định năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 136/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên, các tổ chức Hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3535/TTr-SNV ngày 17/12/2024 về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước năm 2025 trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện là 1.953 biên chế (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

Điều 2. Giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025, như sau:

1. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025 là 28.662 người làm việc (chưa bao gồm 1.591 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại Điều 3 của Quyết định này), cụ thể như sau:

- Sự nghiệp giáo dục: 25.034 người làm việc;

- Sự nghiệp y tế : 2.291 người làm việc;

- Sự nghiệp văn hóa: 554 người làm việc;

- Sự nghiệp khác: 718 người làm việc;

- Hội quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện: 65 người làm việc.

2. Số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp là 30 người làm việc khối sự nghiệp y tế tuyến tỉnh.

Điều 3. Đối với 1.591 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập được bổ sung tại Điều 2 Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương:

1. Tiếp tục giữ nguyên 658 và 610 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập của tỉnh Nam Định đã được Bộ Chính trị, Ban Tổ chức Trung ương giao (tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 50-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022 về biên chế của tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Quyết định số 2389- QĐ/BTCTW ngày 06/12/2023 về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2024 và Điều 2 Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2025).

2. Đối với 323 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập được bổ sung từ năm học 2024-2025: Thực hiện phân bổ khối mầm non 170 người làm việc, khối tiểu học 89 người làm việc, khối trung học cơ sở 64 người làm việc.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Điều 4. Giao 1.121 chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ cho khối giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các huyện, thành phố Nam Định, để làm công việc ở vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung.

(Chi tiết tại Phụ lục số III kèm theo)

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm:

a) Căn cứ biên chế công chức, số lượng người làm việc được giao năm 2025, thực hiện việc phân bổ cho các các đơn vị trực thuộc theo thẩm quyền, báo cáo kết quả về UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) để theo dõi, đảm bảo biên chế tối thiểu theo quy định tại Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính Phủ đối với các tổ chức hành chính và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 của Chính phủ đối với các đơn vị sự nghiệp công lập;

b) Quản lý, sử dụng có hiệu quả biên chế công chức, số lượng người làm việc được giao, đồng thời thực hiện tốt tinh giản biên chế và cơ cấu lại tổ chức bộ máy, đội ngũ công chức, viên chức, người lao động.

2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị quản lý, phân bổ, sử dụng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức hội và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP theo đúng quy định.

b) Thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng biên chế công chức, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức hội và chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP đối với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh.

Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Bộ Nội vụ;
- TT. Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị

 

PHỤ LỤC I

GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 2813/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 của UBND tỉnh)

STT

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước năm 2025

Ghi chú

1

2

3

4

 

TỔNG CẢ TỈNH

1.953

 

I

KHỐI SỞ, BAN, NGÀNH

1.124

 

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

36

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

66

 

3

Sở Nội vụ

66

 

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

224

 

5

Sở Công Thương

47

 

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

43

 

7

Sở Tài chính

73

 

8

Sở Xây dựng

48

 

9

Sở Giao thông vận tải

54

 

10

Sở Khoa học và Công nghệ

43

 

11

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

66

 

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

58

 

13

Sở Y tế

64

 

14

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

54

 

15

Sở Tư pháp

30

 

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

59

 

17

Sở Thông tin Truyền thông

30

 

18

Thanh tra tỉnh

39

 

19

Ban quản lý các khu công nghiệp

24

 

II

KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ

829

 

1

Thành phố Nam Định

149

 

2

Huyện Vụ Bản

73

 

3

Huyện Ý Yên

93

 

4

Huyện Nghĩa Hưng

86

 

5

Huyện Nam Trực

82

 

6

Huyện Trực Ninh

81

 

7

Huyện Hải Hậu

99

 

8

Huyện Xuân Trường

82

 

9

Huyện Giao Thủy

84

 

III

DỰ PHÒNG

0

 

 


PHỤ LỤC II

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, CÁC TỔ CHỨC HỘI CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 2813/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN và hưởng lương từ NTSN trong ĐVSNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và ĐVSNCL do NSNN bảo đảm chi thường xuyên năm 2025

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC NĂM 2025

Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2025

Số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp năm 2025

Số lượng giáo viên bổ sung từ năm học 2022- 2023

Số lượng giáo viên bổ sung từ năm học 2023-2024

Số lượng giáo viên bổ sung từ năm học 2024-2025

Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN trong ĐVSNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và ĐVSNCL do NSNN bảo đảm chi thường xuyên năm 2025

Trong đó

Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong ĐVSNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên năm 2025

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

SN Giáo dục

SN y tế tuyến tỉnh, huyện

SN văn hóa

SN Khác

SN y tế xã, phường thị trấn

Hội

SN Giáo dục

SN y tế

SN văn hoá

SN khác

Mầm non

Tiểu học

THCS

THPT

Mầm non

Tiểu học

THCS

THPT

Mầm non

Tiểu học

THCS

THPT

1

2

 

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

 

TỔNG CẢ TỈNH

30.283

28.662

25.034

681

554

718

1.610

65

30

0

30

0

0

658

345

183

107

23

610

513

54

38

5

323

170

89

64

0

I

Khối Sở, Ban, Ngành

4.735

4.677

3.418

363

334

562

0

0

30

0

30

0

0

23

0

0

0

23

5

0

0

0

5

0

0

0

0

0

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

13

13

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Nội vụ

15

15

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

258

258

 

 

 

258

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Công Thương

15

15

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Tài chính

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Xây dựng

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Giao thông vận tải

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Khoa học và Công nghệ

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Lao động, Thương binh và XH

199

199

 

 

 

199

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.104

3.076

3.076

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

23

5

 

 

 

5

0

 

 

 

0

13

Sở Y tế

442

412

49

363

 

 

 

 

30

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

259

259

 

 

259

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Tư pháp

18

18

 

 

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

24

24

 

 

 

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Thông tin Truyền thông

20

20

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Thanh tra tỉnh

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Ban quản lý các khu công nghiệp

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Trường Cao đẳng VHNT và Du lịch NĐ

42

42

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Trường CĐ Kỹ thuật Công nghệ Nam Định

251

251

251

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đài Phát Thanh và Truyền hình tỉnh

75

75

 

 

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khối huyện, thành phố

25.508

23.945

21.616

318

220

156

1.610

25

0

 

0

 

 

635

345

183

107

 

605

513

54

38

 

323

170

89

64

 

1

Thành phố Nam Định

3.758

3.360

2.969

62

55

36

233

5

0

 

0

 

 

218

70

80

68

 

100

70

28

2

 

80

30

30

20

 

2

Huyện Vụ Bản

1.894

1.743

1.547

30

18

15

129

4

0

 

0

 

 

40

40

0

0

 

70

60

5

5

 

41

25

8

8

 

3

Huyện Ý Yên

3.420

3.246

2.950

31

23

15

225

2

0

 

0

 

 

40

25

10

5

 

88

75

5

8

 

46

30

8

8

 

4

Huyện Nghĩa Hưng

2.640

2.537

2.294

31

21

15

173

3

0

 

0

 

 

45

20

20

5

 

48

43

0

5

 

10

10

0

0

 

5

Huyện Nam Trực

2.598

2.500

2.273

37

19

15

154

2

0

 

0

 

 

33

25

0

8

 

55

55

0

0

 

10

10

0

0

 

6

Huyện Trực Ninh

2.500

2.372

2.154

31

17

15

153

2

0

 

0

 

 

55

40

15

0

 

47

40

7

0

 

26

10

8

8

 

7

Huyện Hải Hậu

3.698

3.443

3.136

31

24

15

235

2

0

 

0

 

 

113

60

38

15

 

84

70

9

5

 

58

30

18

10

 

8

Huyện Xuân Trường

2.358

2.264

2.052

30

22

15

143

2

0

 

0

 

 

36

20

10

6

 

35

30

0

5

 

23

10

8

5

 

9

Huyện Giao Thủy

2.642

2.480

2.241

35

21

15

165

3

0

 

0

 

 

55

45

10

0

 

78

70

0

8

 

29

15

9

5

 

III

Biên chế Hội cấp tỉnh

38

38

 

 

 

 

 

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hội Văn học nghệ thuật

8

8

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hội Chữ thập đỏ

10

10

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hội Đông y

3

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Liên minh Hợp tác xã

10

10

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hội Người mù

5

5

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hội Nhà báo

2

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Dự phòng

2

2

 

 

 

 

 

2

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC III

GIAO SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 2813/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 của UBND tỉnh)

Số thứ tự

Tên đơn vị

Hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP năm 2025

Tổng số

Chia ra

 

Mầm non

Tiểu học

THCS

 THPT

 

1

2

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cả tỉnh

1.121

540

177

146

258

 

I

Khối Sở, Ban, Ngành

258

 

0

0

258

 

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

258

 

 

 

258

 

II

Khối huyện, thành phố

863

540

177

146

0

 

1

Thành phố Nam Định

121

110

8

3

 

 

2

Huyện Vụ Bản

60

40

12

8

 

 

3

Huyện Ý Yên

102

54

27

21

 

 

4

Huyện Nghĩa Hưng

118

66

27

25

 

 

5

Huyện Nam Trực

111

58

28

25

 

 

6

Huyện Trực Ninh

81

44

17

20

 

 

7

Huyện Hải Hậu

96

52

21

23

 

 

8

Huyện Xuân Trường

96

62

18

16

 

 

9

Huyện Giao Thủy

78

54

19

5

 

 

 

 

Từ khóa:
2813/QĐ-UBND Quyết định 2813/QĐ-UBND Quyết định số 2813/QĐ-UBND Quyết định 2813/QĐ-UBND của Tỉnh Nam Định Quyết định số 2813/QĐ-UBND của Tỉnh Nam Định Quyết định 2813 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2813/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nam Định
Ngày ban hành 19/12/2024
Người ký Phạm Đình Nghị
Ngày hiệu lực 19/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 2813/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nam Định
Ngày ban hành 19/12/2024
Người ký Phạm Đình Nghị
Ngày hiệu lực 19/12/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước năm 2025 trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện là 1.953 biên chế (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
  • Điều 2. Giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2025, như sau:
  • Điều 3. Đối với 1.591 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập được bổ sung tại Điều 2 Quyết định số 3192-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương:
  • Điều 4. Giao 1.121 chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ cho khối giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các huyện, thành phố Nam Định, để làm công việc ở vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung.
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Điều 6. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan