Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 27/2015/QĐ-UBND

Quyết định 27/2015/QĐ-UBND về danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 27/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 01/07/2015
Người ký Đỗ Hữu Lâm
Ngày hiệu lực 11/07/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/07/2015 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2015/QĐ-UBND

Long An, ngày 01 tháng 07 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đề án “Đào tạo nghề lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09/8/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH;

Xét tờ trình số 1170/TTr-SLĐTBXH ngày 22/6/2015 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau:

1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 01 người/khóa học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề; nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao động nông thôn (đính kèm danh mục).

2. Đối với người học nghề là lao động nông thôn thuộc diện: Hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, người bị thu hồi đất canh tác ngoài mức được hỗ trợ chi phí đào tạo theo từng nghề cụ thể này còn được hỗ trợ tiền ăn với mức 15.000 đồng/ngày thực học/người; hỗ trợ tiền đi lại theo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khóa học đối với người học nghề xa nơi cư trú từ 15 km trở lên.

3. Kinh phí thực hiện từ nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề (Dự án Đào tạo nghề cho lao động nông thôn) được bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách.

Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ LĐTBXH (TCDN);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh (vx);
- Phòng NC: KT+VX;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, SLĐTBXH,hg.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Lâm

 

 

DANH MỤC

NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 01/7/2015 của UBND tỉnh)

Stt

Tên nghề

Thời gian Đào tạo

Bằng cấp sau tốt nghiệp

Mức chi tối đa (đ/người/ khóa học)

Giờ

Tháng

A.

Nhóm nghề Nông nghiệp

 

 

 

 

I.

Nông, lâm nghiệp:

 

 

 

 

1.

Thú y trên gia súc

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

2.

Thú y trên gia cầm

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

3.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

4.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho bò sữa

140

1

Chứng chỉ nghề

800.000

5.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gà

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

6.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho vịt

170

1,5

Chứng chỉ nghề

1.000.000

7.

Kỹ thuật nuôi dê

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

8.

Kỹ thuật nuôi heo

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

9.

Kỹ thuật nuôi thỏ

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

10.

Kỹ thuật nuôi ong lấy mật

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

11.

Kỹ thuật nuôi trăn

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

12.

Kỹ thuật nuôi rắn

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

13.

Kỹ thuật trồng ớt

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

14.

Kỹ thuật trồng lúa

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

15.

Kỹ thuật luân canh lúa - sen

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

16.

Kỹ thuật luân canh lúa - đay

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

17.

Kỹ thuật trồng bắp

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

18.

Kỹ thuật trồng mè

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

19.

Kỹ thuật trồng đậu phộng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

20.

Kỹ thuật trồng đay

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

21.

Kỹ thuật trồng sen

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

22.

Kỹ thuật trồng rau an toàn

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

23.

Kỹ thuật trồng mía

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

24.

Kỹ thuật trồng cây ăn quả

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

25.

Kỹ thuật trồng thanh long theo Vietgap

113

1

Chứng chỉ nghề

600.000

26.

Kỹ thuật trồng đu đủ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

27.

Kỹ thuật trồng dưa hấu

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

28.

Kỹ thuật trồng khóm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

29.

Kỹ thuật trồng xoài

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

30.

Kỹ thuật trồng chanh

170

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

31.

Kỹ thuật trồng khoai mỡ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

32.

Kỹ thuật trồng khoai mì

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

33.

Kỹ thuật trồng nấm rơm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

34.

Kỹ thuật trồng nấm bào ngư an toàn

110

1

Chứng chỉ nghề

600.000

35.

Kỹ thuật trồng nấm linh chi

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

36.

Kỹ thuật trồng nấm đông cô

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

37.

Kỹ thuật trồng cây kiểng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

38.

Kỹ thuật trồng mai vàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

39.

Kỹ thuật trồng hoa kiểng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

40.

Kỹ thuật trồng hoa lan

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

41.

Kỹ thuật nhân, nuôi nấm xanh phòng trừ rầy nâu tại nông hộ

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

II.

Ngư nghiệp:

 

 

 

 

1.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá lóc

91

1

Chứng chỉ nghề

600.000

2.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá trê

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

3.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá rô

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

4.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho ếch

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

5.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho tôm sú

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

6.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho tôm thẻ chân trắng

100

1

Chứng chỉ nghề

600.000

7.

Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho cá cảnh

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

B.

Nhóm nghề Phi nông nghiệp

 

 

 

 

I

Công nghiệp, xây dựng:

 

 

 

 

1.

Điện công nghiệp

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

2.

Điện dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

3.

Điện tử công nghiệp

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

4.

Điện tử dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

5.

Kỹ thuật điện nông thôn

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

6.

Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

7.

Hàn

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

8.

Tiện kim loại

330

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

9.

Phay, bào kim loại

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

10.

Rèn

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

11.

Đúc gang

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

12.

Sửa chữa điện ô tô

295

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

13.

Sửa chữa động cơ xăng, dầu

400

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

14.

Sửa chữa máy nông nghiệp

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.500.000

15.

Sửa chữa máy thi công xây dựng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.500.000

16.

Sửa chữa thiết bị may

320

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

17.

Sửa chữa xe gắn máy

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

1.800.000

18.

May công nghiệp

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

19.

May da

120

1

Chứng chỉ nghề

700.000

20.

May giày dép

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

21.

Cắt may trang phục nữ

300

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

22.

Chầm nón lá

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

23.

Đan bàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

24.

Đan dệt len trên máy

350

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

25.

Đan lục bình

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

26.

Đan mây, tre, lá

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

27.

Đan nhựa

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

28.

Đan thảm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

29.

Dệt chiếu

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

30.

In lụa

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

31.

Kết cườm

240

2

Chứng chỉ nghề

700.000

32.

Móc len

240

2

Chứng chỉ nghề

730.000

33.

Se nhang

120

1

Chứng chỉ nghề

500.000

34.

Kỹ thuật làm mành trúc

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

35.

Thêu máy

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

36.

Thêu tay

240

2

Chứng chỉ nghề

700.000

37.

Chạm trổ, điêu khắc

350

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

38.

Mộc dân dụng

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

39.

Kỹ thuật bê tông cốt thép

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

40.

Kỹ thuật nề

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

41.

Kỹ thuật ốp, lát tường và sàn

100

1

Chứng chỉ nghề

1.500.000

42.

Khai thác, sản xuất than bùn

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

43.

Làm trống

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

44.

Sơn mài

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

45.

Sản xuất đồ chơi trẻ em

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

46.

Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo

360

3

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

47.

Sản xuất gạch, ngói

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

48.

Sản xuất ống cống

240

2

Chứng chỉ nghề

1.500.000

49.

Sản xuất phân bón hữu cơ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

50.

Sản xuất phân bón vô cơ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

51.

Sản xuất than củi

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

52.

Sản xuất than tổ ong

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

53.

Sản xuất thiết bị lọc nước

170

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

54.

Kỹ thuật nấu rượu

170

1,5

Chứng chỉ nghề

750.000

55.

Chế biến hạt điều

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

56.

Kỹ thuật làm mắm, nước mắm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

57.

Làm bánh in

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

58.

Làm bánh tráng, bún

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

59.

Làm cốm

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

60.

Sản xuất đậu phụ

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

61.

Sản xuất tương hột, chao

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

62.

Vận hành máy gặt đập liên hợp

120

1

Chứng chỉ nghề

900.000

63.

Thợ máy hạn hai phương tiện thủy nội địa

100

1

Chứng chỉ nghề

1.000.000

64.

Thợ máy phương tiện thủy nội địa

335

2,5

Chứng chỉ nghề

2.000.000

65.

Điều khiển hạn chế phương tiện thủy nội địa

120

1

Chứng chỉ nghề

1.000.000

66.

Điều khiển phương tiện thủy nội địa

335

3

Chứng chỉ nghề

2.000.000

II.

Thương mại, dịch vụ:

 

 

 

 

1.

Nghiệp vụ lễ tân

220

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

2.

Nghiệp vụ phục vụ phòng khách sạn

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

3.

Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

4.

Nghiệp vụ pha chế cocktail

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

5.

Bếp Âu - Á

200

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

6.

Kỹ năng tổ chức tour du lịch địa phương

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

7.

Nấu ăn

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

8.

Du lịch nông thôn

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

9.

Trang điểm thẩm mỹ

450

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

10.

Cắt uốn tóc, làm móng

450

4

Chứng chỉ sơ cấp nghề

2.000.000

11.

Tiếp thị và bán hàng

120

1

Chứng chỉ nghề

600.000

12.

Giết mổ gia súc

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

13.

Giết mổ gia cầm

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

14.

Chăm sóc sức khỏe

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

15.

Người giúp việc cho gia đình công sở

180

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

16.

Làm hoa vải

290

2,5

Chứng chỉ nghề

1.200.000

17.

Làm bánh kem

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

18.

Nhiếp ảnh

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

19.

Cấp dưỡng

180

1,5

Chứng chỉ nghề

800.000

20.

Chăm sóc trẻ, nuôi dạy trẻ

240

2

Chứng chỉ nghề

1.000.000

Tổng cộng có: 134 nghề, trong đó:

- Nông, lâm nghiệp: 41 nghề,

- Ngư nghiệp: 07 nghề,

- Công nghiệp, xây dựng: 66 nghề,

- Thương mại, dịch vụ: 20 nghề./.

Từ khóa:
27/2015/QĐ-UBND Quyết định 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Quyết định 27/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Long An Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND của Tỉnh Long An Quyết định 27 2015 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 27/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 01/07/2015
Người ký Đỗ Hữu Lâm
Ngày hiệu lực 11/07/2015
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 27/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 01/07/2015
Người ký Đỗ Hữu Lâm
Ngày hiệu lực 11/07/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan