Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 1704/QĐ-UBND

Quyết định 1704/QĐ-UBND điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2024 tại Quyết định 717/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1704/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nam Định
Ngày ban hành 09/08/2024
Người ký Phạm Đình Nghị
Ngày hiệu lực 09/08/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/08/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1704/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 09 tháng 8 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN, CÁC TỔ CHỨC HỘI CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2024 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 717/QĐ-UBND NGÀY 11/4/2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022-2026; Quy định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị; Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 50-QĐ/BTCTW ngày 28/9/2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Nam Định giai đoạn 2022 -2026; Quyết định số 2389-QĐ/BTCTW ngày 06/12/2023 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Nam Định năm 2024;

Căn cứ Công văn số 4966/BNV-TCBC ngày 03/9/2023 của Bộ Nội vụ về việc trình tự phê duyệt, giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của địa phương;

Căn cứ Kế hoạch số 84-KH/TU ngày 21/12/2022 của Ban Thường vụ tỉnh ủy về quản lý và sử dụng biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2022-2026; Kế hoạch số 118- KH/TU ngày 28/8/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ về quản lý và sử dụng biên chế tỉnh Nam Định giai đoạn 2024-2026;

Căn cứ ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Thông báo số 740-TB/BTCTU ngày 25/7/2024 của Ban Tổ chức Tỉnh ủy về việc điều chỉnh, bổ sung biên chế cho Cơ sở Cai nghiện ma túy, trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 09/4/2023 của HĐND tỉnh Nam Định khóa XIX, kỳ họp thứ 17 về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức Hội của tỉnh Nam Định năm 2024 và giao chỉ tiêu hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2143/TTr-SNV ngày 06/8/2024 về việc điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2024 tại Quyết định số 717/QĐ- UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh Nam Định.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2024 tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 11/4/2024

Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2024 là 29.487 người làm việc (chưa bao gồm 658 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại Điều 3 và 610 biên chế sự nghiệp giáo dục mầm non và phổ thông công lập tại Điều 4 của Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh), cụ thể như sau:

- Sự nghiệp giáo dục: 25.853 người làm việc;

- Sự nghiệp y tế : 2.291 người làm việc;

- Sự nghiệp văn hóa: 554 người làm việc;

- Sự nghiệp khác: 724 người làm việc;

- Hội quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện: 65 người làm việc.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm

1. Căn cứ số lượng người làm việc được giao điều chỉnh năm 2024 tại Điều 1 Quyết định này, thực hiện việc điều chỉnh phân bổ cho các các đơn vị trực thuộc theo thẩm quyền, báo cáo kết quả về UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) để theo dõi.

2. Quản lý, sử dụng có hiệu quả số lượng người làm việc được giao, đồng thời thực hiện tốt tinh giản biên chế và cơ cấu lại tổ chức bộ máy, đội ngũ công chức, viên chức, người lao động.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính; thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Tổ chức Trung ương Đảng;
- Bộ Nội vụ;
- TT. Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh uỷ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Đình Nghị

 

PHỤ LỤC

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, CÁC TỔ CHỨC HỘI CỦA TỈNH NAM ĐỊNH NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 1704/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Nam Định)

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC GIAO NĂM 2024

TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL DO NSNN BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐVSNCL TỰ BẢO ĐẢM MỘT PHẦN CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2024

Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2024

Số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp năm 2024

Số lượng giáo viên bổ sung từ năm học 2022- 2023

Số lượng giáo viên bổ sung từ năm học 2023-2024

Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ NSNN trong ĐVSNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và ĐVSNCL do NSNN bảo đảm chi thường xuyên năm 2024

Trong đó

Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong ĐVSNCL tự bảo đảm một phần chi

thường xuyên năm 2024

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

SN Giáo dục

SN y tế tuyến tỉnh, huyện

SN văn hóa

SN Khác

SN y tế xã, phường thị trấn

Hội

SN Giáo dục

SN y tế

SN văn hoá

SN khác

Mầm non

Tiểu học

THCS

THPT

Mầm non

Tiểu học

THCS

THPT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

TỔNG CẢ TỈNH

32.130

29.487

25.853

681

554

724

1.610

65

1.375

0

1.375

0

0

658

345

183

107

23

610

513

54

38

5

I

Khối Sở, Ban, Ngành

4.843

4.785

3.526

363

334

562

0

0

30

0

30

0

0

23

0

0

0

23

5

0

0

0

5

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

13

13

 

 

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Nội vụ

15

15

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Nông nghiệp và PTNT

258

258

 

 

 

258

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Sở Công Thương

15

15

 

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Tài chính

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Sở Xây dựng

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở Giao thông vận tải

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Sở Khoa học và Công nghệ

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sở Lao động, Thương binh và XH

199

199

 

 

 

199

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.212

3.184

3.184

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

 

 

23

5

 

 

 

5

14

Sở Y tế

442

412

49

363

 

 

0

 

30

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

259

259

 

 

259

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Sở Tư pháp

18

18

 

 

 

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

24

24

 

 

 

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Sở Thông tin Truyền thông

20

20

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Thanh tra tỉnh

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Ban quản lý các khu công nghiệp

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Trường Cao đẳng VHNT và Du lịch NĐ

42

42

42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Trường CĐ Kỹ thuật Công nghệ Nam Định

251

251

251

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đài Phát Thanh và Truyền hình tỉnh

75

75

 

 

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khối huyện, thành phố

27.145

24.662

22.327

318

220

162

1.610

25

1243

 

1243

 

 

635

345

183

107

 

605

513

54

38

 

1

Thành phố Nam Định

2.880

2.514

2.233

37

42

36

163

3

153

 

153

 

 

156

40

60

56

 

57

35

22

0

 

2

Huyện Mỹ Lộc

1.136

949

833

25

13

6

70

2

82

 

82

 

 

62

30

20

12

 

43

35

6

2

 

3

Huyện Vụ Bản

2.028

1.793

1.597

30

18

15

129

4

125

 

125

 

 

40

40

0

0

 

70

60

5

5

 

4

Huyện Ý Yên

3.626

3.343

3.047

31

23

15

225

2

155

 

155

 

 

40

25

10

5

 

88

75

5

8

 

5

Huyện Nghĩa Hưng

2.897

2.615

2.372

31

21

15

173

3

189

 

189

 

 

45

20

20

5

 

48

43

0

5

 

6

Huyện Nam Trực

2.766

2.576

2.349

37

19

15

154

2

102

 

102

 

 

33

25

0

8

 

55

55

0

0

 

7

Huyện Trực Ninh

2.679

2.447

2.229

31

17

15

153

2

130

 

130

 

 

55

40

15

0

 

47

40

7

0

 

8

Huyện Hải Hậu

3.743

3.546

3.239

31

24

15

235

2

0

 

0

 

 

113

60

38

15

 

84

70

9

5

 

9

Huyện Xuân Trường

2.543

2.332

2.120

30

22

15

143

2

140

 

140

 

 

36

20

10

6

 

35

30

0

5

 

10

Huyện Giao Thuỷ

2.847

2.547

2.308

35

21

15

165

3

167

 

167

 

 

55

45

10

0

 

78

70

0

8

 

III

Biên chế Hội cấp tỉnh

38

38

 

 

 

 

 

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hội Văn học nghệ thuật

8

8

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hội Chữ thập đỏ

10

10

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hội Đông y

3

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Liên minh Hợp tác xã

10

10

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hội Làm vườn

0

0

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hội Người mù

5

5

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hội Nhà báo

2

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Dự phòng

104

2

 

 

 

0

 

2

102

 

102

 

 

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

Từ khóa:
1704/QĐ-UBND Quyết định 1704/QĐ-UBND Quyết định số 1704/QĐ-UBND Quyết định 1704/QĐ-UBND của Tỉnh Nam Định Quyết định số 1704/QĐ-UBND của Tỉnh Nam Định Quyết định 1704 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1704/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nam Định
Ngày ban hành 09/08/2024
Người ký Phạm Đình Nghị
Ngày hiệu lực 09/08/2024
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1704/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nam Định
Ngày ban hành 09/08/2024
Người ký Phạm Đình Nghị
Ngày hiệu lực 09/08/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Điều chỉnh số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên, các tổ chức hội của tỉnh Nam Định năm 2024 tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 11/4/2024
  • Điều 2. Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm
  • Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan