Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 16/2009/QĐ-UBND

Quyết định 16/2009/QĐ-UBND quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 16/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 12/08/2009
Người ký Nguyễn Văn Cường
Ngày hiệu lực 12/08/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 12/08/2009 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 16/2009/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 12 tháng 8 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CHỨC DANH VÀ ĐIỀU CHỈNH MỨC PHỤ CẤP HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ CÁN BỘ THÔN, KHU PHỐ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn; Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/5/2004 của Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn;
Căn cứ Nghị quyết số 89/2009/NQ-HĐND ngày 27/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 285/TTr-SNV ngày 03/8/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố như sau:

TT

Chức danh

Số lượng

(người)

Mức phụ cấp hiện hưởng

(đ/tháng)

Mức phụ cấp điều chỉnh

(đ/tháng)

1

2

 

3

4

1

Trưởng Ban Tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó bí thư hoặc Thường trực Đảng uỷ kiêm

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

2

Trưởng khối dân vận

(do Bí thư Đảng uỷ kiêm)

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

3

Chức danh Phó chỉ huy quân sự xã do công chức Tư pháp - hộ tịch kiêm

Kiêm nhiệm

0,2 mức lương tối thiểu

0,2 mức lương tối thiểu

4

Trưởng Ban Tuyên giáo kiêm thường trực khối dân vận

1

390.000

585.000

5

Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ

1

210.000

325.000

6

Chủ tịch Hội người cao tuổi

1

210.000

325.000

7

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

1

210.000

325.000

8

- Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQ

 Phó CT MT nếu kiêm Trưởng Ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên

1

185.000

295.000

9

- Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

 Phó Bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hoá được hưởng thêm 30% của mức trên

1

185.000

295.000

10

Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

1

185.000

295.000

11

Phó chủ tịch Hội Nông dân

1

185.000

295.000

12

Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh

1

185.000

295.000

13

Cán bộ Dân số, Gia đình Trẻ em

1

260.000

390.000

14

Phó trưởng Công an (trừ các phường thuộc thành phố Hưng Yên)

1

210.000

325.000

15

Cán bộ kế hoạch, giao thông, thuỷ lợi

1

260.000

390.000

16

Cán bộ Lao động TB & XH

1

260.000

390.000

17

Trưởng Đài Truyền thanh

1

210.000

325.000

18

Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ

1

210.000

325.000

19

Cán bộ chăn nuôi thú y

1

260.000

390.000

20

Phó chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ chuyên trách

1

340.000

490.000

21

Uỷ viên UBKT Đảng uỷ

3

105.000

165.000

22

Phó Đài truyền thanh

1

155.000

230.000

23

Nhân viên đài truyền thanh

1

130.000

195.000

24

 

Bí thư chi bộ thôn, khu phố:

- Đối với thôn, khu phố hạng 1:

- Đối với thôn, khu phố hạng 2:

- Đối với thôn, khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ:

Bí thư chi bộ nếu kiêm trưởng thôn hoặc kiêm phó thôn được hưởng thêm 30% mức phụ cấp được hưởng

 

1

1

 

 

1

 

285.000

260.000

 

 

235.000

 

620.000

555.000

 

 

490.000

25

Trưởng thôn, khu phố

- Đối với thôn, khu phố hạng 1:

- Đối với thôn, khu phố hạng 2:

- Đối với thôn, khu phố hạng 3:

 

1

1

1

 

285.000

260.000

235.000

 

620.000

555.000

490.000

26

Phó thôn, khu phố:

- Đối với thôn, khu phố hạng 1

- Đối với thôn, khu phố hạng 2

- Đối với thôn, khu phố hạng 3

 

2

1

1

 

195.000

195.000

145.000

 

490.000

490.000

390.000

27

Công an viên ở thôn

- Đối với thôn hạng 1

- Đối với thôn hạng 2

- Đối với thôn hạng 3

 

2

1

1

 

130.000

130.000

130.000

 

195.000

195.000

195.000

28

Trưởng Ban Bảo vệ dân phố

1

195.000

295.000

29

Phó trưởng Ban Bảo vệ dân phố

1

165.000

260.000

30

Tổ trưởng Bảo vệ dân phố

1

145.000

230.000

31

Tổ viên Bảo vệ dân phố

- Trường hợp Bảo vệ dân phố giữ nhiều chức danh khác nhau thì phụ cấp sẽ được hưởng theo chức danh cao nhất.

2

130.000

195.000

Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện:

1- Thời gian thực hiện: Mức phụ cấp điều chỉnh trên được thực hiện từ ngày 01/7/2009.

2- Nguồn kinh phí thực hiện:

- Đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố do ngân sách xã, phường, thị trấn chi trả, được cân đối trong dự toán thu, chi ngân sách xã, phường, thị trấn hàng năm.

- Đối với cán bộ chăn nuôi thú y xã, phường, thị trấn được cân đối trong dự toán hàng năm của Chi cục Thú y tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 18/01/2005 và Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 16/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cường

 

Từ khóa:
16/2009/QĐ-UBND Quyết định 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Quyết định 16/2009/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng Yên Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng Yên Quyết định 16 2009 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 16/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 12/08/2009
Người ký Nguyễn Văn Cường
Ngày hiệu lực 12/08/2009
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 16/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 12/08/2009
Người ký Nguyễn Văn Cường
Ngày hiệu lực 12/08/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quy định số lượng, chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố như sau:
  • Điều 2. Nguồn kinh phí và thời gian thực hiện:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 18/01/2005 và Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 16/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan