Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›15/2019/QĐ-UBND

Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định về chế độ hỗ trợ thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án 02-ĐA/TU và Đề án sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Long An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu15/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Long An
Ngày ban hành29/03/2019
Người kýTrần Văn Cần
Ngày hiệu lực 10/04/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/03/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2019/QĐ-UBND

Long An, ngày 29 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ THÔI VIỆC DO SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY CẤP XÃ THEO ĐỀ ÁN SỐ 02-ĐA/TU NGÀY 29/12/2017 CỦA TỈNH ỦY VÀ ĐỀ ÁN SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Bộ Luật lao động ngày 18/6/2012;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20/11/2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 56/2017/QH14 ngày 24/11/2017 của Quốc hội về việc tiếp tục cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 27/5/2010 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08/6/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà nước 03 năm 2019-2021;

Căn cứ Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 10 về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/3/2019 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án số 02-ĐA/TU ngày 29/12/2017 của Tỉnh ủy và Đề án sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 227/TTr-SNV ngày 22/3/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ hỗ trợ thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án số 02-ĐA/TU ngày 29/12/2017 của Tỉnh ủy về “Sắp xếp tinh gọn tổ chức bộ máy, nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị tỉnh Long An theo Nghị quyết số 18-NQ/TW, 19-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII)” (gọi tắt là Đề án số 02-ĐA/TU), Đề án sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2019 - 2021, Đề án sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2022 - 2030 (gọi tắt là Đề án sắp xếp ĐVHC) trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi chung là chế độ hỗ trợ thôi việc).

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định chế độ hỗ trợ thôi việc áp dụng cho các đối tượng khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án số 02-ĐA/TU và Đề án sắp xếp ĐVHC trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Đối tượng áp dụng chế độ hỗ trợ thôi việc:những người hoạt động không chuyên trách cấp xã gồm:

a) Chức danh người hoạt động không chuyên trách cấp xã theo quy định, trừ chức danh Công an viên cấp xã do chức danh này đã được sắp xếp, bố trí theo Đề án hoặc quy định của ngành Công an.

b) Chức danh Văn phòng Cấp ủy - Tuyên giáo; Nông nghiệp - Giao thông - Thủy lợi; Khuyến nông - Kinh tế - Kế hoạch; Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự trước ngày 01/8/2018 là chức danh người hoạt động không chuyên trách cấp xã theo quy định tại Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới.

c) Chức danh Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ; Chủ tịch Hội Người cao tuổi cấp xã trước ngày 01/7/2018 là chức danh hội đặc thù đồng thời là chức danh người hoạt động không chuyên trách cấp xã theo quy định tại Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh.

3. Các trường hợp không áp dụng, chưa xem xét giải quyết chế độ hỗ trợ thôi việc bao gồm:

a) Các trường hợp không áp dụng chế độ hỗ trợ thôi việc bao gồm:

- Các trường hợp tự ý bỏ việc, bị kỷ luật buộc thôi việc theo quy định pháp luật.

- Người hoạt động không chuyên trách cấp xã còn dưới 12 tháng đến tuổi nghỉ hưu theo quy định pháp luật.

b) Các trường hợp chưa xem xét giải quyết chế độ hỗ trợ thôi việc bao gồm:

- Các trường hợp đang trong thời gian bị xem xét kỷ luật, đang trong thời gian thi hành kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; chưa phục vụ đủ thời gian theo cam kết với cơ quan, tổ chức, đơn vị; chưa hoàn thành việc thanh toán các khoản tiền, tài sản thuộc trách nhiệm của cá nhân đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị.

- Người hoạt động không chuyên trách cấp xã đang trong thời gian ốm đau có xác nhận của cơ quan y tế theo quy định của pháp luật.

- Người hoạt động không chuyên trách cấp xã đang trong thời gian mang thai, nghỉ thai sản, đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi (trừ trường hợp cá nhân đang nuôi con từ đủ 12 tháng đến dưới 36 tháng tuổi tự nguyện xin giải quyết chế độ hỗ trợ thôi việc và được cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp đồng ý).

Khi kết thúc thời gian này nếu người hoạt động không chuyên trách cấp xã thuộc đối tượng áp dụng thì được xem xét giải quyết chế độ hỗ trợ thôi việc một lần theo quy định này.

4. Điều kiện áp dụng:

Trong quá trình thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã, đối tượng áp dụng theo chính sách này phải tự nguyện nghỉ hưởng chính sách và được cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét thống nhất.

5. Chế độ hỗ trợ thôi việc một lần đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã:

Người hoạt động không chuyên trách cấp xã đủ 59 tuổi trở xuống đối với nam, đủ 54 tuổi trở xuống đối với nữ thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Khoản 1 nêu trên, ngoài chế độ theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, được hưởng thêm chế độ hỗ trợ thôi việc một lần như sau:

a) Công tác từ đủ 06 tháng đến dưới 03 năm: được hỗ trợ 5.000.000 đồng/người.

b) Công tác từ đủ 03 năm trở lên: được hỗ trợ 5.000.000 đồng/người cho 03 năm đầu công tác, sau đó cứ mỗi năm công tác (đủ 12 tháng) được hỗ trợ thêm 1.000.000 đồng/người/năm.

6. Thời gian tính hưởng chế độ hỗ trợ thôi việc:

a) Đối với người hoạt động không chuyên trách cấp xã:

Thời gian tính hưởng chế độ hỗ trợ thôi việc tính từ ngày giữ chức danh không chuyên trách cấp xã đến ngày nghỉ việc có xác nhận của UBND cấp xã nơi công tác. Riêng chức danh Văn phòng Cấp ủy - Tuyên giáo; Nông nghiệp - Giao thông - Thủy lợi; Khuyến nông - Kinh tế - Kế hoạch; Chỉ huy phó Ban Chỉ huy Quân sự trước ngày 01/8/2018 là chức danh người hoạt động không chuyên trách cấp xã theo quy định tại Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh thì thời gian công tác tính hưởng chế độ hỗ trợ thôi việc tính từ ngày giữ chức danh không chuyên trách cấp xã đến ngày nghỉ việc.

b) Đối với Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ, Chủ tịch Hội Người cao tuổi cấp xã: Thời gian tính hưởng chế độ hỗ trợ thôi việc tính từ ngày giữ chức danh không chuyên trách cấp xã đến ngày nghỉ việc (nếu nghỉ việc trước ngày 01/7/2018), trường hợp nghỉ việc từ ngày 01/7/2018 trở đi hoặc còn công tác thì được tính từ ngày giữ chức danh không chuyên trách cấp xã đến ngày 30/6/2018 có xác nhận của UBND cấp xã nơi công tác.

7. Thời gian áp dụng:Chế độ hỗ trợ thôi việc theo quy định trên được áp dụng như sau:

a) Đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã tự nguyện thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án số 02-ĐA/TU: được áp dụng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết ngày 31/12/2020.

b) Đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã tự nguyện thôi việc do sắp xếp lại tổ chức bộ máy sau khi sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã theo Đề án sắp xếp ĐVHC của tỉnh Long An: được áp dụng kể từ ngày UBND tỉnh ban hành Đề án đến hết ngày 31/12/2030.

8. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách tỉnh.

Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện và kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/4/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UB.TVQH (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- VPQH;VPCP (b/c);
- Bộ Nội vụ; Bộ Tài chính;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT TU; TT HĐND tỉnh;
- ĐBQH tỉnh Long An;
- ĐB HĐND tỉnh khóa IX;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- MTTQVN, Đoàn thể tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT.
QĐ_chedothuchienchinhsachdoidukhisapxepbomay.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Cần

 

 

 

Từ khóa:
15/2019/QĐ-UBNDQuyết định 15/2019/QĐ-UBNDQuyết định số 15/2019/QĐ-UBNDQuyết định 15/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định số 15/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định 15 2019 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu15/2019/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Long An
                            Ngày ban hành29/03/2019
                            Người kýTrần Văn Cần
                            Ngày hiệu lực 10/04/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                • Quyết định 20/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định chế độ hỗ trợ thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án 02-ĐA/TU và Đề án sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Long An

                                Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                  Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                    Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                    • Quyết định 20/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định chế độ hỗ trợ thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án 02-ĐA/TU và Đề án sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Long An

                                    Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                    • Quyết định 20/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định 15/2019/QĐ-UBND quy định chế độ hỗ trợ thôi việc do sắp xếp tổ chức bộ máy cấp xã theo Đề án 02-ĐA/TU và Đề án sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Long An

                                    Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                      Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                        Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                          Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                            Văn bản gốc đang được cập nhật
                                            Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                            Tóm tắt văn bản

                                            Số hiệu15/2019/QĐ-UBND
                                            Loại văn bảnQuyết định
                                            Cơ quanTỉnh Long An
                                            Ngày ban hành29/03/2019
                                            Người kýTrần Văn Cần
                                            Ngày hiệu lực 10/04/2019
                                            Tình trạng Còn hiệu lực
                                            Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                            Tin pháp luật

                                            • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                            • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                            • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                            • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                            Media Luật

                                            • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                            • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                            • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                            • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                            Mục lục

                                              Hướng dẫn
                                              Tiêu đề Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND
                                              Xem văn bản Sửa đổi
                                              Hướng dẫn
                                              Điểm này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND
                                              Xem văn bản Sửa đổi
                                              Hướng dẫn
                                              Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND
                                              Xem văn bản Bãi bỏ
                                              Hướng dẫn
                                              Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 1 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND
                                              Xem văn bản Bãi bỏ
                                              Hướng dẫn
                                              Khoản này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND
                                              Xem văn bản Bổ sung
                                              Hướng dẫn
                                              Khoản này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Quyết định 20/2021/QĐ-UBND
                                              Xem văn bản Bổ sung
                                              Dữ Liệu Pháp Luật

                                              Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                              Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                              Tra cứu

                                              • Văn bản pháp luật
                                              • Bản án & Án lệ
                                              • Biểu mẫu
                                              • Tin văn bản
                                              • Chính sách mới

                                              Công cụ tiện ích

                                              • Tính lương
                                              • Tính thuế TNCN
                                              • Tra cứu mã số thuế
                                              • Tra cứu mã ngành nghề
                                              • Xem tất cả công cụ

                                              Về chúng tôi

                                              • Giới thiệu
                                              • Nền tảng Vi-Office
                                              • Sơ đồ website

                                              Pháp lý rõ ràng,
                                              công việc nhẹ nhàng

                                              Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                              © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                              Giới thiệuSơ đồ website
                                              văn bản pháp luật liên quan