Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›14/2026/QĐ-CTUBND

Quyết định 14/2026/QĐ-CTUBND quy định hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu14/2026/QĐ-CTUBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành19/03/2026
Người kýDương Mah Tiệp
Ngày hiệu lực 01/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2026/QĐ-CTUBND

Gia Lai, ngày 19 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT VÀ CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 117/2016/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, N1, N5.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Mah Tiệp

 

QUY ĐỊNH

VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT, CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 THỰC HIỆN NHIỆM VỤ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số    /2026/QĐ-CTUBND)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 3. Hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng

Mục

Tên công việc

Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng

Đơn vịtính

Định mức (công)

Hệ số lương

Cấp bậc kỹ thuật (TheoNghị định số204/2004/NĐ- CP)

A

Xây dựng kế hoạch

 

 

 

 

1

Thu thập thông tin, tư liệu liên quan

 

 

 

 

1.1

Dưới 500 ha

Xã

5

4,32

7

1.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

6

4,32

7

1.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

8

4,32

7

1.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

10

4,32

7

1.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

12

4,32

7

1.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

15

4,32

7

1.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

20

4,32

7

2

Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

2.1

Diện tích đã được giao đất

ha

0,01

4,32

7

2.2

Diện tích chưa được giao đất

ha

0,02

4,32

7

3

Số hóa và biên tập, in bản đồ

 

 

 

 

3.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

7

3.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

7

3.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

7

3.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

7

4

Tổ chức họp cấp thôn

 

 

 

 

4.1

Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)

 

 

 

 

4.1.1

Diện tích đã được giao đất

hộ

0,2

4,32

7

4.1.2

Diện tích chưa được giao đất

hộ

0,4

4,32

7

4.2

Cộng đồng

 

 

 

 

4.2.1

Diện tích đã được giao đất

Cộng đồng

4

4,32

7

4.2.2

Diện tích chưa được giao đất

 

 

 

 

-

Cộng đồng dưới 20 hộ

Cộng đồng

4

4,32

7

-

Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ

Cộng đồng

5

4,32

7

-

Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ

Cộng đồng

6

4,32

7

-

Cộng đồng từ 50 hộ trở lên

Cộng đồng

7

4,32

7

4.3

Chủ rừng là tổ chức

 

 

 

 

4.3.1

Diện tích đã được giao đất

Chủ rừng

4

4,32

7

4.3.2

Diện tích chưa được giao đất

 

 

 

 

-

Họp cấp xã

Xã

4

4,32

7

-

Họp cấp thôn liền kề

Thôn

4

4,32

7

5

Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

5.1

Dưới 500 ha

Xã

10

4,32

7

5.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

15

4,32

7

5.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

20

4,32

7

5.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

25

4,32

7

5.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

30

4,32

7

5.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

35

4,32

7

5.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

40

4,32

7

6

Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị

Xã

15

4,32

7

7

In ấn, giao nộp tài liệu

Xã

8

3,33

4

B

Giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

I

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

8

Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng

km

0,7

2,67

2

9

Chọn, lập và điều tra ÔTC

 

 

 

 

9.1

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

5

3,33

4

9.2

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

8,5

3,33

4

9.3

Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

1,5

3,00

3

9.4

Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3

3,00

3

9.5

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.

ÔTC

2

3,33

4

9.6

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3,5

3,33

4

9.7

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2

ÔTC

6

3,33

4

9.8

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

4

3,33

4

9.9

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000m2

ÔTC

7,5

3,33

4

10

Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

10.1

Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý

thôn

4

4,32

7

10.2

Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã

 

 

 

 

10.2.1

Dưới 500 ha

Xã

5

3,00

3

10.2.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

6

3,00

3

10.2.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

8

3,00

3

10.2.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

10

3,00

3

10.2.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

12

3,00

3

10.2.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

15

3,00

3

10.2.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

20

3,00

3

11

Bàn giao rừng tại thực địa

 

 

 

 

11.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

 

 

 

 

11.1.1

Dưới 30 ha

ha

0,2

3,33

4

11.1.2

Từ 30 ha đến dưới 100 ha

ha

0,18

3,33

4

11.1.3

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,15

3,33

4

11.1.4

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,1

3,33

4

11.1.5

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,05

3,33

4

11.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

 

 

 

 

11.2.1

Dưới 1 ha

Chủ rừng

1

3,33

4

11.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3 ha

Chủ rừng

1,5

3,33

4

11.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

Chủ rừng

2

3,33

4

11.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

Chủ rừng

3

3,33

4

11.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

Chủ rừng

4

3,33

4

11.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

Chủ rừng

5

3,33

4

11.2.7

Từ 20 đến dưới 30 ha

Chủ rừng

6

3,33

4

II

Nội nghiệp

 

 

 

 

12

Nhập và tính toán xử lý ÔTC

 

 

 

 

12.1

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,3

3,66

5

12.2

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

0,5

3,66

5

12.3

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

0,15

3,66

5

12.4

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,25

3,66

5

13

Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả

 

 

 

 

13.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

7

13.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

7

13.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

7

13.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

7

14

Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình

 

 

 

 

14.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

 

 

 

 

14.1.1

Dưới 100 ha

ha

0,03

3,33

4

14.1.2

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,025

3,33

4

14.1.3

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,02

3,33

4

14.1.4

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,015

3,33

4

14.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

 

 

 

 

14.2.1

Dưới 1 ha

chủ rừng

0,1

3,33

4

14.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3 ha

chủ rừng

0,2

3,33

4

14.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

chủ rừng

0,3

3,33

4

14.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

chủ rừng

0,4

3,33

4

14.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

chủ rừng

0,5

3,33

4

14.2.6

Từ 15 ha đến dưới 20 ha

chủ rừng

0,6

3,33

4

14.2.7

Từ 20 ha đến dưới 25 ha

chủ rừng

0,7

3,33

4

14.2.8

Từ 25 ha đến dưới 30 ha

chủ rừng

0,8

3,33

4

15

Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ

%

25% số công của mục 14

3,33

4

16

Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng

 

 

 

 

16.1

Dưới 500 ha

Xã

10

4,32

7

16.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã

15

4,32

7

16.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã

20

4,32

7

16.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã

25

4,32

7

16.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã

30

4,32

7

16.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã

35

4,32

7

16.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã

40

4,32

7

17

Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo.

Xã

15

4,32

7

18

In và bàn giao tài liệu

Xã

8

3,33

4

P2

Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp

P2 = P1*7%

P3

Chi phí công làm lán trại

P3 = P1*2%

P5

Tiền công nghiệm thu nội nghiệp

P5 = P4*15%

P6

Chi phí phục vụ

P6 = (P1+P2+P3+P4+P5)*6,7%

P7

Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện

P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6)*12%

P8

Chi phí máy móc thiết bị

P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%

P9

Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc

P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%

P11

Thu nhập chịu thuế tính trước

P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10)*5,5%

 

Từ khóa:
14/2026/QĐ-CTUBNDQuyết định 14/2026/QĐ-CTUBNDQuyết định số 14/2026/QĐ-CTUBNDQuyết định 14/2026/QĐ-CTUBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 14/2026/QĐ-CTUBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 14 2026 QĐ CTUBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu14/2026/QĐ-CTUBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành19/03/2026
                            Người kýDương Mah Tiệp
                            Ngày hiệu lực 01/04/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu14/2026/QĐ-CTUBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành19/03/2026
                                                  Người kýDương Mah Tiệp
                                                  Ngày hiệu lực 01/04/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan