Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›11/2008/QĐ-BLĐTBXH

Quyết định 11/2008/QĐ-BLĐTBXH về Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho nghề “công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy” do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu11/2008/QĐ-BLĐTBXH
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành27/03/2008
Người kýĐàm Hữu Đắc
Ngày hiệu lực 11/06/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:27/03/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 11/2008/QĐ-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ CHO NGHỀ “CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO VỎ TÀU THỦY”

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số 01/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 04/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội ban hành Quy định về chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề;
Xét đề nghị của Hội đồng thẩm định về việc ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề “Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy”;
Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng cục Dạy nghề,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề: “Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy”.

Trên cơ sở bộ chương trình khung nói trên, Hiệu trưởng các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng xác định, tổ chức thẩm định và duyệt chương trình dạy nghề áp dụng cho trường mình.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị-xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng cho nghề “Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy” và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đàm Hữu Đắc

 

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG

TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

- Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục - Đào tạo ban hành;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 41

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Trình bày được cấu tạo, hình dáng kích thước và sức bền kết cấu thân tàu.

+ Đọc và giải thích được các bản vẽ thiết kế tàu, các bản vẽ công nghệ, các yêu cầu kỹ thuật, các nút kết cấu.

+ Trình bày được phương pháp lập ô mạng và vẽ đường hình dáng thân tàu trên ô mạng.

+ Trình bày được phương pháp khai triển kết cấu, chế tạo dưỡng, bệ khuôn để thực hiện các phương pháp gia công lắp ráp thân tàu.

+ Thuyết minh được quy trình đóng mới phân đoạn tổng đoạn theo Quy phạm phân cấp và đóng mới tàu thủy của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

+ Trình bày được các phương pháp kiểm tra khi gia công, lắp ráp phân đoạn, tổng đoạn thân tàu.

- Kỹ năng:

+ Lập được ô mạng, vẽ được đường hình dáng tuyến hình tàu trên sàn phóng đảm bảo độ chính xác.

+ Khai triển và chế tạo được dưỡng dùng để gia công, lắp ráp thân tàu.

+ Gia công, lắp ráp được chi tiết kết cấu thân tàu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+ Gia công được các tấm tôn vỏ tàu cong một chiều đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+ Lắp ráp được tôn vỏ tàu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+ Lắp ráp được các phân đoạn, tổng đoạn tàu thủy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+ Phát hiện được những sai sót kỹ thuật, cách phòng ngừa, các biện pháp khắc phục trong quá trình gia công, lắp ráp kết cấu và tôn vỏ tàu.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Trung thực trong học tập và kiểm tra.

+ Có tính kiên trì, cẩn thận, khoa học.

+ Có ý thức tiết kiệm trong việc sử dụng vật tư và thời gian.

+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

+ Có ý thức cầu tiến, không ngừng học hỏi để sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

- Thể chất và quốc phòng:

+ Có đủ sức khỏe làm việc lâu dài theo yêu cầu của nghề.

+ Nắm được những kiến thức cơ bản và thực hiện được các kỹ năng quân sự phổ thông, sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc.

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo : 02 năm

- Thời gian học tập : 94 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu : 2550 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn : 210 giờ, trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

- Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 2340 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2045; Thời gian học tự chọn: 295 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 710 giờ (30,3%); Thời gian học thực hành: 1630 giờ (69,7%).

III. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH CỦA TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC

1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

Mã MH, MĐ

Tên môn học/ mô-đun

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Năm học

Học kỳ

Giờ LT

Giờ TH

I

Các môn học chung

 

 

210

 

 

MH 01

Chính trị

1

I

30

24

6

MH 02

Pháp luật

1

I

15

11

4

MH 03

Giáo dục thể chất

1

I

30

 

 

MH 04

Giáo dục quốc phòng

1

I

45

22

23

MH 05

Tin học

1

I

30

15

15

MH 06

Ngoại ngữ

1

II

60

 

 

II

Các môn học, mô-đun đào tạo nghề bắt buộc

 

 

2045

665

1380

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

 

 

995

432

563

MH 07

Hình học họa hình

1

I

30

30

0

MH 08

Vẽ kỹ thuật

1

I, II

75

68

7

MH 09

Cơ kỹ thuật

1

I

30

28

2

MH 10

Sức bền vật liệu

2

I

30

28

2

MH 11

Vật liệu cơ khí

1

1, II

50

48

2

MH 12

Dung sai lắp ghép

1

II

30

30

0

MH 13

Điện kỹ thuật

1

I, II

45

42

3

MH 14

Tổ chức sản xuất và an toàn lao động

1

I

45

40

5

MĐ 15

Rèn cơ bản

1

II

60

8

52

MĐ 16

Nguội cơ bản

1

I

65

13

52

MĐ 17

Gò tôn mỏng

1

II

145

23

122

MĐ 18

Khai triển mặt bao khối hình học

1

II

60

15

45

MĐ 19

Gò tôn dày

1

II

105

20

85

MĐ 20

Hàn hồ quang tay

1

I

120

20

100

MĐ 21

Cắt kim loại bằng ngọn lửa khí hỗn hợp

1

II

30

6

24

MĐ22

Gia công nhiệt

2

I

45

7

38

MĐ 23

Cắt tôn bằng máy cắt cơ và cơ thủy lực

1

I

30

6

24

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

1050

233

811

MH 24

Tĩnh học tàu thủy

1

II

45

39

6

MH 25

Kết cấu tàu thủy

1

I, II

60

57

3

MĐ 26

Chế tạo dưỡng và vẽ thảo đồ

2

II

70

9

61

MĐ 27

Gia công, lắp ráp chi tiết kết cấu thẳng

2

I

115

18

97

MĐ 28

Gia công, lắp ráp chi tiết kết cấu cong 1 chiều

2

I, II

135

18

117

MĐ 29

Gia công, lắp ráp chi tiết kết cấu cong 2 chiều

2

II

100

14

86

MĐ 30

Gia công tấm phẳng

2

II

60

9

51

MĐ 31

Gia công tấm cong 1 chiều

2

II

60

8

52

MĐ 32

Chế tạo bệ khuôn

2

II

35

5

30

MĐ 33

Gia công, lắp ráp cụm chi tiết kết cấu thân tàu

2

II

125

18

107

MĐ 34

Lắp ráp phân đoạn phẳng

2

II

60

9

51

MĐ 35

Lắp ráp phân đoạn cong

2

II

70

11

59

MĐ 36

Lắp ráp tổng đoạn

2

II

115

18

97

 

Tổng cộng

 

 

 

2155

 

2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo bắt buộc

(Nội dung chi tiết được kèm theo tại phụ lục 1A, 2A).

IV. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CTKTĐCĐN ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ

1. Hướng dẫn xác định thời gian cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

- Thời gian cho các môn học tự chọn: ít nhất là 45 giờ.

- Thời gian cho các mô đun đào tạo nghề tự chọn: ít nhất là 250 giờ.

Tùy theo điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở dạy nghề mà hiệu trưởng quyết định: Chọn các nội dung trong 2 môn học: Vẽ tàu trên máy tính, Trang trí hệ thống động lực tàu thủy và các mô đun: Phóng dạng tuyến hình thân tàu; Khai triển kết cấu thân tàu; Lắp ráp thân tàu kiểu liên khớp sao cho phù hợp.

2. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo tự chọn; thời gian phân bố thời gian và đề cương chi tiết chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

2.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô-đun (Kiến thức, kỹ năng tự chọn)

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Năm học

Học kỳ

Giờ LT

Giờ TH

MH 01

Vẽ tàu trên máy tính

1

II

45

31

14

MH 02

Trang trí hệ thống động lực tàu thủy

1

II

45

45

0

MĐ 03

Phóng dạng tuyến hình thân tàu

2

I

120

18

102

MĐ 04

Khai triển kết cấu thân tàu

2

I

155

30

125

MĐ 05

Lắp ráp thân tàu kiểu liên khớp

2

II

145

21

124

 

Tổng cộng

 

 

510

145

365

2.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

(Theo mẫu định dạng tại phụ lục 1B và 2B).

3. Hướng dẫn xác định chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc trong chương trình dạy nghề của trường.

- Giáo viên khi thiết kế bài giảng chi tiết từng môn học, mô đun đào tạo nghề phải căn cứ vào:

+ Đề cương chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc.

+ Mục tiêu của từng chương, từng bài học.

+ Các tài liệu tham khảo.

4. Hướng dẫn xây dựng chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn;

- Giáo viên khi thiết kế bài giảng chi tiết từng môn học, mô đun đào tạo nghề phải căn cứ vào:

+ Đề cương chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn đã được xác định của nhà trường.

+ Mục tiêu của từng chương, từng bài học.

+ Các tài liệu tham khảo.

5. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp.

5.1. Kiểm tra kết thúc môn học

- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành.

- Thời gian kiểm tra:       + Lý thuyết: Không quá 120 phút

                                    + Thực hành: Không quá 8 giờ

5.2. Thi tốt nghiệp

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

- Lý thuyết nghề

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá 120 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ

- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 24 giờ

6. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Cho học sinh tham quan các cơ sở đóng tàu vào cuối học kỳ II năm thứ nhất.

- Trước khi thi tốt nghiệp cho học sinh đi tham quan, tìm hiểu các công nghệ đóng tàu tại các công ty đóng tàu để hỗ trợ việc hệ thống hóa lại kiến thức đã học./.

 

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 54

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Trình bày được cấu tạo, hình dáng kích thước và sức bền kết cấu thân tàu.

+ Đọc và giải thích được các bản vẽ thiết kế tàu, các bản vẽ công nghệ, các yêu cầu kỹ thuật, các nút kết cấu.

+ Trình bày được phương pháp lập ô mạng, vẽ đường hình dáng thân tàu trên ô mạng và cách lập bảng trị số sườn thực.

+ Trình bày được phương pháp khai triển kết cấu, khai triển tôn vỏ tàu, chế tạo dưỡng, bệ khuôn để thực hiện các phương pháp gia công lắp ráp thân tàu.

+ Thuyết minh được quy trình đóng mới phân đoạn tổng đoạn theo Quy phạm phân cấp và đóng mới tàu thủy của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

+ Trình bày được các phương pháp kiểm tra khi gia công, lắp ráp phân đoạn, tổng đoạn thân tàu.

- Kỹ năng:

+ Lập được ô mạng, vẽ được đường hình dáng tuyến hình tàu trên sàn phóng và lập bảng trị số sườn thực đảm bảo độ chính xác.

+ Khai triển và chế tạo được dưỡng dùng để gia công, lắp ráp thân tàu.

+ Gia công, lắp ráp được chi tiết kết cấu thân tàu cong một chiều và cong hai chiều đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+ Gia công được các tấm tôn vỏ tàu cong một chiều và cong hai chiều đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+ Lắp ráp được tôn vỏ tàu ở các vùng trên thân tàu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+ Lắp ráp được những phân đoạn, tổng đoạn và thân tàu trên triền đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

+ Phát hiện được sai sót kỹ thuật, cách phòng ngừa và các biện pháp khắc phục trong quá trình gia công, lắp ráp kết cấu và tôn vỏ tàu.

+ Hướng dẫn được bài thực hành cho học sinh học nghề trình độ thấp hơn.

+ Tổ chức và hướng dẫn được tổ, nhóm lao động để thực hiện công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động.

1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

- Chính trị, đạo đức:

+ Trung thực trong học tập và kiểm tra.

+ Có tính kiên trì, cẩn thận, khoa học.

+ Có ý thức tiết kiệm trong việc sử dụng vật tư và thời gian.

+ Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp.

+ Có ý thức cầu tiến, không ngừng học hỏi để sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.

- Thể chất và quốc phòng:

+ Có đủ sức khỏe làm việc lâu dài theo yêu cầu của nghề.

+ Nắm được những kiến thức cơ bản và thực hiện được các kỹ năng quân sự phổ thông, sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc.

2. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo : 03 năm

- Thời gian học tập : 131 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu : 3750 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn : 300 giờ, trong đó thi tốt nghiệp: 120 giờ

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

- Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 3300 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2850 giờ; Thời gian học tự chọn: 450 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 1040 giờ (31,5%); Thời gian học thực hành: 2260 giờ (68,5%).

3. DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH CỦA TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC

3.1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

Mã MH, MĐ

Tên môn học/ mô-đun

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Năm học

Học kỳ

Giờ LT

Giờ TH

I

Các môn học chung

 

 

450

 

 

MH 01

Chính trị

1

I

90

66

24

MH 02

Pháp luật

1

I

30

23

7

MH 03

Giáo dục thể chất

1

I

60

 

 

MH 04

Giáo dục quốc phòng

1

I

75

24

51

MH 05

Tin học

1

I

75

21

54

MH 06

Ngoại ngữ

1

I

120

 

 

II

Các môn học, mô-đun đào tạo nghề bắt buộc

 

 

2850

989

1861

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

 

 

1245

580

665

MH 07

Hình học họa hình

1

I

30

30

0

MH 08

Vẽ kỹ thuật

1

I, II

90

80

10

MH 09

Cơ kỹ thuật

1

I

60

56

4

MH 10

Sức bền vật liệu

2

I

60

55

5

MH 11

Vật liệu cơ khí

1

1, II

50

48

2

MH 12

Dung sai lắp ghép

1

II

30

30

0

MH 13

Điện kỹ thuật

1

I, II

45

42

3

MH 14

Chi tiết máy

2

I

30

28

2

MH 15

Công nghệ kim loại

2

II

30

24

6

MH 16

Tổ chức sản xuất và an toàn lao động

1

I

45

42

3

MĐ 17

Rèn cơ bản

1

II

60

8

52

MĐ 18

Nguội cơ bản

1

I

65

13

52

MĐ 19

Gò tôn mỏng

1

II

145

23

122

MĐ 20

Khai triển mặt bao khối hình học

1

II

60

15

45

MĐ 21

Sử dụng thiết bị thường dùng trong ngành đóng tàu

1

II

60

21

39

MĐ22

Gò tôn dày

1

II

105

20

85

MĐ 23

Hàn hồ quang tay

1

I

120

20

100

MĐ 24

Cắt kim loại bằng ngọn lửa khí hỗn hợp

1

II

30

6

24

MĐ 25

Gia công nhiệt

2

I

45

7

38

MĐ 26

Cắt tôn bằng máy cắt cơ và cơ thủy lực

2

I

30

5

25

MĐ 27

Cắt tôn trên máy cắt nhiệt tự động và bán tự động

2

II

55

7

48

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

1605

409

1196

MH 28

Tĩnh học tàu thủy

1

II

45

39

6

MH 29

Động học tàu thủy

2

I

45

41

4

MH 30

Kết cấu tàu thủy

1,2

II, I

60

57

3

MH 31

Thiết bị tàu thủy

2

II

45

42

3

MH 32

Thiết kế tổng thể

3

I

60

40

20

MĐ 33

Chế tạo dưỡng và vẽ thảo đồ

2

II

70

9

61

MĐ 34

Gia công, lắp ráp chi tiết kết cấu thẳng

2

II

115

18

97

MĐ 35

Gia công, lắp ráp chi tiết kết cấu cong 1 chiều

2

II

135

18

117

MĐ 36

Gia công, lắp ráp chi tiết kết cấu cong 2 chiều

3

I

100

14

86

MĐ 37

Gia công tấm phẳng

3

I

60

9

51

MĐ 38

Gia công tấm cong 1 chiều

3

I

60

8

52

MĐ 39

Gia công tấm cong 2 chiều

3

I

90

11

79

MĐ 40

Chế tạo bệ khuôn

3

I

35

5

30

MĐ 41

Gia công, lắp ráp cụm chi tiết kết cấu thân tàu

3

I

125

18

107

MĐ 42

Lắp ráp phân đoạn phẳng

3

I

60

9

51

MĐ 43

Lắp ráp phân đoạn cong

3

II

70

11

59

MĐ 44

Lắp ráp phân đoạn khối

3

II

125

16

109

MĐ 45

Lắp ráp tổng đoạn

3

II

115

18

97

MĐ 46

Lắp ráp thân tàu trên đà

3

II

110

14

96

MĐ 47

Lắp đặt thiết bị boong

3

II

80

12

68

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

3.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo bắt buộc

(Nội dung chi tiết được kèm theo tại phụ lục 1A, 2A).

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CTKTĐCĐN ĐỂ XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ

4.1. Hướng dẫn xác định thời gian cho các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

- Thời gian cho các môn học tự chọn: ít nhất là 45 giờ.

- Thời gian cho các mô đun đào tạo nghề tự chọn: ít nhất là 405 giờ.

Tùy theo điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở dạy nghề mà hiệu trưởng quyết định: Chọn các nội dung trong 2 môn học: Vẽ tàu trên máy tính, Trang trí hệ thống động lực tàu thủy và các mô đun: Phóng dạng tuyến hình thân tàu; Lập bảng trị số sườn học; Khai triển kết cấu thân tàu; Khai triển tôn vỏ; Lắp ráp thân tàu kiểu liên khớp sao cho phù hợp.

4.2. Hướng dẫn xác định danh mục các môn học, mô đun đào tạo tự chọn; thời gian phân bố thời gian và đề cương chi tiết chương trình cho môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn.

4.2.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân phối thời gian

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô-đun (Kiến thức, kỹ năng tự chọn)

Thời gian đào tạo

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Năm học

Học kỳ

Giờ LT

Giờ TH

MH 01

Vẽ tàu trên máy tính

1

II

45

31

14

MH 02

Trang trí hệ thống động lực tàu thủy

1

II

45

45

 

MĐ 03

Phóng dạng tuyến hình thân tàu

2

I

120

18

102

MĐ 04

Lập bảng trị số sườn thực

2

I

40

6

34

MĐ 05

Khai triển kết cấu thân tàu

2

I

155

30

125

MĐ 06

Khai triển tôn vỏ

2

II

90

18

72

MĐ 07

Lắp ráp thân tàu kiểu liên khớp

3

II

145

21

124

 

Tổng cộng

 

 

595

121

474

4.2.2. Đề cương chi tiết chương trình môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

(Theo mẫu định dạng tại phụ lục 1B và 2B).

4.3. Hướng dẫn xác định chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc trong chương trình dạy nghề của trường.

- Giáo viên khi thiết kế bài giảng chi tiết từng môn học, mô đun đào tạo nghề phải căn cứ vào:

+ Đề cương chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc.

+ Mục tiêu của từng chương, từng bài học.

+ Các tài liệu tham khảo.

4.4. Hướng dẫn xây dựng chương trình chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn;

- Giáo viên khi thiết kế bài giảng chi tiết từng môn học, mô đun đào tạo nghề phải căn cứ vào:

+ Đề cương chi tiết của các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn đã được xác định của nhà trường.

+ Mục tiêu của từng chương, từng bài học.

+ Các tài liệu tham khảo.

4.5. Hướng dẫn kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp.

4.5.1. Kiểm tra kết thúc môn học

- Hình thức kiểm tra hết môn: Viết, vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành.

- Thời gian kiểm tra:       + Lý thuyết: Không quá 120 phút

                                    + Thực hành: Không quá 8 giờ

4.5.2. Thi tốt nghiệp

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

- Lý thuyết nghề

Viết, vấn đáp, trắc nghiệm

Không quá 120 phút

- Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ

- Mô đun tốt nghiệp (tích hợp lý thuyết với thực hành)

Bài thi lý thuyết và thực hành

Không quá 24 giờ

4.6. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung cho các hoạt động giáo dục ngoại khóa (được bố trí ngoài thời gian đào tạo) nhằm đạt được mục tiêu giáo dục toàn diện:

- Cho học sinh tham quan các cơ sở đóng tàu vào cuối học kỳ I năm thứ nhất.

- Trước khi thi tốt nghiệp cho học sinh đi tham quan, tìm hiểu kết cấu và các công nghệ đóng tàu tại xưởng trường hoặc tại các công ty đóng tàu để hỗ trợ việc hệ thống hóa lại kiến thức đã học./.

Từ khóa:
11/2008/QĐ-BLĐTBXHQuyết định 11/2008/QĐ-BLĐTBXHQuyết định số 11/2008/QĐ-BLĐTBXHQuyết định 11/2008/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hộiQuyết định số 11/2008/QĐ-BLĐTBXH của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hộiQuyết định 11 2008 QĐ BLĐTBXH của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu11/2008/QĐ-BLĐTBXH
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Lao động – Thương binh và Xã hội
                            Ngày ban hành27/03/2008
                            Người kýĐàm Hữu Đắc
                            Ngày hiệu lực 11/06/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu11/2008/QĐ-BLĐTBXH
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Lao động – Thương binh và Xã hội
                                                  Ngày ban hành27/03/2008
                                                  Người kýĐàm Hữu Đắc
                                                  Ngày hiệu lực 11/06/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề: “Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy”.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
                                                  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức chính trị-xã hội và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng, trường đại học có đăng ký hoạt động dạy nghề trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng cho nghề “Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy” và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan