Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 304/2009/NQ-HĐND

Nghị quyết 304/2009/NQ-HĐND về quy định chế độ phụ cấp đối với cấp uỷ viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận, Đảng ủy viên trực thuộc Đảng ủy bộ phận, Phó Bí thư, chi ủy viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 304/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 07/12/2009
Người ký Thào Xuân Sùng
Ngày hiệu lực 01/01/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 07/12/2009 Tình trạng: Hết hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 304/2009/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 07 tháng 12 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI CẤP ỦY VIÊN CHI BỘ TRỰC THUỘC ĐẢNG BỘ CƠ SỞ, TRỰC THUỘC ĐẢNG BỘ BỘ PHẬN; ĐẢNG UỶ VIÊN TRỰC THUỘC ĐẢNG UỶ BỘ PHẬN; PHÓ BÍ THƯ, CHI UỶ VIÊN CHI BỘ BẢN, TIỂU KHU, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Điều 10, Điều 17 Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Điều 2, Điều 11, Điều 12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Khoản 6, Điều 10 Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 175/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Sơn La Về chế độ phụ cấp đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; Đảng uỷ viên trực thuộc đảng uỷ bộ phận; Phó Bí thư, chi uỷ viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 530/BC-PC HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2009 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chế độ phụ cấp hàng tháng đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; Đảng uỷ viên trực thuộc đảng uỷ bộ phận; Phó Bí thư, Chi uỷ viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:

1. Đối tượng được hưởng phụ cấp

Là những đảng viên được bầu cử hoặc chỉ định (theo quy định của Điều lệ Đảng) vào Chi uỷ chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; Đảng uỷ viên trực thuộc đảng uỷ bộ phận; Phó Bí thư, Chi uỷ viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố.

2. Mức phụ cấp hàng tháng

2.1. Cấp ủy viên (Bí thư, Phó Bí thư, Chi uỷ viên) chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, cấp ủy viên (Bí thư, Phó Bí thư, Chi uỷ viên) chi bộ trực thuộc đảng bộ bộ phận hưởng hệ số phụ cấp 0,20 mức lương tối thiểu.

2.2. Đảng ủy viên (Bí thư, Phó Bí thư, Chi uỷ viên) đảng ủy bộ phận hưởng hệ số phụ cấp 0,25 mức lương tối thiểu.

2.3. Đối với chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố

a) Mức phụ cấp đối với cấp ủy viên chi bộ (Phó Bí thư, Chi uỷ viên) bản vùng II gấp 1,3 lần, vùng III gấp 1,5 lần so với bản tương ứng vùng I, cụ thể như sau:

Vùng

Chức danh

Hệ số phụ cấp tính theo quy mô bản

Bản loại 1: từ 150 hộ trở lên

Bản loại 2: từ 100-149 hộ

Bản loại 3: từ 50-99 hộ

Bản loại 4: từ 10-49 hộ

1

2

3

4

5

6

I

Phó Bí thư

0,5

0,4

0,3

0,2

Chi ủy viên

0,35

0,3

0,25

0,2

II

Phó Bí thư

0,65

0,52

0,39

0,26

Chi ủy viên

0,455

0,39

0,325

0,26

III

Phó Bí thư

0,75

0,6

0,45

0,3

Chi ủy viên

0,525

0,45

0,375

0,3

b) Cấp ủy viên (Phó Bí thư, Chi ủy viên) nếu đồng thời đảm nhiệm nhiều chức vụ thì chỉ được hưởng một mức phụ cấp có hệ số cao nhất.

3. Nguồn kinh phí và nguyên tắc chi trả phụ cấp

3.1. Nguồn kinh phí: Do ngân sách tỉnh đảm bảo.

3.2. Nguyên tắc chi trả.

a) Đối với tổ chức đảng trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh: Kinh phí chi trả phụ cấp được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

b) Đối với tổ chức Đảng trong cơ quan hành chính, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập cấp huyện: Kinh phí chi trả phụ cấp được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cấp huyện và phân bổ trong dự toán hàng năm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

c) Đối với tổ chức đảng trong lực lượng vũ trang: Kinh phí chi trả hàng năm do ngân sách tỉnh hỗ trợ.

d) Đối với tổ chức đảng trong các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp và các tổ chức kinh tế ngoài thành phần kinh tế nhà nước: Kinh phí chi trả được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Đảng uỷ khối Doanh nghiệp và các huyện uỷ, thành uỷ theo phân cấp quản lý.

e) Đối với tổ chức đảng thuộc cấp xã: Kinh phí chi trả được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cấp xã.

Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn việc lập dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí chi trả phụ cấp cho các chức danh quy định tại Khoản 1, Điều 1 Nghị quyết này. Chỉ đạo, kiểm tra việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. HĐND tỉnh, HĐND cấp huyện, HĐND cấp xã có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khoá XII, kỳ họp thứ 13 thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Uỷ ban KT - NS của Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước;
- UB tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp;
- Ban Công tác đại biểu của UBTV Quốc hội;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UB MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở,
ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT Huyện (Thành) uỷ, HĐND, UBND huyện; thành phố;
- Văn phòng: Tỉnh uỷ, ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Trung tâm: Công báo tỉnh; Lưu trữ tỉnh;
- TT Đảng ủy, HĐND, UBND xã; phường; thị trấn;
- Lưu: VT(450b).

CHỦ TỊCH




Thào Xuân Sùng

 

Từ khóa:
304/2009/NQ-HĐND Nghị quyết 304/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 304/2009/NQ-HĐND Nghị quyết 304/2009/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn La Nghị quyết số 304/2009/NQ-HĐND của Tỉnh Sơn La Nghị quyết 304 2009 NQ HĐND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Nghị quyết 304/2009/NQ-HĐND về quy định chế độ phụ cấp đối với cấp uỷ viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận, Đảng ủy viên trực thuộc Đảng ủy bộ phận, Phó Bí thư, chi ủy viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 304/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 07/12/2009
Người ký Thào Xuân Sùng
Ngày hiệu lực 01/01/2010
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 304/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 07/12/2009
Người ký Thào Xuân Sùng
Ngày hiệu lực 01/01/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Quy định chế độ phụ cấp hàng tháng đối với cấp ủy viên chi bộ trực thuộc đảng bộ cơ sở, trực thuộc đảng bộ bộ phận; Đảng uỷ viên trực thuộc đảng uỷ bộ phận; Phó Bí thư, Chi uỷ viên chi bộ bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hướng dẫn
Dẫn chiếu
Xem văn bản Được hướng dẫn
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan