Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động › 05/2022/NQ-HĐND

Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND quy định về mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi đối với giáo dục phổ thông; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 05/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 12/01/2022
Người ký Phan Việt Cường
Ngày hiệu lực 24/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/01/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2022/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 12 tháng 01 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THUỘC CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG; CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC ÔN TẬP CHO HỌC SINH ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ THAM DỰ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 9410/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi đối với giáo dục phổ thông; chính sách tổ chức ôn tập cho học sinh người dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra số 01/BC-HĐND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi đối với giáo dục phổ thông; chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh, gồm:

1. Mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ tại kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa.

2. Mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ tại kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh.

3. Mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ tại kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện các môn văn hóa; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo.

4. Chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng bào dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi trung học phổ thông.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện các nhiệm vụ tại các kỳ thi đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh.

2. Viên chức quản lý, giáo viên tham gia giảng dạy, quản lý; nhân viên cấp dưỡng và học sinh đồng bào dân tộc thiểu số đang học lớp 12 tại các trường trung học phổ thông, phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh.

Điều 3. Mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ

1. Mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ tại kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa (Phụ lục I kèm theo).

2. Mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ tại kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (Phụ lục II kèm theo).

3. Mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ tại kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện các môn văn hóa; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo (Phụ lục III kèm theo).

Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục phổ thông do cấp trường tổ chức, căn cứ khả năng nguồn kinh phí theo quy định, các trường được áp dụng các mức chi nhưng không vượt quá mức chi quy định tại khoản 3 Điều này.

4. Trường hợp Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế tổ chức từng kỳ thi, cuộc thi có quy định các chức danh ngoài các chức danh đã được quy định tại các phụ lục 1, 2, 3 thì được áp dụng theo mức tiền công đối với chức danh Ủy viên Hội đồng thi không quá hệ số 1,0 đối với Trưởng và 0,9 đối với Phó trưởng.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng bào dân tộc thiểu số

1. Nội dung và mức chi:

a) Hỗ trợ học sinh đồng bào dân tộc thiểu số: Tiền ăn: 80% mức lương cơ sở1/học sinh/tháng; tiền ở: 10% mức lương cơ sở/học sinh/tháng (chỉ áp dụng đối với học sinh không được bố trí ở ký túc xá).

b) Hỗ trợ giáo viên: 100.000 đồng/tiết; tổng số tiết dạy trong 01 tuần/lớp được hỗ trợ: 31 tiết.

c) Hỗ trợ viên chức quản lý: 100.000 đồng/tiết; số tiết trong 01 tuần: 4 tiết.

d) Hỗ trợ nhân viên cấp dưỡng (không áp dụng đối với nhân viên cấp dưỡng các trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh, huyện): 200% mức lương cơ sở/người/tháng (định mức tối thiểu 35 học sinh/01 nhân viên cấp dưỡng, số dư từ 15 học sinh trở lên được tính thêm 01 nhân viên).

2. Thời gian thực hiện: Kể từ khi kết thúc năm học đến thời điểm diễn ra kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

3. Đối với các nội dung, mức chi quy định tại điểm a, d khoản 1 Điều này: Trường hợp thời gian thực hiện dưới 15 ngày thì được hưởng 50%, từ 15 ngày trở lên thì được hưởng 100% mức chi.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn ngân sách địa phương bố trí cho sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Những nội dung khác liên quan đến việc quản lý kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.

4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi phục vụ các kỳ thi trong ngành giáo dục và đào tạo; chính sách tổ chức ôn tập cho học sinh người dân tộc thiểu số tham dự kỳ thi trung học phổ thông quốc gia.

Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 12 tháng 01 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 01 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ
- VP: QH, CTN, CP;
- Ban CTĐB-UBTVQH;
- Các Bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- TTXVN tại Quảng Nam;
- Báo Quảng Nam, Đài PT-TH tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH &HĐND tỉnh: CPVP, các phòng;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Phan Việt Cường

 

PHỤ LỤC I

MỨC TIỀN CÔNG CHO CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA THPT CÁC MÔN VĂN HÓA TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 05/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

1

Tiền công cho thành viên Ban Chỉ đạo thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

500.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

400.000

 

- Ủy viên

đồng/người/ngày

300.000

 

- Thư ký

đồng/người/ngày

250.000

 

- Nhân viên phục vụ

đồng/người/ngày

150.000

2

Tiền công cho thành viên Hội đồng thi

 

 

 

- Chủ tịch

đồng/người/ngày

500.000

- Phó Chủ tịch

đồng/người/ngày

400.000

- Ủy viên

đồng/người/ngày

300.000

3

Tiền công cho thành viên Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

400.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

320.000

 

- Ủy viên

đồng/người/ngày

240.000

4

Tiền công cho thành viên Ban in sao đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

400.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

320.000

 

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

đồng/người/ngày

280.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

240.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

160.000

5

Tiền công cho thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

 

 

 

Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

đồng/người/ngày

300.000

6

Tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

350.000

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

280.000

- Ủy viên, thư ký, giám thị

đồng/người/ngày

245.000

- Công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

140.000

7

Tiền công cho thành viên Ban/Tổ làm phách

 

 

 

- Trưởng ban/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

350.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

280.000

 

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

đồng/người/ngày

245.000

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

210.000

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

140.000

8

Tiền công cho Hội đồng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

350.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

280.000

 

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

đồng/người/ngày

245.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

140.000

9

Tiền công chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm; chấm thẩm định bài thi tự luận

 

 

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thẩm định bài thi tự luận kỳ thi tốt nghiệp THPT

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 10 bài )

250.000

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thẩm định bài thi tự luận kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT các môn văn hóa

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 05 bài )

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 80 bài)

350.000

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

MỨC TIỀN CÔNG CHO CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 05/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

1

Tiền công cho thành viên Ban Tổ chức

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

400.000

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

320.000

- Ủy viên

đồng/người/ngày

280.000

 

- Thư ký

đồng/người/ngày

200.000

 

- Nhân viên phục vụ

đồng/người/ngày

160.000

2

Tiền công cho thành viên Hội đồng thi

 

 

 

- Chủ tịch

đồng/người/ngày

400.000

- Phó Chủ tịch

đồng/người/ngày

320.000

- Ủy viên

đồng/người/ngày

280.000

3

Tiền công cho thành viên Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

350.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

280.000

 

- Ủy viên

đồng/người/ngày

245.000

4

Tiền công cho thành viên Ban ra đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

350.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

280.000

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24)

đồng/người/ngày

245.000

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

140.000

5

Tiền công cho thành viên Ban in sao đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

350.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

280.000

 

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

đồng/người/ngày

245.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

210.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

140.000

6

Tiền công cho thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

 

 

 

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

đồng/người/ngày

250.000

7

Tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

300.000

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

270.000

- Ủy viên, thư ký, giám thị

đồng/người/ngày

240.000

- Công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

120.000

8

Tiền công cho thành viên Ban/Tổ làm phách

 

 

 

- Trưởng ban/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

300.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

270.000

 

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

đồng/người/ngày

240.000

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

180.000

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

120.000

9

Tiền công cho Hội đồng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

300.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

270.000

 

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

đồng/người/ngày

240.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

120.000

10

Tiền công chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm; chấm thẩm định bài thi tự luận

 

 

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thẩm định bài thi tự luận kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT chuyên và kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 06 bài )

200.000

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thẩm định bài thi tự luận kỳ thi tuyển sinh đầu cấp khác

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 10 bài )

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 80 bài)

300.000

11

Tiền công ra đề thi

 

 

a)

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

500.000

 

- Các thành viên

đồng/người/ngày

400.000

b)

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

đồng/đề theo phân môn

600.000

c)

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

đồng/người/ngày

750.000

12

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

a)

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

400.000

 

- Các thành viên

đồng/người/ngày

320.000

b)

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

đồng/câu

55.000

c)

Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

đồng/câu

50.000

d)

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

đồng/câu

40.000

đ)

Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

đồng/câu

30.000

e)

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

đồng/câu

10.000

g)

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

500.000

 

- Các thành viên

đồng/người/ngày

400.000

 

PHỤ LỤC III

MỨC TIỀN CÔNG CHO CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN CÁC MÔN VĂN HÓA; CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI KHÁC TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số: 05/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của HĐND tỉnh)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

1

Tiền công cho thành viên Ban Tổ chức

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

300.000

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

270.000

- Ủy viên

đồng/người/ngày

240.000

 

- Thư ký

đồng/người/ngày

150.000

 

- Nhân viên phục vụ

đồng/người/ngày

120.000

2

Tiền công cho thành viên Hội đồng thi

 

 

 

- Chủ tịch

đồng/người/ngày

300.000

- Phó Chủ tịch

đồng/người/ngày

270.000

- Ủy viên

đồng/người/ngày

240.000

3

Tiền công cho thành viên Ban thư ký Hội đồng thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

240.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

200.000

 

- Ủy viên

đồng/người/ngày

170.000

4

Tiền công cho thành viên Ban ra đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

300.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

270.000

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24)

đồng/người/ngày

240.000

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

150.000

5

Tiền công cho thành viên Ban in sao đề thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

280.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

250.000

 

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

đồng/người/ngày

220.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

190.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

120.000

6

Tiền công cho thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

 

 

 

Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

đồng/người/ngày

200.000

7

Tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban coi thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

250.000

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

225.000

- Ủy viên, thư ký, giám thị

đồng/người/ngày

200.000

- Công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

100.000

8

Tiền công cho thành viên Ban/Tổ làm phách

 

 

 

- Trưởng ban/Tổ trưởng

đồng/người/ngày

250.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

225.000

 

- Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

đồng/người/ngày

200.000

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

đồng/người/ngày

180.000

 

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

đồng/người/ngày

100.000

9

Tiền công cho Hội đồng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi

 

 

 

- Trưởng ban

đồng/người/ngày

250.000

 

- Phó Trưởng ban

đồng/người/ngày

225.000

 

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

đồng/người/ngày

200.000

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

đồng/người/ngày

100.000

10

Tiền công chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm; chấm thẩm định bài thi tự luận

 

 

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thẩm định bài thi tự luận kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện các môn văn hóa

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 06 bài )

150.000

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thẩm định bài thi tự luận kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 10 bài )

 

- Chấm bài, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm

đồng/người/ngày (số lượng bài thi mỗi cán bộ phải hoàn thành trong ngày là 80 bài)

250.000

11

Tiền công ra đề thi

 

 

a)

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

400.000

 

- Các thành viên

đồng/người/ngày

320.000

b)

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

đồng/đề theo phân môn

500.000

c)

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

đồng/người/ngày

500.000

12

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

 

 

a)

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

400.000

 

- Các thành viên

đồng/người/ngày

320.000

b)

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

đồng/câu

50.000

c)

Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

đồng/câu

45.000

d)

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

đồng/câu

35.000

đ)

Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

đồng/câu

25.000

e)

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

đồng/câu

10.000

g)

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

- Chủ trì

đồng/người/ngày

500.000

 

- Các thành viên

đồng/người/ngày

400.000

 

 

 

 

 



1 Mức lương cơ sở: 1.490.000 đồng/tháng

Từ khóa:
05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Nam Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND của Tỉnh Quảng Nam Nghị quyết 05 2022 NQ HĐND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 05/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 12/01/2022
Người ký Phan Việt Cường
Ngày hiệu lực 24/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 05/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 12/01/2022
Người ký Phan Việt Cường
Ngày hiệu lực 24/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Mức chi tiền công thực hiện các nhiệm vụ
  • Điều 4. Chính sách hỗ trợ tổ chức ôn tập cho học sinh đồng bào dân tộc thiểu số
  • Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan