QUY ĐỊNH TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO THƯƠNG TÍCH, BỆNH, TẬT VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 04/2012/UBTVQH13 ngày 16 tháng 07 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Bộ Y tế và Cục trưởng Cục An toàn lao động, Cục Người có công, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư liên tịch quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật và bệnh nghề nghiệp.
Điều 1. Quy định về tỷ lệ tổn thương cơ thể
2. Trong Thông tư này, tỷ lệ tổn thương cơ thể (sau đây được gọi tắt là: TTCT) được dùng chung cho tỷ lệ suy giảm khả năng lao động, tỷ lệ thương tích, tỷ lệ thương tật, tỷ lệ bệnh tật, tỷ lệ tổn hại sức khỏe.
Điều 2. Nguyên tắc xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể
1. Tổng tỷ lệ phần trăm (%) TTCT của một người không được vượt quá 100%.
2. Mỗi tổn thương cơ thể chỉ được tính tỷ lệ % tổn thương cơ thể một lần.
Ví dụ: Ông Nguyễn Văn A bị tổn thương hoàn toàn thần kinh trụ gây teo cơ bàn tay phải, thì tỷ lệ % tổn thương cơ thể của ông Nguyễn Văn A chỉ được tính theo tỷ lệ % tổn thương hoàn toàn thần kinh trụ (31-35%). Trong trường hợp này, không tính tỷ lệ % tổn thương teo cơ bàn tay phải, vì teo cơ bàn tay phải là do hậu quả của tổn thương dây thần kinh trụ đã được tính ở trên.
3. Nếu nhiều TTCT là triệu chứng thuộc một hội chứng hoặc thuộc một bệnh đã được nêu trong Bảng tỷ lệ quy định tại Điều 1 Thông tư này thì tỷ lệ % TTCT được xác định theo hội chứng hoặc theo bệnh đó.
Ví dụ: Ông Nguyễn Văn B được xác định là bệnh tâm thần phân liệt điều trị không ổn định, có triệu chứng ảo giác và căng trương lực cơ, thì tỷ lệ % TTCT được tính theo tỷ lệ bệnh tâm thần phân liệt điều trị không ổn định (51-55%); không được xác định tỷ lệ TTCT bằng cách cộng tỷ lệ % TTCT ảo giác và tỷ lệ % TTCT căng trương lực cơ.
4. Nếu cơ thể được xác định có 01 (một) tổn thương thì tỷ lệ % TTCT là giới hạn cao nhất của tỷ lệ % tổn thương cơ thể đó.
Ví dụ: Ông Nguyễn Văn C bị cụt 1/3 giữa cánh tay phải, theo quy định tại Bảng 1, Điều 1 Thông tư này, tỷ lệ % TTCT là 61 - 65% thì tỷ lệ TTCT của ông Nguyễn Văn C được xác định là 65%.
5. Khi tổng hợp tỷ lệ % TTCT, chỉ được lấy giới hạn trên của tỷ lệ % TTCT cao nhất một lần, từ TTCT thứ hai trở đi, lấy giới hạn dưới của tỷ lệ % TTCT để tính, theo trình tự từ tỷ lệ % TTCT cao nhất đến tỷ lệ % TTCT thấp nhất.
6. Tỷ lệ % TTCT là số nguyên. Khi tính tỷ lệ % TTCT chỉ lấy hàng thập phân đến một chữ số. Nếu chữ số hàng thập phân lớn hơn hoặc bằng 5 thì làm tròn số thành 01 đơn vị.
Điều 3. Phương pháp xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể
1. Việc xác định tỷ lệ tổn thương cơ thể được tính theo công thức sau:
T1: Tỷ lệ % TTCT của tổn thương thứ nhất; T1 được xác định là tỷ lệ % TTCT cao nhất trong các TTCT.
T2: Tỷ lệ % TTCT của tổn thương thứ hai; T2 = (100 - T1) x giới hạn dưới của TTCT thứ 2/100%.
T3: Tỷ lệ % TTCT của tổn thương thứ ba; T3 = (100-T1-T2) x giới hạn dưới của TTCT thứ 3/100%.
Tn: Tỷ lệ % TTCT của tổn thương thứ n, Tn= {100-T1-T2-T3-…-T(n-1)} x giới hạn dưới của TTCT thứ n/100%.
2. Ví dụ: Ông Nguyễn Văn D được xác định có 03 TTCT:
- Cụt 1/3 giữa cánh tay phải, tỷ lệ % TTCT là 61 - 65%.
- Nghe kém trung bình hai tai mức độ I, tỷ lệ % TTCT là 21 - 25%.
Áp dụng phương pháp nêu trên, tổng tỷ lệ % TTCT của Ông Nguyễn Văn D được tính như sau:
T2 = (100 - 65) x 41/100% = 14,35%, làm tròn số thành 14,0 %.
T3 = (100 - 65 - 14,0) x 21/100% = 4,41 %, làm tròn số thành 4,0%.
Tỷ lệ TTCT của ông Nguyễn Văn D là 83 %.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
Trường hợp người khám giám định y khoa giám định tái phát, khám giám định phúc quyết do thương tật, bệnh, tật mà tỷ lệ % TTCT được xác định khi áp dụng theo Thông tư này thấp hơn tỷ lệ % TTCT đã được kết luận theo các quy định của pháp luật về tỷ lệ % TTCT do thương tật, bệnh, tật trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì giữ nguyên tỷ lệ % TTCT mà người đó đã được xác định trước đây.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2013.
2. Thông tư liên bộ số 12-TTLB ngày 26 tháng 7 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội qui định về tiêu chuẩn thương tật và tiêu chuẩn bệnh tật mới hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Bãi bỏ bảng tỷ lệ mất sức lao động do bệnh nghề nghiệp được ban hành kèm theo các Thông tư: Thông tư liên bộ số 29/TT- LB ngày 25 tháng 12 năm 1991 của Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam bổ sung một số bệnh nghề nghiệp; Thông tư liên bộ số 08/TTLB ngày 19 tháng 5 năm 1976 của Bộ Y tế, Bộ Thương binh và Xã hội, Tổng Công đoàn Việt Nam quy định một số bệnh nghề nghiệp và chế độ đãi ngộ công nhân viên chức nhà nước mắc bệnh nghề nghiệp; Quyết định số 27/2006/QĐ-BYT ngày 21/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc bổ sung 04 bệnh nghề nghiệp vào Danh mục các loại bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm; Quyết định số 167/1997/QĐ-BYT ngày 04/02/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành bổ sung 5 bệnh nghề nghiệp vào danh mục các loại bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm.
Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Cục Quản lý khám, chữa bệnh Bộ Y tế có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra đôn đốc các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Y tế Bộ, ngành thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư này.
2. Cục An toàn lao động, Cục Người có công Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra và đôn đốc hiện theo đúng quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn, giải quyết./.
BẢNG TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO THƯƠNG TÍCH (Kèm theo Thông tư liên tịch số: 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Bộ Y tế và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
1. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do di chứng rối loạn tâm thần và hành vi sau chấn thương, vết thương sọ não
2. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh
Tổn thương Xương sọ và hệ Thần kinh | Tỷ lệ (%) |
1. Tổn thương xương sọ | |
1.1. Chạm sọ | 6 - 10 |
1.2. Mẻ sọ đường kính hoặc chiều dài chỗ mẻ dưới 3cm, điện não có ổ tổn thương tương ứng | 11 - 15 |
1.3. Mẻ sọ đường kính hoặc chiều dài chỗ mẻ từ 3cm trở lên, điện não có ổ tổn thương tương ứng | 16 - 20 |
1.4. Mất xương bản ngoài, diện tích dưới 3cm², điện não có ổ tổn thương tương ứng | 16 - 20 |
1.5. Mất xương bản ngoài, diện tích từ 3cm² trở lên, điện não có ổ tổn thương tương ứng | 21 - 25 |
1.6. Khuyết sọ đáy chắc diện tích dưới 3cm², điện não có ổ tổn thương tương ứng | 21 - 25 |
1.7. Khuyết sọ đáy chắc diện tích từ 3 đến 5cm², điện não có ổ tổn thương tương ứng | 26 - 30 |
1.8. Khuyết sọ đáy chắc diện tích từ 5 đến 10cm² điện não có ổ tổn thương tương ứng | 31 - 35 |
1.9. Khuyết sọ đáy chắc diện tích trên 10cm² , điện não có ổ tổn thương tương ứng Ghi chú (Mục 1.1 đến 1.9) Nếu điện não không có ổ tổn thương lấy tỷ lệ tổn thương có kích thước nhỏ hơn liền kề | 36 - 40 |
1.10. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích dưới 2cm²² | 26 - 30 |
1.11. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích từ 2 đến 5cm² | 31 - 35 |
1.12. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích trên 5 đến 10cm² | 36 - 40 |
1.13. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích trên 10cm² | 41 - 45 |
1.14. Máu tụ ngoài màng cứng và/hoặc dưới màng cứng đã xử lý không có di chứng thần kinh | 21 - 25 |
1.15. Máu tụ ngoài màng cứng và/hoặc dưới màng cứng đã xử lý còn ổ dịch không có di chứng thần kinh | 26 - 30 |
2. Ổ khuyết não, ổ tổn thương não không có di chứng chức năng hệ Thần kinh | |
2.1. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não kích thước dưới 2 cm² | 31 - 35 |
2.2. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não kích thước từ 2 đến 5 cm² | 36 - 40 |
2.3. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não kích thước trên 5 đến 10 cm² | 41 - 45 |
2.4. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não kích thước trên 10 cm² | 51 - 55 |
2.5. Ổ khuyết hoặc ổ tổn thương não thông hoặc gây biến đổi hình thể não thất | 56 - 60 |
2.6. Chấn thương - vết thương não gây rò động - tĩnh mạch không gây di chứng chức năng (Nếu gây di chứng chức năng tính theo tỷ lệ di chứng) | 21 - 25 |
3. Dị vật trong não (mảnh kim khí, xương vụn, nốt vôi hóa…) không có di chứng chức năng hệ Thần kinh | |
3.1. Một dị vật | 21 - 25 |
3.2. Từ hai dị vật trở lên | 26 - 30 |
4. Tổn thương não gây di chứng tổn thương chức năng thần kinh | |
4.1. Tổn thương não gây di chứng sống kiểu thực vật | 100 |
4.2. Liệt | |
4.2.1. Liệt tứ chi mức độ nhẹ | 61 - 65 |
4.2.2. Liệt tứ chi mức độ vừa | 81 - 85 |
4.2.3. Liệt tứ chi mức độ nặng | 91 - 95 |
4.2.4. Liệt hoàn toàn tứ chi | 99 |
4.2.5. Liệt nửa người mức độ nhẹ | 36 - 40 |
4.2.6. Liệt nửa người mức độ vừa | 61 - 65 |
4.2.7. Liệt nửa người mức độ nặng | 71 - 75 |
4.2.8. Liệt hoàn toàn nửa người | 85 |
4.2.9. Liệt hai tay hoặc hai chân mức độ nhẹ | 36 - 40 |
4.2.10. Liệt hai tay hoặc hai chân mức độ vừa | 61 - 65 |
4.2.11. Liệt hai tay hoặc hai chân mức độ nặng | 76 - 80 |
4.2.12. Liệt hoàn toàn hai tay hoặc hai chân | 86 - 90 |
4.2.13. Liệt một tay hoặc một chân mức độ nhẹ | 21 - 25 |
4.2.14. Liệt một tay hoặc một chân mức độ vừa | 36 - 40 |
4.2.15. Liệt một tay hoặc một chân mức độ nặng | 51 - 55 |
4.2.16. Liệt hoàn toàn một tay hoặc một chân Ghi chú: Mục 4.2.9 đến 4.2.16: Liệt chi trên lấy tỷ lệ tối đa, liệt chi dưới lấy tỷ lệ tối thiểu | 61 - 65 |
4.3. Rối loạn ngôn ngữ | |
4.3.1. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca mức độ nhẹ | 16 - 20 |
4.3.2. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca mức độ vừa | 31 - 35 |
4.3.3. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca mức độ nặng | 41 - 45 |
4.3.4. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca mức độ rất nặng | 51 - 55 |
4.3.5. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca hoàn toàn | 61 |
4.3.6. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ nhẹ | 16 - 20 |
4.3.7. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ vừa | 31 - 35 |
4.3.8. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ nặng | 41 - 45 |
4.3.9. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ rất nặng | 51 - 55 |
4.3.10. Mất hiểu lời kiểu Wernicke mức độ hoàn toàn | 65 |
4.3.11. Mất đọc | 41 - 45 |
4.3.12. Mất viết | 41 - 45 |
4.4. Quên (không chú ý) sử dụng nửa người | 31 - 35 |
4.5. Tổn thương ngoại tháp (Tỷ lệ áp dụng riêng cho từng Hội chứng: Parkinson, Tiểu não, run) | |
4.5.1. Mức độ nhẹ | 26 - 30 |
4.5.2. Mức độ vừa | 61 - 65 |
4.5.3. Mức độ nặng | 81 - 85 |
4.5.4. Mức độ rất nặng | 91 - 95 |
4.6. Tổn thương não gây di chứng chức năng cơ quan khác (thị lực. thính lực... tính theo tỷ lệ tổn thương của cơ quan tương ứng) | |
5. Tổn thương tủy | |
5.1. Tổn thương tủy toàn bộ kiểu khoanh đoạn | |
5.1.1. Tổn thương nón tủy không hoàn toàn | 36 - 40 |
5.1.2. Tổn thương nón tủy toàn bộ (mất cảm giác vùng đáy chậu, rối loạn cơ tròn, không liệt hai chi dưới) | 55 |
5.1.3. Tổn thương tủy thắt lưng toàn bộ kiểu khoanh đoạn | 96 |
5.1.4. Tổn thương tủy ngực toàn bộ kiểu khoanh đoạn | 97 |
5.1.5. Tổn thương tủy cổ toàn bộ kiểu khoanh đoạn | 99 |
5.1.6. Tổn thương nửa tủy toàn bộ (hội chứng Brown-Sequard, tủy cổ C4 trở lên) | 89 |
5.2. Tổn thương tủy gây liệt đơn thuần: Tỷ lệ tính theo Mục 4.2 | |
5.3. Tổn thương tủy gây mất cảm giác kiểu đường dẫn truyền | |
5.3.1. Tổn thương tủy gây giảm cảm giác (nông hoặc sâu) một bên từ ngực trở xuống | 26 - 30 |
5.3.2. Tổn thương tủy gây mất hoàn toàn cảm giác (nông hoặc sâu) một bên từ ngực trở xuống (dưới khoanh đoạn ngực T5) | 31 - 35 |
5.3.3. Tổn thương tủy gây giảm cảm giác (nông hoặc sâu) nửa người | 31 - 35 |
5.3.4. Tổn thương tủy gây mất hoàn toàn cảm giác (nông hoặc sâu) nửa người | 45 |
6. Tổn thương rễ, đám rối, dây thần kinh | |
6.1. Tổn thương rễ thần kinh | |
6.1.1. Tổn thương không hoàn toàn một rễ (trừ các rẽ C4, C5, C6,, C7, C8,, T1, L5, S1) một bên | 3 - 5 |
6.1.2. Tổn thương hoàn toàn một rễ (trừ các rễ C4, C5, C6,, C7, C8,, T1, L5, S1) một bên | 9 |
6.1.3. Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 một bên | 11 - 15 |
6.1.4. Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 một bên | 21 |
6.1.5. Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: L5, S1 một bên | 16 - 20 |
6.1.6. Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: L5, S1 một bên | 26 - 30 |
6.1.7. Tổn thương không hoàn toàn đuôi ngựa (có rối loạn cơ tròn) | 61 - 65 |
6.1.8. Tổn thương hoàn toàn đuôi ngựa | 90 |
6.2. Tổn thương đám rối thần kinh một bên | |
6.2.1. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cổ | 11 - 15 |
6.2.2. Tổn thương hoàn toàn đám rối thần kinh cổ | 21 - 25 |
6.2.3. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất giữa | 26 - 30 |
6.2.4. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất dưới | 46 - 50 |
6.2.5. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhất trên | 51 - 55 |
6.2.6. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì trước trong | 46 - 50 |
6.2.7. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì trước ngoài | 46 - 50 |
6.2.8. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay - tổn thương thân nhì sau | 51 - 55 |
6.2.9. Tổn thương hoàn toàn đám rối thần kinh cánh tay | 65 |
6.2.10. Tổn thương không hoàn toàn đám rối thắt lưng (có tổn thương thần kinh đùi) | 26 - 30 |
6.2.11. Tổn thương hoàn toàn đám rối thắt lưng | 41 - 45 |
6.2.12. Tổn thương không hoàn toàn đám rối cùng | 36 - 40 |
6.2.13. Tổn thương hoàn toàn đám rối cùng | 61 |
6.3. Tổn thương dây thần kinh một bên | |
6.3.1. Tổn thương không hoàn toàn các dây thần kinh cổ | 11 - 15 |
6.3.2. Tổn thương hoàn toàn các dây thần kinh cổ | 21 - 25 |
6.3.3. Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh trên vai | 3 - 5 |
6.3.4. Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh trên vai | 11 |
6.3.5. Tổn thương không hoàn dây thần kinh dưới vai | 3 - 5 |
6.3.6. Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh dưới vai | 11 |
6.3.7. Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh ngực dài | 5 - 9 |
6.3.8. Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh ngực dài Ghi chú: Mục 6.3.7 và 6.3.8 Nữ được tỉnh tỷ lệ tối đa, Nam: tỷ lệ tối thiểu | 11 - 15 |
6.3.9. Tổn thương một dây thần kinh liên sườn | 6 - 10 |
6.3.10. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh mũ | 16 - 20 |
6.3.11. Tổn thương hoàn toàn thần kinh mũ | 31 - 35 |
6.3.12. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh cơ bì | 11 - 15 |
6.3.13. Tổn thương hoàn toàn thần kinh cơ bì | 26 - 30 |
6.3.14. Tổn thương nhánh thần kinh quay | 11 - 15 |
6.3.15. Tổn thương bán phần thần kinh quay | 26 - 30 |
6.3.16. Tổn thương hoàn toàn thần kinh quay | 41 - 45 |
6.3.17. Tổn thương nhánh thần kinh trụ | 11 - 15 |
6.3.18. Tổn thương bán phần thần kinh trụ | 21 - 25 |
6.3.19. Tổn thương hoàn toàn thần kinh trụ | 31 - 35 |
6.3.20. Tổn thương nhánh thần kinh giữa | 11 - 15 |
6.3.21. Tổn thương bán phần thần kinh giữa | 21 - 25 |
6.3.22. Tổn thương hoàn toàn thần kinh giữa | 31 - 35 |
6.3.23. Tổn thương hoàn toàn thần kinh cánh tay bì trong | 11 - 15 |
6.3.24. Tổn thương hoàn toàn thần kinh cẳng tay bì trong | 11 - 15 |
6.3.25. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh mông trên và mông dưới | 11 - 15 |
6.3.26. Tổn thương hoàn toàn thần kinh mông trên và mông dưới | 21 - 25 |
6.3.27. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh da đùi sau | 1 - 3 |
6.3.28. Tổn thương hoàn toàn thần kinh da đùi sau | 6 - 10 |
6.3.29. Tổn thương nhánh thần kinh đùi | 11 - 15 |
6.3.30. Tổn thương bán phần thần kinh đùi | 21 - 25 |
6.3.31. Tổn thương hoàn toàn thần kinh đùi | 36 - 40 |
6.3.32. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh đùi - bì | 1 - 3 |
6.3.33. Tổn thương hoàn toàn thần kinh đùi - bì | 6 - 10 |
6.3.34. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh bịt | 6 - 10 |
6.3.35. Tổn thương hoàn toàn thần kinh bịt | 16 - 20 |
6.3.36. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sinh dục - đùi | 5 - 9 |
6.3.37. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sinh dục - đùi | 11 - 15 |
6.3.38. Tổn thương nhánh thần kinh hông to | 16 - 20 |
6.3.39. Tổn thương bán phần thần kinh hông to | 26 - 30 |
6.3.40. Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông to | 41 - 45 |
6.3.41. Tổn thương nhánh thần kinh hông khoeo ngoài | 6 - 10 |
6.3.42. Tổn thương bán phần thần kinh hông khoeo ngoài | 16 - 20 |
6.3.43. Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông khoeo ngoài | 26 - 30 |
6.3.44. Tổn thương nhánh thần kinh hông khoeo trong | 6 - 10 |
6.3.45. Tổn thương bán phần thần kinh hông khoeo trong | 11 - 15 |
6.3.46. Tổn thương hoàn toàn thần kinh hông khoeo trong | 21 - 25 |
6.4. Tổn thương thần kinh sọ một bên | |
6.4.1. Tổn thương không hoàn toàn dây thần kinh sọ số I | 11 - 15 |
6.4.2. Tổn thương hoàn toàn dây thần kinh sọ số I | 21 - 25 |
6.4.3. Tổn thương dây thần kinh sọ số II: Áp dụng theo mức độ giảm thị lực trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan Thị giác | |
6.4.4. Tổn thương một nhánh thần kinh sọ số III | 11 - 15 |
6.4.5. Tổn thương bán phần thần kinh sọ số III | 21 - 25 |
6.4.6. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số III | 31 - 35 |
6.4.7. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số IV | 3 - 5 |
6.4.8. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số IV | 11 - 15 |
6.4.9. Tổn thương một nhánh thần kinh sọ số V | 6 - 10 |
6.4.10. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số V | 16 - 20 |
6.4.11. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số V | 26 - 30 |
6.4.12. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số VI | 6 - 10 |
6.4.13. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số VI | 16 - 20 |
6.4.14. Tổn thương nhánh thần kinh sọ số VII | 6 - 10 |
6.4.15. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số VII | 16 - 20 |
6.4.16. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số VII | 26 - 30 |
6.4.17. Tổn thương thần kinh sọ số VIII một bên: Áp dụng tỷ lệ di chứng Hội chứng Tiền đình và/hoặc mất thính lực | |
6.4.18. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số IX một bên | 11 - 15 |
6.4.19. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số IX một bên | 21 - 25 |
6.4.20. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số X một bên | 11 - 15 |
6.4.21. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số X một bên | 21 - 25 |
6.4.22. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số XI một bên | 11 - 15 |
6.4.23. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số XI một bên | 21 - 25 |
6.4.24. Tổn thương không hoàn toàn thần kinh sọ số XII một bên | 21 - 25 |
6.4.25. Tổn thương hoàn toàn thần kinh sọ số XII một bên | 36 - 40 |
7. Hội chứng bỏng buốt: Cộng thẳng 10 - 15% với tỷ lệ tổn thương dây thần kinh tương ứng | |
8. Hội chứng chi ma: Tỷ lệ bằng tỷ lệ tổi thiểu của mức cắt đoạn chi cao hơn liền kề với tổn thương hiện tại | |
9. U thần kinh ở mỏm cụt: Tỷ lệ bằng tỷ lệ tổi thiểu của mức cắt đoạn chi cao hơn liền kề với tổn thương hiện tại | |
10. Hội chứng giao cảm cổ (Hội chứng Claude Bernard - Horner) | 31 - 35 |
11. Rối loạn cơ tròn | |
11.1. Đại tiểu tiện không tự chủ không thường xuyên (Bệnh nhân vẫn tự chủ được nhưng không thường xuyên nên són phân, són tiểu không thường xuyên không thường xuyên) | 31 - 35 |
11.2. Bí đại tiểu tiện | 51 - 55 |
11.3. Đại tiểu tiện không tự chủ (đại tiểu tiện dầm dề) | 61 |
12. Rối loạn sinh dục: Áp dụng theo Tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục | |
13. Động kinh | |
13.1. Động kinh cơn co cứng - co giật | |
13.1.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng) | 11 - 15 |
13.1.2. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn hiếm | 21 - 25 |
13.1.3. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn thưa | 31 - 35 |
13.1.4. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn mau | 61 - 65 |
13.1.5. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn rất mau | 81 - 85 |
13.2. Động kinh cơn cục bộ đơn thuần | |
13.2.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng) | 6 - 10 |
13.2.2. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên lâm sàng hiếm | 11 - 15 |
13.2.3. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên lâm sàng thưa | 21 - 25 |
13.2.4. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên lâm sàng mau | 31 - 35 |
13.2.5. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên lâm sàng rất mau | 61 - 65 |
13.3. Động kinh cơn cục bộ phức hợp | |
13.3.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng) | 11 - 15 |
13.3.2. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên lâm sàng hiếm | 16 - 20 |
13.3.3. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên lâm sàng thưa | 26 - 30 |
13.3.4. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên lâm sàng mau | 41 - 45 |
13.3.5. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên lâm sàng rất mau | 66 - 70 |
13.4. Động kinh cơn cục bộ toàn thể hóa thứ phát: Tỷ lệ như động kinh toàn thể | |
13.5. Động kinh có biến chứng rối loạn tâm thần, hành vi: Tỷ lệ được tính bẳng tổng tỷ lệ động kinh cộng tỷ lệ biến chứng rối loạn tâm thần và hành vi (cộng lùi). | |
14. Hội chứng tiền đình (trung ương, ngoại vi) | |
14.1. Hội chứng tiền đình mức độ nhẹ | 21 - 25 |
14.2. Hội chứng tiền đình mức độ vừa | 41 - 45 |
14.3. Hội chứng tiền đình mức độ nặng | 61 - 65 |
14.4. Hội chứng tiền đình mức độ rất nặng | 81 - 85 |
15. Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay) | |
15.1. Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay) ảnh hưởng nhẹ đến lao động, sinh hoạt | 6 - 10 |
15.2. Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay) ảnh hưởng vừa đến lao động, sinh hoạt | 16 - 20 |
15.3. Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay) ảnh hưởng nặng đến lao động, sinh hoạt | 26 - 30 |
16. Tổn thương hạ não gây biến chứng rối loạn nội tiết: Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Nội tiết | |
3. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tim Mạch
4. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Hô hấp
5. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tiêu hóa
6. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục
7. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Nội tiết
8. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Cơ - Xương - Khớp
Tổn thương Cơ - Xương - Khớp | Tỷ lệ (%) |
I. Cánh tay và khớp vai | |
1.1. Cụt hai chi trên | |
1.1.1. Tháo hai khớp cổ tay (hoặc cụt hai bàn tay) | 82 |
1.1.2. Cụt 1/3 trên cẳng tay một bên và 1/3 giữa cẳng tay bên kia | 83 |
1.1.3. Cụt 1/3 giữa hai cẳng tay | 83 |
1.1.4. Cụt 1/3 trên hai cẳng tay | 84 |
1.1.5. Tháo hai khớp khủyu tay | 85 |
1.1.6. Cụt 1/3 giữa một cánh tay và 1/3 giữa một cẳng tay còn lại | 85 |
1.1.7. Cụt 1/3 giữa một cánh tay và 1/3 trên một cẳng tay bên kia | 86 |
1.1.8. Cụt 1/3 trên một cánh tay một bên và 1/3 giữa một cẳng tay còn lại | 87 |
1.1.9. Cụt 1/3 trên một cánh tay một bên và 1/3 trên một cẳng tay còn lại | 88 |
1.1.10. Cụt hai cánh tay từ 1/3 giữa - 1/3 dưới | 89 |
1.1.11. Cụt hai cánh tay từ 1/3 trên trở lên. | 91 |
1.1.12. Tháo hai khớp vai | 95 |
1.2. Cụt hai chi: một chi trên và một dưới, cùng bên hoặc khác bên | |
1.2.1. Cụt một cẳng tay và một cẳng chân (bất kì đoạn nào kể từ tháo khớp cổ tay hoặc tháo khớp cổ chân trở lên) | 83 |
1.2.2. Cụt 1/3 giữa một cánh tay (hoặc đùi) và 1/3 dưới một cẳng chân (hoặc cẳng tay) | 84 |
1.2.3. Cụt 1/3 trên một cánh tay (hoặc đùi) và 1/3 trên một cẳng chân (hoặc một cẳng tay) | 86 |
1.2.4. Cụt 1/3 trên một cánh tay và 1/3 giữa đùi, hoặc ngược lại | 88 |
1.2.5. Cụt 1/3 trên một cánh tay và 1/3 trên một đùi | 91 |
1.2.6. Tháo khớp vai và tháo một khớp háng cùng hoặc khác bên | 95 |
1.3. Cụt một chi trên và mù một mắt | |
1.3.1 Tháo khớp cổ tay và mù một mắt | 82 |
1.3.2. Cụt một cẳng tay và mù hoàn toàn một mắt | 83 |
1.3.3. Cụt một cánh tay và khoét bỏ một nhãn cầu lắp được mắt giả | 84 |
1.3.4. Cụt một cánh tay và khoét bỏ một nhãn cầu không lắp được mắt giả | 86 |
1.3.5. Tháo khớp một vai và mù một mắt | 87 |
1.3.6. Tháo khớp một vai và khoét bỏ một nhãn cầu lắp được mắt giả | 93 |
1.3.7. Tháo khớp một vai và khoét bỏ một nhãn cầu không lắp mắt giả | 95 |
1.4. Tháo một khớp vai | 72 |
1.5. Cụt một cánh tay | |
1.5.1. Đường cắt 1/3 giữa | 61 - 65 |
1.5.2. Đường cắt 1/3 trên | 66 - 70 |
1.6. Gẫy đầu trên xương cánh tay (từ cổ giải phẫu trở lên) | |
1.6.1. Vỡ, tiêu chỏm đầu xương cánh tay hậu quả hàn khớp vai hoặc lủng liểng (chụp phim Xquang xác định) | 41 - 45 |
1.6.2. Can liền tốt, nhưng có teo cơ và hạn chế động tác khớp vai mức độ vừa | 21 - 25 |
1.6.3. Can liền xấu, teo cơ Delta, đai vai và cánh tay, hạn chế động tác khớp vai nhiều | 31 - 35 |
1.7. Gẫy thân xương cánh tay một bên | |
1.7.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi, cánh tay cử động tương đối bình thường | 11 - 15 |
1.7.2. Can liền xấu, trục hơi lệch, không ngắn chi | 21 - 25 |
1.7.3. Can liền xấu, trục lệch, ngắn chi, teo cơ do giảm vận động | |
1.7.3.1. Ngắn dưới 3cm | 26 - 30 |
1.7.3.2. Ngắn từ 3cm trở lên | 31 - 35 |
1.7.4. Can xấu, hai đầu gẫy chồng nhau | 41 |
1.8. Gẫy đầu dưới xương cánh tay một bên | |
1.8.1. Gẫy trên lồi cầu hoặc gẫy giữa hai lồi cầu, hạn chế gấp, duỗi khớp khủyu | 21 - 25 |
1.8.2. Gẫy như Mục 1.8.1, nhưng can liền xấu, di lệch dẫn đến hậu quả cứng, hàn khớp khủyu: Áp dụng tỷ lệ tổn thương khớp khủyu | |
1.8.3. Mẻ hoặc rạn lồi cầu đơn thuần, không ảnh hưởng đến khớp | 3 - 5 |
1.9. Mất đoạn xương cánh tay tạo thành khớp giả | |
1.9.1. Khớp giả chặt | 31 - 35 |
1.9.2. Khớp giả lỏng | 41 - 44 |
1.10. Tổn thương khớp vai một bên | |
1.10.1. Mức độ hạn chế các động tác ít (hạn chế 1 - 2/7 động tác) | 11 - 15 |
1.10.2. Mức độ hạn chế các động tác rất nhiều, kèm theo teo cơ (hạn chế 3 - 5/7 động tác) | 21 - 25 |
1.10.3. Cứng khớp vai gần hoàn toàn | 31 - 35 |
1.11. Cứng khớp vai hoàn toàn | |
1.11.1. Tư thế thuận: tư thế nghỉ - O° | 46 - 50 |
1.11.2 . Tư thế không thuận: Ra trước, ra sau, giơ ngang và lên cao | 51 - 55 |
1.12. Sai khớp vai cũ dễ tái phát (không còn điều trị hoặc điều trị không kết quả) | 21 - 25 |
1.13. Cứng nhiều khớp lớn chi trên | |
1.13.1. Vừa cứng khớp vai vừa cứng khớp khủyu một bên ở tư thế bất lợi về chức năng | 51 - 55 |
1.13.2. Cứng cả ba khớp: vai - khủyu - cổ tay | 61 |
2. Cẳng tay và khớp khủyu tay | |
2.1. Tháo một khớp khủyu | 61 |
2.2. Cụt một cẳng tay | |
2.2.1. Đường cắt 1/3 giữa | 51 - 55 |
2.2.2. Đường cắt 1/3 trên | 56 - 60 |
2.3. Cứng một khớp khủyu | |
2.3.1. Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 5° đến 145° | 11 - 15 |
2.3.2. Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 45° đến 90° | 26 - 30 |
2.3.3. Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng 0° đến 45° | 31 - 35 |
2.3.4. Cẳng tay gấp - duỗi được trong khoảng trên 100° đến 150° | 51 - 55 |
2.4. Gẫy hai xương cẳng tay | |
2.4.1. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả hai xương | |
2.4.1.1. Khớp giả chặt | 26 - 30 |
2.4.1.2. Khớp giả lỏng | 31 - 35 |
2.4.2. Can liền tốt trục thẳng, chức năng cẳng tay gần như bình thường | 6 - 10 |
2.4.3. Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 3 cm | 26 - 30 |
2.4.4. Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn trên 3 cm, ảnh hưởng đến chức năng sấp - ngửa cẳng tay và vận động của khớp cổ tay | 31 - 35 |
2.4.5. Bốn đầu xương gãy dính nhau, can xấu, mất sấp ngửa cẳng tay, teo cơ | 31 - 35 |
2.5. Gẫy đầu dưới cả hai xương cẳng tay sát cổ tay | |
2.5.1. Hạn chế chức năng khớp cổ tay ít và vừa (1 đến 2/5 động tác cổ tay) | 11 - 15 |
2.5.2. Hạn chế chức năng khớp cổ tay nhiều (trên 3 động tác cổ tay) | 21 - 25 |
2.5.3. Cứng khớp cổ tay tư thế cơ năng (0°) | 21 - 25 |
2.5.4. Cứng khớp cổ tay tư thế gấp hoặc ngửa tối đa | 31 - 35 |
2.5.5. Cứng khớp cổ tay tư thế còn lại | 26 - 30 |
2.6. Gẫy thân xương quay | |
2.6.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi, chức năng cẳng tay tương đối bình thường | 6 - 10 |
2.6.2. Can liền xấu, trục lệch hoặc chi bị ngắn trật khớp quay - trụ và hạn chế chức năng sấp - ngửa | 21 - 25 |
2.6.3. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả xương quay | |
2.6.3.1. Khớp giả chặt | 11 - 15 |
2.6.3.2. Khớp giả lỏng | 21 - 25 |
2.7. Gẫy đầu trên xương quay có di chứng làm trở ngại gấp - duỗi khớp khủyu và hạn chế sấp, ngửa cẳng tay, kèm theo teo cơ | 21 - 25 |
2.8. Gẫy đầu dưới xương quay (kiểu Pouteau - Colles) | |
2.8.1. Kết quả điều trị tốt, di chứng không đáng kể | 8 |
2.8.2. Hạn chế vận động cẳng tay, cổ tay | 11 - 15 |
2.9. Gẫy thân xương trụ | |
2.9.1. Can liền tốt, trục thẳng, chức năng cẳng tay không bị ảnh hưởng | 6 - 10 |
2.9.2. Can liền xấu, trục lệch hoặc hai đầu gẫy dính với xương quay làm mất chức năng sấp, ngửa cẳng tay | 21 - 25 |
2.9.3. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả | |
2.9.3.1. Khớp giả chặt | 11 - 15 |
2.9.3.2. Khớp giả lỏng | 16 - 20 |
2.10. Gẫy mỏm khủyu xương trụ gây hậu quả biến dạng khớp khủyu, cứng khớp: Áp dụng theo tổn thương khớp khủyu | |
2.11. Gẫy 1/3 trên xương trụ và trật khớp đầu trên xương quay (gãy kiểu Monteggia) để lại di chứng cứng khớp khủyu hạn chế sấp - ngửa cẳng tay: Áp dụng theo tổn thương khớp khủyu | |
2.12. Gẫy rời mỏm trâm quay hoặc trâm trụ làm yếu khớp cổ tay | 6 - 10 |
3. Bàn tay và khớp cổ tay | |
3.1. Tháo khớp cổ tay một bên | 52 |
3.2. Cứng khớp cổ tay do chấn thương (các ngón tay vẫn bình thường) | |
3.2.1. Cổ tay ở tư thế cơ năng (0°) | 21 - 25 |
3.2.2. Cổ tay ở tư thế gấp hoặc ngửa tối đa | 31 - 35 |
3.2.3. Cổ tay ở tư thế khác (không phải tư thế cơ năng hoặc gấp, ngửa tối đa) | 26 - 30 |
3.3. Gẫy, vỡ xương hoặc trật khớp cũ khớp xương cổ tay một bên | |
3.3.1. Di chứng ảnh hưởng ít đến động tác khớp cổ tay | 5 - 9 |
3.3.2. Gây cứng khớp cổ tay: Áp dụng theo Mục 3.2 | |
3.4. Gẫy xương bàn tay | |
3.4.1. Gẫy một - hai xương bàn tay, nếu bàn tay không bị biến dạng và không hạn chế chức năng bàn tay - ngón tay | 6 - 10 |
3.4.2. Gẫy trên hai xương bàn tay, hoặc trường hợp gẫy can xương xấu, bàn tay biến dạng, ảnh hưởng nhiều đến chức năng bàn tay, ngón tay | 16 - 20 |
3.4.3. Mất đoạn xương nhiều xương bàn tay làm bàn tay biến dạng và gây hạn chế chức năng nhiều | 21 - 25 |
4. Ngón tay | |
4.1. Cụt (mất) năm ngón tay của một bàn tay | |
4.1.1. Cụt (mất) năm ngón tay | 47 |
4.1.2. Trường hợp cắt rộng đến xương bàn tay | 50 |
4.2. Cụt (mất) bốn ngón của một bàn tay | |
4.2.1. Mất ngón cái (I), ngón trỏ (II), ngón giữa (III) và ngón tay đeo nhẫn (IV): I + II + III + IV | 45 |
4.2.2. Mất ngón tay cái và ba ngón khác | |
4.2.2.1. Mất các ngón I + II + III + IV (còn lại ngón V) | 43 |
4.2.2.2. Mất các ngón I + II + IV + V (còn lại ngón III) | 43 |
4.2.2.3. Mất các ngón I + III + IV + V (còn lại ngón II) | 43 |
4.2.3. Mất bốn ngón II + III + IV + V (còn lại ngón I) | 41 |
4.2.4. Vừa bị mất bốn ngón tay vừa tổn thương (gẫy, khuyết…) từ một đến ba xương bàn tay | 45 - 47 |
4.3. Cụt (mất) ba ngón tay của một bàn tay | |
4.3.1. Mất ngón I và hai ngón khác | |
4.3.1.1. Mất các ngón I + II + III | 41 |
4.3.1.2. Mất các ngón I + II + IV | 39 |
4.3.1.3. Mất các ngón I + II + V | 39 |
4.3.1.4. Mất các ngón I + III + IV | 37 |
4.3.1.5. Mất các ngón I + III + V | 35 |
4.3.1.6. Mất các ngón I + IV + V | 35 |
4.3.2. Mất ngón II và hai ngón khác (còn lại ngón I) | |
4.3.2.1. Mất các ngón II + III + IV | 31 |
4.3.2.2. Mất các ngón II + III + V | 31 |
4.3.2.3. Mất các ngón II + IV + V | 29 |
4.3.3. Mất các ngón III + IV + V | 25 |
4.3.4. Cắt cụt ba ngón tay kèm tổn thương một đến ba xương bàn tương ứng thì được cộng thêm 4– 6 % (cộng lùi) | |
4.4. Cụt (mất) hai ngón tay của một bàn tay | |
4.4.1. Mất ngón I và một ngón khác | |
4.4.1.1. Mất ngón I và ngón II | 35 |
4.4.1.2. Mất ngón I và ngón III | 33 |
4.4.1.3. Mất ngón I và ngón IV | 32 |
4.4.1.4. Mất ngón I và ngón V | 31 |
4.4.2. Mất ngón II và một ngón khác (trừ ngón I) | |
4.4.2.1. Mất ngón II và ngón III | 25 |
4.4.2.2. Mất ngón II và ngón IV | 23 |
4.4.2.3. Mất ngón II và ngón V | 21 |
4.4.3. Mất ngón tay III và ngón IV | 19 |
4.4.4. Mất ngón tay III và ngón V | 18 |
4.4.5. Mất ngón IV và ngón út V Mất hai ngón tay kèm theo tổn thương xương bàn tương ứng được cộng thẳng 2 – 4 % vào tỷ lệ mất ngón | 18 |
4.5. Cụt (mất) một ngón tay | |
4.5.1. Ngón I (ngón cái) | |
4.5.1.1. Cứng khớp liên đốt | 6 - 8 |
4.5.1.2. Hàn khớp đốt - bàn | 11 - 15 |
4.5.1.3. Mất xương tạo thành khớp giả ngón cái | 11 - 15 |
4.5.1.4. Mất đốt ngoài (đốt hai) | 11 - 15 |
4.5.1.5. Mất trọn ngón I (tháo khớp ngón - bàn) | 21 - 25 |
4.5.1.6. Mất trọn ngón và một phần xương bàn I | 26 - 30 |
4.5.2. Ngón II (ngón trỏ) | |
4.5.2.1. Cứng một khớp liên đốt | 3 - 5 |
4.5.2.2. Cứng khớp đốt - bàn | 7 - 9 |
4.5.2.3. Cứng các khớp liên đốt | 11 - 12 |
4.5.2.4. Mất đốt ba | 3 - 5 |
4.5.2.5. Mất hai đốt ngoài (đốt 2 và 3) | 6 - 8 |
4.5.2.6. Mất trọn ngón II (tháo khớp ngón – bàn) | 11 - 15 |
4.5.2.7. Mất trọn ngón II và một phần xương bàn | 16 - 20 |
4.5.3. Ngón III (ngón giữa) | |
4.5.3.1. Cứng một khớp liên đốt | 1 - 3 |
4.5.3.2. Cứng khớp đốt – bàn | 5 - 6 |
4.5.3.3. Cứng các khớp liên đốt | 7 - 9 |
4.5.3.4. Mất đốt ba | 1 - 3 |
4.5.3.5. Mất hai đốt ngoài (đốt 2 và 3) | 4 - 6 |
4.5.3.6. Mất trọn ngón III (tháo khớp ngón – bàn) | 8 - 10 |
4.5.3.7. Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng | 11 - 15 |
4.5.4. Ngón IV (ngón đeo nhẫn) | |
4.5.4.1. Cứng một khớp liên đốt | 1 - 3 |
4.5.4.2. Cứng khớp ngón – bàn | 4 - 5 |
4.5.4.3. Cứng các khớp liên đốt | 6 - 8 |
4.5.4.4. Mất đốt ba | 1 - 3 |
4.5.4.5. Mất hai đốt ngoài của ngón IV (đốt 2 và 3) | 4 - 6 |
4.5.4.6. Mất trọn ngón IV | 8 - 10 |
4.5.4.7. Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng | 11 - 15 |
4.5.5. Ngón V (ngón tay út) | |
4.5.5.1. Cứng một khớp liên đốt | 1 - 2 |
4.5.5.2. Hàn khớp đốt ngón – bàn | 3 - 4 |
4.5.5.3. Cứng các khớp liên đốt | 5 - 6 |
4.5.5.4. Mất đốt ba | 1 - 3 |
4.5.5.5. Mất đốt hai và ba | 4 - 5 |
4.5.5.6. Mất trọn ngón V (tháo khớp ngón - bàn) | 6 - 8 |
4.5.5.7. Mất trọn ngón và một phần xương bàn tương ứng | 11 - 15 |
4.6. Cụt nhiều ngón tay của hai bàn tay | |
4.6.1. Cụt hai ngón I (ngón tay cái) | 36 - 40 |
4.6.2. Cụt hai ngón II | 21 - 25 |
4.6.3. Cụt hai ngón III | 16 - 20 |
4.6.4. Chấn thương cắt cụt hai ngón IV | 16 - 20 |
4.6.5. Chấn thương cắt cụt hai ngón V | 16 - 20 |
4.6.6. Cụt ngón I, ngón II và ngón III bàn tay phải (tay thuận) và cụt ngón I, ngón II bàn tay trái (tay không thuận) | 61 |
4.7. Gẫy xương một đốt ngón tay | 1 |
5. Xương đòn và xương bả vai | |
5.1. Gẫy xương đòn (1/3 ngoài, giữa hoặc trong) | |
5.1.1. Can liền tốt, không di chứng | 6 - 10 |
5.1.2. Can liền xấu, gồ, cứng vai và đau ảnh hưởng đến gánh, vác | 16 - 20 |
5.2. Mất đoạn xương gây khớp giả xương đòn | 16 - 20 |
5.3. Sai khớp đòn - mỏm - bả | 11 - 15 |
5.4. Sai khớp ức - đòn | 11 - 15 |
5.5. Gẫy xương bả vai một bên do chấn thương | |
5.5.1. Gẫy, vỡ hoặc có lỗ khuyết ở thân xương | 6 - 10 |
5.5.2. Gẫy vỡ ở ngành ngang | 11 - 15 |
5.5.3. Gẫy vỡ phần ổ khớp vai | |
5.5.3.1. Vỡ ổ khớp vai đơn thuần, chỏm xương cánh tay không bị tổn thương nhưng để lại hậu quả dễ trật khớp vai | 16 - 20 |
5.5.3.2. Vỡ ổ khớp kèm tổn thương chỏm gây hậu quả cứng, hàn khớp vai: Áp dụng tổn thương khớp vai | |
6. Đùi và khớp háng | |
6.1. Cụt hai chi dưới | |
6.1.1. Tháo hai khớp cổ chân | 81 |
6.1.2. Cụt 1/3 giữa hai cẳng chân | 83 |
6.1.3. Cụt 1/3 trên hai cẳng chân | 84 |
6.1.4. Tháo khớp gối hai bên | 85 |
6.1.5. Cụt 1/3 giữa một đùi và 1/3 giữa cẳng chân bên kia | 85 |
6.1.6. Cụt 1/3 trên đùi một bên và 1/3 trên một cẳng chân còn lại | 86 |
6.1.7. Cụt 1/3 trên một đùi một bên và 1/3 dưới đùi còn lại | 87 |
6.1.8. Cụt hai đùi từ 1/3 giữa | 87 |
6.1.9. Cụt hai đùi từ 1/3 trên | 91 |
6.1.10. Cụt ngang mấu chuyển hai đùi | 92 |
6.1.11. Tháo hai khớp háng | 95 |
6.2. Cụt một chi dưới và mù một mắt | |
6.2.1. Cụt một cẳng chân và khoét bỏ một nhãn cầu | 85 |
6.2.2. Cụt một đùi và mù một mắt | 87 |
6.2.3. Tháo bỏ một khớp háng và mù một mắt | 88 |
6.2.4. Cụt một đùi và khoét bỏ một nhãn cầu | 91 |
6.2.5. Tháo một khớp háng và khoét bỏ một nhãn cầu lắp được mắt giả | 91 |
6.2.6. Tháo một khớp háng và khoét bỏ một nhãn cầu không lắp được mắt giả | 95 |
6.3. Tháo một khớp háng | 72 |
6.4. Cụt một đùi | |
6.4.1. Đường cắt ở 1/3 giữa | 65 |
6.4.2. Đường cắt ở 1/3 trên | 67 |
6.4.3. Đường cắt ở ngang mấu chuyển lớn | 68 - 69 |
6.5. Gẫy đầu trên xương đùi | |
6.5.1. Can liền tốt, trục thẳng, nhưng có teo cơ | 26 - 30 |
6.5.2. Can liền xấu, trục lệch, cơ teo nhiều, chi ngắn dưới 4cm, chức năng khớp háng bị hạn chế | 31 - 35 |
6.5.3. Can liền xấu, trục lệch, cơ teo nhiều chi ngắn trên 4cm | 41 - 45 |
6.5.4. Gẫy cổ xương đùi gây tiêu chỏm | 51 |
6.5.5. Mất đoạn xương hoặc không liền xương tạo thành khớp giả cổ xương đùi | |
6.5.5.1. Khớp giả chặt | 41 - 45 |
6.5.5.2. Khớp giả lỏng lẻo | 51 |
6.6. Trật khớp háng hoặc gẫy cổ xương đùi, đã phẫu thuật thay chỏm nhân tạo | 35 |
6.7. Gẫy thân xương đùi ở 1/3 giữa hoặc dưới đã điều trị ổn định | |
6.7.1. Can liền tốt, trục thẳng, chức phận chi bình thường | 21 |
6.7.2. Can liền xấu, trục lệch | 26 - 30 |
6.7.3. Can xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 4cm | 31 - 35 |
6.7.4. Can xấu, trục lệch, chi ngắn trên 4cm | 41 |
6.8. Gẫy đầu dưới xương đùi gần sát lồi cầu sau điều trị có di chứng hạn chế vận động khớp gối: Áp dụng tỷ lệ cứng khớp gối Mục 7.11 trong bảng này | |
6.9. Sai khớp háng kết quả điều trị | |
6.9.1. Tốt | 6 - 10 |
6.9.2. Gây lỏng khớp háng | 21 - 25 |
6.10. Cứng một khớp háng sau chấn thương | |
6.10.1. Chi ở tư thế thẳng trục | |
6.10.1.1. Từ 0 - 90° | 21 - 25 |
6.10.1.2. Từ 0 đến 60° | 31 - 35 |
6.10.1.3. Từ 0 đến 30° | 41 - 45 |
6.10.2. Chi ở tư thế vẹo hoặc gấp kèm theo | |
6.10.2.1. Từ 0 đến 90° | 31 - 35 |
6.10.2.2. Từ 0 đến 60° | 41 - 45 |
6.10.2.3. Từ 0 đến 30° | 46 - 50 |
6.11. Cứng hoàn toàn một khớp háng sau chấn thương | 51 - 55 |
6.12. Chấn thương để lại hậu quả cứng hai, ba khớp lớn chi dưới | |
6.12.1. Cứng một khớp háng và một khớp gối | 61 - 65 |
6.12.2. Cứng một khớp gối và một khớp cổ chân | 41 - 45 |
6.12.3. Cứng ba khớp lớn (háng, gối) | 66 - 70 |
6.12.4. Cứng ba khớp háng, gối và cổ chân | 61 - 65 |
6.12.5. Cứng ba khớp (gối và cổ chân) | 61 - 65 |
7. Cẳng chân và khớp gối | |
7.1. Tháo một khớp gối | 61 |
7.2. Cụt một cẳng chân | |
7.2.1. Cụt ở 1/3 trên, nếu khớp gối bình thường | |
7.2.1.1. Lắp được chân giả | 51 |
7.2.1.2. Không lắp được chân giả | 55 |
7.2.2. Cụt ở 1/3 giữa hoặc dưới | |
7.2.2.1. Đã lắp chân giả đi lại tốt | 41 - 45 |
7.2.2.2. Không lắp được chân giả hoặc đi chân giả đau, khó | 46 - 50 |
7.3. Gãy hai xương cẳng chân | |
7.3.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi | 16 - 20 |
7.3.2. Can xương xấu, hoặc can dính hai xương, cẳng chân bị vẹo và ngắn dưới 2cm | 21 - 25 |
7.3.3. Di chứng như Mục 7.3.2 nhưng chi ngắn từ 2cm đến dưới 5cm | 26 - 30 |
7.3.4. Di chứng như Mục 7.3.2 nhưng chi ngắn từ 5cm trở lên | 31 - 35 |
7.4. Mất đoạn hai xương chày, mác tạo thành khớp giả | |
7.4.1. Khớp giả hai xương chặt, chi ngắn dưới 5cm | 31 - 35 |
7.4.2. Khớp giả hai xương lỏng, chi ngắn trên 5cm | 41 - 45 |
7.5. Gẫy thân xương chày một chân | |
7.5.1. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can tốt, trục thẳng, không ngắn chi | 11 - 15 |
7.5.2. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 2cm | 16 - 20 |
7.5.3. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn từ 2cm đến dưới 5cm | 21 - 25 |
7.5.4. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn từ 5cm trở lên | 26 - 30 |
7.5.5. Gẫy thân xương chày đã liền nhưng thân xương có ổ khuyết lớn | 21 - 25 |
7.6. Mất đoạn xương chày tạo thành khớp giả | |
7.6.1. Khớp giả chặt | 21 - 25 |
7.6.2. Khớp giả lỏng | 31 - 35 |
7. Gẫy 7.7. Gẫy hoặc vỡ mâm chày | |
7.7.1. Điều trị phục hồi tốt, khớp gối không cứng | 15 |
7.7.2. Di chứng cứng khớp gối hoặc hàn khớp: Áp dụng tổn thương khớp gối | |
7.8. Gẫy hoặc vỡ lồi củ trước mâm chày | 6 - 10 |
7.9. Gẫy thân xương mác một chân | |
7.9.1. Đường gẫy ở 1/3 giữa hoặc trên, can liến tốt | 3 - 5 |
7.9.2. Gẫy đầu trên xương mác, can xấu | 5 - 7 |
7.9.3. Gẫy kiểu Dupuytren (đầu dưới xương mác), can xấu | |
7.9.3.1. Hạn chế nhẹ khớp cổ chân | 6 - 10 |
7.9.3.2. Cổ chân bị cứng khớp nhẹ | 11 - 15 |
7.10. Mất đoạn xương mác hoặc tháo bỏ xương mác | 11 - 15 |
7.11. Vết thương, chấn thương khớp gối dẫn đến hậu quả cứng khớp | |
7.11.1. Tầm vận động từ 0° đến trên 125° | 11 - 15 |
7.11.2 . Tầm vận động từ 0° đến 90° | 16 - 20 |
7.11.3. Tầm vận động từ 0° đến 45° | 26 - 30 |
7.11.4. Cứng khớp tư thế 0° | 36 - 40 |
7.12. Đứt gân bánh chè đã mổ khâu kết quả tốt | 6 - 10 |
7.13. Chấn thương cắt bỏ xương bánh chè làm hạn chế chức năng khớp gối: Áp dụng tỷ lệ Mục 7.11 trong bảng này | |
7.14. Gẫy hoặc vỡ lồi cầu xương đùi dẫn đến hậu quả hạn chế vận động khớp gối Áp dụng tỷ lệ Mục 7.11 trong bảng này | |
7.15. Tổn thương sụn chêm do chấn thương khớp gối | |
7.15.1. Rách, đứt, trật chỗ bám hoặc gây viêm mãn tính | 16 - 20 |
7.15.2. Nếu phải cắt bỏ và có hậu quả dính khớp gối: Áp dụng tỷ lệ tổn thương khớp gối Mục 7.11 trong bảng này | |
7.15.3. Cắt bỏ sụn chêm có biến chứng hạn chế một phần cử động gấp - duỗi khớp gối: Áp dụng tỷ lệ tổn thương khớp gối Mục 7.11 trong bảng này | |
7.16. Dị vật khớp gối | |
7.16.1. Dị vật nằm trong bao khớp hoặc bao hoạt dịch ảnh hưởng ít đến chức năng khớp gối | 11 - 15 |
7.16.2. Dị vật nằm trong khe khớp làm ảnh hưởng đến vận động, đi lại | 21 - 25 |
7.17. Tổn thương đứt dây chằng khớp gối | |
7.17.1. Đứt dây chằng chéo trước hoặc sau được điều trị phục hồi tốt | 11 - 15 |
7.17.2. Đứt dây chằng chéo trước hoặc sau được điều trị phục hồi không tốt hoặc không được điều trị | 21 - 25 |
7.17.3. Đứt dây chằng ngoài khớp đã điều trị phục hồi tốt | 6 - 10 |
7.17.4. Đứt dây chằng ngoài khớp đã điều trị phục hồi không tốt hoặc không được điều trị | 11 - 15 |
Ghi chú: Tổn thương gẫy xương nếu có tổn thương mạch máu, dây thần kinh được cộng lùi tỷ lệ nhưng tổng tỷ lệ % phải thấp hơn so với cắt bỏ đoạn chi tương ứng | |
8. Bàn chân và khớp cổ chân | |
8.1. Tháo khớp cổ chân một bên | 45 |
8.2. Tháo khớp hai cổ chân | 81 |
8.3. Cắt bỏ nửa trước bàn chân (tháo khớp các xương bàn hay thủ thuật Lisfranc) | 35 |
8.4. Cắt bỏ giữa bàn chân còn để lại chỗ chống gót (thủ thuật Chopart, Ricard hay Pirogoff) | 41 |
8.5. Chấn thương khớp cổ chân dẫn đến hậu quả cứng khớp | |
8.5.1. Cứng khớp ở tư thế cơ năng (0°) | 21 |
8.5.2. Cứng khớp ở tư thế bất lợi cho chức năng khớp cổ chân | 31 |
8.6. Đứt gân gót (gân Achille) | |
8.6.1. Đã nối lại, không ngắn gân | 11 - 15 |
8.6.2. Gân bị ngắn sau khi nối, bàn chân ngả về phía trước | 21 - 25 |
8.6.3. Không nối lại kịp thời để cơ dép co lại thành một cục, đi lại khó khăn | 26 - 30 |
8.7. Cắt bỏ hoàn toàn xương gót | 31 - 35 |
8.8. Gẫy hoặc vỡ xương gót | |
8.8.1. Vỡ tước một phần phía sau xương gót | 6 - 10 |
8.8.2. Vỡ thân xương gót có ảnh hưởng đến đi lại, lao động | 11 - 15 |
8.8.3. Gẫy góc Boehler (phần Thalamus của xương gót) làm sập vòm bàn chân, đi lại khó và đau | 21 - 25 |
8.9. Cắt bỏ xương sên | 26 - 30 |
8.10. Gẫy xương sên làm bàn chân biến dạng, đi lại khó | 16 - 20 |
8.11. Gẫy xương thuyền | 6 - 10 |
8.12. Gẫy/vỡ xương hộp | 11 - 15 |
8.13. Gẫy/vỡ nhiều xương nhỏ giữa bàn chân dẫn đến hậu quả cứng/hàn khớp bàn chân | 16 - 20 |
8.14. Tổn thương mắt cá chân | |
8.14.1. Không ảnh hưởng khớp | 6 - 10 |
8.14.2. Gây cứng khớp cổ chân: Áp dụng tỷ lệ cứng khớp cổ chân | |
8.15. Gẫy hoặc mất đoạn một xương bàn của bàn chân | |
8.15.1. Can liền tốt, bàn chân không biến dạng, không ảnh hưởng đến đi đứng | 3 - 5 |
8.15.2. Bàn chân biến dạng và trở ngại đến việc đi đứng, lao động | 11 - 15 |
8.16. Gẫy hoặc mất đoạn nhiều xương bàn của một bàn chân | |
8.16.1. Gẫy hai xương bàn, can liền xấu hoặc mất đoạn hai xương bàn | 16 - 20 |
8.16.2. Gẫy trên hai xương bàn hoặc mất đoạn xương làm bàn chân biến dạng gây trở ngại nhiều đến việc đi đứng, lao động | 21 - 25 |
8.17. Mảnh kim khí nằm trong khe khớp cổ chân (chày - gót - sên) | 16 - 20 |
8.18. Còn nhiều mảnh kim khí nhỏ ở phần mềm gan bàn chân hay găm ở xương bàn chân ảnh hưởng đến đi lại, lao động | |
8.18.1. Có dưới 10 mảnh nhỏ | 11 - 15 |
8.18.2. Có từ 10 mảnh trở lên | 16 - 20 |
8.19. Bong gân khớp cổ chân điều trị lâu không khỏi | 16 - 20 |
8.20. Viêm khớp cổ chân mãn tính sau chấn thương trật khớp, bong gân cổ chân | 16 - 20 |
9. Ngón chân | |
9.1. Cụt năm ngón chân | 26 - 30 |
9.2. Cụt bốn ngón chân | |
9.2.1. Cụt bốn ngón II + III + IV + V (còn lại ngón I) | 16 - 20 |
9.2.2. Cụt bốn ngón I + II +III + IV (còn lại ngón út) | 21 - 25 |
9.2.3. Cụt bốn ngón I + II + III + V (còn lại ngón IV) | 21 – 25 |
9.2.4. Cụt bốn ngón I + II + IV + V (còn lại ngón III) | 21 - 25 |
9.3. Cụt ba ngón chân | |
9.3.1. Cụt ba ngón nhưng không mất ngón chân I | 11 - 15 |
9.3.2. Cụt ba ngón trong đó có ngón chân I | 16 - 20 |
9.4. Cụt hai ngón chân | |
9.4.1. Cụt hai ngón III + IV hoặc hai ngón III +V hoặc hai ngón IV + V | 6 - 10 |
9.4.2. Cụt ngón II và một ngón khác (trừ ngón chân I) | 11 - 15 |
9.4.3. Cụt ngón chân I và một ngón khác | 16 - 20 |
9.5. Cụt ngón chân I | 11 - 15 |
9.6. Cụt một ngón chân khác | 3 - 5 |
9.7. Cụt đốt ngoài của một ngón chân I (đầu ngón chân) | 6 - 10 |
9.8. Cụt đốt ngoài của ngón chân khác (đầu ngón chân) | 1 - 3 |
9.9. Cụt hai đốt ngoài của một ngón chân khác | 2 - 4 |
9.10. Cứng khớp liên đốt ngón chân I | |
9.10.1. Tư thế thuận | 3 - 5 |
9.10.2. Tư thế bất lợi | 7 - 9 |
9.11. Cứng khớp đốt - bàn của ngón chân I | 7 - 9 |
9.12. Cứng khớp đốt - bàn hoặc các khớp liên đốt với nhau của một ngón chân khác | |
9.12.1. Cứng ở tư thế thuận | 1 - 3 |
9.12.2. Cứng ở tư thế bất lợi về chức năng | 4 - 5 |
9.13. Gẫy xương một đốt ngón chân | 1 |
10. Chậu hông | |
10.1. Gẫy gai chậu trước trên | 6 - 10 |
10.2. Gẫy mào chậu | 11 - 15 |
10.3. Gẫy một bên cánh chậu | 16 - 20 |
10.4. Gẫy xương chậu kiểu Malgaigne dẫn đến méo khung chậu | |
10.4.1. Nam giới hoặc phụ nữ không còn sinh đẻ | 31 - 35 |
10.4.2. Phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ | 41 - 45 |
10.4.3. Người ở độ tuổi vị thành niên hoặc người già | 41 - 45 |
10.5. Gẫy ụ ngồi (gây ra mất đối xứng eo dưới) | 16 - 20 |
10.6. Gẫy ngành ngang xương mu | |
10.6.1. Gẫy ở một bên | 11 - 15 |
10.6.2. Gẫy cả hai bên | 16 - 20 |
10.7. Gẫy ổ chảo (Cotyle) khớp háng cả cung trước lẫn cung sau gây di lệch, làm lỏng khớp (dễ trật khớp háng) | 21 - 25 |
10.8. Gẫy xương cụt không tổn thương thần kinh | 3 - 5 |
10.9. Gẫy xương cùng không tổn thương thần kinh | 5 - 7 |
11. Tổn thương cột sống không gây tổn thương thần kinh | |
11.1. Tổn thương cột sống cổ | |
11.1.1. Tổn thương bản lề cổ - lưng | 26 - 30 |
11.1.2. Tổn thương đốt sống C1 và C2 | 31 - 35 |
11.1.3. Xẹp, viêm dính khớp các đốt sống cổ do chấn thương | |
11.1.3.1. Xẹp, viêm dính một - hai đốt sống cổ, đau vừa, hạn chế một phần động tác cổ - đầu (Gấp - dưỗi, nghiêng trái, phải và xoay từ 0 đến 20°) | 31 - 35 |
11.1.3.2. Xẹp, viêm dính trên hai đốt sống cổ, đau nhiều, trở ngại đến vận động cổ đầu (Trên 20° ở tất cả các động tác) | 41 - 45 |
11.2. Tổn thương cột sống lưng - thắt lưng | |
11.2.1. Gẫy, xẹp thân một đốt sống | 21 - 25 |
11.2.2. Gẫy, xẹp thân hai hoặc ba đốt sống trở lên | |
11.2.2.1. Xẹp thân hai đốt sống | 26 - 30 |
11.2.2.2. Xẹp ba đốt sống | 36 - 40 |
11.2.2.3. Xẹp trên ba đốt sống | 41 - 45 |
11.3. Gẫy, vỡ mỏm gai | |
11.3.1. Của một đốt sống | 6 - 10 |
11.3.2. Của hai hoặc ba đốt sống | 16 - 20 |
11.3.3. Của trên ba đốt sống | 26 - 30 |
11.4. Gẫy, vỡ mỏm bên | |
11.4.1. Của một đốt sống | 3 - 5 |
11.4.2. Của hai hoặc ba đốt sống | 11 - 15 |
11.4.3. Của trên ba đốt sống | 21 - 25 |
11.5. Viêm cột sống dính khớp do chấn thương cột sống | |
11.5.1. Dính khớp cột sống giai đoạn I | 21 - 25 |
11.5.2. Dính khớp cột sống giai đoạn II | 41 - 45 |
11.5.3. Dính khớp cột sống giai đoạn II – III | 61 - 65 |
11.5.4. Dính khớp cột sống giai đoạn IV | 81 |
11.6. Trượt thân đốt sống, thoát vị đĩa đệm | |
11.6.1. Trượt một ổ không tổn thương thần kinh | 21 - 25 |
11.6.2. Trượt nhiều tầng không tổn thương thần kinh | 31 - 35 |
Ghi chú: Tổn thương xương, nếu có biểu hiện loãng xương kèm theo thì được cộng 5-10% (cộng lùi) (loãng xương do liệt thần kinh gây giảm vận động, do cố định xương kéo dài, không tính loãng xương do tuổi) | |
9. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Phần mềm và Bỏng
10. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương cơ quan Thị giác
Giao điểm của 2 trục tung – trục hoành là tỷ lệ % tổn thương cơ thể chung của 2 mắt do giảm thị lực (sau khi đã được chỉnh kính). Thị lực của mỗi mắt được biểu diễn trên 1 trục (trục tung hoặc trục hoành) phân ra các độ 8/10 – 10/10 (bình thường), 7/10 – 6/10 (giảm rất nhẹ), 5/10, 4/10 ... đến sáng - tối âm tính. Thị lực đếm ngón tay 3m trở xuống được coi là mù.
11. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Răng - Hàm - Mặt
12. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương Tai - Mũi - Họng
BẢNG TỶ LỆ TỔN THƯƠNG CƠ THỂ DO BỆNH, TẬT (Kèm theo Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Bộ Y tế và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
1. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do Bệnh lý rối loạn Tâm thần và hành vi
2. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh
Bệnh, tật hệ Thần kinh | Tỷ lệ (%) |
1. Sống kiểu thực vật | 100 |
2. Liệt | |
2.1. Liệt tứ chi | |
2.1.1. Mức độ nhẹ | 61 - 65 |
2.1.2. Mức độ vừa | 81 - 85 |
2.1.3. Mức độ nặng | 91 - 95 |
2.1.4. Liệt hoàn toàn tứ chi | 99 |
2.2. Liệt nửa người | |
2.2.1. Mức độ nhẹ | 36 - 40 |
2.2.2. Mức độ vừa | 61 - 65 |
2.2.3. Mức độ nặng | 71 - 75 |
2.2.4. Liệt hoàn toàn nửa người | 85 |
2.3. Liệt hai tay hoặc hai chân | |
2.3.1. Mức độ nhẹ | 36 - 40 |
2.3.2. Mức độ vừa | 61 - 65 |
2.3.3. Mức độ nặng | 76 - 80 |
2.3.4. Liệt hoàn toàn hai tay hoặc hai chân | 86 - 90 |
2.4. Liệt một tay hoặc một chân | |
2.4.1. Mức độ nhẹ | 21 - 25 |
2.4.2. Mức độ vừa | 36 - 40 |
2.4.3. Mức độ nặng | 51 - 55 |
2.4.4. Liệt hoàn toàn Ghi chú: Tổn thương trong Mục 2.3 và Mục 2.4 nếu tổn thương chi trên lấy tỷ lệ tối đa, tổn thương chi dưới lấy tỷ lệ tối thiểu | 61 - 65 |
3. Bệnh liệt chu kỳ | |
3.1. Bệnh liệt chu kỳ đã không tái phái từ một năm trở lên (tính đến thời điểm khám giám định) | 1 - 3 |
3.2. Bệnh liệt chu kỳ còn tái phát ít nhất một lần/năm (tính đến thời điểm khám giám định) | 11- 15 |
4. Chậm phát triển vận động (Rối loạn đặc hiệu sự phát triển chức năng vận động) | |
4.1. Mức độ nhẹ | 31 - 35 |
4.2. Mức độ vừa | 41 - 45 |
4.3. Mức độ nặng | 61 - 65 |
4.4. Mức độ rất nặng | 71 - 75 |
5. Hội chứng ngoại tháp (Tỷ lệ áp dụng riêng cho từng Hội chứng: Parkinson, Tiểu não, múa vờn, múa giật, run, loạn trương lực toàn thể hóa …) | |
5.1. Mức độ nhẹ | 26 - 30 |
5.2. Mức độ vừa | 61 - 65 |
5.3. Mức độ nặng | 81 - 85 |
5.4. Mức độ rất nặng | 91 - 95 |
6. Loạn trương lực khu trú hoặc phân đoạn | |
6.1. Loạn trương lực khu trú hoặc phân đoạn chưa gây suy giảm chức năng của cơ quan, bộ phận | 1 - 5 |
6.2. Loạn trương lực khu trú hoặc phân đoạn liên tục, gây suy giảm chức năng của cơ quan, bộ phận được tính theo tỷ lệ suy giảm chức năng của cơ quan bộ phận do tình trạng loạn trương lực cơ gây ra | |
7. Mất thực dụng | 31 - 35 |
8. Rối loạn cảm giác | |
8.1. Rối loạn cảm giác (không bao gồm mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau) một bên từ bụng trở xuống (từ khoanh đoạn thắt lưng L1) | 11 - 15 |
8.2. Mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau một bên từ bụng trở xuống | 16 - 20 |
8.3. Rối loạn cảm giác (không bao gồm mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau) một bên từ ngực trở xuống (từ khoanh đoạn ngực T5/D5) | 26 - 30 |
8.4. Mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau một bên từ ngực trở xuống (từ khoanh đoạn ngực T5/D5) | 31 - 35 |
8.5. Rối loạn cảm giác (không bao gồm mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau) nửa người | 31 - 35 |
8.6. Mất cảm giác hoặc loạn cảm giác đau nửa người | 45 |
9. Rối loạn ngôn ngữ | |
9.1. Mất vận động ngôn ngữ kiểu Broca | |
9.1.1. Nhẹ | 16 - 20 |
9.1.2. Vừa | 31 - 35 |
9.1.3. Nặng | 41 - 45 |
9.1.4. Rất nặng | 51 - 55 |
9.1.5. Hoàn toàn | 61 |
9.2. Mất hiểu lời kiểu Wernicke | |
9.2.1. Mức độ nhẹ | 16 - 20 |
9.2.2. Mức độ vừa | 31 - 35 |
9.2.3. Mức độ nặng | 41 - 45 |
9.2.4. Mức độ rất nặng | 51 - 55 |
9.2.5. Mức độ hoàn toàn | 65 |
9.3. Mất đọc | 41 - 45 |
9.4. Mất viết | 41 - 45 |
9.5. Quên sử dụng nửa người | 31 - 35 |
10. Bệnh lý rễ, đám rối thần kinh một bên | |
10.1. Tổn thương rễ thần kinh | |
10.1.1. Tổn thương một rễ | |
10.1.2. Tổn thương không hoàn toàn một rễ (trừ các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 (D1), L5, S1) | 3 - 5 |
10.1.3. Tổn thương hoàn toàn một rễ (trừ các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 (D1), L5, S1) | 9 |
10.1.4. Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 (D1) | 11 - 15 |
10.1.5. Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: C4, C5, C6,, C7, C8,, T1 (D1) | 21 |
10.1.6. Tổn thương không hoàn toàn một trong các rễ: L5, S1 | 16 - 20 |
10.1.7. Tổn thương hoàn toàn một trong các rễ: L5, S1 | 26 - 30 |
10.2. Tổn thương đuôi ngựa | |
10.2.1. Không hoàn toàn (có rối loạn cơ tròn) | 61 - 65 |
10.2.2. Hoàn toàn | 90 |
10.3. Tổn thương đám rối thần kinh một bên | |
10.3.1. Tổn thương đám rối thần kinh cổ | |
10.3.1.1. Không hoàn toàn | 11 - 15 |
10.3.1.2. Hoàn toàn | 21 - 25 |
10.3.2. Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | |
10.3.2.1. Tổn thương thân nhất giữa | 26 - 30 |
10.3.2.2. Tổn thương thân nhất dưới | 46 - 50 |
10.3.2.3. Tổn thương tổn thương thân nhất trên | 51 - 55 |
10.3.2.4. Tổn thương thân nhì trước trong | 46 - 50 |
10.3.2.5. Tổn thương thân nhì trước ngoài | 46 - 50 |
10.3.2.6. Tổn thương thân nhì sau | 51 - 55 |
10.3.2.7. Tổn thương hoàn toàn | 65 |
10.3.3. Tổn thương đám rối thắt lưng | |
10.3.3.1. Không hoàn toàn (có tổn thương thần kinh đùi) | 26 - 30 |
10.3.3.2. Hoàn toàn | 41 - 45 |
10.3.4. Tổn thương đám rối cùng | |
10.3.4.1. Không hoàn toàn | 36 - 40 |
10.3.4.2. Hoàn toàn | 61 |
11. Tổn thương dây thần kinh tủy sống một bên | |
11.1. Tổn thương các dây thần kinh cổ | |
11.1.1. Không hoàn toàn | 11 - 15 |
11.1.2. Hoàn toàn | 21 - 25 |
11.2. Tổn thương dây thần kinh trên gai hoặc dưới gai | |
11.2.1. Không hoàn toàn | 3 - 5 |
11.2.2. Hoàn toàn | 11 |
11.3. Tổn thương dây thần kinh ngực dài | |
11.3.1. Không hoàn toàn | 5 - 9 |
11.3.2. Hoàn toàn Ghi chú: Mục 11.3.1 và 11.3.2 Nữ được tỉnh tỷ lệ tối đa, Nam được tính tỷ lệ tối thiểu | 11 - 15 |
11.4. Tổn thương một dây thần kinh liên sườn | 6 - 10 |
11.5. Tổn thương thần kinh mũ | |
11.5.1. Không hoàn toàn | 16 - 20 |
11.5.2. Hoàn toàn | 31 - 35 |
11.6. Tổn thương thần kinh cơ bì | |
11.6.1. Không hoàn toàn | 11 - 15 |
11.6.2. Hoàn toàn | 26 - 30 |
11.7. Tổn thương thần kinh quay | |
11.7.1. Tổn thương nhánh | 11 - 15 |
11.7.2. Tổn thương bán phần | 26 - 30 |
11.7.3. Tổn thương hoàn toàn | 41 - 45 |
11.8. Tổn thương thần kinh trụ | |
11.8.1. Tổn thương nhánh | 11 - 15 |
11.8.2. Tổn thương bán phần | 21 - 25 |
11.8.3. Tổn thương hoàn toàn | 31 - 35 |
11.9. Tổn thương thần kinh giữa | |
11.9.1. Tổn thương nhánh | 11 - 15 |
11.9.2. Tổn thương bán phần | 21 - 25 |
11.9.3. Tổn thương hoàn toàn | 31 - 35 |
11.10. Tổn thương thần kinh cánh tay bì trong | 11 - 15 |
11.11. Tổn thương thần kinh cẳng tay bì trong | 11 - 15 |
11.12. Tổn thương thần kinh mông trên và mông dưới | |
11.12.1. Không hoàn toàn | 11 - 15 |
11.12.2. Hoàn toàn | 21 - 25 |
11.13. Tổn thương thần kinh da đùi sau | |
11.13.1. Không hoàn toàn | 1 - 3 |
11.13.2. Hoàn toàn | 6 - 10 |
11.14. Tổn thương thần kinh đùi | |
11.14.1. Tổn thương nhánh | 11 - 15 |
11.14.2. Tổn thương bán phần | 21 - 25 |
11.14.3. Tổn thương hoàn toàn | 36 - 40 |
11.15. Tổn thương thần kinh đùi bì | |
11.15.1. Không hoàn toàn | 1 - 3 |
11.15.2. Hoàn toàn | 6 - 10 |
11.16. Tổn thương thần kinh bịt | |
11.16.1. Không hoàn toàn | 6 - 10 |
11.16.2. Hoàn toàn | 16 - 20 |
11.17. Tổn thương thần kinh sinh dục – đùi | |
11.17.1. Không hoàn toàn | 5 - 9 |
11.17.2. Hoàn toàn | 11 - 15 |
11.18. Tổn thương thần kinh hông to | |
11.18.1. Tổn thương nhánh | 16 - 20 |
11.18.2. Tổn thương bán phần | 26 - 30 |
11.18.3. Tổn thương hoàn toàn | 41 - 45 |
11.19. Tổn thương thần kinh hông khoeo ngoài | |
11.19.1. Tổn thương nhánh | 6 - 10 |
11.19.2. Tổn thương bán phần | 16 - 20 |
11.19.3. Tổn thương hoàn toàn | 26 - 30 |
11.20. Tổn thương thần kinh hông khoeo trong | |
11.20.1. Tổn thương nhánh | 6 - 10 |
11.20.2. Tổn thương bán phần | 11 - 15 |
11.20.3. Tổn thương hoàn toàn | 21 - 25 |
12. Tổn thương dây thần kinh sọ một bên | |
12.1. Tổn thương dây thần kinh sọ số I | |
12.1.1. Không hoàn toàn | 11 - 15 |
12.1.2. Hoàn toàn | 21 - 25 |
12.2. Tổn thương dây thần kinh sọ số II: Áp dụng theo mức độ giảm thị lực trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật cơ quan Thị giác | |
12.3. Tổn thương thần kinh sọ số III | |
12.3.1. Tổn thương một nhánh | 11 - 15 |
12.3.2. Tổn thương bán phần | 21 - 25 |
12.3.3. Tổn thương hoàn toàn | 31 - 35 |
12.4. Tổn thương thần kinh sọ số IV | |
12.4.1. Không hoàn toàn | 3 - 5 |
12.4.2. Hoàn toàn | 11 - 15 |
12.5. Tổn thương thần kinh sọ số V | |
12.5.1. Tổn thương một nhánh | 6 - 10 |
12.5.2. Tổn thương không hoàn toàn | 16 - 20 |
12.5.3. Tổn thương hoàn toàn | 26 - 30 |
12.6. Tổn thương thần kinh sọ số VI | |
12.6.1. Không hoàn toàn | 6 - 10 |
12.6.2. Hoàn toàn | 16 - 20 |
12.7. Tổn thương thần kinh sọ số VII | |
12.7.1. Tổn thương nhánh | 6 - 10 |
12.7.2. Tổn thương không hoàn toàn | 16 - 20 |
12.7.3. Tổn thương hoàn toàn | 26 - 30 |
12.8. Tổn thương thần kinh sọ số VIII: Tỷ lệ tính theo di chứng Hội chứng Tiền đình và/hoặc mất thính lực | |
12.9. Tổn thương thần kinh sọ số IX | |
12.9.1. Không hoàn toàn | 11 - 15 |
12.9.2. Hoàn toàn | 21 - 25 |
12.10. Tổn thương thần kinh sọ số X | |
12.10.1. Không hoàn toàn | 11 - 15 |
12.10.2. Hoàn toàn | 21 - 25 |
12.11. Tổn thương thần kinh sọ số XI | |
12.11.1. Không hoàn toàn | 11 - 15 |
12.11.2. Hoàn toàn | 21 - 25 |
12.12. Tổn thương thần kinh sọ số XII | |
12.12.1. Không hoàn toàn | 21 - 25 |
12.12.2. Hoàn toàn | 36 - 40 |
13. Hội chứng giao cảm cổ (Hội chứng Claude Bernard - Horner) | 31 - 35 |
14. Rối loạn cơ tròn | |
14.1. Đại, tiểu tiện không tự chủ không thường xuyên (Bệnh nhân vẫn tự chủ được nhưng không thường xuyên nên đại, tiểu tiện dầm không thường xuyên) | 31 - 35 |
14.2. Bí đại, tiểu tiện | 51 - 55 |
14.3. Đại, tiểu tiện không tự chủ (đại, tiểu tiện dầm dề) | 61 |
15. Rối loạn hoạt động cơ quan sinh dục do tổn thương thần kinh Áp dụng theo Tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục | |
16. Động kinh | |
16.1. Động kinh cơn co cứng - co giật | |
16.1.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng) | 11 - 15 |
16.1.2. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn hiếm | 21 - 25 |
16.1.3. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn thưa | 31 - 35 |
16.1.4. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn mau | 61 - 65 |
16.1.5. Không đáp ứng điều trị hiện còn cơn rất mau | 81 - 85 |
16.2. Động kinh cơn cục bộ đơn thuần | |
16.2.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng) | 6 - 10 |
16.2.2. Không đáp ứng điều trị còn cơn hiếm | 11 - 15 |
16.2.3. Không đáp ứng điều trị còn cơn thưa | 21 - 25 |
16.2.4. Không đáp ứng điều trị còn cơn trên mau | 31 - 35 |
16.2.5. Không đáp ứng điều trị còn cơn rất mau | 61 - 65 |
16.3. Động kinh cơn cục bộ phức hợp | |
16.3.1. Đáp ứng điều trị tốt (không còn cơn trên lâm sàng) | 11 - 15 |
16.3.2. Không đáp ứng điều trị còn cơn hiếm | 16 - 20 |
16.3.3. Không đáp ứng điều trị còn cơn thưa | 26 - 30 |
16.3.4. Không đáp ứng điều trị còn cơn mau | 41 - 45 |
16.3.5. Không đáp ứng điều trị còn cơn rất mau | 66 - 70 |
16.4. Động kinh cơn cục bộ toàn thể hóa thứ phát: Tỷ lệ được tính như động kinh toàn thể | |
16.5. Động kinh có biến chứng rối loạn tâm thần, hành vi: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ động kinh tương ứng cộng tỷ lệ biến chứng rối loạn tâm thần và hành vi (cộng lùi). | |
16.6. Động kinh có điều trị can thiệp: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ động kinh tương ứng cộng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên (cộng lùi). | |
17. Hội chứng tiền đình (trung ương, ngoại vi) | |
17.1. Hội chứng tiền đình (dạng cơn) điều trị ổn định | 6 - 10 |
17.2. Hội chứng tiền đình điều trị không ổn định | |
17.2.1. Mức độ nhẹ | 21 - 25 |
17.2.2. Mức độ vừa | 41 - 45 |
17.2.3. Mức độ nặng | 61 – 65 |
17.2.4. Mức độ rất nặng | 81 - 85 |
18. Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay) | |
18.1. Ra mồ hôi chân, tay ẩm ướt thường xuyên | 6 - 10 |
18.2. Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt không thường xuyên | 16 - 20 |
18.3. Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt thường xuyên | 26 - 30 |
18.4. Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay) đã điều trị can thiệp | |
18.4.1. Kết quả tốt | 1 - 3 |
18.4.2. Kết quả không tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ Mục 18.4.1 cộng lùi tỷ lệ Mục 18.1 hoặc 18.2 hoặc 18.3. | |
19. Nhức nửa đầu (Migraine), bệnh Horton ... | |
19.1. Bệnh lý nhức đầu điều trị ổn định | 6 - 10 |
19.2. Bệnh lý nhức đầu điều trị không ổn định | 16 - 20 |
20. U rễ, dây thần kinh | |
20.1. Chưa điều trị can thiệp | 16 - 20 |
20.2. Chưa điều trị can thiệp gây rối loạn chức năng thần kinh: Áp dụng tỷ lệ Mục 20.1 cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng rễ, dây thần kinh | |
20.3. Đã điều trị can thiệp | |
20.3.1. Kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên | |
20.3.2. Kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 20.3.1 cộng lùi tỷ lệ tổn thương rễ, dây thần kinh tương ứng | |
21. U màng tủy, u tủy | |
21.1. Chưa điều trị can thiệp, chưa gây rối loạn chức năng thần kinh | 16 - 20 |
21.2. Chưa điều trị can thiệp, gây rối loạn chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 21.1 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn chức năng | |
21.3. Đã điều trị can thiệp | |
21.3.1. Kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên | |
21.3.2. Kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 21.3.1 cộng lùi tỷ lệ tổn thương thần kinh tương ứng | |
22. Ổ tổn thương não, khối choán chỗ màng não, não | |
22.1. Chưa gây rối loạn chức năng hệ Thần kinh | 31 - 35 |
22.2. Gây rối loạn chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 22.1 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn chức năng | |
22.3. Đã điều trị can thiệp | |
22.3.1. Kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên | |
22.3.2. Kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 22.3.1 cộng lùi tỷ lệ tổn thương thần kinh tương ứng | |
23. Bệnh, Hội chứng nhược cơ | |
23.1. Nhược cơ loại I | 11 - 15 |
23.2. Nhược cơ loại II | 21 - 25 |
23.3. Nhược cơ loại III | 31 - 35 |
23.4. Nhược cơ loại IV | 41 - 45 |
23.5. Nhược cơ loại V Nếu có biến chứng thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | 61 - 65 |
24. Dị dạng, dị tật hệ thần kinh | |
24.1. Dị dạng, dị tật hệ thần kinh nếu tương tự như các tổn thương hệ thần kinh đã được nêu trong Bảng tỷ lệ này thì được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương đương đã nêu trong Bảng | 0 - 5 |
24.2. Dị dạng, dị tật hệ thần kinh khác | |
24.2.1. Chưa ảnh hưởng chức năng hệ thần kinh | 0 - 5 |
24.2.2. Có ảnh hưởng chức năng hệ thần kinh: Áp dụng tỷ lệ Mục 24.2.1 cộng lùi tỷ lệ di chứng chức năng thần kinh hoặc các cơ quan khác (nếu có) | |
24.2.3. Đã điều trị can thiệp kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ di chứng tổn thương bộ phận cơ thể do phương pháp can thiệp gây nên | |
24.2.4. Đã điều trị can thiệp kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 24.2.3 cộng lùi tỷ lệ di chứng chức năng | |
3. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tim Mạch
4. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Hô hấp
5. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiêu hóa
Bệnh, tật hệ Tiêu hóa | Tỷ lệ % |
1. Bệnh lý thực quản | |
1.1. Viêm thực quản (mọi nguyên nhân trừ viêm do trào ngược dạ dày thực quản) | 21 |
1.2. Viêm thực quản do trào ngược dạ dày thực quản | |
1.2.1. Mức độ 1 (tương đương độ A và B) | 21 - 25 |
1.2.2. Mức độ 2 (tương đương độ C và D) | 31 - 35 |
1.3. Barrett thực quản (bao gồm cả viêm nếu có) | |
1.3.1. Mức độ 1 (tương đương độ A và B) | 36 - 40 |
1.3.2. Mức độ 2 (tương đương độ C và D) | 41 - 45 |
1.4. Loét thực quản (mọi nguyên nhân, bao gồm cả viêm nếu có) | |
1.4.1. Loét nhẹ (chưa ảnh hưởng chức năng thực quản) | 11 - 15 |
1.4.2. Loét vừa (có ảnh hưởng chức năng thực quản) | 21 - 25 |
1.4.3. Loét nặng (ảnh hưởng nặng nề chức năng thực quản) | 36 - 40 |
1.5. U thực quản | |
1.5.1. U lành | |
1.5.1.1. Chưa ảnh hưởng chức năng thực quản | 6 - 10 |
1.5.1.2. Có ảnh hưởng chức năng thực quản (chưa phải can thiệp) | 21 - 25 |
1.5.1.3. Đã điều trị can thiệp không ảnh hưởng chức năng thực quản: Tỷ lệ tính theo tổn thương cơ thể do phương pháp can thiệp đó gây nên | |
1.5.1.4. Đã điều trị can thiệp có ảnh hưởng chức năng thực quản: Tỷ lệ tính tính theo Mục 1.5.1.3 và cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng | |
1.5.2. Ung thư thực quản | |
1.5.2.1. Không còn chỉ định phẫu thuật | 71 |
1.5.2.2. Phải mở thông dạ dày (không còn chỉ định phẫu thuật thực quản) | 81 |
1.6. Rãn tĩnh mạch thực quản | |
1.6.1. Rãn tĩnh mạch thực quản do xơ gan (tính tỷ lệ theo bệnh xơ gan) | |
1.6.2. Rãn tĩnh mạch thực quản bẩm sinh | |
1.6.2.1. Chưa phải phẫu thuật, chưa ảnh hưởng chức năng thực quản | 6 - 10 |
1.6.2.2. Chưa phải phẫu thuật, có ảnh hưởng chức năng thực quản | 21 - 25 |
1.6.2.3. Phải phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.11 | |
1.7. Thoát vị hoành | 31 - 35 |
1.8. Phình thực quản | |
1.8.1. Không phải phẫu thuật | 16 - 20 |
1.8.2. Phải phẫu thuật Áp dụng tỷ lệ Mục 1.11 | |
1.9. Dị tật teo thực quản bẩm sinh | |
1.9.1. Chưa phẫu thuật | 41 - 45 |
1.9.2. Đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.11 | |
1.10. Chít hẹp thực quản không do ung thư | |
1.10.1. Gây ảnh hưởng đến ăn uống, chỉ ăn được thức ăn mềm | 41 - 45 |
1.10.2. Gây ảnh hưởng đến ăn uống, chỉ ăn được chất lỏng | 61 - 65 |
1.10.3. Phải mở thông dạ dày | 71 - 75 |
1.11. Phẫu thuật cắt thực quản | |
1.11.1. Cắt một phần thực quản không do ung thư (bao gồm phẫu thuật dạ dày để tạo hình thực quản) | 61 |
1.11.2. Cắt toàn bộ thực quản không do ung thư (bao gồm phẫu thuật dạ dày để tạo hình thực quản) | 81 |
1.11.3. Phẫu thuật cắt thực quản do ung thư: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 1.11.1 hoặc 1.11.2 cộng lùi với 61%. | |
1.12. Rối loạn nhu động thực quản | 11 - 15 |
1.13. Co thắt tâm vị | |
1.13.1. Co thắt tâm vị không phải phẫu thuật | 16 - 20 |
1.13.2. Co thắt tâm vị phải phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.11 | |
2. Bệnh lý dạ dày | |
2.1. Viêm dạ dày | |
2.1.1. Viêm dạ dày các thể (trừ 2 thể ở Mục 2.1.2 và 2.1.3) | 11 - 15 |
2.1.2. Viêm dạ dày thể teo | 26 - 30 |
2.1.3. Viêm dạ dày có dị sản ruột | 36 - 40 |
2.2. Loét dạ dày | |
2.2.1. Loét dạ dày chưa có biến chứng (đã gồm cả tổn thương viêm dạ dầy nếu có) | |
2.2.1.1. Ổ loét dưới 1cm | 11 - 15 |
2.2.1.2. Ổ loét 1cm đến 2cm | 21 - 25 |
2.2.1.3. Ổ loét trên 2cm Ghi chú: Nếu nhiều ổ loét thì tỷ lệ chỉ được tính theo kích thước ổ loét lớn nhất | 31 - 35 |
2.2.2. Loét dạ dày có biến chứng thủng đã xử lý | |
2.2.2.1. Không gây biến dạng | 26 - 30 |
2.2.2.2. Có biến dạng dạ dày hình hai túi | 41 - 45 |
2.2.2.3. Không gây biến dạng sau mổ có viêm phải điều trị nội khoa | 41 - 45 |
2.2.2.4. Có biến dạng dạ dày hình hai túi sau mổ có viêm phải điều trị nội khoa | 46 - 50 |
2.2.2.5. Có loét, chảy máu phải điều trị nội khoa | 51 - 55 |
2.2.3. Loét dạ dày có biến chứng chảy máu, điều trị (không phẫu thuật) ổn định | 36 - 40 |
2.2.4. Loét dạ dày có biến chứng hẹp môn vị chưa phải can thiệp ngoại khoa | 46 - 50 |
2.2.5. Loét dạ dày có biến chứng phải phẫu thuật cắt dạ dày: Áp dụng ty lệ Mục 2.3 | |
2.3. Phẫu thuật cắt đoạn dạ dày | |
2.3.1. Cắt hai phần ba dạ dày kết quả tốt | 51 - 55 |
2.3.2. Cắt từ ba phần tư dạ dày trở lên kết quả tốt | 61 - 65 |
2.3.3. Cắt đoạn dạ dày có biến chứng phải phẫu thuật lại | 71 - 75 |
2.3.4. Cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng ruột, cơ thể suy nhược nặng | 81 |
2.3.5. Có biến chứng: Tỷ lệ tương ứng tại các Mục 2.3.1, 2.3.2, 2.3.3, 2.3.4 cộng lùi tỷ lệ tương ứng Mục 2.5 | |
2.4. U dạ dày | |
2.4.1. U lành tính: đa polyp, u dưới niêm mạc… | 11 - 15 |
2.4.2. Bệnh polyp (Polypose) | |
2.4.2.1. Bệnh polyp chưa phẫu thuật (cắt dạ dày) | 51 - 55 |
2.4.2.2. Bệnh polyp đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 2.3 | |
2.4.3. Ung thư dạ dầy | |
2.4.3.1. Không còn chỉ định phẫu thuật, điều trị bằng hóa chất… | 81 |
2.4.3.2. Đã phẫu thuật cắt 4/5 dạ dày | 81 |
2.4.3.3. Cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng ruột, cơ thể suy nhược nặng | 91 |
2.4.3.4. Phẫu thuật nối vị tràng do các biến chứng của bệnh lý dạ dầy | 91 |
2.5. Biến chứng sau cắt đoạn dạ dày | |
2.5.1. Viêm miệng nối | 21 - 25 |
2.5.2. Loét miệng nối | 26 - 30 |
2.5.3. Loét, viêm miệng nối (viêm ngoài ổ loét) | 31 - 35 |
2.5.4. Hẹp miệng nối | 31 - 35 |
2.5.5. Hội chứng Dumping | 21 - 25 |
3. Bệnh lý hành tá tràng | |
3.1. Viêm hành tá tràng | 11 - 15 |
3.2. Loét hành tá tràng (bao gồm cả viêm nếu có) | |
3.2.1. Ổ loét dưới 1cm | 11 - 15 |
3.2.2. Ổ loét từ 1 đến 2cm | 21 - 25 |
3.2.3. Ổ loét từ 2cm trở lên | 31 - 35 |
3.3. Loét hành tá tràng có biến chứng | |
3.3.1. Thủng hành tá tràng đã xử lý | |
3.3.1.1. Kết quả ổn định | 26 - 30 |
3.3.1.2. Có biến chứng viêm loét phải điều trị nội khoa | 36 - 40 |
3.3.1.3. Có biến chứng gây hẹp nhưng chưa phải mổ lại | 41 - 45 |
3.3.1.4. Có biến chứng rò mỏm tá tràng phải mổ lại | 61 - 65 |
3.3.2. Chảy máu hành tá tràng | |
3.3.2.1. Chảy máu hành tá tràng điều trị nội khoa hoặc nội soi can thiệp ổn định | 31 - 35 |
3.3.2.2. Chảy máu hành tá tràng phải phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 3.3.1 | |
3.3.3. Phẫu thuật nối vị tràng do các biến chứng của bệnh lý hành tá tràng | 61 - 65 |
3.4. U hành tá tràng | |
3.4.1. U lành | |
3.4.1.1. Đơn Polyp, u dưới niêm mạc | 11 - 15 |
3.4.1.2. Đa polyp | 21 - 25 |
3.4.1.3. Bệnh polyp (Polypose) chưa phẫu thuật | 51 - 55 |
3.4.1.4. Bệnh polyp (Polypose) đã phẫu thuật | 61 - 65 |
3.4.2. Ung thư hành tá tràng | |
3.4.2.1. Ung thư hành tá tràng chưa phẫu thuật (có chỉ định phẫu thuật) | 71 |
3.4.2.2. Ung thư hành tá tràng đã phẫu thuật | 81 |
3.4.2.3. Ung thư hành tá tràng không còn chỉ định phẫu thuật | 85 |
3.4.3. Biến chứng sau phẫu thuật ung thư hành tá tràng: Áp dụng tỷ lệ Mục 3.4.2.3 cộng lùi tỷ lệ trong Mục 3.3.1 tương ứng | |
4. Bệnh lý ruột non | |
4.1. Viêm loét ruột non | |
4.1.1. Viêm ruột non không rõ nguyên nhân, điều trị nội khoa ổn định | 11 - 15 |
4.1.2. Viêm ruột non chảy máu, điều trị nội khoa ổn định | 21 - 25 |
4.1.3. Viêm loét ruột non chảy máu, hoại tử, điều trị nội khoa ổn định | 31 - 35 |
4.1.4. Viêm loét ruột non chảy máu, hoại tử, điều trị nội khoa không kết quả phải phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 4.3 | |
4.1.5. Bệnh Crohn ruột non | 51 - 55 |
4.2. U ruột non | |
4.2.1. U lành, đơn polyp, u máu… | 11 - 15 |
4.2.2. Đa polyp | 21 - 25 |
4.2.3. Bệnh đa polyp (polypose) chưa phẫu thuật | 61 - 65 |
4.2.4. Bệnh đa polyp (polypose) đã mổ: Áp dụng tỷ lệ Mục 4.3 | |
4.2.5. U ác tính chưa mổ | 71 |
4.2.6. U ác tính đã mổ: Áp dụng Mục 4.3 | |
4.3. Bệnh lý phải phẫu thuật ruột non | |
4.3.1. Bệnh lý gây thủng ruột non | |
4.3.1.1. Bệnh lý gây thủng một hoặc hai lỗ đã xử trí | 31 - 35 |
4.3.1.2. Bệnh lý gây thủng từ ba lỗ trở lên đã xử trí | 36 - 40 |
4.3.2. Bệnh lý phải cắt ruột non dưới một mét | |
4.3.2.1. Cắt đoạn hỗng tràng | 41 - 45 |
4.3.2.2. Cắt đoạn hồi tràng | 51 - 55 |
4.3.3. Bệnh lý phải cắt ruột non trên một mét có rối loạn tiêu hóa | |
4.3.3.1. Cắt đoạn hỗng tràng | 51 - 55 |
4.3.3.2. Cắt đoạn hồi tràng | 61 |
4.3.4. Tổn thương phải cắt bỏ gần hết ruột non có rối loạn tiêu hóa trầm trọng, ảnh hưởng nặng nề đến dinh dưỡng | 91 |
4.4. Biến chứng sau phẫu thuật | |
4.4.1. Điều trị nội khoa: Áp dụng tỷ lệ trong Mục 4.3 và cộng lùi với 16% đến 20% | |
4.4.2. Phải phẫu thuật lại: Áp dụng tỷ lệ trong Mục 4.3 và cộng lùi với 21% đến 25% | |
4.5. Túi thừa ruột non | |
4.5.1. Túi thừa ruột non chưa có biến chứng | 11 - 15 |
4.5.2. Túi thừa ruột non có biến chứng | |
4.5.2.1. Túi thừa ruột non có biến chứng loét, áp xe… điều trị nội khoa ổn định | 21 - 25 |
4.5.2.2. Túi thừa ruột non có biến chứng phải mổ: Áp dụng tỷ lệ Mục 4.3 | |
5. Bệnh lý đại tràng | |
5.1. Viêm đại tràng mạn | |
5.1.1. Viêm đại tràng kích thích (Hội chứng IBS - Irritable Bowel Sydrome) | 26 - 30 |
5.1.2. Viêm đại tràng amip, do trực khuẩn | 21 – 25 |
5.1.3. Bệnh Crohn | |
5.1.3.1. Bệnh Crohn chưa có biến chứng | 51 - 55 |
5.1.3.2. Bệnh Crohn đã có biến chứng | 56 - 60 |
5.1.4. Rối loạn cơ năng đại tràng | 16 - 20 |
5.2. Viêm loét đại, trực tràng | |
5.2.1. Viêm loét đại, trực tràng chảy máu | |
5.2.1.1. Điều trị ổn định | 31 - 35 |
5.2.1.2. Có di chứng, biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.2.1.1 và cộng lùi tỷ lệ di chứng, biến chứng đó | |
5.2.2. Viêm loét đại tràng do lao | |
5.2.2.1. Viêm loét đại tràng do lao không có biến chứng | 31 – 35 |
5.2.2.2. Viêm loét đại tràng do lao có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.2.2.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
5.3. Túi thừa, phình đại tràng | |
5.3.1. Túi thừa, phình đại tràng không có biến chứng | 11 - 15 |
5.3.2. Túi thừa đại tràng có biến chứng | |
5.3.2.1. Túi thừa đại tràng có biến chứng loét áp xe … điều trị nội khoa ổn định | 31 - 35 |
5.3.2.2. Phình đại tràng, túi thừa đại tràng có biến chứng loét, áp xe, thủng phải mổ: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.5 | |
5.4. U đại tràng | |
5.4.1. Polyp đại tràng hoặc u lành | |
5.4.1.1. Đơn polyp hoặc u lành | 11 - 15 |
5.4.1.2. Bệnh đa polyp | 21 - 25 |
5.4.1.3. Bệnh đa polyp (polypose) chưa phẫu thuật | 51 - 55 |
5.4.1.4. Bệnh đa polyp (polypose) đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ ở Tiểu mục 5.5 | |
5.4.2. Ung thư đại tràng, u ác tính ruột thừa | |
5.4.2.1. Không còn khả năng phẫu thuật | 81 |
5.4.2.2. Ung thư đại tràng đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.5 cộng lùi với 61% | |
5.4.2.3. U ác tính ruột thừa đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.6 cộng lùi với 61% | |
5.5. Bệnh lý phải phẫu thuật đại tràng | |
5.5.1. Bệnh lý gây thủng đại tràng không làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn | |
5.5.1.1. Thủng một lỗ đã xử trí | 36 - 40 |
5.5.1.2. Thủng từ hai lỗ trở lên đã xử trí | 46 - 50 |
5.5.1.3. Thủng đại tràng đã xử trí nhưng bị dò phải phẫu thuật lại nhưng không phải cắt đoạn đại tràng | 51 - 55 |
5.5.2. Bệnh lý phải cắt đại tràng, không làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn | |
5.5.2.1. Cắt đoạn đại tràng | 51 - 55 |
5.5.2.2. Cắt nửa đại tràng phải | 61 - 65 |
5.5.2.3. Cắt nửa đại tràng trái | 71 |
5.5.2.4. Cắt toàn bộ đại tràng | 81 |
5.5.3. Bệnh lý phải cắt đoạn đại tràng và làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn | |
5.5.3.1. Cắt đoạn đại tràng | 66 - 70 |
5.5.3.2. Cắt nửa đại tràng phải | 75 |
5.5.3.3. Cắt nửa đại tràng trái | 81 |
5.5.3.4. Cắt toàn bộ đại tràng | 85 |
5.6. Bệnh viêm ruột thừa | |
5.6.1. Bệnh viêm ruột thừa cấp phẫu thuật kết quả tốt | 16 - 20 |
5.6.2. Đám quánh viêm ruột thừa đã phẫu thuật kết quả tốt | 26 - 30 |
5.6.3. Biến chứng sau phẫu thuật viêm ruột thừa phải mổ lại kết quả tốt | 31 - 35 |
5.6.4. Biến chứng sau phẫu thuật viêm ruột thừa phải mổ lại nhiều lần hoặc cắt đoạn đại tràng: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.5 | |
6. Bệnh lý trực tràng hậu môn | |
6.1. Viêm trực tràng | 11 - 15 |
6.2. Loét trực tràng | 26 - 30 |
6.3. U trực tràng | |
6.3.1. U lành | |
6.3.1.1. Đơn polyp và u lành khác | 11 - 15 |
6.3.1.2. Bệnh đa polyp | 21 - 25 |
6.3.1.3. Bệnh đa polyp (polypose) chưa phẫu thuật | 51 - 55 |
6.3.2. Ung thư | |
6.3.2.1. Ung thư trực tràng không còn khả năng phẫu thuật | 81 |
6.3.2.2. Ung thư trực tràng đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ Mục 6.9 | |
6.4. Trĩ nội | |
6.4.1. Độ I chưa can thiệp | 6 - 10 |
6.4.2. Độ II chưa can thiệp | 16 - 20 |
6.4.3. Độ III chưa can thiệp | 21 - 25 |
6.4.4. Độ IV chưa can thiệp | 31 - 35 |
6.4.5. Đã can thiệp kết quả tốt | 16 - 20 |
6.4.6. Đã can thiệp có biến chứng | |
6.4.6.1. Gây hẹp đại tiện khó | 31 - 35 |
6.4.6.2. Gây đại tiện mất tự chủ | 41 - 45 |
6.4.6.3. Phải can thiệp lại kết quả tốt | 31 - 35 |
6.4.6.4. Phải can thiệp lại kết quả xấu | 46 - 50 |
6.4.7. Trĩ ngoại | |
6.4.7.1. Đã phẫu thuật | 11 - 15 |
6.4.7.2. Chưa phẫu thuật | 21 - 25 |
6.4.8. Trĩ phối hợp (hỗn hợp) | |
6.4.8.1. Đã phẫu thuật | 21 - 25 |
6.4.8.2. Chưa phẫu thuật | 26 - 30 |
6.5. Bệnh Crohn trực tràng | 41 - 45 |
6.6. Nứt kẽ hậu môn | |
6.6.1. Điều trị nội khoa | 11 - 15 |
6.6.2. Đã phẫu thuật kết quả không tốt | 21 - 25 |
6.7. Dò hậu môn trực tràng | |
6.7.1. Điều trị nội khoa | 21 - 25 |
6.7.2. Đã phẫu thuật kết quả không tốt | 31 - 35 |
6.8. Áp xe hậu môn mạn tính | |
6.8.1. Chưa can thiệp | 16 - 20 |
6.8.2. Đã can thiệp kết quả không tốt | 26 - 30 |
6.9. Bệnh lý phải phẫu thuật trực tràng | |
6.9.1. Bệnh lý gây thủng trực tràng, đã phẫu thuật, không làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn | |
6.9.1.1. Thủng một lỗ đã phẫu thuật | 36 - 40 |
6.9.1.2. Thủng từ hai lỗ trở lên đã phẫu thuật | 46 - 50 |
6.9.1.3. Thủng trực tràng đã xử trí nhưng còn bị dò kéo dài | 51 - 55 |
6.9.2. Bệnh lý phải cắt trực tràng, không làm hậu môn nhân tạo | |
6.9.2.1. Cắt bỏ một phần trực tràng | 51 - 55 |
6.9.2.2. Cắt bỏ hoàn toàn trực tràng | 61 - 65 |
6.9.3. Tổn thương trực tràng đã xử trí và phải làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn | |
6.9.3.1. Cắt bỏ một phần trực tràng và có làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn | 61 - 65 |
6.9.3.2. Cắt bỏ hoàn toàn trực tràng và có làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễn | 71 - 75 |
7. Bệnh lý gan, mật | |
7.1. Viêm gan mạn | |
7.1.1. Viêm gan mạn ổn định | 26 - 30 |
7.1.2. Viêm gan mạn tiến triển | 41 - 45 |
7.2. Gan nhiễm mỡ | |
7.2.1. Gan nhiễm mỡ chưa biến đổi chức năng gan (xét nghiệm sinh hóa) | 11 - 15 |
7.2.2. Gan nhiễm mỡ có biến đổi chức năng gan (xét nghiệm sinh hóa) | 21 - 25 |
7.2.3. Gan nhiễm mỡ có biến đổi chức năng gan và biến chứng khác: Áp dụng tỷ lệ mục 7.2.2 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
7.3. Áp xe gan do amip | |
7.3.1. Điều trị nội khoa và chọc hút mủ | 21 - 25 |
7.3.2. Phải phẫu thuật áp xe của một thùy gan | 36 - 40 |
7.3.3. Phải phẫu thuật áp xe của hai thùy gan | 41 - 45 |
7.3.4. Phải phẫu thuật cắt gan: Áp dụng tỷ lệ mục 7.14 | |
7.4. Áp xe gan do vi khuẩn | 31 - 35 |
7.5. Xơ gan | |
7.5.1. Giai đoạn 0 | 31 - 35 |
7.5.2. Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I) | 41 - 45 |
7.5.3. Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II) | 61 - 65 |
7.5.4. Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III) | 71 - 75 |
7.6. Xơ gan mật tiên phát | 61 - 65 |
7.7. Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa: Tỷ lệ tính theo tổn thương tại bộ phận, cơ quan | |
7.8. Suy chức năng gan | |
7.8.1. Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm) | 21 - 25 |
7.8.2. Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh B) | 41 - 45 |
7.8.3. Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-PughC) | 61 - 65 |
7.9. Sỏi mật | |
7.9.1. Sỏi túi mật không viêm túi mật mạn tính | 11 - 15 |
7.9.2. Sỏi túi mật có viêm túi mật mạn tính, điều trị nội khoa ổn định | 16 - 20 |
7.9.3. Sỏi ống mật không viêm đường mật | 16 - 20 |
7.9.4. Sỏi ống mật có viêm đường mật điều trị nội khoa ổn định | 21 - 25 |
7.10. Viêm túi mật mạn tính không do sỏi | 16 - 20 |
7.11. Viêm đường mật mạn tính không do sỏi | 21 - 25 |
7.12. U gan (u nhu mô gan) | |
7.12.1. U gan lành tính (u máu, nang gan...), sỏi gan | 11 - 15 |
7.12.2. U gan ác tính | |
7.12.2.1. Ung thư gan nguyên phát chưa phẫu thuật (không còn khả năng phẫu thuật) | 71 |
7.12.2.2. Ung thư gan thứ phát (tỷ lệ này đã bao gồm tỷ lệ ung thư cơ quan bị di căn) | 81 |
7.12.2.3. Ung thư gan đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 7.14 và cộng lùi với 61% | |
7.13. U túi mật, đường mật | |
7.13.1. U lành tính: polyp túi mật | 11 - 15 |
7.13.2. U ác tính chưa phẫu thuật | 81 |
7.13.3. U ác tính đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 7.15 | |
7.14. Phẫu thuật cắt gan | |
7.14.1. Cắt bỏ một phân thùy gan phải hoặc phân thùy IV | 46 - 50 |
7.14.2. Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải | 61 |
7.14.3. Cắt bỏ gan phải có rối loạn chức năng gan | 71 |
7.15. Phẫu thuật túi mật, đường mật | |
7.15.1. Cắt túi mật qua nội soi | 16 - 20 |
7.15.2. Phẫu thuật cắt túi mật bằng phẫu thuật truyền thống | 36 - 40 |
7.15.3. Phẫu thuật xử lý ống mật chủ | |
7.15.3.1. Kết quả tốt | 31 - 35 |
7.15.3.2. Kết quả không tốt | 41 - 45 |
7.15.4. Phẫu thuật xử lý ống mật chủ và cắt bỏ túi mật | 56 - 60 |
7.15.5. Phẫu thuật nối túi mật - ruột non hay nối ống mật ruột non | 56 - 60 |
7.15.6. Phẫu thuật đường mật nhiều lần do dò mật, tắc mật | 71 - 75 |
7.15.7. Phẫu thuật hoặc can thiệp nang ống mật chủ | 21 - 25 |
7.16. Biến chứng sau phẫu thuật gan mật | |
7.16.1. Điều trị nội khoa kết quả tốt: Giữ nguyên tỷ lệ cũ | |
7.16.2. Phải phẫu thuật lại: Cộng lùi tỷ lệ cũ với tỷ lệ do phẫu thuật mới | |
8. Bệnh lý tụy, lách | |
8.1. Viêm tụy mạn tính | 31 - 35 |
8.2. U tụy lành tính (gồm cả nang tụy) | |
8.2.1. U tụy lành tính chưa phẫu thuật chưa có biến chứng | 11 - 15 |
8.2.2. U tụy lành tính chưa phẫu thuật có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 8.2.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
8.2.3. U tụy lành tính đã phẫu thuật (không cắt tụy) kết quả tốt | 21 - 25 |
8.2.4. U tụy lành tính đã phẫu thuật (không cắt tụy) có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 8.2.3 và cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
8.2.5. U tụy lành tính đã phẫu thuật cắt tụy: Áp dụng tỷ lệ Mục 8.5 | |
8.3. U nang giả tụy | |
8.3.1. U nang giả tụy chưa mổ | 31 - 35 |
8.3.2. U nang giả tụy đã phẫu thuật | |
8.3.2.1. U nang giả tụy đã phẫu thuật nối tụy- ruột | 41 - 45 |
8.3.3.2. U nang giả tụy cắt u nang (cắt tụy): Áp dụng tỷ lệ Mục 8.5 | |
8.4. U tụy ác tính | |
8.4.1.U tụy ác tính không còn khả năng phẫu thuật | 81 |
8.4.2. U tụy ác tính đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng tại Mục 8.5 và cộng lùi với 71% | |
8.5. Phẫu thuật cắt tụy | |
8.5.1. Phẫu thuật cắt đuôi tụy (không phải ung thư) kết quả tốt | 41 - 45 |
8.5.2. Phẫu thuật cắt đuôi tụy (không phải ung thư), biến chứng dò phải phẫu thuật lại, điều trị có kết quả, thể trạng không suy mòn | 56 - 60 |
8.5.3. Phẫu thuật cắt khối tá tụy (không phải ung thư) ảnh hưởng nhiều đến dinh dưỡng, thể trạng gầy | 76 - 80 |
8.5.4. Phẫu thuật cắt khối tá tụy (không phải ung thư) biến chứng dò kéo dài sau phẫu thuật, điều trị ít kết quả, thể trạng gầy, suy mòn | 81 - 85 |
8.6. Phẫu thuật cắt lách Nếu có biến chứng thiếu máu cộng lùi tỷ lệ biến chứng | 31 - 35 |
9. Phẫu thuật gỡ dính, tắc ruột do biến chứng phẫu thuật hệ tiêu hóa | |
9.1. Mổ gỡ dính lần một | 21 - 25 |
9.2. Mổ gỡ dính lần hai | 31 - 35 |
9.3. Mổ gỡ dính từ lần ba trở lên | 41 - 45 |
10. Dị dạng, di tật hệ tiêu hóa | |
10.1. Dị dạng, dị tật hệ tiêu hóa nếu tương tự như các tổn thương hệ tiêu hóa đã được nêu trong Bảng tỷ lệ này thì được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương đương đã nêu trong Bảng | |
10.2. Dị dạng, dị tật hệ tiêu hóa khác | |
10.2.1. Không gây rối loạn chức năng | 0 - 5 |
10.2.2. Gây rối loạn chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 10.2.1 và cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng tương ứng | |
10.2.3. Điều trị can thiệp kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ tổn thương cơ thể do phương pháp can thiệp đó gây ra | |
10.2.4. Điều trị can thiệp kết quả không tốt: Áp dụng tỷ lệ Mục 10.2.3 và cộng lùi tỷ lệ di chứng chức năng | |
6. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiết niệu – Sinh dục
Bệnh, tật hệ Tiết niệu – Sinh dục | Tỷ lệ (%) |
1. Thận | |
1.1. Suy thận mạn tính | |
1.1.1. Giai đoạn I | 41 - 45 |
1.1.2. Giai đoạn II | 61 - 65 |
1.1.3. Giai đoạn IIIa | 71 - 75 |
1.1.4. Giai đoạn IIIb, IV | 91 |
1.2. Sỏi thận | |
1.2.1. Chưa phẫu thuật lấy sỏi, chưa có biến chứng | 6 - 10 |
1.2.2. Chưa phẫu thuật lấy sỏi, có biến chứng (suy thận, viêm thận…): Tỷ lệ Mục 1.2.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
1.2.3. Đã phẫu thuật lấy sỏi một bên kết quả tốt | 21 - 25 |
1.2.4. Đã phẫu thuật lấy sỏi một bên có biến chứng (suy thận, viêm thận, cắt thận…): Tỷ lệ Mục 1.2.3 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
1.3. Bệnh cầu thận, hội chứng thận hư | |
1.3.1. Điều trị nội khoa ổn định | 21 - 25 |
1.3.2. Tái phát từ hai lần trong một năm trở lên chưa có biến chứng | 31 - 35 |
1.3.3. Có biến chứng: Tỷ lệ Mục 1.3.1 hoặc 1.3.2 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
1.4. Viêm thận – bể thận | |
1.4.1. Chưa có biến chứng | 11 - 15 |
1.4.2. Có biến chứng: Tỷ lệ Mục 1.4.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
1.5. Xơ teo và mất chức năng một thận | |
1.5.1. Thận bên kia bình thường, không suy thận | 35 |
1.5.2. Thận bên kia không bình thường và/hoặc suy thận: Tỷ lệ Mục 1.5.1 cộng lùi tỷ lệ bệnh, tật của thận | |
1.6. U thận, nang thận lành tính một bên | |
1.6.1. Chưa phẫu thuật, chưa có biến chứng | 11 - 15 |
1.6.2. Chưa phẫu thuật, có biến chứng Tỷ lệ Mục 1.6.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
1.6.3. Đã phẫu thuật không có biến chứng | 21 - 25 |
1.6.4. Đã phẫu thuật có biến chứng: Tỷ lệ Mục 1.6.3 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
1.7. Ghép thận kết quả tốt dùng thuốc chống thải ghép thường xuyên | 81 |
1.8. Ung thư thận | |
1.8.1. Chưa di căn | 81 |
1.8.2. Đã di căn: Tỷ lệ Mục 1.8.1 cộng lùi tỷ lệ ung thư cơ quan bị di căn | 81 |
1.9. Phẫu thuật cắt bỏ thận | |
1.9.1. Cắt bỏ một phần thận, thận còn lại bình thường | 21 - 25 |
1.9.2. Cắt bỏ một thận, thận còn lại bình thường | 45 |
1.9.3. Cắt bỏ thận, thận còn lại có bệnh, tật: Tỷ lệ Mục 1.9.1 hoặc 1.9.2 cộng lùi tỷ lệ bệnh tật của thận còn lại | |
2. Niệu quản | |
2.1. Sỏi niệu quản | |
2.1.1. Chưa phẫu thuật lấy sỏi, chưa có biến chứng | 6 - 10 |
2.1.2. Chưa phẫu thuật lấy sỏi có biến chứng: Tỷ lệ Mục 2.1.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
2.1.3. Đã phẫu thuật lấy sỏi một bên, không có biến chứng | 16 - 20 |
2.1.4. Đã phẫu thuật lấy sỏi một bên, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 2.1.3 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
2.2. U niệu quản (một bên) | |
2.2.1. Chưa phẫu thuật, không có biến chứng | 11 - 15 |
2.2.2. Chưa phẫu thuật, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 2.2.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
2.2.3. Đã phẫu thuật, không có biến chứng | 21 - 25 |
2.2.4. Đã phẫu thuật, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 2.2.3 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
2.3. Cắt niệu quản | |
2.3.1. Cắt niệu quản dưới 5cm đã phẫu thuật phục hồi có kết quả | 21 - 25 |
2.3.2. Cắt niệu quản phải mổ tạo hình niệu quản không có biến chứng | 26 - 30 |
2.3.3. Cắt niệu quản phải mổ tạo hình niệu quản có biến chứng: Tỷ lệ Mục 2.3.2 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
3. Bàng quang | |
3.1. Sỏi | |
3.1.1. Chưa phẫu thuật lấy sỏi chưa gây biến chứng | 6 - 10 |
3.1.2. Chưa phẫu thuật lấy sỏi có biến chứng: Tỷ lệ Mục 3.1.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
3.1.3. Đã phẫu thuật lấy sỏi, không có biến chứng | 16 - 20 |
3.1.4. Đã phẫu thuật lấy sỏi, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 3.1.3 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
3.2. Viêm bàng quang | |
3.2.1. Không có biến chứng | 6 - 10 |
3.2.2. Có biến chứng: Tỷ lệ Mục 3.2.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
3.3. Rối loạn tiểu tiện | |
3.3.1. Điều trị nội khoa ổn định | 5 - 7 |
3.3.2. Không đáp ứng điều trị, tái phát từng đợt (tái phát ít nhất 06 đợt trong một năm) | 16 - 20 |
3.4. U lành tính | |
3.4.1. Chưa phẫu thuật không có biến chứng | 11 - 15 |
3.4.2. Chưa phẫu thuật có biến chứng: Tỷ lệ Mục 3.4.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
3.4.3. Đã phẫu thuật, không có biến chứng | 21 - 25 |
3.4.4. Đã phẫu thuật, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 3.4.3 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
3.5. U ác tính | |
3.5.1. Chưa phẫu thuật | 61 |
3.5.2. Phẫu thuật cắt bán phần bàng quang | 71 |
3.5.3. Phẫu thuật cắt bỏ toàn phần bàng quang và chuyển lưu nước tiểu | 81 |
3.5.4. Phẫu thuật cắt bỏ toàn phần bàng quang và chuyển lưu nước tiểu, có di căn: Tỷ lệ Mục 3.5.3. cộng lùi tỷ lệ ung thư cơ quan bị di căn | |
4. Niệu đạo | |
4.1. Viêm niệu đạo | |
4.1.1. Không có biến chứng | 6 - 10 |
4.1.2. Có biến chứng: Tỷ lệ Mục 4.1.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
4.2. Chít hẹp hoặc dò niệu đạo | |
4.2.1. Chưa phẫu thuật | 11 - 15 |
4.2.2. Đã phẫu thuật không có biến chứng | 16 - 20 |
4.2.3. Đã phẫu thuật có biến chứng: Tỷ lệ Mục 4.2.2 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
4.3. U lành niệu đạo | |
4.3.1. Chưa phẫu thuật không biến chứng | 6 - 10 |
4.3.2. Phẫu thuật không biến chứng | 16 - 20 |
4.3.3. Đã phẫu thuật có biến chứng: Tỷ lệ Mục 4.3.2.cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
4.4. Ung thư niệu đạo: Áp dụng tỷ lệ ung thư dương vật | |
5. Lao thận, tiết niệu – sinh dục | |
5.1. Lao thận | |
5.1.1. Lao thận điều trị nội khoa kết quả tốt, không có biến chứng | 11 - 15 |
5.1.2. Lao thận điều trị nội khoa kết quả tốt, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 5.1.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
5.1.3. Lao thận không đáp ứng điều trị nội khoa (tái phát, kháng thuốc…) chưa có biến chứng | 46 - 50 |
5.1.4. Lao thận không đáp ứng điều trị nội khoa (tái phát, kháng thuốc) có biến chứng: Tỷ lệ Mục 5.1.3 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
5.2. Lao bàng quang hoặc tinh hoàn | |
5.2.1. Điều trị nội khoa kết quả tốt, không có biến chứng | 6 - 10 |
5.2.2. Điều trị nội khoa kết quả tốt, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 5.2.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
5.2.3. Không đáp ứng điều trị nội khoa (tái phát, kháng thuốc…) chưa có biến chứng | 36 - 40 |
5.2.4. Không đáp ứng điều trị nội khoa (tái phát, kháng thuốc…) có biến chứng: Tỷ lệ Mục 5.2.3 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
5.3. Lao toàn bộ cơ quan tiết niệu, sinh dục | 81 |
6. Dương vật | |
6.1. Xơ cứng vật hang | |
6.1.2. Đã phẫu thuật, kết quả tốt | 11 – 15 |
6.1.3. Đã phẫu thuật, kết quả không tốt | |
6.1.3.1. Ảnh hưởng chức năng ít, liệt dương không hoàn toàn | 21 - 25 |
6.1.3.2. Ảnh hưởng chức năng, liệt dương hoàn toàn | 31 - 35 |
6.2. Ung thư dương vật | |
6.2.1. Chưa di căn phẫu thuật cắt một phần dương vật | 61 |
6.2.2. Chưa di căn, phẫu thuật cắt toàn bộ dương vật | 71 |
6.2.3. Đã di căn, phẫu thuật cắt toàn bộ dương vật, nạo vét hạch: Tỷ lệ mục 6.2.2 cộng lùi tỷ lệ ung thư cơ quan bị di căn | |
7. Tinh hoàn | |
7.1. Giãn tĩnh mạch thừng tinh | |
7.1.1. Chưa phẫu thuật | 6 - 10 |
7.1.2. Phẫu thuật một bên kết quả tốt | 3 - 5 |
7.1.3. Phẫu thuật hai bên kết quả tốt | 11 - 15 |
7.1.4. Phẫu thuật một bên không kết quả | 11 - 15 |
7.1.5. Phẫu thuật hai bên không kết quả | 16 - 20 |
7.2. Ung thư tinh hoàn một hoặc hai bên | |
7.2.1. Chưa di căn, chưa phẫu thuật | 61 |
7.2.2. Chưa di căn, đã phẫu thuật cắt bỏ | 71 |
7.2.3. Đã di căn: Tỷ lệ Mục 7.2.2. cộng lùi tỷ lệ cơ quan bị di căn | |
7.3. Bệnh lý phải cắt bỏ tinh hoàn | |
7.3.1. Cắt bỏ một bên | 11 - 15 |
7.3.2. Cắt bỏ hai bên | 36 - 40 |
8. Tuyến tiền liệt | |
8.1. Viêm tuyến tiền liệt điều trị nội khoa, không có biến chứng | 6 - 10 |
8.2. Viêm hoặc u lành tuyến tiền liệt điều trị ngoại khoa | |
8.2.1. Kết quả tốt | 16 - 20 |
8.2.2. Kết quả không tốt, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 8.2.1 cộng lùi biến chứng | |
8.3. Ung thư tuyến tiền liệt | |
8.3.1. Chưa di căn, không phẫu thuật | 61 |
8.3.2. Chưa di căn đã phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến tiền liệt cùng các túi tinh | 71 |
8.3.3. Đã di căn: Tỷ lệ Mục 8.3.1 hoặc 8.3.2 cộng lùi tỷ lệ ung thư cơ quan bị di căn | |
9. Âm hộ, âm đạo | |
9.1. Các tổn thương lành tính | |
9.1.1. Điều trị nội khoa ổn định | 0 - 5 |
9.1.2. Phẫu thuật kết quả tốt không có biến chứng | 16 - 20 |
9.1.3. Phẫu thuật kết quả không tốt, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 9.1.2 cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
9.2. Ung thư | |
9.2.1. Giai đoạn 0 | 41 - 45 |
9.2.2. Giai đoạn I và II | 61 - 65 |
9.2.3. Giai đoạn III và IV | 81 |
10. Tử cung | |
10.1. Cổ tử cung | |
10.1.1. Các tổn thương lành tính điều trị ổn định | 0 - 5 |
10.1.2. Các tổn thương lành tính điều trị không ổn định | 6 - 10 |
10.1.3. Các tổn thương lành tính đã phẫu thuật (ở người đã có con) | |
10.1.3.1. Kết quả tốt | 11 - 15 |
10.1.3.2. Tái phát | 21 - 25 |
10.1.3.3. Đã phẫu thuật khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung | 31 |
10.1.4. Các tổn thương nghi ngờ (Cervical Intraepithelial Neoplasia - CIN 1, CIN 2) | |
10.1.4.1. Chưa điều trị | 11 - 15 |
10.1.4.2. Đã điều trị cần theo rõi tiếp | 21 - 25 |
10.1.4.3. Loạn sản vi xâm nhập (CIN III, Carcinome insitu - CIS) chưa phẫu thuật | 21 - 25 |
10.1.4.4. Loạn sản vi xâm nhập (CIN III, CIS) đã phẫu thuật | 31 |
10.1.5. Ung thư cổ tử cung | |
10.1.5.1. Giai đoạn 0 | 41 - 45 |
10.1.5.2. Giai đoạn I và II | 61 - 65 |
10.1.5.3. Giai đoạn III và IV | 81 |
10.2. Thân tử cung | |
10.2.1. U xơ, polyp, dị vật, dính | |
10.2.1.1. Điều trị nội khoa | 6 - 10 |
10.2.1.2. Đã phẫu thuật (điều trị ngoại khoa) | 21 - 25 |
10.2.1.3. Phẫu thuật cắt tử cung (bán phần hoặc hoàn toàn) đã có con | 41 |
10.2.1.4. Phẫu thuật cắt tử cung (bán phần hoặc hoàn toàn) chưa có con | 51 - 55 |
10.2.2. Rong kinh, rong huyết cơ năng | |
10.2.2.1. Rong kinh, rong huyết cơ năng chưa có biến chứng thiếu máu | 0 - 5 |
10.2.2.2. Rong kinh, rong huyết cơ năng có biến chứng thiếu máu: Áp dụng theo tỷ lệ của mức độ thiếu máu tương ứng | |
10.3. Phẫu thuật lấy thai | |
10.3.1. Phẫu thuật 01 lần | 25 |
10.3.2. Phẫu thuật từ 02 lần trở lên | 31 - 35 |
10.3.3. Phẫu thuật lấy thai có cắt tử cung: Áp dụng tỷ lệ cắt tử cung | |
10.3.4. Có biến chứng sau phẫu thuật: Tỷ lệ tương ứng tại Mục 10.3.1 hoặc 10.3.2 hoặc 10.3.3 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
10.4. Ung thư thân tử cung | |
10.4.1. Giai đoạn 0 | 41 - 45 |
10.4.2. Giai đoạn I và II | 61 - 65 |
10.4.3. Giai đoạn III và IV | 81 |
10.5. Sa sinh dục | |
10.5.1. Chưa phẫu thuật | |
10.5.1.1. Độ I | 6 - 10 |
10.5.1.2. Độ II | 11 - 15 |
10.5.1.3. Độ III | 21- 25 |
10.5.2. Đã phẫu thuật | |
10.5.2.1. Kết quả tốt | 16 - 20 |
10.5.2.2. Tái phát | 26 - 30 |
10.5.2.3. Có biến chứng: áp dụng tỷ lệ Mục 10.5.2.1. hoặc 10.5.2.2 và cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
11. Vòi tử cung – buồng trứng | |
11.1. Tổn thương vòi tử cung (viêm phần phụ, ứ dịch, tắc vòi…) | |
11.1.1. Điều trị nội khoa ổn định | 0 - 5 |
11.1.2. Phẫu thuật bảo tồn vòi tử cung | 3 - 5 |
11.1.3. Phẫu thuật cắt một vòi tử cung | 5 - 9 |
11.1.4. Phẫu thuật cắt hai vòi tử cung | |
11.1.4.1. Đã có con | 16 - 20 |
11.1.4.2. Chưa có con | 36 - 40 |
11.2. Chửa ngoài tử cung | |
11.2.1. Điều trị nội khoa | 11 - 15 |
11.2.2. Phẫu thuật cắt bỏ khối chửa | 21 - 25 |
11.3. U buồng trứng lành tính | |
11.3.1. Chưa phẫu thuật | 3 - 5 |
11.3.2. Đã phẫu thuật bóc u | 11 - 15 |
11.3.3. Đã phẫu thuật cắt u buồng trứng một bên | 11 - 15 |
11.3.4. Đã phẫu thuật cắt hai buồng trứng | |
11.3.4.1. Đối với phụ nữ từ 50 tuổi trở xuống đã có con | 21 - 25 |
11.3.4.2. Đối với phụ nữ từ 50 tuổi trở xuống chưa có con | 36 - 40 |
11.3.4.3. Đối với phụ nữ trên 50 tuổi | 21 - 25 |
11.4. Bệnh suy sớm buồng trứng | 31 |
11.5. Ung thư buồng trứng | |
11.5.1. Giai đoạn 0 | 31 - 35 |
11.5.2. Giai đoạn I, giai đoạn II | 41 - 45 |
11.5.3. Giai đoạn III | 61 - 65 |
11.5.4. Giai đoạn IV | 81 |
11.6. Chửa trứng | |
11.6.1. Điều trị kết quả tốt | 11 - 15 |
11.6.2. Điều trị kết quả không tốt, có biến chứng: Tỷ lệ Mục 11.6.1 cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
11.7. U nguyên bào nuôi | |
11.7.1. Chưa di căn | 41 - 45 |
11.7.2. Đã di căn | 61 - 65 |
12. Vú | |
12.1. U vú lành tính hoặc viêm, áp xe tuyến vú | |
12.1.1. Chưa phẫu thuật | 1 - 5 |
12.1.2. Đã phẫu thuật | 6 - 10 |
12.2. Phì đại tuyến vú | |
12.2.1. Chưa phẫu thuật | 16 - 20 |
12.2.2. Đã phẫu thuật tạo hình vú | 11 - 15 |
12.3. Phẫu thuật cắt bỏ vú | |
12.3.1. Cắt bỏ một bên | 26 - 30 |
12.3.2. Cắt bỏ hai bên | 41 - 45 |
12.4. Ung thư vú | |
12.4.1. Giai đoạn 0 | 31 - 35 |
12.4.2. Giai đoạn I, giai đoạn II | 41 - 45 |
12.4.3. Giai đoạn III | 61 - 65 |
12.4.4. Giai đoạn IV | 81 |
13. Rò tiết niệu – sinh dục | |
13.1. Chưa phẫu thuật | 16 - 20 |
13.2. Phẫu thuật kết quả tốt | 11 - 15 |
13.3. Phẫu thuật kết quả không tốt, tái phải phẫu thuật lại | 21 - 25 |
13.4. Phẫu thuật kết quả không tốt, tái phát phải phẫu thuật lại từ 2 lần trở lên | 41 - 45 |
13.5. Phẫu thuật không có kết quả | 51 - 55 |
14. Bệnh lý hệ sinh dục gây mất chức năng sinh con (vô sinh): Áp dụng tỷ lệ cắt hai tinh hoàn đối với vô sinh nam và cắt hai buồng trứng đối với vô sinh nữ. | |
15. Dị tật, dị dạng hệ tiết niệu – sinh dục | |
15.1. Dị tật, dị dạng hệ tiết niệu – sinh dục tương tự như các tổn thương hệ tiết niệu – sinh dục đã được nêu trong Bảng tỷ lệ này thì được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương đương đã nêu trong Bảng (ví dụ: Thận đơn độc: Áp dụng tỷ lệ xơ, teo một thận, Không có tinh hoàn: Áp dụng tỷ lệ cắt bỏ tinh hoàn) | |
15.2. Dị dạng, dị tật hệ tiết niệu – sinh dục khác | |
15.2.1. Chưa gây rối loạn chức năng | 0 - 5 |
15.2.2. Gây rối loạn chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 15.2.1 và cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng | |
15.2.3. Điều trị can thiệp kết quả tốt: Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể do phương pháp can thiệp đó gây | |
15.2.4. Điều trị can thiệp kết quả không tốt, có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 15.2.3 cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
7. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh lý hệ Nội tiết và rối loạn chuyển hóa
Bệnh lý hệ Nội tiết và rối loạn chuyển hóa | Tỷ lệ (%) |
1. Tuyến yên | |
1.1. Rối loạn chức năng tuyến | |
1.1.1. Rối loạn toàn bộ chức năng tuyến yên (rối loạn chức năng cả thuỳ trước và thuỳ sau) | 61 - 65 |
1.1.2. Rối loạn chức năng thuỳ trước | |
1.1.2.1. Rối loạn từ bốn loại hormon trở lên | 56 - 60 |
1.1.2.2. Rối loạn từ hai đến ba loại hormon | 41 - 45 |
1.1.2.3. Rối loạn một loại hormon | 26 - 30 |
1.1.3. Rối loạn chức năng thuỳ sau tuyến yên gây Đái tháo nhạt | 26 - 30 |
1.1.4. Rối loạn chức năng tuyến yên gây biến chứng tại cơ quan khác: Áp dụng tỷ lệ tương ứng Mục 1.1.2 và cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
1.2. Khối u tuyến yên | |
1.2.1. U lành tính | |
1.2.1.1. Chưa gây biến chứng | 11 - 15 |
1.2.1.2. Phẫu thuật, chức năng tuyến ổn định | 21 - 25 |
1.2.1.3. U lành tính nếu có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.2.1.1; 1.2.1.2 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
1.2.2. U ác tính | |
1.2.2.1. Đáp ứng với điều trị nội khoa | 61 - 65 |
1.2.2.2. Không đáp ứng với điều trị nội khoa: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.2.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở cơ quan tương ứng | |
1.2.2.3. Đáp ứng điều trị phẫu thuật | 81 - 85 |
1.2.2.4. Không đáp ứng với điều trị phẫu thuật | 91 |
1.2.2.5. Không còn chỉ định phẫu thuật | 91 |
1.3. Khối u tuyến tùng | |
1.3.1. U lành | |
1.3.1.1. U lành chưa gây biến chứng | 6 - 10 |
1.3.1.2. U lành gây biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.3.1.1 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
1.3.2. U ác tính | |
1.3.2.1. Đáp ứng với điều trị nội khoa | 61 - 65 |
1.3.2.2. Không đáp ứng với điều trị nội khoa: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.3.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
1.3.2.3. Đáp ứng điều trị phẫu thuật | 81 - 85 |
1.3.2.4. Không đáp ứng với điều trị phẫu thuật | 91 |
1.3.2.5. Không còn chỉ định phẫu thuật | 91 |
2. Tuyến giáp | |
2.1. Rối loạn chức năng tuyến giáp | |
2.1.1. Suy giáp | |
2.1.1.1. Suy giáp dưới lâm sàng (suy giáp còn bù) | 21 - 25 |
2.1.1.2. Suy giáp rõ ràng (suy giáp mất bù) | 31 - 35 |
2.1.2. Nhiễm độc giáp | |
2.1.2.1. Dưới lâm sàng | 21 - 25 |
2.1.2.2. Lâm sàng (bệnh Basedow) chưa có biến chứng | 31 - 35 |
2.1.2.3. Lâm sàng (bệnh Basedow) có biến chứng: Tỷ lệ Mục 2.1.2.2 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
2.2. Viêm tuyến giáp mạn tính | 21 - 25 |
2.3. Rối loạn thiếu hụt Iốt | 21 - 25 |
2.4. Khối u tuyến giáp | |
2.4.1. U lành tuyến giáp (bao gồm cả bướu cổ đơn thuần) | |
2.4.1.1. Chưa phẫu thuật chưa gây rối loạn chức năng tuyến giáp | 6 - 10 |
2.4.1.2. Cắt bỏ tuyến giáp một phần không rối loạn chức năng tuyến giáp | 11 - 15 |
2.4.1.3. Cắt bỏ một bên không rối loạn chức năng tuyến giáp | 16 - 20 |
2.4.1.4. Cắt toàn bộ tuyến giáp | 61 |
2.4.1.5. Chưa phẫu thuật hoặc phẫu thuật có biến chứng rối loạn chức năng tuyến giáp: Tỷ lệ Mục 2.4.1.1 hoặc 2.4.1.2, 2.4.1.3 cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng | |
2.4.2. Ung thư tuyến giáp | |
2.4.2.1. Thể chưa biệt hóa | 71 |
2.4.2.2. Thể biệt hóa | 81 |
3. Tuyến cận giáp | |
3.1. Rối loạn chức năng tuyến cận giáp | |
3.1.1. Suy cận giáp | 21 - 25 |
3.1.2. Cường cận giáp | 21 - 25 |
3.2. Khối u tuyến cận giáp | |
3.2.1. U lành tính | |
3.2.1.1. Chưa gây biến chứng | 3 - 7 |
3.2.1.2. Sau can thiệp chức năng tuyến ổn định | 11 - 15 |
3.2.1.3. Gây rối loạn chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 3.2.1.1 hoặc 3.2.1.2 và cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng | |
3.2.2. Ung thư | |
3.2.2.1. Đáp ứng điều trị nội khoa | 31 - 35 |
3.2.2.2. Không đáp ứng điều trị nội khoa: Áp dụng tỷ lệ Mục 3.2.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
3.2.2.3. Điều trị phẫu thuật kết quả tốt | 31 - 35 |
3.2.2.4. Điều trị phẫu thuật không kết quả | 81 |
3.2.2.5. Không còn chỉ định phẫu thuật | 81 |
4. Tuyến thượng thận | |
4.1. Rối loạn chức năng tuyến | |
4.1.1. Suy thượng thận chưa có biến chứng | |
4.1.1.1. Do thuốc | 36 - 40 |
4.1.1.2. Nguyên nhân tại tuyến | 61 - 65 |
4.1.2. Cường vỏ thượng thận (Hội chứng Cushing) chưa có biến chứng | 31 - 35 |
4.1.3. Rối loạn aldosterol, androgen, estrogen chưa có biến chứng | |
4.1.3.1. Rối loạn một loại hormon | 26 - 30 |
4.1.3.2. Rối loạn hai loại hormon | 31 - 35 |
4.1.3.3. Rối loạn ba loại hormon | 41 - 45 |
4.1.4. Rối loạn chức năng tuyến thượng thận có biến chứng: Tỷ lệ tổn thương tương ứng tại Mục 4.1.1, 4.1.2, 4.1.3 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
4.2. Khối u vỏ thượng thận | |
4.2.1. U lành tính chưa có biến chứng | |
4.2.1.1. U một bên điều trị nội khoa ổn định | 11 - 15 |
4.2.1.2. U một bên điều trị phẫu thuật ổn định | 21 |
4.2.1.3. U hai bên điều trị nội khoa ổn định | 21 |
4.2.1.4. U hai bên điều trị phẫu thuật ổn định | 26 - 30 |
4.2.2. U lành tính có biến chứng: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ tổn thương tương ứng tại Mục 4.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
4.2.3. U ác tính | |
4.2.3.1. Ung thư một bên đáp ứng với điều trị nội khoa | 51 - 55 |
4.2.3.2. Ung thư một bên không đáp ứng với điều trị nội khoa: Tỷ lệ Mục 4.2.3.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
4.2.3.3. Ung thư một bên phẫu thuật kết quả tốt | 71 |
4.2.3.4. Ung thư một bên phẫu thuật không kết quả hoặc không còn chỉ định phẫu thuật | 81 |
4.2.3.5. Ung thư hai bên đáp ứng điều trị nội khoa | 61 |
4.2.3.6. Ung thư hai bên không đáp ứng với điều trị nội khoa: Tỷ lệ Mục 4.2.3.5 cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
4.2.3.7. Ung thư hai bên đáp ứng với điều trị phẫu thuật | 71 - 75 |
4.2.3.8. Ung thư hai bên không đáp ứng với điều trị phẫu thuật | 81 |
4.2.3.9. Ung thư hai bên không còn chỉ định phẫu thuật | 81 |
4.3. U tủy thượng thận gây tăng huyết áp | |
4.3.1. Đáp ứng với điều trị nội khoa | 51 - 55 |
4.3.2. Không đáp ứng với điều trị nội khoa: Tỷ lệ Mục 4.3.1 cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
4.3.3. Đáp ứng với điều trị phẫu thuật | 61 |
4.3.4. Không đáp ứng với điều trị phẫu thuật | 81 |
4.3.5. Không còn chỉ định phẫu thuật | 81 |
Ghi chú: Nếu bệnh lý tuyến yên, tuyến giáp, tuyến thượng thận, tuyến tụy, tuyến sinh dục xảy ra trước 16 tuổi thì tỷ lệ tổn thương cơ thể được cộng thêm (cộng lùi) 15 - 20% | |
5. Tuyến tụy | |
5.1. Rối loạn chức năng tuyến chưa có biến chứng | |
5.1.1. Rối loạn đường máu lúc đói và (hoặc) giảm dung nạp glucose | 11 - 15 |
5.1.2. Đái tháo đường | 31 - 35 |
5.1.3. Hội chứng Insulinnom | 21 - 25 |
5.1.4. Hội chứng Gastrinom | 21 - 25 |
5.1.5. Hội chứng VIPOM | 21 - 25 |
5.1.6. Hội chứng Somatostatinom | 21 - 25 |
5.2. Khối u tuyến tụy chưa có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng tại Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiêu hóa | |
5.3. Rối loạn chức năng tuyến hoặc u tuyến tụy có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.1; 5.2 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
6. Buồng trứng, tinh hoàn Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng tại Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiết niệu - Sinh dục | |
7. Bệnh lý rối loạn chuyển hóa | |
7.1. Bệnh lý rối loạn chuyển hóa có biểu hiện trên xét nghiệm cận lâm sàng chưa gây tổn thương cơ quan, nội tạng | 6 - 10 |
7.2. Bệnh lý rối loạn chuyển hóa có biến chứng tổn thương cơ quan, nội tạng: Tỷ lệ Mục 7.1 cộng lùi tỷ lệ biến chứng | |
8. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật Cơ - Xương - Khớp
Bệnh, tật Cơ - Xương - Khớp | Tỷ lệ (%) |
1. Bệnh cơ vân chi trên | |
1.1. Teo xơ cơ Delta hạn chế các động tác của khớp vai một bên | |
1.1.1. Mức độ nhẹ | 11 - 15 |
1.1.2. Mức độ vừa | 21 - 25 |
1.1.3. Mức độ nặng | 31 - 35 |
1.2. Teo cơ một bàn tay | |
1.2.1. Mức độ nhẹ | 16 - 20 |
1.2.2. Mức độ vừa | 26 - 30 |
1.2.3. Mức độ nặng | 36 - 40 |
1.2.4. Teo cơ mất chức năng hoàn toàn một bàn tay | 45 |
1.3. Teo cơ một cẳng tay: Áp dụng tỷ lệ tổn thương các dây thần kinh chi phối các cơ tương ứng trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh | |
1.4. Teo cơ một cánh tay: Áp dụng tỷ lệ tổn thương các dây thần kinh chi phối các cơ tương ứng trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh | |
1.5. Teo cơ một tay (bao gồm cánh, cẳng, bàn tay): Áp dụng tỷ lệ tổn thương Liệt một tay trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh | |
2. Bệnh cơ vân chi dưới | |
2.1. Teo cơ một bàn chân mức độ nhẹ | 6 - 10 |
2.1.1. Teo cơ một bàn chân mức độ vừa | 16 - 20 |
2.1.2. Teo cơ một bàn chân mức độ nặng | 26 - 30 |
2.1.3. Teo mất chức năng hoàn toàn một bàn chân | 35 |
2.2. Teo cơ một cẳng chân: Áp dụng tỷ lệ tổn thương các dây thần kinh chi phối cơ tương ứng trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh | |
2.3. Teo cơ một đùi: Áp dụng tỷ lệ tổn thương các dây thần kinh chi phối cơ tương ứng trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh | |
2.4. Teo cơ một bên mông: Áp dụng tỷ lệ tổn thương các dây thần kinh chi phối cơ tương ứng trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh | |
2.5. Teo cơ một chân (bao gồm đùi, cẳng, bàn chân): Áp dụng tỷ lệ tổn thương Liệt một chân trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh | |
3. Tổn thương cơ kiểu giả phì đại: Áp dụng tỷ lệ mức độ liệt trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh | |
4. Loãng xương, Nhuyễn xương | |
4.1. Loãng xương, nhuyễn xương không gãy xương kể cả biến dạng xương | 11 - 15 |
4.2. Loãng xương, nhuyễn xương có biến chứng gãy xương bệnh lý: Tỷ lệ Mục 4.1 cộng lùi tỷ lệ gẫy xương tương ứng | |
5. Viêm xương tủy xương một bên (Xương cánh tay, cẳng tay; xương chậu, xương đùi; xương cẳng chân) | |
5.1. Viêm xương tủy xương chưa phẫu thuật | 11 - 15 |
5.2. Viêm xương tủy xương đã phẫu thuật chưa có teo cơ kèm theo | 16 - 20 |
5.3. Viêm xương tủy xương đã phẫu thuật nhiều lần có teo cơ kèm theo: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.2 cộng lùi tỷ lệ teo cơ tương ứng | |
5.4. Tiêu chỏm xương đùi do viêm xương tủy xương | |
5.4.1. Gây lỏng khớp háng | 21 - 25 |
5.4.2. Hoại tử chỏm xương đùi một bên chưa thay chỏm | 41 - 45 |
5.4.3. Hoại tử chỏm xương đùi đã thay bằng chỏm nhân tạo | 35 |
5.5. Viêm xương tủy xương gây gẫy xương ở đoạn hoặc xương nào: Áp dụng tỉ lệ gẫy xương tương ứng và cộng lùi với tỉ lệ teo cơ kèm theo | |
6. Tổn thương xương sọ | |
6.1. Mất xương bản ngoài xươmg sọ, đường kính 1 cm | 5 - 9 |
6.2. Mất xương bản ngoài xương sọ, đường kính từ 2 đến 3 cm điện não chưa có ổ tổn thương | 11 - 15 |
6.3. Mất xương bản ngoài, đường kính dưới 3 cm, điện não có ổ tổn thương tương ứng | 16 - 20 |
6.4. Mất xương bản ngoài, đường kính từ 3 cm trở lên, điện não có ổ tổn thương tương ứng | 21 - 25 |
6.5. Khuyết sọ đáy chắc đường kính dưới 3 cm, điện não có ổ tổn thương tương ứng | 21 - 25 |
6.6. Khuyết sọ đáy chắc đường kính từ 3 cm đến 5 cm, điện não có ổ tổn thương tương ứng | 26 - 30 |
6.7. Khuyết sọ đáy chắc đường kính từ 5 cm đến 10 cm điện não có ổ tổn thương tương ứng | 31 - 35 |
6.8. Khuyết sọ đáy chắc diện tích trên 10 cm, điện não có ổ tổn thương tương ứng Ghi chú (Mục 6.3 - 6.8): Nếu điện não không có ổ tổn thương, tính tỷ lệ tổn thương có kích thước nhỏ hơn liền kề | 36 - 40 |
6.9. Khuyết sọ đáy phập phồng đương kính dưới 2 cm | 26 - 30 |
6.10. Khuyết sọ đáy phập phồng đường kính từ 2 cm đến 5 cm | 31 - 35 |
6.11. Khuyết sọ đáy phập phồng đường kính 5 cm đến 10 cm | 36 - 40 |
6.12. Khuyết sọ đáy phập phồng diện tích trên 10 cm | 41 - 45 |
7. Tổn thương xương ức | |
7.1. Không biến dạng lồng ngực, không ảnh hưởng chức năng thông khí phổi | 3 - 5 |
7.2. Biến dạng lồng ngực ít | 11 - 15 |
7.3. Biến dạng lồng ngực nhiều | 16 - 20 |
7.4. Tổn thương xương ức gây biến dạng lồng ngực, rối loạn chức năng thông khí phổi thì tỷ lệ được cộng lùi tỷ lệ mức độ rối loạn hô hấp tương ứng | |
8. Tổn thương xương sườn (đã bao gồm tổn thương thần kinh liên sườn) | |
8.1. Tổn thương xương sườn không gây rối loạn chức năng thông khí phổi | 1 - 5 |
8.2. Tổn thương xương sườn gây rối loạn thông khí: Tỷ lệ Mục 8.1 cộng lùi tỷ lệ rối loạn thông khí tương ứng | |
9. Tổn thương xương đòn (không gẫy xương) | |
9.1. Không gây rối loạn chức năng thông khí phổi | 1 - 2 |
9.2. Gây rối loạn thông khí, tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí tương ứng | |
10. U xương lành và ác tính | |
10.1. U xương lành tính | |
10.1.1. Chưa có biến chứng gãy xương | 11 - 15 |
10.1.2. Có biến chứng gãy xương: Tỷ lệ Mục 10.1.1 cộng lùi tỷ lệ gẫy xương | |
10.2. U xương ác tính | |
10.2.1. U xương ác tính chưa di căn không cắt đoạn chi | 61 |
10.2.2. U xương ác tính đã có di căn không cắt đoạn chi | 81 |
10.2.3. U xương ác tính phải cắt đoạn chi: Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng Mục 10.2.1 hoặc 10.2.2 cộng lùi với tỷ lệ cắt đoạn chi tương ứng | |
11. Khớp vai một bên Ghi chú: Tổn thương khớp dạng “đau, hạn chế vận động” chỉ được xác định khi thời hạn tổn thương đó kéo dài liên tục từ 06 tháng trở lên | |
11.1. Mức độ hạn chế các động tác ít một bên (hạn chế một hoặc hai trong bẩy động tác) | 11 - 15 |
11.2. Mức độ hạn chế các động tác rất nhiều, kèm theo teo cơ (hạn chế ba đến năm trong bẩy động tác) | 21 - 25 |
11.3. Bán cứng khớp vai hoặc cứng khớp vai gần hoàn toàn | 31 - 35 |
11.4. Cứng khớp vai hoàn toàn | |
11.4.1. Tư thế thuận, tư thế nghỉ | 46 - 50 |
11.4.2. Thế không thuận (ra trước, ra sau, giơ ngang và lên cao) | 51 - 55 |
12. Khớp khủyu một bên | |
12.1. Cẳng tay gấp ruỗi trong khoảng 5° - 145° | 11 - 15 |
12.2. Cẳng tay gấp ruỗi trong khoảng 0° - 45° | 31 - 35 |
12.3. Cẳng tay gấp ruỗi được trong khoảng trên 45° - 90° | 26 - 30 |
12.4. Cẳng tay gấp ruỗi được trong khoảng trên 100° - 150° | 51 - 55 |
13. Khớp cổ tay một bên | |
13.1. Hạn chế chức năng khớp cổ tay ít và vừa (một hoặc hai trong năm động tác cổ tay) | 11 - 15 |
13.2. Hạn chế chức năng khớp cổ tay nhiều (trên hai động tác) | 21 - 25 |
13.3. Cứng khớp tư thế cơ năng (0°) | 21 - 25 |
13.4. Cứng khớp tư thế gấp hoặc ngửa tối đa | 31 - 35 |
13.5. Cứng khớp tư thế còn lại | 26 - 30 |
14. Khớp bàn tay và các ngón tay một bên | |
14.1. Biến dạng các khớp bàn - ngón tay và các khớp của các ngón gây mất chức năng bàn tay | 41 - 45 |
14.2. Ngón IV hoặc ngón V | |
14.2.1. Cứng khớp liên đốt | 6 - 8 |
14.2.2. Cứng khớp bàn - ngón | 4 - 6 |
14.2.3. Cứng khớp bàn ngón và các khớp liên đốt | 8 - 10 |
14.3. Ngón II hoặc ngón III | |
14.3.1. Cứng khớp liên đốt | 3 - 5 |
14.3.2. Cứng khớp bàn ngón | 7 - 9 |
14.3.3. Cứng khớp bàn ngón và các khớp liên đốt | 11 - 15 |
14.4. Ngón I | |
14.4.1. Cứng khớp liên đốt | 5 - 10 |
14.4.2. Cứng khớp bàn ngón | 11 - 15 |
14.4.3. Cứng khớp bàn ngón và các khớp liên đốt | 21 - 25 |
14.5. Hội chứng “Ngón tay lò so” | |
14.5.1. Hội chứng “Ngón tay lò so” điều trị kết quả tốt | 1 - 3 |
14.5.2. Hội chứng “Ngón tay lò so” điều trị kết quả không tốt: Tùy thuộc ngón tay nào tỉ lệ được tính theo Mục 14.2 hoặc 14.3 hoặc 14.4 | |
14.6. Tổn thương gây đau (không cứng khớp) hạn chế vận động một bàn tay | |
14.6.1. Mức độ nhẹ | 5 - 8 |
14.6.2. Mức độ vừa | 11 - 15 |
14.6.3. Mức độ nặng | 21 - 25 |
14.7. Tổn thương các xương nhỏ bàn tay (thuyền, nguyệt, tháp đậu…): Áp dụng tỷ lệ theo mức độ hạn chế vận động một bàn tay hoặc hạn chế chức năng khớp cổ tay | |
15. Khớp háng một bên | |
15.1. Hạn chế tầm vận động khớp háng do đau từ 0° - 90° | 5 - 9 |
15.2. Hạn chế vận động khớp háng do đau từ 0° - 60° | 11 - 15 |
15.3. Hạn chế vận động khớp háng do đau từ 0° - 30° | 21 - 25 |
15.4. Cứng khớp háng chi ở tư thế thẳng trục | |
15.4.1. Từ 0° - 90° | 21 - 25 |
15.4.2. Từ 0° - 60° | 31 - 35 |
15.4.3. Từ 0° - 30° | 41 - 45 |
15.5. Cứng khớp háng chi ở tư thế vẹo hoặc gấp | |
15.5.1. Từ 0° - 90° | 31 - 35 |
15.5.2. Từ 0° - 60° | 41 - 45 |
15.5.3. Từ 0° - 30° | 46 - 50 |
15.5.4. Cứng hoàn toàn | 51 - 55 |
16. Khớp gối một bên | |
16.1. Đau khớp gối hạn chế vận động ít | 3 - 5 |
16.2. Đau khớp gối hạn chế vận động vừa | 6 - 10 |
16.3. Đau khớp gối hạn chế vận động nhiều | 11 - 15 |
16.4. Cứng khớp gối tầm vận động từ 0° - 125° | 11 - 15 |
16.5. Cứng khớp gối tầm vận động từ 0° - 90° | 16 - 20 |
16.6. Cứng khớp gối tầm vận động từ 0° - 45° | 26 - 30 |
16.7. Cứng khớp gối ở tư thế 0° | 36 - 40 |
16.8. Thay khớp gối nhân tạo | 41 - 45 |
17. Khớp cổ chân một bên | |
17.1. Đau khớp cổ chân hạn chế vận động nhẹ | 3 - 5 |
17.2. Đau khớp cổ chân hạn chế vận động vừa | 8 - 10 |
17.3. Đau khớp cổ chân hạn chế vận động nặng | 11 - 15 |
17.4. Cứng ở tư thế cơ năng | 21 |
17.5. Cứng ở tư thế bất lợi | 31 |
18. Khớp bàn chân và các ngón chân một bên | |
18.1. Tổn thương xương bàn chân (xương gót, sên, hộp…) | |
18.1.1. Đi, đứng khó và đau | 11 - 15 |
18.1.2. Dẫn đến hàn khớp các xương bàn chân | 16 - 20 |
18.2. Khớp ngón chân | |
18.2.1. Ngón cái | |
18.2.1.1. Cứng khớp liên đốt | 3 - 5 |
18.2.1.2. Cứng khớp đốt - bàn | 7 - 9 |
18.2.1.3. Cứng khớp đốt - bàn và các khớp liên đốt | 11 - 15 |
18.2.2. Các ngón khác | |
18.2.2.1. Cứng khớp liên đốt | 1 - 3 |
18.2.2.2. Cứng khớp đốt - bàn | 4 - 5 |
18.2.2.3. Cứng khớp đốt - bàn và các khớp liên đốt | 6 - 10 |
Ghi chú: Tổn thương gây đau khớp ngón chân (không cứng khớp) được áp dụng tỷ lệ tối thiểu | |
19. Viêm khớp đốt sống, khớp cùng chậu đơn thuần | |
19.1. Viêm một đến hai khớp đốt sống | |
19.1.1. Mức độ nhẹ | 3 - 5 |
19.1.2. Mức độ vừa | 11 - 15 |
19.1.3. Mức độ nặng | 21 - 25 |
19.2. Viêm từ ba khớp đốt sống trở lên | |
19.2.1. Mức độ nhẹ | 11 - 15 |
19.2.2. Mức độ vừa | 21 - 25 |
19.2.3. Mức độ nặng | 31 - 35 |
19.3. Viêm khớp cùng chậu | 6 - 10 |
20. Gẫy, xẹp thân đốt sống (đã bao gồm tỉ lệ tổn thương khớp tương ứng) | |
20.1. Gẫy, xẹp thân một đốt sống | |
20.1.1. Gẫy, xẹp một phần thân đốt sống | 16 - 20 |
20.1.2. Gẫy, xẹp cả thân đốt sống | 21 - 25 |
20.2. Gẫy, xẹp thân hai đốt sống | 26 - 30 |
20.3. Gẫy, xẹp ba đốt sống | 36 - 40 |
20.4. Gẫy, xẹp trên ba đốt sống | 41 - 45 |
21. Gẫy, vỡ mỏm gai | |
21.1. Của một đốt sống | 6 - 10 |
21.2. Của hai hoặc ba đốt sống | 16 - 20 |
21.3. Của trên ba đốt sống | 26 - 30 |
22. Gẫy, vỡ mỏm bên | |
22.1. Của một đốt sống | 3 - 5 |
22.2. Của hai hoặc ba đốt sống | 11 - 15 |
22.3. Của trên ba đốt sống | 21 - 25 |
23. Viêm dính cột sống hoặc đã phẫu thuật làm cứng cột sống | |
23.1. Viêm dính khớp cột sống các đốt sống cổ | 21 - 25 |
23.2. Viêm dính khớp cột sống các đốt sống ngực | 36 - 40 |
23.3. Viêm dính khớp cột sống các đốt sống lưng | 51 - 55 |
23.4. Viêm dính khớp cột sống cả ba đoạn (cổ, ngực, lưng) | 81 |
24. Thoái hóa cột sống | |
24.1. Thoái hóa một đến hai đốt sống | |
24.1.1. Mức độ nhẹ (Có đầy đủ các triệu chứng lâm sàng nhưng chưa có biểu hiện rõ trên phim Xquang) | 1 - 3 |
24.1.2. Mức độ vừa (Phim Xquang có hình ảnh: phì đại xương và/hoặc gai xương ở rìa khớp và/hoặc hẹp khe khớp không đồng đều và / hoặc đậm đặc xương dưới sụn) | 6 - 10 |
24.1.3. Mức độ nặng: (Phim Xquang có hình ảnh như mục 24.1.2 và có hốc ở đầu xương và/ hoặc hẹp lỗ liên hợp…) | 16 - 20 |
24.2. Thoái hóa từ 3 đốt sống trở lên | |
24.2.1. Mức độ nhẹ | 6 - 10 |
24.2.2. Mức độ vừa | 16 - 20 |
24.2.3. Mức độ nặng | 26 - 30 |
25. Thoát vị đĩa đệm | |
25.1. Thoát vị đĩa đệm không gây hẹp ống sống | |
25.1.1. Một ổ | 5 - 9 |
25.1.2. Hai ổ | 11 - 15 |
25.1.3. Từ ba ổ trở lên | 21 - 25 |
25.2. Thoát vị đĩa đệm gây hẹp ống sống, lỗ đốt sống, chưa tổn thương thần kinh | |
25.2.1. Một ổ | 11 - 15 |
25.2.2. Hai ổ | 21 - 25 |
25.2.3. Từ ba ổ trở lên | 31 - 35 |
25.3. Thoát vị đĩa đệm đã phẫu thuật: | |
25.3.1. Mổ một ổ | 21 - 25 |
25.3.2. Mổ hai ổ | 31 - 35 |
25.3.3. Mổ ba ổ | 36 - 40 |
Ghi chú: Tổn thương cột sống gây tổn thương thần kinh: Áp dụng tỷ lệ tổn thương cột sống và cộng lùi tổn thương thần kinh tương ứng | |
26. Viêm màng hoạt dịch và viêm bao gân | |
26.1. Viêm 1 hoặc 2 gân hoặc 1 hoặc 2 màng hoạt dịch chưa gây ảnh hưởng hoạt động khớp | 1 - 5 |
26.2. Viêm từ 2 gân hoặc màng hoạt dịch và bao gân chưa gây ảnh hưởng hoạt động khớp | 11 - 15 |
26.3. Nếu viêm gân hoặc màng hoạt dịch ảnh hưởng đến vận động khớp: Áp dụng theo tổn thương khớp tương ứng | |
27. U nang bao hoạt dịch | |
27.1. Chưa ảnh hưởng vận động của khớp | 6 - 10 |
27.2. Ảnh hưởng vận động của khớp: Áp dụng theo tầm hoạt động của từng khớp | |
27.3. U nang bao hoạt dịch đã mổ | |
27.3.1. Kết quả tốt | 6 - 10 |
27.3.2. Kết quả chưa tốt, hoặc bị tái phát | 11 - 15 |
28. Viêm sụn (kể cả sụn chêm): Áp dụng theo tổn thương khớp tương ứng | |
29. Dị dạng, dị tật cột sống gây gù, vẹo, ưỡn | 16 - 20 |
30. Dị tật hệ Cơ, Xương, Khớp | |
30.1. Dị dạng, dị tật hệ Cơ Xương Khớp nếu tương tự như các tổn thương hệ Cơ Xương Khớp đã được nêu trong Bảng tỷ lệ này thì được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương đương đã nêu trong Bảng | |
30.2. Dị dạng, dị tật hệ Cơ Xương Khớp khác | |
30.2.1. Không gây rối loạn chức năng | 0 - 5 |
30.2.2. Gây rối loạn chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 30.2.1 và cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng | |
30.2.3. Điều trị can thiệp kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ tổn thương cơ thể do phương pháp can thiệp đó gây ra | |
30.4. Điều trị can thiệp kết quả không tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ Mục 30.2.3 và cộng lùi tỷ lệ di chứng chức năng | |
31. Tỷ lệ tổn thương cơ thể do gẫy xương bệnh lý | |
31.1. Gẫy xương cánh tay | |
31.1.1 Gẫy đầu trên xương cánh tay (từ cổ giải phẫu trở lên) | |
31.1.1.1. Vỡ, tiêu chỏm đầu xương cánh tay dẫn đến hậu quả hàn khớp vai hoặc lủng liểng (chụp phim Xquang xác định) | 41 - 45 |
31.1.1.2. Can liền tốt, nhưng có teo cơ và hạn chế động tác khớp vai mức độ vừa | 21 - 25 |
31.1.1.3. Can liền xấu, teo cơ Delta, đai vai và cánh tay, hạn chế động tác khớp vai nhiều | 31 - 35 |
31.1.2. Gẫy thân xương cánh tay một bên | |
31.1.2.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi, cánh tay cử động tương đối bình thường | 11 - 15 |
31.1.2.2. Can liền xấu, trục hơi lệch, không ngắn chi | 21 - 25 |
31.1.2.3. Can liền xấu, trục lệch, ngắn chi, teo cơ do giảm vận động, ngắn dưới 3 cm | 26 - 30 |
31.1.2.4. Can liền xấu, trục lệch, ngắn chi, teo cơ do giảm vận động, ngắn từ 3 cm trở lên | 31 - 35 |
31.1.2.5. Can xấu, hai đầu gẫy chồng nhau | 36 - 40 |
31.1.3. Gẫy đầu dưới xương cánh tay một bên | |
31.1.3.1. Gẫy trên lồi cầu hoặc gẫy giữa hai lồi cầu, hạn chế gấp, duỗi khớp khủyu nhẹ | 21 - 25 |
31.1.3.2. Gẫy như 31.1.3.1 nhưng can liền xấu, di lệch dẫn đến hậu quả cứng, hàn khớp khủyu. Tỷ lệ được tính như tổn thương khớp khủyu | |
31.1.3.3. Mẻ hoặc rạn lồi cầu đơn thuần, không ảnh hưởng đến khớp | 3 - 5 |
31.1.4. Mất đoạn xương cánh tay tạo thành khớp giả | |
31.1.4.1. Khớp giả chặt | 31 - 35 |
31.1.4.2. Khớp giả lỏng | 41 - 45 |
31.2. Gẫy xương cẳng tay | |
31.2.1. Gẫy hai xương cẳng tay | |
31.2.1.1. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả hai xương, khớp giả chặt | 26 - 30 |
31.2.1.2. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả hai xương, khớp giả lỏng | 31 - 35 |
31.2.1.3. Can liền tốt trục thẳng, chức năng cẳng tay gần như bình thường | 6 - 10 |
31.2.1.4. Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn chi ngắn dưới 3 cm | 26 - 30 |
31.2.1.5. Xương liền xấu, trục lệch, chi ngắn trên 3 cm, ảnh hưởng đến chức năng sấp - ngửa cẳng tay và vận động của khớp cổ tay | 31 - 35 |
31.2.1.6. Bốn đầu xương gãy dính nhau, can xấu, mất sấp ngửa cẳng tay, teo cơ kèm theo | 31 - 35 |
31.2.2. Gẫy đầu dưới cả hai xương quay trụ sát cổ tay | |
31.2.2.1. Hạn chế chức năng khớp cổ tay ít và vừa (1-2/5 động tác cổ tay) | 11 - 15 |
31.2.2.2. Hạn chế chức năng khớp cổ tay nhiều (trên 3 động tác cổ tay) | 21 - 25 |
31.2.3. Gẫy thân xương quay | |
31.2.3.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi, chức năng cẳng tay tương đối bình thường | 6 - 10 |
31.2.3.2. Can liền xấu, trục lệch hoặc chi bị ngắn trật khớp quay - trụ và hạn chế chức năng sấp - ngửa | 21 - 25 |
31.2.3.3. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả xương quay, khớp giả chặt | 11 - 15 |
31.2.3.4. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả xương quay, khớp giả lỏng | 21 - 25 |
31.2.4. Gẫy đầu trên xương quay có di chứng làm trở ngại gấp - duỗi khớp khủyu và hạn chế sấp, ngửa cẳng tay, kèm theo teo cơ | 21 - 25 |
31.2.5. Gẫy đầu dưới xương quay (kiểu Pouteau - Colles) | |
31.2.5.1. Kết quả điều trị tốt, di chứng không đáng kể | 6 - 10 |
31.2.5.2. Hạn chế vận động cẳng tay, cổ tay | 11 - 15 |
31.2.6. Gẫy thân xương trụ | |
31.2.6.1. Can liền tốt, trục thẳng, chức năng cẳng tay không bị ảnh hưởng | 6 - 10 |
31.2.6.2. Can liền xấu, trục lệch hoặc hai đầu gẫy dính với xương quay làm mất chức năng sấp, ngửa cẳng tay | 21 - 25 |
31.2.6.3. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả, khớp giả chặt | 11 - 15 |
31.2.6.4. Không liền xương hoặc mất đoạn xương tạo thành khớp giả, khớp giả lỏng | 16 - 20 |
31.2.7. Gẫy mỏm khủyu xương trụ gây hậu quả biến dạng khớp khủyu, cứng khớp: Áp dụng theo tổn thương khớp | |
31.2.8. Gẫy rời mỏm trâm quay hoặc trâm trụ làm yếu khớp cổ tay | 6 - 10 |
31.3. Gẫy xương bàn tay | |
31.3.1. Gẫy một, hai xương bàn tay, nếu bàn tay không bị biến dạng và không hạn chế chức năng bàn tay - ngón tay | 6 - 10 |
31.3.2. Gẫy trên hai xương bàn tay, hoặc trường hợp can xương xấu, bàn tay biến dạng, ảnh hưởng nhiều đến chức năng bàn tay, ngón tay | 16 - 20 |
31.3.3. Mất đoạn xương nhiều xương bàn tay làm bàn tay biến dạng và gây hạn chế chức năng nhiều. | 21 - 25 |
31.4. Gẫy xương ngón tay | |
31.4.1. Gẫy xương một ngón tay không ảnh hưởng vận động | 1 - 2 |
31.4.2. Gẫy xương một ngón tay ảnh hưởng vận động tính theo mức độ hạn chế vận động của khớp tương ứng tại. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Cơ Xương Khớp | 1 - 3 |
31.5. Gẫy xương đùi | |
31.5.1. Gẫy đầu trên xương đùi | |
31.5.1.1. Can liền tốt, trục thẳng, nhưng có teo cơ | 26 - 30 |
31.5.1.2. Can liền xấu, trục lệch, cơ teo nhiều, chi ngắn dưới 4 cm, chức năng khớp háng bị hạn chế | 31 - 35 |
31.5.1.3. Can liền xấu, trục lệch, cơ teo nhiều chi ngắn trên 4 cm | 41 - 45 |
31.5.1.4. Gẫy cổ xương đùi, tiêu chỏm | 51 |
31.5.1.5. Mất đoạn xương hoặc không liền xương tạo thành khớp giả cổ xương đùi, khớp giả chặt | 41 - 45 |
31.5.1.6. Mất đoạn xương hoặc không liền xương tạo thành khớp giả cổ xương đùi, khớp giả lỏng lẻo | 51 |
31.5.2. Gẫy cổ xương đùi, đã phẫu thuật thay chỏm nhân tạo | 35 |
31.5.3. Gẫy thân xương đùi ở 1/3 giữa hoặc dưới đã điều trị ổn định | |
31.5.3.1. Can liền tốt, trục thẳng, chức phận chi bình thường | 21 |
31.5.3.2. Can liền xấu, trục lệch | 26 - 30 |
31.5.3.3. Can xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 4 cm | 31 - 35 |
31.5.3.4. Can xấu, trục lệch, chi ngắn trên 4 cm | 41 |
31.5.4. Gẫy đầu dưới xương đùi gần sát lồi cầu hoặc tổn thương lồi cầu di chứng hạn chế vận động khớp gối: Áp dụng tỷ lệ tổn thương khớp gối | |
31.6. Gẫy xương cẳng chân | |
31.6.1. Gãy hai xương cẳng chân | |
31.6.1.1. Can liền tốt, trục thẳng, không ngắn chi | 16 - 20 |
31.6.1.2. Can xương xấu, hoặc can dính hai xương, cẳng chân bị vẹo và ngắn dưới 2 cm | 21 - 25 |
31.6.1.3. Di chứng như Mục 31.6.1.2 nhưng chi ngắn từ 2 cm đến dưới 5 cm | 26 - 30 |
31.6.1.4. Di chứng như Mục 31.6.1.2 nhưng chi ngắn từ 5 cm trở lên | 31 - 35 |
31.6.2. Gẫy gây mất đoạn hai xương chày, mác tạo thành khớp giả | |
31.6.2.1. Khớp giả hai xương chặt, chi ngắn dưới 5 cm | 31 - 35 |
31.6.2.2. Khớp giả hai xương lỏng, chi ngắn trên 5 cm | 41 - 45 |
31.6.3. Gẫy thân xương chày một chân | |
31.6.3.1. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can tốt, trục thẳng, không ngắn chi | 15 |
31.6.3.2. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn dưới 2 cm | 21 |
31.6.3.3. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn từ 2cm đến | 21 - 25 |
31.6.3.4. Gẫy thân xương chày ở bất kể đoạn nào, can xấu, trục lệch, chi ngắn từ 5 cm trở lên | 26 - 30 |
31.6.3.5. Gẫy thân xương chày đã liền nhưng thân xương có ổ khuyết lớn | 21 - 25 |
31.6.4. Gẫy gây mất đoạn xương chày tạo thành khớp giả | |
31.6.4.1. Khớp giả chặt | 21 - 25 |
31.6.4.2. Khớp giả lỏng | 31 - 35 |
7. Gẫ 31.6.5. Gẫy hoặc vỡ mâm chày | |
31.6.5.1. Điều trị phục hồi tốt, khớp gối không cứng | 15 |
31.6.5.2. Di chứng cứng khớp gối hoặc hàn khớp theo Mục tổn thương khớp gối | |
31.6.6. Gẫy hoặc vỡ lồi củ trước mâm chày | 9 |
31.6.7. Gẫy thân xương mác một chân | |
31.6.7.1. Đường gẫy ở 1/3 giữa hoặc trên, can liền tốt | 5 |
31.6.7.2. Gẫy đầu trên xương mác, can xấu | 7 |
31.6.7.3. Gẫy kiểu Dupuytren (đầu dưới xương mác), can xấu, hạn chế nhẹ khớp cổ chân | 6 - 10 |
31.6.7.4. Gẫy kiểu Dupuytren (đầu dưới xương mác), can xấu, cổ chân bị cứng khớp nhẹ | 11 - 15 |
31.6.8. Gẫy gây mất đoạn xương mác | 11 - 15 |
31.7. Gẫy xương đòn và xương bả vai | |
31.7.1. Gẫy xương đòn | |
31.7.1.1. Can liền tốt, không di chứng | 6 - 10 |
31.7.1.2. Can liền xấu, gồ, cứng vai và đau ảnh hưởng đến gánh, vác | 16 - 20 |
31.7.2. Gẫy xương bả vai một bên | |
31.7.2.1. Gẫy, vỡ hoặc có lỗ khuyết ở thân xương | 6 - 9 |
31.7.2.2. Gẫy vỡ ở ngành ngang | 11 - 15 |
31.7.2.3. Gẫy vỡ phần ổ khớp vai đơn thuần, chỏm xương cánh tay không bị tổn thương nhưng để lại hậu quả dễ trật khớp vai | 16 - 20 |
31.7.2.4. Vỡ ổ khớp kèm tổn thương chỏm gây hậu quả cứng, hàn khớp vai: Áp dụng tỷ lệ tổn thương khớp vai | |
31.8. Gẫy xương sườn | |
31.8.1. Tổn thương một hoặc hai xương sườn, (can tốt) | 3 - 5 |
31.8.2. Gãy một hoặc hai xương sườn, can xấu hoặc tổn thương ba đến năm xương sườn can tốt | 6 - 9 |
31.8.3. Gãy ba đến năm xương sườn, can xấu hoặc tổn thương sáu xương sườn trở lên, can tốt | 11 - 15 |
31.8.4. Gãy sáu xương sườn trở lên, can xấu | 16 - 20 |
31.8.5. Mất đoạn hoặc cắt bỏ một hoặc hai xương sườn | 11 - 15 |
31.8.6. Mất đoạn hoặc cắt bỏ ba đến năm xương sườn | 16 - 20 |
31.8.7. Mất đoạn hoặc cắt bỏ sáu xương sườn trở lên | 21 - 25 |
31.8.8. Tổn thương xương sườn gây rối loạn thông khí tỷ lệ được cộng lùi tỷ lệ rối loạn thông khí tương ứng. | |
9. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh lý hệ Miễn dịch
10. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh lý Máu và cơ quan tạo máu
11. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật Da và mô dưới da
Bệnh tật Da và mô dưới da | Tỷ lệ (%) |
1. Tổn thương da để lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ | |
1.1. Tổn thương dạng dát thay đổi mầu sắc da hoặc rối loạn sắc tố | |
1.1.1. Vùng mặt, cổ | |
1.1.1.1. Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể | 1 - 2 |
1.1.1.2. Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 3 - 4 |
1.1.1.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể | 5 - 9 |
1.1.1.4. Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể | 11- 15 |
1.1.1.5. Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.1.2. Vùng lưng - ngực - bụng | |
1.1.2.1. Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể | 1- 2 |
1.1.2.2. Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 3 - 4 |
1.1.2.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể | 5 - 9 |
1.1.2.4. Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể | 11 - 15 |
1.1.2.5. Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.1.2.6. Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
1.1.2.7. Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể | 26 - 30 |
1.1.3. Chi trên hoặc chi dưới một bên | |
1.1.3.1. Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể | 1 - 2 |
1.1.3.2. Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 3 - 4 |
1.1.3.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể | 5 - 9 |
1.1.3.4. Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể | 11 - 15 |
1.1.3.5. Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.2. Tổn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa | |
1.2.1. Vùng mặt, cổ | |
1.2.1.1. Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể | 1 - 3 |
1.2.1.2. Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 5 - 9 |
1.2.1.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể | 11 - 15 |
1.2.1.4. Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.2.1.5. Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
1.2.2. Vùng lưng, ngực, bụng | |
1.2.2.1. Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể | 1 - 2 |
1.2.2.2. Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 3 - 4 |
1.2.2.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4 % diện tích cơ thể | 11 - 15 |
1.2.2.4. Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.2.2.5. Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
1.2.2.6. Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể | 26 - 30 |
1.2.2.7. Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể | 31 - 35 |
1.2.3. Chi trên hoặc chi dưới một bên | |
1.2.3.1. Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể | 1 - 3 |
1.2.3.2. Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 5 - 9 |
1.2.3.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể | 11 - 15 |
1.2.3.4. Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.2.3.5. Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
1.3. Tổn thương da dạng dày sừng, teo da, sẩn, nút, củ, cục, sùi | |
1.3.1. Vùng mặt, cổ | |
1.3.1.1. Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể | 5 - 9 |
1.3.1.2. Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 11- 15 |
1.3.1.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.3.1.4. Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
1.3.1.5. Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên | 26 - 30 |
1.3.2. Vùng lưng, ngực, bụng | |
1.3.2.1. Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể | 1 - 3 |
1.3.2.2. Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 5 - 9 |
1.3.2.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4 % diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.3.2.4. Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
1.3.2.5. Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể | 26 - 30 |
1.3.2.6. Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể | 31 - 35 |
1.3.3. Chi trên hoặc chi dưới một bên | |
1.3.3.1. Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể | 5 - 9 |
1.3.3.2. Diện tích tổn thương từ 5% đến dưới 1% diện tích cơ thể | 11 - 15 |
1.3.3.3. Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
1.3.3.4. Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
1.3.3.5. Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể | 26 - 30 |
2. Tổn thương da dạng xơ cứng da hoặc nứt da hoặc giãn da hoặc tổn thương da gây co kéo biến dạng ảnh hưởng chức năng da, chức năng cơ quan liên quan và thẩm mỹ | |
2.1. Vùng đầu, mặt, cổ | |
2.1.1. Vùng da đầu | |
2.1.1.1. Nhiều tổn thương (từ năm tổn thương trở lên) và đường kính của mỗi tổn thương dưới 2 cm | 3 - 5 |
2.1.1.2. Tổn thương đường kính trên 5 cm hoặc nhiều tổn thương (từ năm tổn thương trở lên) và đường kính của mỗi tổn thương từ 2 cm đến 5 cm | 7 - 9 |
2.1.1.3. Diện tích hơn nửa da đầu hoặc nửa da đầu đã được phẫu thuật tạo hình có biểu hiện đau, gây rụng tóc kèm theo di chứng đau đầu | 26 - 30 |
2.1.1.4. Diện tích hơn nửa diện tích da đầu, tóc không mọc lại được phải mang tóc giả kèm theo di chứng đau đầu | 31 - 35 |
2.1.2. Vùng da mặt | |
2.1.2.1. Tổn thương đường kính dưới 5 cm, mặt biến dạng ít có ảnh hưởng rõ đến thẩm mỹ | 11 - 15 |
2.1.2.2. Tổn thương đường kính từ 5 cm đến 10 cm, co kéo biến dạng mặt vừa, ảnh hưởng vừa đến thẩm mỹ | 21 - 25 |
2.1.2.3. Tổn thương đường kính trên 10 cm co kéo biến dạng mặt nặng, ảnh hưởng nặng đến thẩm mỹ | 31 - 35 |
2.1.3. Tổn thương vùng cổ | |
2.1.3.1. Hạn chế vận động cổ mức độ nhẹ (không co kéo và biến dạng) hạn chế ngửa hoặc quay cổ | 5 - 9 |
2.1.3.2. Hạn chế vận động cổ mức độ vừa hạn chế ngửa, quay cổ | 11 - 15 |
2.1.3.3. Hạn chế vận động cổ mức độ nặng (Tổn thương gây dính cằm - cổ - ngực) mất ngửa quay cổ | 21 - 25 |
Ghi chú: - Nếu có tổn thương đến chức năng của các cơ quan, bộ phận thì áp dụng tỷ lệ Mục 2.1 và cộng lùi với tỷ lệ tổn thương chức năng của các cơ quan, bộ phận. - Các đối tượng là diễn viên, giáo viên, nhân viên dịch vụ giao tiếp, nam nữ thanh niên chưa lập gia đình được cộng thêm (cộng lùi) 5 – 10%. | |
2.2. Vùng lưng, ngực, bụng | |
2.2.1. Diện tích dưới 6% diện tích cơ thể | 6 - 10 |
2.2.2. Diện tích từ 6% đến 8% diện tích cơ thể | 11 - 15 |
2.2.3. Diện tích từ 9% đến 11% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
2.2.4. Diện tích từ 12 % đến 17% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
2.2.5. Diện tích từ 18% đến 27% diện tích cơ thể | 26 - 30 |
2.2.6. Diện tích từ 28% đến 36% diện tích cơ thể | 31 - 35 |
2.2.7. Diện tích trên 36% diện tích cơ thể | 46 - 50 |
Ghi chú: Tổn thương Mục 2.2: - Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%. - Tổn thương mất núm vú ở nữ giới dưới 55 tuổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương mất vú. | |
2.3. Tổn thương ở một bên chi trên | |
2.3.1. Vùng nách, cánh tay: gây ảnh hưởng đến động tác của khớp vai: Áp dụng tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp | |
2.3.2. Vùng khủyu tay, cẳng tay: Ảnh hưởng đến chức năng khớp khủyu, tổn thương thần kinh: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp | |
2.3.3. Vùng cổ tay, bàn tay, ngón tay: Ảnh hưởng chức năng bàn tay, ngón tay: Áp dụng tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp | |
2.4. Tổn thương ở một bên chi dưới | |
2.4.1. Vùng mông, đùi: Ảnh hưởng đến chức năng của khớp háng (dạng, khép, gấp xoay trong, xoay ngoài, duỗi ra sau) và tổn thương thần kinh, cơ: Áp dụng tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp | |
2.4.2. Vùng khoeo chân, gối: Ảnh hưởng chức năng khớp gối, tổn thương thần kinh, cơ: Áp dụng tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp | |
2.4.3. Vùng cẳng chân: Ảnh hưởng vận động: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp | |
2.4.4. Vùng cổ chân – bàn chân – ngón chân: Ảnh hưởng đến chức năng khớp cổ chân: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp | |
2.5. Tổn thương bỏng buốt do nguyên nhân thần kinh cộng lùi tổn thương thần kinh tương ứng tại Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ hệ Thần kinh | |
2.6. Vùng tầng sinh môn, sinh dục: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiết niệu - Sinh dục | |
3. Tổn thương loét hoại tử da và mô dưới da | |
3.1. Tổng đường kính các ổ loét dưới 1,5 cm | 1 - 2 |
3.2. Tổng đường kính các ổ loét từ 1,5 cm đến dưới 3 cm | 3 - 5 |
3.3. Tổng đường kính các ổ loét từ 3 cm đến dưới 5 cm | 6 - 10 |
3.4. Tổng đường kính các ổ loét từ 5 cm đến 10 cm | 16 - 20 |
3.5. Tổng đường kính các ổ loét trên 10 cm | 21 - 25 |
Ghi chú: Nếu nhiều loại tổn thương (trong Mục 1, 2, 3 nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất | |
4. Các bệnh da để lại di chứng ảnh hưởng chức năng da, thẩm mỹ và các cơ quan liên quan | |
4.1. Tổ đỉa lòng bàn tay, bàn chân | |
4.1.1. Điều trị nhưng tái phát dưới 4 lần trong một năm | 11 - 15 |
4.1.2. Điều tri nhưng tái phát bằng hoặc trên 3 lần trong một năm | 16 - 20 |
4.1.3. Điều trị không kết quả | 26 - 30 |
4.2. Bệnh phong | |
4.2.1. Điều trị đủ liều đa hóa trị liệu, hết thời gian giám sát nhưng còn di chứng thì tỷ lệ được tính theo mức độ di chứng của các cơ quan, bộ phận | |
4.2.2. Điều trị đủ liều đa hóa trị liệu, nhưng đang thời gian giám sát Nếu có di chứng thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ mức độ di chứng của các cơ quan, bộ phận. | 11 - 15 |
4.2.3. Điều trị đủ liều đa hóa trị liệu, nhưng đang thời gian giám sát bị biến chứng (còn vi khuẩn và/hoặc tái phát, cơn phản ứng phong) Nếu có di chứng thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ mức độ di chứng của các cơ quan, bộ phận. | 41 - 45 |
4.3. Lao da | |
4.3.1. Điều trị kết quả tốt Tỷ lệ tổn thương được tính theo di chứng tổn thương của da ở Mục 1 hoặc Mục 2 hoặc Mục 3. Nếu có di chứng ảnh hưởng đến các cơ quan, bộ phận khác thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ mức độ di chứng của các cơ quan, bộ phận | |
4.3.2. Điều trị kết quả không tốt (Tổn thương không khỏi và/hoặc còn vi khuẩn và/hoặc tái phát) Nếu có di chứng thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ mức độ di chứng của các cơ quan, bộ phận | 31 - 35 |
4.4. Bệnh vảy nến | |
4.4.1. Tổn thương ít, khu trú dưới 10% diện tích cơ thể | |
4.4.1.1. Điều trị duy trì tái phát dưới năm lần trong một năm | 11 - 15 |
4.4.1.2. Điều trị duy trì tái phát trên bốn lần trong một năm | 16 - 20 |
4.4.2. Tổn thương lan rộng vừa từ 10% đến dưới 50% diện tích cơ thể hoặc mảng lớn | |
4.4.2.1. Điều trị duy trì tái phát dưới năm lần trong một năm | 16 - 20 |
4.4.2.2. Điều trị duy trì tái phát trên bốn lần trong một năm | 21 - 25 |
4.4.2.3. Điều trị không kết quả bệnh diễn biến liên tục | 26 – 30 |
4.4.3. Tổn thương lan rộng bằng hoặc lớn hơn 50% diện tích cơ thể, vảy nến thể khớp, vảy nến thể mủ, thể đỏ da toàn thân | |
4.4.3.1. Điều trị duy trì tái phát dưới năm lần trong một năm hoặc nhỏ hơn hoặc bằng hai vị trí khớp hoặc vảy nến thể mủ khu trú | 31 - 35 |
4.4.3.2. Điều trị duy trì tái phát trên năm lần trong một năm hoặc trên hai vị trí khớp hoặc vảy nến thể mủ toàn thân hoặc thể đỏ da toàn thân | 36 - 40 |
4.4.3.3. Điều trị không kết quả bệnh diễn biến liên tục | 41 - 45 |
Ghi chú: Nếu có tổn thương tới các cơ quan, bộ phận liên quan thì cộng lùi với tỷ lệ tổn thương của các cơ quan liên quan. | |
4.5. Bệnh da do nấm | |
4.5.1. Các bệnh nấm nông tuỳ theo mức độ tổn thương tỷ lệ tổn thương được áp dụng như Mục 1 hoặc Mục 2 hoặc Mục 3. | |
4.5.2. Các bệnh nấm sâu, nấm hệ thống Tuỳ theo mức độ tổn thương da áp dụng tỷ lệ tương ứng như Mục 1, Mục 2, Mục 3. Nếu có tổn thương các cơ quan liên quan thì cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ quan đó. | |
4.6. Bệnh Bạch tạng Nếu có di chứng tổn thương ảnh hưởng tới cơ quan, bộ phận khác thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ quan, bộ phận đó | 56 - 60 |
4.7. Dày sừng lòng bàn tay, bàn chân | |
4.7.1. Điều trị nhưng tái phát dưới bốn lần trong một năm | 11 - 15 |
4.7.2. Điều trị nhưng tái phát trên ba lần trong một năm | 16 - 20 |
4.7.3. Điều trị không kết quả bệnh diễn biến liên tục | 26 - 30 |
4.8. Các bệnh da khác | |
4.8.1. Để lại di chứng tại da thì tỷ lệ tổn thương cơ thể được tính theo từng mức độ tổn thương của da tương ứng (Mục 1, Mục 2, Mục 3) | |
4.8.2. Các bệnh da để lại di chứng tại da và ảnh hưởng tới các cơ quan liên quan thì tỷ lệ tổn thương cơ thể được tính theo từng mức độ tổn thương của da tương ứng (Mục 1, Mục 2, Mục 3) cộng lùi với tỷ lệ tổn thương của các cơ quan liên quan (áp dụng theo các Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật tương ứng). | |
4.9. Các bệnh tự miễn, hệ thống (áp dụng theo tiêu chuẩn Miễn dịch) Nếu có tổn thương da thì tỷ lệ đựơc cộng lùi theo Mục 1 hoặc Mục 2 hoặc Mục 3 | |
5. Bệnh của tuyến bã | |
5.1. Trứng cá thể thông thường Tuỳ theo mức tổn thương tỷ áp dụng lệ tính như Mục 1.3 | |
5.2. Trứng cá dạng sẩn đỏ, nang bọc, xơ xung quanh kèm theo quá phát lồi, lõm Tuỳ theo mức độ sẹo tỷ lệ tổn thương áp dụng Mục 1.3 và Mục 2 (cộng lùi) | |
5.3. Trứng cá dạng sẩn đỏ, nang bọc, xơ xung quanh kèm theo quá phát lồi, lõm. Tuỳ theo mức độ sẹo tỷ lệ tổn thương áp dụng Mục 1.4 và Mục 2 (cộng lùi) | |
5.4. Trứng cá đỏ thông thường | |
5.4.1. Đỏ mặt không thường xuyên (Rocasea) | 6 - 10 |
5.4.2. Đỏ mặt thường xuyên | |
5.4.2.1. Có giãn mao mạch | 11 - 15 |
5.4.2.2. Có giãn mao mạch và có sẩn | 16 - 20 |
5.4.2.3. Có giãn mao mạch nhiều, phù cứng, có sẩn Nếu kèm theo biến dạng cơ quan vùng mặt, cổ ngực, liên bả, lưng gây chứng mũi sư tử thì tỷ lệ được cộng lùi với mức độ biến dạng cơ quan (tổn thương da áp dụng Mục 2) | 21 - 25 |
6. Các u da và mô dưới da | |
6.1. Các u lành tính | |
6.1.1. Chưa ảnh hưởng đến các cơ quan liên quan | |
6.1.1.1. Số lượng dưới 10 hoặc tổng diện tích nhỏ hơn 10 cm² | 6 - 10 |
6.1.1.2. Số lượng bằng hoặc lớn 10 hoặc tổng diện tích từ 10 cm² đến 100 cm² | 16 - 20 |
6.1.1.3. Các u có đường kính lớn hơn 10 cm rải rác khắp cơ thể hoặc liên kết lại tạo thành khối lớn | 21 - 25 |
6.1.2. Ảnh hưởng đến các cơ quan liên quan Tỷ lệ áp dụng Mục 6.1.1 và cộng lùi với tỷ lệ tổn thương của các cơ quan liên quan tương ứng | |
Ghi chú: Nếu tổn thương ở mặt thì tỷ lệ được cộng thêm (cộng lùi) 10% | |
6.2. Các u tiền ung thư và ung thư da | |
6.2.1. Các tiền ung thư da điều trị hiện tại ổn định | 31 - 35 |
6.2.2. Các tiền ung thư da điều trị hiện tại không ổn định | 36 - 40 |
6.2.3. Các ung thư da | |
6.2.3.1. Điều trị hoặc đã phẫu thuật hiện tại ổn định. | 41 - 45 |
6.2.3.2. Đã phẫu thuật kết quả xấu hoặc không có chỉ định phẫu thuật | 71 |
6.2.3.3. Đã di căn: Tùy tổn thương áp dụng tỷ lệ Mục 6.2.3.1 hoặc 6.2.3.2 cộng lùi tỷ lệ cơ quan bộ phận bị di căn | |
7. Các bệnh về lông tóc | |
7.1. Rụng tóc không sẹo | |
7.1.1. Tóc rụng lan toả làm cho tóc mỏng và thưa đi | 16 - 20 |
7.1.2. Tóc rụng thành đám (nếu bị bị hói cũng được tính theo mục này) | |
7.1.2.1. Số lượng nhỏ hơn 5 đám, đường kính dưới 5 cm | 6 - 10 |
7.1.2.2. Số lượng bằng hoặc lớn hơn 5 đám, đường kính bằng hoặc lớn hơn 5cm | 11 - 15 |
7.1.2.3. Diện tích trên 50% da đầu tóc không mọc lại được phải mang tóc giả | 26 - 30 |
7.1.2.4. Rụng tóc toàn bộ (Rụng tóc và rụng lông mày, lông mi, lông sinh dục, lông tay, lông chân) | 46 - 50 |
7.2. Rụng tóc có sẹo (kèm theo tổn thương da đầu) | |
7.2.1. Rụng tóc lan toả nhỏ hơn hoặc bằng 50% diện tích da đầu hoặc rụng tóc thành từng đám đường kính dưới 5cm tóc thưa dễ gẫy, đổi màu, sợi tóc biến dạng kèm theo dày sừng nang lông da đầu khô, xù xì thô ráp hoặc sẹo xơ, teo. | 26 - 30 |
7.2.2. Rụng tóc lan toả trên 50% diện tích da đẩu hoặc rụng tóc thành từng đám đường kính bằng hoặc lớn hơn 5cm da đầu khô xù xì thô ráp hoặc xơ, teo phải mang tóc giả Nếu kèm theo tổn thương ở vùng râu, lông sinh dục tuỳ theo mức được cộng lùi thêm 10% (Mục 7.2.1) hoặc 15% (Mục 7.2.2) | 31 - 35 |
Ghi chú: Nếu sẹo rụng tóc do bệnh khác gây nên thì áp dụng tỷ lệ Mục 7.2 và cộng lùi với tỷ lệ di chứng tổn thương của các bệnh tương ứng. | |
7.3. Rậm lông gây ảnh hưởng đến thẩm mỹ | |
7.3.1. Diện tích dưới 10% diện tích cơ thể | 11 - 15 |
7.3.2. Diện tích từ 10% đến dưới 30% diện tích cơ thể | 16 - 20 |
7.3.3. Diện tích từ 30% đến dưới 60% diện tích cơ thể | 21 - 25 |
7.3.4. Diện tích từ 60% đến dưới 90% diện tích cơ thể | 26 - 30 |
7.3.5. Diện tích từ 90% diện tích cơ thể trở lên (người sói) | 31 - 35 |
Ghi chú: - Nếu tổn thương ở mặt được cộng thêm (cộng lùi) 10% . - Các đối tượng là diễn viên, giáo viên, nhân viên dịch vụ giao tiếp, nam nữ thanh niên chưa lập gia đình ... được cộng thêm (cộng lùi) 5 - 10%. - Nếu có tổn thương ở các cơ quan, bộ phận liên quan thì thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương đó. | |
8. Bệnh về móng và các di chứng (tính cho một chi) | |
8.1. Tổn thương móng tay hoặc móng chân của một chi để lại di chứng: đổi màu, sần sùi có vằn ngang dọc hoăc viêm quanh móng điều trị không kết quả hay tái phát. | |
8.1.1. Từ một đến ba móng | 1 - 4 |
8.1.2. Từ bốn đến năm móng | 6 - 10 |
8.2. Vết thương móng tay hoặc móng chân của một chi bị biến dạng móng hoặc cụt rụng | |
8.2.1. Từ một đến ba móng | 6 - 10 |
8.2.2. Từ bốn đến năm móng | 11 - 15 |
9. Các bệnh lây truyền qua đường tình dục | |
9.1. Bệnh lậu | |
9.1.1. Điều trị kết quả tốt (khỏi hoàn toàn) nhưng còn di chứng Áp dụng tỷ lệ mức độ di chứng của các cơ quan, bộ phận liên quan tương ứng | |
9.1.2. Điều trị kết quả không tốt | |
9.1.2.1. Còn biểu hiện viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung, tiết dịch âm đạo, niệu đạo | 21 - 25 |
9.1.2.2. Có di chứng Áp dụng tỷ lệ như Mục 9.1.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ di chứng các bộ phận, cơ quan tương ứng | |
9.2. Bệnh giang mai | |
9.2.1. Điều trị kết quả không tốt nếu có di chứng thì tỷ lệ được cộng lùi với mức độ di chứng của các bộ phận, cơ quan tương ứng | 21 - 25 |
9.2.2. Giang mai bẩm sinh Nếu có di chứng được cộng lùi với tỷ lệ mức độ di chứng của các bộ phận, cơ quan tương ứng | 26 - 30 |
9.3. Sùi mào gà | |
9.3.1. Điều trị kết quả tốt (không có di chứng và/hoặc không tái phát) | 6 - 10 |
9.3.2. Điều trị kết quả không tốt (tái phát và/ hoặc tổn thương lan rộng) Nếu có di chứng thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ di chứng tổn thương của các cơ quan, bộ phận bị biến chứng. | 21 - 25 |
9.4. Các bệnh lây truyền qua đường tình dục khác: Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiết niệu - Sinh dục, Bệnh Suy giảm miễn dịch mắc phải áp dụng theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh lý hệ Miễn dịch. | |
10. Các bệnh niêm mạc miệng Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật Răng, Hàm, Mặt | |
10. Dị dạng, dị tật da và mô dưới da | |
10.1. Dị dạng, dị tật Da và mô dưới da nếu tương tự như các tổn thương Da và mô dưới da đã được nêu trong Bảng tỷ lệ này thì được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương đương đã nêu trong Bảng | |
10.2. Dị dạng, dị tật da và mô dưới da khác | |
10.2.1. Chưa gây tổn thương chức năng | 0 - 5 |
10.2.2. Gây tổn thương chức năng: Áp dụng tỷ lệ Mục 10.2.1 và cộng lùi tỷ lệ rối loạn chức năng | |
10.2.3. Điều trị can thiệp kết quả tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ tổn thương cơ thể do phương pháp can thiệp đó gây ra | |
10.2.4. Điều trị can thiệp kết quả không tốt: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ Mục 10.2.3 và cộng lùi tỷ lệ di chứng chức năng | |
12. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật cơ quan thị giác
- Giao điểm của 2 trục tung - trục hoành là tỷ lệ % tổn thương cơ thể chung của hai mắt do giảm thị lực (thị lực sau khi đã được chỉnh kính, các mức độ từ giảm rất nhẹ đến mù tuyệt đối).
- Thị lực của mỗi mắt được biểu diễn trên 1 trục (trục tung hoặc trục hoành) phân ra các độ 8/10 - 10/10 (bình thường), 7/10 - 6/10 (giảm rất nhẹ), 5/10, 4/10 ... đến sáng/tối âm tính.
- Thị lực đếm ngón tay từ 3 mét trở xuống được coi là mù.
13. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật Răng – Hàm – Mặt
14. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật Tai - Mũi - Họng
Bệnh, tật Tai - Mũi - Họng | Tỷ lệ (%) |
1. Nghe kém | |
1.1. Nghe kém hai tai | |
1.1.1. Nghe kém nhẹ hai tai | 6 - 10 |
1.1.2. Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai | 16 - 20 |
1.1.3. Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai | 21 - 25 |
1.1.4. Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai | 26 - 30 |
1.1.5. Nghe kém trung bình hai tai | |
1.1.5.1. Mức độ I (thiếu hụt thính lực từ 36% đến 45%) | 21 - 25 |
1.1.5.2. Mức độ II (thiếu hụt thính lực từ 46% đến 55%) | 26 - 30 |
1.1.6. Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai | 31 - 35 |
1.1.7. Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng một tai | 36 - 40 |
1.1.8. Nghe kém nặng hai tai | |
1.1.8.1. Mức độ I (thiếu hụt thính lực từ 56% đến 65%) | 41 - 45 |
1.1.8.2. Mức độ II (thiếu hụt thính lực từ 66% đến 75%) | 46 - 50 |
1.1.9. Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai | 51 - 55 |
1.1.10. Nghe kém quá nặng hai tai | |
1.1.10.1. Mức độ I (thiếu hụt thính lực từ 76% đến 95%) | 61 - 65 |
1.1.10.2. Mức độ II (thiếu hụt thính lực 100%) | 71 |
1.2. Nghe kém một tai | |
1.2.1. Nghe kém nhẹ | 3 |
1.2.2. Nghe kém trung bình | 9 |
1.2.3. Nghe kém nặng | 11 - 15 |
1.2.4. Nghe kém quá nặng | 16 - 20 |
2. Bệnh tai ngoài | |
2.1. Lồi xương không ảnh hưởng đến chức năng một hoặc hai tai | 1 - 3 |
2.2. Lồi xương ống tai ngoài một hoặc hai tai gây thuận lợi hình thành nút dáy tái phát | 6 - 10 |
2.3. Lồi xương ống tai ngoài có kích thước lớn ảnh hưởng đến chức năng nghe: Áp dụng tỷ lệ mất sức nghe dẫn truyền | |
2.4. Dị dạng vành tai ảnh hưởng thẩm mỹ đơn thuần một tai | 3 - 5 |
2.5. Dị dạng vành tai ảnh hưởng thẩm mỹ đơn thuần hai tai | 6 - 10 |
2.6. Dị dạng hẹp ống tai ngoài: Áp dụng tỷ lệ nghe kém | |
2.7. Dị dạng vành tai và ống tai ngoài ảnh hưởng thẩm mỹ và chức năng nghe: Áp dụng tỷ lệ Mục 2.4 hoặc 2.5 cộng lùi tỷ lệ nghe kém | |
2.8. Dò luân nhĩ gây áp-xe sẹo xấu hoặc dò tái phát sau mổ (một hoặc tai) | 6 - 10 |
2.9. Viêm da ống tai khô hoặc viêm ống tai ngoài hoặc chàm một tai hay tái phát | 3 - 5 |
2.10. Nấm ống tai ngoài hay tái phát áp dụng theo tỷ lệ mất sức nghe (tỷ lệ tạm thời) | |
2.11. Cholesteatom ống tai ngoài | |
2.11.1. Một bên | 11 - 15 |
2.11.2. Hai bên Nếu có nghe kém thì được cộng lùi tỷ lệ nghe kém | 21 - 25 |
2.12. Polyp ống tai ngoài | |
2.12.1. Một bên | 3 - 5 |
2.12.2. Hai bên Nếu có nghe kém thì được cộng lùi tỷ lệ nghe kém | 6 - 10 |
3. Bệnh tai giữa | |
3.1. Viêm màng nhĩ đơn thuần (không tổn thương các thành phần khác của tai giữa), viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định chưa ảnh hưởng chức năng thính lực | 6 - 10 |
3.2. Di chứng viêm tai giữa thanh dịch (túi co kéo, xẹp nhĩ, sẹo thủng màng nhĩ sau đặt ống thông khí…): Tính theo mức độ nghe kém; Giai đoạn cuối của viêm tai xẹp và túi co kéo tính theo viêm tai cholesteatome | |
3.3. Viêm tai giữa | |
3.3.1. Viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm có cholesteatome: Áp dụng tỷ lệ theo mức độ nghe kém cộng cộng lùi với 10% (nếu viêm một tai) hoặc 15% (nếu viêm hai tai) | |
3.3.2. Viêm tai giữa có biến chứng tại các cơ quan khác (như viêm tắc tĩnh mạch bên, áp - xe não, liệt dây thần kinh số VII…): Áp dụng tỷ lệ theo mức độ nghe kém và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
3.4. Lao tai giữa: Áp dụng tỷ lệ nghe kém | |
3.5. Xốp xơ tai: Áp dụng tỷ lệ nghe kém | |
3.6. Dị tật bẩm sinh hệ thống dẫn truyền của tai giữa: Áp dụng tỷ lệ nghe kém | |
3.7. U cuộn cảnh | |
3.7.1. Loại A – U cuộn nhĩ | 41 - 45 |
3.7.2. Loại B – U cảnh – nhĩ | 56 - 60 |
3.7.3. Loại C – U cuộn cảnh | |
3.7.3.1. Loại C 1 – 2 | 61 - 65 |
3.7.3.2. Loại C 3 – 4 | 71 - 75 |
3.7.4. Loại D lan vào trong sọ | 81 - 85 |
3.8. U vùng tai - xương thái dương | |
3.8.1. U lành tính: Áp dụng tỷ lệ nghe kém và cộng lùi tổn thương tiền đình và tổn thương thần kinh (nếu có) | |
3.8.2. U ác tính Nếu có tổn thương tiền đình, thần kinh thì được cộng lùi với tổn thương đó | 61 |
3.8.3. Granulome Nếu có tổn thương tiền đình, thần kinh thì được cộng lùi với tổn thương đó | 41 |
3.9. Các bệnh về tai giữa đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ nghe kém. - Nếu có Cholesteatom một tai được cộng lùi 10%, hoặc 15% nếu cholesteatom hai tai - Nếu can thiệp phẫu thuật có biến chứng thì được cộng lùi tỷ lệ biến chứng Lưu ý: Trừ bệnh u cuộn cảnh, u thần kinh số VIII, ung thư tai đã tính tỷ lệ theo giai đoạn, không tính theo hiệu quả điều trị | |
4. Tai trong | |
4.1. Tất cả các trường hợp gây điếc tiếp nhận: Áp dụng tỷ lệ mất sức nghe | |
4.2. Viêm mê nhĩ hoặc bệnh sũng nước mê nhĩ (bệnh meniere): Áp dụng tỷ lệ mất sức nghe và cộng lùi với mức độ rối loạn thăng bằng | |
4.3. Rối loạn thăng bằng (hội chứng tiền đình): Áp dụng tỷ lệ Hội chứng tiền đình trong Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh | |
4.4. U dây thần kinh số VIII: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh | |
5. Liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Thần kinh | |
6. Bệnh mũi, xoang | |
6.1. Viêm mũi đơn thuần chưa quá phát hoặc thoái hóa | 1 - 3 |
6.2. Viêm mũi có quá phát chưa có thoái hóa | |
6.2.1. Còn đáp ứng với thuốc co mạch | 6 - 10 |
6.2.2. Lấp đường thở, đáp ứng kém với thuốc co mạch | 11 - 15 |
6.2.3. Lấp đường thở, không đáp ứng với thuốc co mạch | 16 - 20 |
6.3. Viêm mũi có thoái hóa | |
6.3.1. Cuốn dưới thoái hóa, đáp ứng kém với thuốc co mạch | 11 - 15 |
6.3.2. Cuốn dưới thoái hóa nhiều, không đáp ứng với thuốc co mạch tại chỗ | 16 - 20 |
6.4. Bệnh lý vách ngăn | |
6.4.1. Dị hình vách ngăn | |
6.4.1.1. Không ảnh hưởng tới chức năng thở, ngửi | 1 - 3 |
6.4.1.2. Ảnh hưởng chức năng thở, ngửi | 11 - 15 |
6.4.1.3. Ảnh hưởng chức năng thở, ngửi | 16 - 20 |
6.4.2. Thủng vách ngăn | 11 - 15 |
6.5. Bệnh lý da ở mũi: viêm tuyến nang lông, giãn mao mạch đầu mũi…: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật Da và mô dưới da | |
6.6. Trĩ mũi (Ozen) – viêm mũi teo | |
6.6.1. Một bên | 16 - 20 |
6.6.2. Hai bên | 31 - 35 |
6.7. Tổn thương ở mũi do lao gây sẹo hẹp lỗ mũi, ảnh hưởng tới chức năng thở | 16 - 20 |
6.8. Giang mai mũi | |
6.8.1.Tổn thương xương, biến dạng mũi | |
6.8.1.1. Mũi “yên ngựa”: Sập 1/3 trên và 1/3 giữa của sống mũi do tổn thương phần xương vách ngăn mũi | 11 - 15 |
6.8.1.2. Mũi “ống nhòm” do sẹo tạo thành ở rìa hố lê của mũi | 11 - 15 |
6.8.1.3. Mũi “vẹt” do hủy hoại phần sụn của vách ngăn và vùng da của nó nhưng xương sống mũi vẫn còn | 11 - 15 |
6.8.1.4. Mũi “chó bulơđô” do phần trước vách ngăn mũi và các sụn nhỏ ở mũi bị phá hủy, toàn bộ mũi ngoài (cánh và đỉnh mũi) lõm sâu vào trong hốc mũi | 16 - 20 |
6.8.2. Tổn thương niêm mạc, xương cuốn mũi, tổn thương tổ chức cương của cuốn dưới áp dụng tỷ lệ như viêm mũi teo | |
6.9. Viêm đơn xoang | |
6.9.1. Một bên | 6 - 10 |
6.9.2. Hai bên | 11 - 15 |
6.10. Viêm đa xoang | |
6.10.1. Một bên | 16 - 20 |
6.10.2. Hai bên | 26 - 30 |
6.11. Viêm mũi xoang do nấm | |
6.11.1. Một bên | 21 - 25 |
6.11.2. Hai bên | 31 - 35 |
6.12 Viêm xoang có biến chứng sang cơ quan khác (mắt…) cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
7. Khối u vùng mũi – xoang | |
7.1. U lành tính | |
7.1.1. Polype mũi - xoang (ảnh hưởng tới chức năng thở) | |
7.1.1.1. Một bên độ 1,2 | 11 - 15 |
7.1.1.2. Một bên độ 3 | 16 - 20 |
7.1.1.3. Một bên độ 4 | 21 - 25 |
7.1.1.4. Hai bên: cộng lùi tỷ lệ tương ứng với độ của polyp từng bên | |
7.1.2. Papilom mũi (ảnh hưởng tới chức năng thở, chỉ gặp ở một bên) | |
7.1.2.1. Nhẹ: u còn nhỏ, gây ngạt mũi nhẹ | 16 - 20 |
7.1.2.2. Vừa: u sần sùi, ngạt mũi tăng lên, dễ chảy máu | 21 - 25 |
7.1.2.3. Nặng: u sần sùi, bịt tắc một bên mũi, dễ chảy máu | 31 - 35 |
7.1.3. U xơ vòm mũi họng (gây ngạt, tắc mũi) | |
7.1.3.1. Nhẹ: ngạt mũi nhẹ một bên | 16 - 20 |
7.1.3.2. Vừa: ngạt mũi tăng lên, soi mũi thấy u nhẵn, chiếm một phần phía sau hoặc sàn mũi | 21 - 25 |
7.1.3.3. Nặng: ngạt mũi cả hai bên, nói giọng mũi kín, khám mũi sau thấy u che lấp cả hai lỗ mũi sau | 26 - 30 |
7.1.3.4. Rất nặng u xơ phát triển vào các tổ chức xung quanh: sập hàm ếch, hố chân bướm hàm, ổ mắt, nền sọ (Cộng lùi với tình trạng thiếu máu đi kèm do xuất huyết) | 36 - 40 |
7.1.4. U xương mũi xoang | |
7.1.4.1. U xương khu trú trong xoang chưa có triệu chứng | 11 - 15 |
7.1.4.2. U xương khu trú trong xoang gây ngạt mũi, niêm mạc thối | 21 - 25 |
7.1.4.3. U xương gây biến dạng mặt và đẩy dồn các tổ chức xung quanh | 36 - 40 |
7.1.5. U lành tính mũi xoang khác (u nhày…) | |
7.1.5.1. U lành tính khu trú ở mũi chưa ảnh hưởng đến chức năng ngửi, thở... | 6 - 10 |
7.1.5.2. U lành tính khu trú xoang chưa ảnh hưởng đến chức năng | 11 - 15 |
7.1.5.3. U lành tính khu trú mũi ảnh hưởng đến chức năng ngửi, thở | 16 - 20 |
7.1.6. Granuloma hàm mặt | 51 - 55 |
7.2. U ác tính | |
7.2.1. U ác tính vòm mũi họng | |
7.2.1.1. Giai đoạn 1 | 51 - 55 |
7.2.1.2. Giai đoạn 2 | 61 - 65 |
7.2.1.3. Giai đoạn 3 | 71 - 75 |
7.2.1.4. Giai đoạn 4 | 81 |
7.2.2. U ác tính mũi xoang | |
7.2.2.1. Giai đoạn 1 | 51 - 55 |
7.2.2.2. Giai đoạn 2 | 61 - 65 |
7.2.2.3. Giai đoạn 3 | 71 - 75 |
7.2.2.4. Giai đoạn 4 | 81 |
8. Rối loạn khứu giác | |
8.1. Rối loạn khứu giác | |
8.1.1. Một bên | 6 - 10 |
8.1.2. Hai bên | 16 - 20 |
8.2. Mất khứu giác hoàn toàn | |
8.2.1. Một bên | 11 - 15 |
8.2.2. Hai bên Ghi chú: Cộng thêm (cộng lùi) từ 5 đến 10% đối với những nghề đặc biệt sử dụng khứu giác như: sản xuất nước hoa, hương liệu, nấu ăn… | 21 - 25 |
9. Bệnh tật mũi, xoang đã được phẫu thuật | |
9.1. Phẫu thuật có kết quả tốt không ảnh hưởng đến chức năng và thẩm mỹ Trường hợp trước phẫu thuật, bệnh chỉ có tỷ lệ ≤ 10% thì không cho tỷ lệ nếu sau phẫu thuật bệnh khỏi hoàn toàn | 6 - 10 |
9.2. Phẫu thuật kết quả chưa tốt ảnh hưởng đến thẩm mỹ | |
9.2.1. Sẹo vùng mặt dính xấu: Áp dụng tỷ lệ ở mục 9.1 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương da | |
9.2.2. Phải phẫu thuật tạo hình gây biến dạng mặt | 21 - 25 |
9.3. Phẫu thuật kết quả chưa tốt ảnh hưởng đến chức năng | |
9.3.1. Bệnh vẫn không khỏi: Áp dụng tỷ lệ bệnh như chưa phẫu thuật | |
9.3.2. Hội chứng mũi rỗng (empty nose): do cắt một phần hoặc gần hoàn toàn một hoặc nhiều cuốn mũi gây ra ảnh hưởng đến chức năng thở, ngửi, gây khô mũi ... | 26 - 30 |
9.3.3. Phẫu thuật mũi - xoang gây di chứng ở các cơ quan khác thì cộng lùi tỷ lệ di chứng các cơ quan đó | |
10. Di chứng do bệnh về họng, thanh quản ảnh hưởng các chức năng phát âm, nuốt, thở | |
10.1. Khó nuốt do bệnh tích ở họng ảnh hưởng | |
10.1.1. Khó nuốt nhẹ (khó nuốt chất đặc) | 11 - 15 |
10.1.2. Khó nuốt chất lỏng | 26 - 30 |
10.1.3. Ăn qua ống thông (sonde) hoặc phải mở thông dạ dày do không ăn được qua đường họng | 71 - 75 |
10.2. Rối loạn tiếng nói do bệnh tích của thanh quản - họng hoặc các cơ vùng cổ | |
10.2.1. Nói khó | |
10.2.1.1. Mức độ nhẹ (câu ngắn) | 16 - 20 |
10.2.1.2. Mức độ vừa (từng tiếng) | 26 - 30 |
10.2.1.3. Mức độ nặng (không rõ tiếng) | 41 - 45 |
10.2.2. Không nói được phải giao tiếp bằng chữ viết, hình | 61 |
10.2.3. Rối loạn phát âm (do bệnh tích nội thanh quản – dây thanh) | |
10.2.3.1. Nói khàn tiếng | 11 - 15 |
10.2.3.2. Giọng đôi | 16 - 20 |
10.2.3.3. Nói giọng mũi (mũi kín- mũi hở) | 16 - 20 |
10.2.3.4. Nói không rõ tiếng | 21 - 25 |
10.2.3.5. Mất tiếng | 41 - 45 |
Tỷ lệ được cộng lùi thêm 10% đối với những nghề hoạt động giao tiếp hàng ngày chủ yếu bằng tiếng nói (ca sĩ, diễn viên, phát thanh viên, giáo viên, nhạc công bộ hơi...). | |
10.3. Hội chứng ngưng thở do các nguyên nhân thuộc tai mũi họng | 11 - 15 |
10.4. Rối loạn hô hấp do nguyên nhân ở thanh quản gây nên | |
10.4.1. Khó thở nhẹ (chỉ xuất hiện khi hoạt động gắng sức đặc biệt) | 21 - 25 |
10.4.2. Khó thở vừa (khó thở xuất hiện khi hơi gắng sức) | 41 - 45 |
10.4.3. Khó thở nặng (khó thở thường xuyên, kể cả khi nghỉ ngơi) | 61 - 65 |
10.4.4. Phải mở khí quản vĩnh viễn (đã bao gồm biến chứng) | 81 |
11. Bệnh, tật họng | |
11.1. Viêm họng mạn tính | 3 - 5 |
11.2. Bệnh của Amidan | |
11.2.1. Viêm amidan mạn tính | |
11.2.1.1. Chưa có chỉ định mổ | 3 - 5 |
11.2.1.2. Có chỉ định mổ | 6 - 10 |
11.2.2. Quá phát mỏm trâm amidan gây triệu chứng cơ năng như đau nhói, cảm giác vướng (ăn uống bình thường) | |
11.2.2.1. Một bên | 3 - 5 |
11.2.2.2. Hai bên | 6 - 10 |
11.3. Viêm đặc hiệu ở họng, thanh quản do lao, nấm tỷ lệ áp dụng theo mức ảnh hưởng chức năng của họng: nuốt, thở, phát âm | |
11.4. Di chứng tổn thương họng, thanh quản do giang mai | |
11.4.1. Chưa gây ảnh hưởng các chức năng nuốt, phát âm, thở (sẹo vùng họng và thanh quản) | 6 - 10 |
11.4.2. Gây ảnh hưởng đến các chức năng nuốt, phát âm, thở (thủng màn hầu, sẹo rúm họng và thanh quản) tính theo tỷ lệ tương ứng với mức ảnh hưởng các chức năng đó | |
11.5. Nang và rò vùng cổ và mặt | |
11.5.1. Nang bên cổ | 11 - 15 |
11.5.2. Rò khe mang 4 | 11 - 15 |
11.5.3. Rò khe mang 1 | 16 - 20 |
11.5.4. Rò khe mang 2 | 16 - 20 |
11.5.5. Rò khe mang 3 | 21 - 25 |
11.6. Nang và rò giữa mặt cổ | |
11.6.1. Rò rễ mũi | 11 - 15 |
11.6.2. U nang giáp móng (nang ống giáp lưỡi) | 11 - 15 |
11.6.3. Rò ống giáp lưỡi thứ phát sau u nang giáp móng | 16 - 20 |
11.6.4. Nếu nang và rò giữa mặt cổ đã phẫu thuật kết quả tốt tỷ lệ theo tổn thương bộ phận do phẫu thuật đó gây nên | |
11.6.5. Nếu nang và rò giữa mặt cổ đã phẫu thuật có biến chứng thì cộng lùi với tỷ lệ biến chứng | |
11.7. U lành tính vùng họng | |
11.7.1. U lành tính chưa ảnh hưởng chức năng | 6 - 10 |
11.7.2. U lành tính ảnh hưởng tới chức năng: Tỷ lệ tính theo ảnh hưởng chức năng (nuốt, thở, cảm giác...) | |
11.7.3. U lành tính sau phẫu thuật | |
11.7.3.1. Điều trị khỏi: Tỷ lệ tính theo tổn thương do phẫu thuật gây nên | |
11.7.3.2. Không khỏi, tái phát: Áp dụng tỷ lệ Mục 11.7.3.1 và cộng lùi với tỷ lệ di chứng chức năng | |
11.8. Ung thư Amidan, thành bên và thành sau họng | |
11.8.1. Giai đoạn 1 | 51 - 55 |
11.8.2. Giai đoạn 2 | 61 - 65 |
11.8.3. Giai đoạn 3 | 71 - 75 |
11.8.4. Giai đoạn 4: Cộng lùi với các tổn thương di căn tại các cơ quan khác và toàn trạng | 81 |
11.9. Ung thư hạ họng | |
11.9.1. Giai đoạn 1 | 51 - 55 |
11.9.2. Giai đoạn 2 | 61 - 65 |
11.9.3. Giai đoạn 3 | 71 - 75 |
11.9.4. Giai đoạn 4: Cộng lùi với các tổn thương di căn tại các cơ quan khác và toàn trạng | 81 |
12. Bệnh, tật thanh quản | |
12.1. Bệnh tích ở thanh quản | |
12.1.1. Viêm dầy niêm mạc mạn tính, hạt xơ, polyp, u nang dây thanh | 11 - 15 |
12.1.2. Liệt hoặc nhược cơ dây thanh một hoặc hai bên dây thanh (mức độ liệt nhẹ, gần hoàn toàn và hoàn toàn): Áp dụng tỷ lệ khó thở và phát âm | |
12.1.3. Papilome thanh quản | 36 - 40 |
12.1.4. Bạch sản dây thanh | 46 - 50 |
12.2. Các khối u lành tính sụn thanh quản chưa ảnh hưởng tới chức năng thì cho tỷ lệ tương tự như u nang đáy lưỡi | 6 - 10 |
12.3. Ung thư thanh quản | |
12.3.1. Giai đoạn 1 | 51 - 55 |
12.3.2. Giai đoạn 2 | 61 - 65 |
12.3.3 Giai đoạn 3 | 71 - 75 |
12.3.4. Giai đoạn 4: Cộng lùi với các tổn thương di căn tại các cơ quan khác và toàn trạng | 81 |
12.4. Dị tật - dị dạng thanh quản: Tính theo tỷ lệ theo mức độ khó thở và phát âm | |
12.5. Bệnh tật về họng – thanh quản không phải bệnh ác tính đã phẫu thuật | |
12.5.1. Kết quả tốt không ảnh hưởng đến chức năng Riêng trường hợp u lành tính dây thanh hoặc u lành tính vùng họng (u nang...) sau điều trị phẫu thuật bệnh khỏi hoàn toàn không tái phát thì không tính tỷ lệ | 6 - 10 |
12.5.2. Kết quả chưa tốt ảnh hưởng đến chức năng: - Bệnh chưa khỏi tính theo tỷ lệ của bệnh chưa phẫu thuật - Ảnh hưởng đến chức năng nào thì tính theo tỷ lệ tương ứng của từng chức năng: nuốt, phát âm, thở - Gây các di chứng ở các cơ quan khác do biến chứng sau phẫu thuật họng thanh quản thì cộng lùi tỷ lệ di chứng các cơ quan đó | |
12.5.3. Kết quả chưa tốt ảnh hưởng đến thẩm mỹ áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật da và mô dưới da | |
12.5.4. Kết quả chưa tốt ảnh hưởng cả thẩm mỹ và chức năng thì cộng lùi với tỷ lệ tương ứng với từng mức độ di chứng | |
1. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Benzen nghề nghiệp
2. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Asen nghề nghiệp
3. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc chì hữu cơ nghề nghiệp
4. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc chì vô cơ nghề nghiệp
5. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Cacbon monoxit nghề nghiệp
6. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc hóa chất trừ sâu nghề nghiệp
7. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Mangan và các hợp chất Mangan nghề nghiệp
8. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Nicotin nghề nghiệp
9. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Thủy ngân và các hợp chất Thủy ngân nghề nghiệp
10. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nhiễm độc Trinitrotoluen nghề nghiệp
11. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Bụi phổi - Amiăng nghề nghiệp
12. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Bụi phổi bông nghề nghiệp
13. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Bụi phổi Silic nghề nghiệp
14. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Điếc do tiếng ồn nghề nghiệp
15. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Giảm áp nghề nghiệp
16. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp
17. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể bệnh Hen phế quản nghề nghiệp
18. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Lao nghề nghiệp
19. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Leptospiro nghề nghiệp
20. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Loét da, loét vách ngăn mũi, viêm da, chàm tiếp xúc.
21. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Nốt dầu nghề nghiệp
22. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Quang tuyến X và các chất phóng xạ nghề nghiệp
23. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Rung chuyển nghề nghiệp
24. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Xạm da nghề nghiệp
25. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Viêm gan vi rút nghề nghiệp
26. Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh Viêm loét da, viêm móng và xung quanh móng nghề nghiệp