Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›310/TANDTC-KHTC

Công văn 310/TANDTC-KHTC năm 2016 về xác định nhu cầu điều chỉnh mức lương theo Nghị định 47/2016/NĐ-CP do Tòa án nhân dân tối cao ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu310/TANDTC-KHTC
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanTòa án nhân dân tối cao
Ngày ban hành23/08/2016
Người kýBùi Danh Tiếu
Ngày hiệu lực 23/08/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/08/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 310/TANDTC-KHTC
V/v xác định nhu cầu điều chỉnh mức lương theo NĐ 47/2016/NĐ/CP.

Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2016

 

Kính gửi:

- Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao.

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ/CP ngày 26/5/2016 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 103/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 về việc hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang theo Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26/5/2016 của Chính phủ; điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 55/2016/NĐ-CP ngày 15/6/2016 của Chính phủ;

Để có cơ sở tổng hợp số liệu báo cáo các cơ quan chức năng thẩm định và bổ sung kinh phí. Tòa án nhân dân tối cao đề nghị các đơn vị dự toán báo cáo nhu cầu mức lương cơ sở của cán bộ, công chức, viên chức (theo biểu mẫu số 1, 3a, 3b, 3c đính kèm)

1. Đối tượng áp dụng

Cán bộ công chức, viên chức (kể cả người tập sự, thử việc), người làm việc theo chế độ hợp lao động quy định tại Nghị định 68/2000/NĐ-CP, người làm công việc tạp vụ, bảo vệ và một số công việc khác theo hướng dẫn số 384/HD-TANDTC ngày 28/6/2010 (hợp đồng không kỳ hạn), lái xe cấp huyện có mặt tại thời điểm 01/05/2016.

Lưu ý: Đối với những người có hệ số lương từ 2,34 trở xuống đã được hưởng tiền lương tăng thêm theo quy định tại Nghị định 17/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ, nếu tổng tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh và các khoản phụ cấp lương (nếu có) tính theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng/tháng của tháng 5 năm 2016 thấp hơn tổng tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh, các khoản phụ cấp lương (nếu có) và tiền lương tăng thêm theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP tính theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng của tháng 4 năm 2016, thì được hưởng phần chênh lệch cho bằng tổng tiền lương đã hưởng của tháng 4 năm 2016 và tổng hợp vào nhu cầu tiền lương tăng thêm theo Nghị định này.

2. Tổ chức thực hiện

- Thời gian để tính điều chỉnh mức lương cơ sở từ ngày 01/05/2016;

- Thời gian các đơn vị gửi báo cáo về Tòa án nhân dân tối cao chậm nhất 28/8/2016.

Nhận được Công văn này yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị dự toán trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao và Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc đề nghị phản ánh về Cục Kế hoạch - Tài chính ( Phòng Quản lý ngân sách), Tòa án nhân dân tối cao để được giải đáp.

 


Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Đ/c Chánh án TATC (để báo cáo);
- Đ/c P.Chánh án Nguyễn Sơn (để báo cáo);
- Lưu VT, Cục KHTC.

TL. CHÁNH ÁN
CỤC TRƯỞNG
CỤC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH




Bùi Danh Tiếu

 

Biểu số: 01

DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG THEO NGHỊ ĐỊNH 47/2016/NĐ-CP NĂM 2016

Đơn vị: ngàn đồng

STT

HỌ VÀ TÊN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

Chức danh

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 05/2016 theo quy định tại Nghị định 66/2013/NĐ-CP

Tổng số tiền

Tổng cộng hệ số

Bao gồm

Hệ số lương chính theo ngạch bậc

Tổng hệ số phụ cấp

Trong đó (chi tiết hệ số loại phụ cấp)

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, KPCĐ

Chức vụ

Khu vực

Trách nhiệm

Độc hại

Đặc biệt

Phụ cấp thu hút

vượt khung

Công vụ

Khác

Hệ số phụ cấp nghề theo QĐ 171

Hệ số phụ cấp thâm niên nghề (04)

Tổng hệ số các khoản đóng góp

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT (21%)

Hệ số các khoản đóng góp KPCĐ (2%)

A

B

1

2=3*1150

3=4+5+17

4

5=6:16

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17=18+19

18

19

 

Tổng cộng

 

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

1

Nguyễn Văn A

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

2

Trần Thị B

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

3

……….

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

4

……….

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

5

……….

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

6

……….

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

7

……….

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

Kế toán trưởng

 

Ghi chú: (Cột 38) Chênh lệch lớn hơn (nếu có) giữa tổng tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh và các khoản phụ cấp lương tính theo mức lương cơ sở 1,21 triệu đồng/tháng của tháng 5 năm 2016 so với tổng tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh, các khoản phụ cấp lương và tiền lương tăng thêm theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP tính theo mức lương cơ sở 1,15 triệu đồng/tháng của tháng 4 năm 2016 đối với đối tượng có hệ số lương từ 2.34 trở xuống.

 

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 05/2016 theo quy định tại Nghị định 47/2016/NĐ-CP

 

Nhu cầu kinh phí tiền lương tăng thêm 1 tháng

Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 47/2016/NĐ-CP năm 2016

Tổng số tiền

Tổng cộng hệ số

Bao gồm

 

Hệ số lương chính theo ngạch bậc

Tổng hệ số phụ cấp

Trong đó (chi tiết hệ số loại phụ cấp)

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, KPCĐ

Chênh lệch tiền lương tăng thêm của người có thu nhập thấp (nếu có)

Chức vụ

Khu vực

Trách nhiệm

Độc hại

Đặc biệt

Phụ cấp thu hút

vượt khung

Công vụ

Khác

Hệ số phụ cấp nghề theo QĐ 171

Hệ số phụ cấp thâm niên nghề (04)

Tổng hệ số các khoản đóng góp

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT (21%)

Hệ số các khoản đóng góp KPCĐ ( 2%)

20=21*1210

21=22+23+35

22

23=24:34

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35=36+37

36

37

38

39=20-2

40=38+39*8

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

 

 

 

0

0

Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số: 02

TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC THEO NGHỊ ĐỊNH 47/2016/NĐ-CP NĂM 2016

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

Biên chế 2016 được cấp có thẩm quyền giao

Biên chế có mặt đến 01/5/2016

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 5/2016 theo quy định tại Nghị định 66/2013/NĐ-CP

Tổng số tiền

Tổng cộng hệ số

Bao gồm

Hệ số lương chính theo ngạch bậc

Tổng hệ số phụ cấp

Trong đó (chi tiết hệ số loại phụ cấp)

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT,

Chức vụ

Khu vực

Trách nhiệm

Độc hại

Đặc biệt

Phụ cấp thu hút

Vượt khung

Công vụ

Hệ số phụ cấp thâm niên nghề (04)

Hệ số phụ cấp nghề theo QĐ 171

Khác

Tổng hệ số các khoản đóng góp

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT (21%)

Hệ số các khoản đóng góp KPCĐ (2% )

A

B

1

2

3= 4*1150

4= 5+6+18

5

6=7:17

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18= 19+20

19

20

 

Tổng cộng toàn tỉnh

0

0

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

1

VP.TAND tỉnh

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

2

TAND TP.

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

3

TAND huyện

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

4

TAND huyện

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

5

TAND huyện

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

Người lập biểu                               Kế toán trưởng                          Thủ trưởng đơn vị

 

Ghi chú:

(Cột 25) Chênh lệch lớn hơn (nếu có) giữa tổng tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh và các khoản phụ cấp lương tính theo mức lương cơ sở 1,21 triệu đồng/tháng của tháng 5 năm 2016 so với tổng tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh, các khoản phụ cấp lương và tiền lương tăng thêm theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP tính theo mức lương cơ sở 1,15 triệu đồng/tháng của tháng 4 năm 2016 đối với đối tượng có hệ số lương từ 2.34 trở xuống.

 

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 5/2016 theo quy định tại Nghị định 47/2016/NĐ-CP

Chênh lệch tiền lương tăng thêm của người có thu nhập thấp (nếu có)

Nhu cầu kinh phí tiền lương tăng thêm 1 tháng

Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 47/2016 NĐ-CP năm 2016

Tổng số tiền

Tổng cộng hệ số

Bao gồm

Hệ số lương chính theo ngạch bậc

Tổng hệ số phụ cấp

Trong đó (chi tiết hệ số loại phụ cấp)

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, KPCĐ

Chức vụ

Khu vực

Trách nhiệm

Độc hại

Đặc biệt

Phụ cấp thu hút

Vượt khung

Công vụ

Hệ số phụ cấp thâm niên nghề

Hệ số phụ cấp nghề theo QĐ 171

Khác

Tổng hệ số các khoản đóng góp

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT (21%)

Hệ số các khoản đóng góp KPCĐ ( 2% )

21= 22*1210

22= 23+24+36

23

24+25:35

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36= 37+38

37

38

39

40=21-3

41= 39+40*8

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

0

0.00

 

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

 

Biểu số: 03

DANH SÁCH HỢP ĐỒNG THEO NĐ 68/2000/NĐ-CP KHÔNG THỜI HẠN, KHÔNG HƯỞNG LƯƠNG HƯU HÀNG THÁNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG THEO NGHỊ ĐỊNH 47/2016/NĐ-CP NĂM 2016

Đơn vị: ngàn đồng

STT

Họ và tên hợp đồng không xác định kỳ hạn đối với những người không hưởng lương hưu hàng tháng theo CV số 384/HĐTANDTC ngày 28/9/2012

Chức danh

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 05/2016 theo quy định tại nghị định 66/2013/NĐ-CP

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 05/2016 theo quy định tại nghị định47/2016/NĐ-CP

Chênh lệch tiền lương tăng thêm của người có thu nhập thấp (nếu có) (**)

Nhu cầu kinh phí tiền lương tăng thêm tháng

Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 66/2013/NĐ-CP năm 2013

Tổng số tiền

Tổng cộng hệ số

Bao gồm

Tổng số tiền

Tổng cộng hệ số

Bao gồm

Hệ số lương chính theo ngạch bậc

Tổng hệ số phụ cấp

Trong đó

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN KPCĐ

Hệ số lương chính theo ngạch bậc

Tổng hệ số phụ cấp

Trong đó

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN KPCĐ

Khu vực

Phụ cấp thu hút

Công vụ

Khác

Tổng hệ số các khoản đóng góp

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN (22%)

Hệ số các khoản đóng góp KPCĐ ( 2% )

Khu vực

Phụ cấp thu hút

Công vụ

Khác

Tổng hệ số các khoản đóng góp

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN (22%)

Hệ số các khoản đóng góp KPCĐ ( 2% )

A

B

1

2=3*1150

3=4+5+10

4

5=6:9

6

7

8

9

10=11+12

11

12

13=14* 1210

14=15 +16+21

15

16=17:20

17

18

19

20

21= 22+23

22

23

24

25=132

26= 24+25*8

 

Tổng cộng

 

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

0

0

1

Nguyễn Văn A

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

2

Trần Thị B

 

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế toán trưởng                                                                                   Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu số: 04

 

TỔNG HỢP NHU CẦU KINH PHÍ HỢP ĐỒNG THEO NĐ 68/2000/NĐ-CP KHÔNG THỜI HẠN,
KHÔNG HƯỞNG LƯƠNG HƯU HÀNG THÁNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG THEO NGHỊ ĐỊNH 47/2016/NĐ-CP NĂM 2016

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

Biên chế được giao theo CV 384-HĐ/TAND TC ngày 28/9/2012

Biên chế có mặt đến 01/5/2016 của hợp đồng theo Nghị định 68

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 05/2016 theo quy định tại Nghị định 66/2013/NĐ-CP

Quỹ lương phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 05/2016 theo quy định tại Nghị định 47/2016/NĐ-CP

Chênh lệch tiền lương tăng thêm của người có thu nhập thấp (nếu có) (**)

Nhu cầu kinh phí tiền lương tăng thêm 1 tháng

Nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định 47/2016/ NĐ-CP năm 2016

Tổng số tiền

Tổng cộng hệ số

Bao gồm

Tổng số tiền

Tổng cộng hệ số

Bao gồm

Hệ số lương chính theo ngạch bậc

Tổng hệ số phụ cấp

Trong đó

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN KPCĐ

Hệ số lương chính theo ngạch bậc

Tổng hệ số phụ cấp

Trong đó

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN KPCĐ

Tổng số

theo CV 384-HĐ/TAN DTC

lái xe cấp huyện

Khu vực

Phụ cấp thu hút

Công vụ

Khác

Tổng hệ số các khoản đóng góp

Hệ Số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN (22%)

Hệ số các khoản đóng góp KPCĐ ( 2%)

Khu vực

Phụ cấp thu hút

Công vụ

Khác

Tổng hệ số các khoản đóng góp

Hệ số các khoản đóng góp BHXH, BHYT, BHTN (22%)

Hệ số các khoản đóng góp KPCĐ ( 2%)

A

B

1

2= 2a+2b

2a

2b

3= 4*1150

4= 5+6+11

5

6= 7:10

7

8

9

10

11= 12+13

12

13

14= 15*1210

15= 16+17+22

16

17= 18:21

18

19

20

21

22= 23+24

23

24

25

26=14-3

27= 25+26*8

 

Tổng cộng toàn tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

0

0

1

VP TAND tỉnh

 

 

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

2

TAND TP.

 

 

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

3

TAND huyện

 

 

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

4

TAND huyện

 

 

 

 

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0

0.00

 

0.00

 

 

0.00

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

5

TAND huyện

 

 

 

 

0

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

 

0.00

0.00

0.00

0

0.00

 

0.00

 

0.00

0.00

 

0.00

0.00

0.00

 

0

0

Người lập biểu                            Kế toán trưởng                             Thủ trưởng đơn vị

 

Ghi chú:

(Cột 25) Chênh lệch lớn hơn (nếu có) giữa tổng tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh và các khoản phụ cấp lương tính theo mức lương cơ sở 1,21 triệu đồng/tháng của tháng 5 năm 2016 so với tổng tiền lương theo ngạch, bậc, chức vụ, chức danh, các khoản phụ cấp lương và tiền lương tăng thêm theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP tính theo mức lương cơ sở 1,15 triệu đồng/tháng của tháng 4 năm 2016 đối với đối tượng có hệ số lương từ 2.34 trở xuống.

 

Từ khóa:
310/TANDTC-KHTCCông văn 310/TANDTC-KHTCCông văn số 310/TANDTC-KHTCCông văn 310/TANDTC-KHTC của Tòa án nhân dân tối caoCông văn số 310/TANDTC-KHTC của Tòa án nhân dân tối caoCông văn 310 TANDTC KHTC của Tòa án nhân dân tối cao
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu310/TANDTC-KHTC
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanTòa án nhân dân tối cao
                            Ngày ban hành23/08/2016
                            Người kýBùi Danh Tiếu
                            Ngày hiệu lực 23/08/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu310/TANDTC-KHTC
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanTòa án nhân dân tối cao
                                                  Ngày ban hành23/08/2016
                                                  Người kýBùi Danh Tiếu
                                                  Ngày hiệu lực 23/08/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan