Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động ›2682/LĐTBXH-KHTC

Công văn 2682/LĐTBXH-KHTC năm 2020 báo cáo về biên chế, tiền lương để xây dựng dự toán ngân sách năm 2021 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm 2021-2023 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2682/LĐTBXH-KHTC
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành17/07/2020
Người kýPhạm Quang Phụng
Ngày hiệu lực 17/07/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/07/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2682/LĐTBXH-KHTC
V/v Báo cáo về biên chế, tiền lương để xây dựng dự toán ngân sách năm 2021 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm 2021-2023

Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2020

 

Kính gửi: Vụ Tổ chức cán bộ

Thực hiện Chỉ thị số 18/CT-TTg ngày 13/4/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 - 2025 và các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 hướng dẫn Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN năm 2015 và Thông tư số 69/2017/TT-BTC ngày 07/7/2017 hướng dẫn lập kế hoạch tài chính 05 năm và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm, để có cơ sở tổng hợp xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm 2021 - 2023 của Bộ, Vụ Kế hoạch - Tài chính đề nghị Vụ Tổ chức cán bộ tổng hợp báo cáo về biên chế, kế hoạch tinh giản biên chế và Quỹ tiền lương, các khoản đóng góp theo lương của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ như sau:

1. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ năm 2020 và giai đoạn 2016 - 2020:

1.1. Đánh giá tổng thể toàn bộ các chính sách, chế độ; rà soát, kiến nghị bổ sung, sửa đổi các chính sách, chế độ không phù hợp với thực tế.

1.2. Thực hiện tinh giản biên chế, đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy đối với đơn vị quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể:

Kết quả đạt được trong 6 tháng đầu năm, ước cả năm 2020 và tổng hợp lũy kế tình hình thực hiện đến hết năm 2020, chi tiết theo từng mục tiêu, nhiệm vụ tại Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị Trung ương 6 Ban chấp hành Trung ương Khóa XII (Nghị quyết số 18-NQ/TW), Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17 tháng 4 năm 2015 của Ban Chấp hành Trung ương (Nghị quyết số 39-NQ/TW), Kết luận số 17-KL/TW ngày 11 tháng 9 năm 2017 của Bộ Chính trị (Kết luận số 17-KL/TW) và các văn bản liên quan của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; trong đó chi tiết:

- Số giảm biên chế, giảm đầu mối tổ chức bộ máy từng năm;

- Số kinh phí dành ra được do giảm biên chế, giảm tổ chức bộ máy từng năm;

- Số kinh phí phải bố trí từng năm từ NSNN để thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 về chính sách tinh giản biên chế (Nghị định số 108/2014/NĐ-CP), Nghị định số 113/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP (Nghị định số 113/2018/NĐ-CP) và Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 quy định chế độ, chính sách đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội.

1.3. Thực hiện đổi mới đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ:

- Kết quả sắp xếp, đổi mới hệ thống và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị Trung ương 6 Ban chấp hành Trung ương Khóa XII (Nghị quyết số 19-NQ/TW), Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công (Nghị định số 16/2015/NĐ-CP) và các Nghị định của Chính phủ về cơ chế tự chủ trong các lĩnh vực sự nghiệp cụ thể trong 6 tháng đầu năm, ước cả năm và tổng hợp lũy kế tình hình thực hiện đến hết năm 2020 chi tiết theo từng mục tiêu, từng năm (báo cáo số lượng, tỷ lệ đơn vị được phân loại theo mức độ tự chủ từng năm; số lượng và tỷ lệ biên chế của khu vực sự nghiệp theo từng mức độ tự chủ từng năm; số lượng giảm và tỷ lệ giảm biên chế hưởng lương từ ngân sách từng năm của từng lĩnh vực).

- Đánh giá tác động của việc sắp xếp, đổi mới, nâng cao khả năng tự chủ đến NSNN theo từng lĩnh vực, từng năm (số kinh phí dành ra và việc sử dụng).

2. Xây dựng kế hoạch tổ chức bộ máy và tinh giản biên chế năm 2021:

2.1. Kế hoạch sắp xếp lại tổ chức bộ máy và tinh giản biên chế đơn vị quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể:

- Trên cơ sở Nghị quyết số 18-NQ/TW, Nghị quyết 10/NQ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW và kế hoạch hành động của Bộ, thực hiện kiện toàn tổ chức, giảm đầu mối, giảm cấp trung gian, giảm cấp phó.

- Thực hiện tinh giản biên chế với mức giảm biên chế năm 2021 theo quyết định của cấp thẩm quyền hoặc theo Đề án tinh giản biên chế được duyệt (nếu có) hoặc căn cứ theo mục tiêu chung của Nghị quyết số 39-NQ/TW; Thông báo kết luận số 30-TB/TW ngày 23 tháng 5 năm 2017 về kết quả kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị; Kết luận số 17-KL/TW để xác định mức giảm tối thiểu/năm đối với từng nhóm cơ quan tương ứng.

- Ước tính tác động của sắp xếp bộ máy, tinh giản biên chế đến NSNN, gồm: (i) kinh phí dành ra đối với các cơ quan hành chính từ giảm chi NSNN do sắp xếp tổ chức bộ máy (giảm chi hoạt động bộ máy, chi cơ sở vật chất...); giảm chi NSNN do giảm biên chế (giảm chi quỹ lương, giảm chi thường xuyên,....); (ii) nhu cầu kinh phí thực hiện các chính sách tinh giản biên chế theo chế độ, chính sách hiện hành.

2.2. Mục tiêu, nhiệm vụ tinh giản biên chế của các tổ chức trong hệ thống chính trị theo Kết luận số 17-KL/TW; các mục tiêu về đổi mới đơn vị sự nghiệp công theo Nghị quyết số 19-NQ/TW, Nghị định số 16/2015/NĐ-CP; chi tiết việc triển khai từng mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể:

- Mức giảm biên chế năm 2021 được xác định theo quyết định của cấp thẩm quyền (nếu có), hoặc theo Đề án tinh giản biên chế được duyệt hoặc mức giảm tối thiểu/năm đối với từng nhóm cơ quan tương ứng theo Kết luận số 17-KL/TW.

- Việc đổi mới cơ chế quản lý và tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập (việc ban hành các văn bản quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP và Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP).

- Giảm đầu mối đơn vị sự nghiệp công lập; tăng số lượng đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính ở mức cao hơn; giảm số hợp đồng lao động không đúng quy định trong các đơn vị sự nghiệp công lập (trừ những đơn vị đã bảo đảm tự chủ tài chính).

- Ước tính nhu cầu kinh phí thực hiện các chính sách tinh giản biên chế theo chế độ, chính sách hiện hành.

- Việc chuyển đổi các đơn vị sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác có đủ điều kiện thành công ty cổ phần (trừ các bệnh viện và trường học).

2.3. Biên chế của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể:

+ Số biên chế được giao năm 2021 (trường hợp chưa được giao biên chế, thì xác định bằng số được cơ quan có thẩm quyền giao năm 2020 trừ đi (-) số biên chế phải tinh giản năm 2021 theo mức giảm tối thiểu/năm đối với từng khối cơ quan, đơn vị quy định tại Kết luận số 17-KL/TW (hoặc theo Đề án tinh giản biên chế được cấp có thẩm quyền phê duyệt), trong đó làm rõ số biên chế thực có mặt đến thời điểm lập dự toán, số biên chế chưa tuyển theo chỉ tiêu được duyệt năm 2020.

+ Xác định Quỹ lương ngạch bậc, các khoản phụ cấp theo lương và các khoản đóng góp theo chế độ quy định theo mức lương cơ sở 1,49 triệu đồng/tháng (tính đủ 12 tháng) do NSNN đảm bảo, bao gồm: (i) Quỹ tiền lương của số biên chế thực có mặt tính đến thời điểm lập dự toán (trong phạm vi biên chế được duyệt), được xác định trên cơ sở mức lương theo ngạch, bậc, chức vụ; phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ; (ii) Giảm quỹ tiền lương gắn với tinh giản biên chế; (iii) Quỹ tiền lương của số biên chế được duyệt nhưng chưa tuyển, được dự kiến trên cơ sở mức lương cơ sở 1,49 triệu đồng/tháng, hệ số lương 2,34/biên chế và các khoản đóng góp theo chế độ.

2.4. Xây dựng Kế hoạch, nhiệm vụ tinh giản biên chế của các đơn vị trực thuộc Bộ theo Kết luận số 17-KL/TW; việc rà soát, sắp xếp lại bộ máy theo Nghị quyết số 18-NQ/TW, chi tiết việc triển khai từng mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể trong năm 2019; xác định mức kinh phí dành ra gắn với việc thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ trong năm 2021.

3. Xây dựng kế hoạch 3 năm 2021 - 2023

Kế hoạch biên chế và tinh giản biên chế 03 năm 2021 - 2023 của các đơn vị trực thuộc Bộ phải được lập trên cơ sở thực hiện 2016 - 2020; trong đó:

- Đối với Nghị quyết số 18-NQ/TW, trên cơ sở đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ đề ra đến năm 2021, các mục tiêu tại Nghị quyết cho giai đoạn từ năm 2021-2025, các mục tiêu theo Đề án được phê duyệt - nếu có, dự kiến cụ thể việc thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ về hoàn thiện tổ chức, bộ máy, về giảm biên chế trong từng năm 2021-2023 và các tác động kinh phí NSNN theo từng mục tiêu, nhiệm vụ (tiết kiệm chi NSNN do giảm đầu mối, giảm biên chế; tăng chi NSNN do thực hiện chính sách tinh giản biên chế).

- Đối với Nghị quyết số 19-NQ/TW, trên cơ sở đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ đề ra đến năm 2021, các mục tiêu tại Nghị quyết đến năm 2025, các mục tiêu theo Đề án được phê duyệt - nếu có, thực hiện lập dự toán tương tự dự toán năm 2021, với mức giảm biên chế hàng năm theo Đề án được phê duyệt - nếu có, hoặc hàng năm giảm bình quân 2,5%, cộng thêm số chưa thực hiện được của giai đoạn trước năm 2021 (nếu có) số biên chế sự nghiệp hưởng lương từ NSNN.

4. Tổ chức thực hiện

Kế hoạch biên chế và nhiệm vụ năm 2021 và giai đoạn 2021 - 2023 là cơ sở để tổng hợp dự toán ngân sách nhà nước của các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ.

Vì vậy, Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm căn cứ hệ thống biểu mẫu quy định tại Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 hướng dẫn Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN năm 2015 (kèm theo công văn số 2680/LĐTBXH-KHTC ngày 17/7/2020 của Bộ) tổng hợp kế hoạch biên chế, nhiệm vụ và tinh giản biên chế chung của cả Bộ và gửi về Vụ Kế hoạch - Tài chính trước ngày 30/7/2020 (đồng thời gửi thư theo địa chỉ mail: [email protected]) để tổng hợp chung trong Kế hoạch - Dự toán 2021 và giai đoạn 2021 - 2023 của Bộ gửi các cơ quan chức năng theo quy định./.

 


Nơi nhận:

- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH




Phạm Quang Phụng

 

Mẫu biểu số 15.1/TT342

Chương 024

BÁO CÁO BIÊN CHẾ - TIỀN LƯƠNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ NĂM 2021 VÀ 2021 - 2023

Đơn vị: Triệu đồng

STT

LĨNH VỰC/TÊN ĐƠN VỊ

Thực hiện năm 2016

Thực hiện năm 2017

Thực hiện năm 2018

Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số biên chế có mặt thời điểm 31/12 (Người)

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương theo biên chế có mặt 31/12

Trong đó:

Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số biên chế có mặt thời điểm 31/12 (Người)

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương (Người)

Trong đó:

Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số biên chế có mặt thời điểm 30/6 (Người)

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương theo biên chế có mặt 31/12

Trong đó:

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

A

B

1

2

3=4+5+6

4

5

6

7

8

9=10+11+12

10

11

12

13

14

15=16+17+18

16

17

18

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị …………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

…………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

LĨNH VỰC/TÊN ĐƠN VỊ

Thực hiện năm 2019

Ước thực hiện năm 2020

Kế hoạch năm 2021

Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số biên chế có mặt thời điểm 30/6 (Người)

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương theo biên chế có mặt 31/12

Trong đó:

Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số biên chế có mặt thời điểm 30/6 (Người)

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương theo biên chế có mặt 31/12

Trong đó:

Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó:

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

A

B

19

20

21=22+23+24

22

23

24

25

26

27=28+29+30

28

29

30

31

32=33+34+35

33

34

35

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị …………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

……………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

'

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

LĨNH VỰC/TÊN ĐƠN VỊ

Dự toán năm 2022

Dự toán năm 2023

Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Quỹ lương, phụ cấp và các khoán đóng góp theo lương

Trong đó:

Tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó:

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

A

B

36

37=38+39+40

38

39

40

41

42=43+44+45

43

44

45

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị ……………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị …………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

……………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu biểu số 15.2/TT342

Chương 024

BÁO CÁO LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG - NGUỒN KINH PHÍ ĐẢM BẢO CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP NĂM 2021 VÀ 2021 - 2023

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Thực hiện năm 2016

Thực hiện năm 2017

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó

Nguồn kinh phí bảo đảm

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao có mặt tại thời điểm 31/12 (Người)

Trong đó: Tổng số viên chức, công chức (Người)

Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương theo số người làm việc có mặt tại thời điểm 31/12

Trong đó

Nguồn kinh phí bảo đảm

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của biên chế được giao

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của hợp đồng lao động

Nguồn NSNN

Nguồn thu sư nghiệp dịch vụ

Nguồn phí được để lại

Nguồn thu hợp pháp khác

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của số biên chế thực có mặt thời điểm 31/12

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của hợp đồng lao động có mặt tại thời điểm 31/12

Nguồn NSNN

Nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ

Nguồn phí được để lại

Nguồn thu hợp pháp khác

Tổng số

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Tổng số

Lương  theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và Giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lĩnh vực Đảm bảo xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Lĩnh vực Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đơn vị

Thực hiện năm 2018

Thực hiện năm 2019

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao có mặt tại thời điểm 30/6 (Người)

Trong đó: Tổng số viên chức, công chức (Người)

Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó

Nguồn kinh phí bảo đảm

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao có mặt tại thời điểm 30/6 (Người)

Trong đó: Tổng số viên chức, công chức (Người)

Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó

Nguồn kinh phí bảo đảm

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của biên chế

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của Hợp đồng lao động

Nguồn NSNN

Nguồn thu sư nghiệp dịch vụ

Nguồn phí được để lại

Nguồn thu hợp pháp khác

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của biên chế

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của Hợp đồng lao động

Nguồn NSNN

Nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ

Nguồn phí được để lại

Nguồn thu hợp pháp khác

Tổng số

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Tổng số

Lương  theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và Giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lĩnh vực Đảm bảo xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Lĩnh vực Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đơn vị

Ước thực hiện năm 2020

Kế hoạch năm 2021

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao có mặt tại thời điểm 30/6 (Người)

Trong đó: Tổng số viên chức, công chức (Người)

Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó

Nguồn kinh phí bảo đảm

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó

Nguồn kinh phí bảo đảm

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của biên chế

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của Hợp đồng lao động

Nguồn NSNN

Nguồn thu sư nghiệp dịch vụ

Nguồn phí được để lại

Nguồn thu hợp pháp khác

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của biên chế

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của Hợp đồng lao động

Nguồn NSNN

Nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ

Nguồn phí được để lại

Nguồn thu hợp pháp khác

Tổng số

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Tổng số

Lương  theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và Giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lĩnh vực Đảm bảo xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Lĩnh vực Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên đơn vị

Kế hoạch năm 2022

Kế hoạch năm 2023

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó

Nguồn kinh phí bảo đảm

Tổng số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao (Người)

Tổng quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương

Trong đó

Nguồn kinh phí bảo đảm

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của biên chế

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của Hợp đồng lao động

Nguồn NSNN

Nguồn thu sư nghiệp dịch vụ

Nguồn phí được để lại

Nguồn thu hợp pháp khác

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của biên chế

Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương của Hợp đồng lao động

Nguồn NSNN

Nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ

Nguồn phí được để lại

Nguồn thu hợp pháp khác

Tổng số

Lương theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

Tổng số

Lương  theo ngạch, bậc

Phụ cấp theo lương

Các khoản đóng góp theo lương

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Lĩnh vực giáo dục - đào tạo và Giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lĩnh vực Đảm bảo xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Lĩnh vực Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đơn vị …….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đơn vị ……..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

…….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
2682/LĐTBXH-KHTCCông văn 2682/LĐTBXH-KHTCCông văn số 2682/LĐTBXH-KHTCCông văn 2682/LĐTBXH-KHTC của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiCông văn số 2682/LĐTBXH-KHTC của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiCông văn 2682 LĐTBXH KHTC của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2682/LĐTBXH-KHTC
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                            Ngày ban hành17/07/2020
                            Người kýPhạm Quang Phụng
                            Ngày hiệu lực 17/07/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2682/LĐTBXH-KHTC
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                                                  Ngày ban hành17/07/2020
                                                  Người kýPhạm Quang Phụng
                                                  Ngày hiệu lực 17/07/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan