Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động - Tiền lương ›19/2023/TT-BLĐTBXH

Thông tư 19/2023/TT-BLĐTBXH bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu19/2023/TT-BLĐTBXH
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành29/12/2023
Người kýLê Văn Thành
Ngày hiệu lực 15/02/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/12/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2023/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH BỔ SUNG DANH MỤC NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM VÀ NGHỀ, CÔNG VIỆC ĐẶC BIỆT NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn lao động;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

Điều 1. Bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Ban hành kèm theo Thông tư này bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Tập đoàn kinh tế và các Tổng công ty hạng đặc biệt;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; Cổng TTĐT Bộ LĐTBXH;
- Lưu: VT, ATLĐ, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Văn Thanh

 

BỔ SUNG DANH MỤC NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM VÀ NGHỀ, CÔNG VIỆC ĐẶC BIỆT NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM

(Kèm theo Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội)

I. XÂY DỰNG (XÂY LẮP)

TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm điều kiện lao động

 

Điều kiện lao động loại V

1

Gia công, lắp dựng cốt thép trong hầm, ngầm

Nơi làm việc thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm.

2

Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ ván khuôn hoặc hệ khung đỡ ván khuôn công trình hầm, ngầm

Nơi làm việc thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí, công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm.

3

Lắp đặt và tháo dỡ các máy, thiết bị nâng chuyển (cần trục tháp, cần trục, vận thăng, sàn treo) phục vụ thi công xây dựng công trình

Công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung lắc.

4

Lắp đặt, sửa chữa hệ thống điện trong công trình hầm, ngầm

Công việc có nguy cơ điện giật cao, môi trường thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí.

5

Thi công đổ bê tông công trình hầm, ngầm

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu ảnh hưởng bởi ồn, môi trường thiếu dưỡng khí.

6

Xây gạch, đá, trát, ốp, lát trong công trình hầm, ngầm

Công việc có tư thế lao động gò bó, chịu tác động của bụi, môi trường thiếu dưỡng khí

7

Gia công, lắp dựng lưới thép, vì thép, gia cố hầm, ngầm

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu ảnh hưởng bởi ồn, bụi, tư thế lao động gò bó, môi trường thiếu dưỡng khí.

8

Lắp dựng: thiết bị, cấu kiện, kết cấu thép, bê tông đúc sẵn, hệ thống đường ống công trình hầm, ngầm

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, môi trường thiếu dưỡng khí.

9

Khoan tạo lỗ neo, lắp đặt thanh neo thép, lắp dựng lưới thép, gia cố hầm, ngầm

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung và bụi, môi trường thiếu dưỡng khí.

10

Khoan phun vữa xi măng gia cố nền đập và tạo màng chống thấm công trình hoặc khoan phun vữa xi măng trong hầm, ngầm

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung và bụi bẩn.

11

Phun vẩy vữa bê tông gia cố hầm hoặc phun vẩy vữa bê tông gia cố mái taluy

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung và bụi.

12

Lái máy xúc dung tích gầu từ 4m3 trở lên trong lĩnh vực xây dựng

Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của bụi, ồn cao.

13

Vận hành cần trục bánh lốp, bánh xích trong lĩnh vực xây dựng

Chịu tác động của rung, ồn, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

14

Lái xe vận tải, có trọng tải 20 tấn trở lên trong lĩnh vực xây dựng

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, ảnh hưởng của bụi, rung và ồn cao

 

Điều kiện lao động loại IV

1

Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ ván khuôn hoặc giàn giáo công trình

Thường xuyên làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm

2

Lắp dựng: thiết bị, cấu kiện, kết cấu thép, bê tông đúc sẵn, tấm tường, tấm sàn, tấm mái công trình

Thường xuyên làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm

3

Gia công, lắp dựng cốt thép công trình

Thường xuyên làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm

4

Đổ bê tông công trình

Thường xuyên làm việc ngoài trời, làm ca đêm, công việc nguy hiểm

5

Vận hành cần trục tháp hoặc vận thăng hoặc sàn treo

Thường xuyên làm việc ngoài trời, công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý

6

Thi công đào, xúc: đất, đá, cát công trình hầm, ngầm

Nơi làm việc thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí; công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, hơi khí độc.

7

Xây gạch, đá, trát, ốp, lát tường công trình cao trên 6m

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy cơ ngã cao

8

Thi công sơn, bả, chống thấm bề mặt công trình cao trên 6m

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, nguy cơ ngã cao

9

Thi công lắp dựng kính công trình cao trên 2m

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, nguy cơ ngã cao

10

Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị điện, hệ thống cơ điện tại công trình

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, nguy cơ tai nạn điện giật.

11

Sử dụng máy, dụng cụ cầm tay để khoan, cắt, phá, đục tẩy kết cấu bê tông, bề mặt bê tông

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nguy cơ ngã cao, tai nạn điện giật

12

Bốc xếp, vận chuyển vật liệu, thiết bị, cấu kiện tại công trường thi công xây dựng

Công việc thủ công, nặng nhọc

13

Thi công đào, xúc đất, đá, cát công trình hở

Công việc nặng nhọc. Tiếp xúc với bụi, ồn.

14

Thi công, hoàn thiện trên mái đứng, mái nghiêng công trình

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, nguy cơ ngã cao.

15

Khoan tạo lỗ neo, lắp đặt thanh neo thép, lắp dựng lưới thép, gia cố mái taluy công trình hoặc mái ta luy đường

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, rung và bụi.

16

Vận hành máy khoan hoặc máy ép cọc hoặc máy đóng cọc trong thi công xây dựng

Công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung.

17

Vận hành, sửa chữa hệ thống dây chuyền nghiền, sàng đá, nghiền cát nhân tạo

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung, bụi, tiếp xúc với dầu mỡ công nghiệp.

18

Ép, nhổ cừ Larsen bằng búa máy hoặc máy ép thủy lực

Công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung.

19

Vận hành trạm trộn bê tông

Công việc chịu tác động của rung, ồn và bụi

20

Xây dựng thủ công các công trình xây dựng

Công việc thủ công, nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn và bụi.

21

Điều khiển máy đầm bê tông, cấu kiện bê tông trong lĩnh vực xây dựng

Công việc nặng nhọc, chịu ảnh hưởng của tiếng ồn, rung và bụi.

22

Khoan, phun bê tông bằng máy nén khí cầm tay trong lĩnh vực xây dựng

Công việc nặng nhọc, bẩn, chịu tác động của bụi, ồn và rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần

23

Hàn điện, hàn hơi trong lĩnh vực xây dựng

Tiếp xúc với nóng và hơi khí độc.

24

Phụ cẩu, móc cáp trong lĩnh vực xây dựng

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

25

Lái máy ủi trong lĩnh vực xây dựng

Công việc nặng nhọc, ảnh hưởng của ồn, rung và bụi

26

Lái máy xúc dung tích gầu dưới 4m3 trong lĩnh vực xây dựng

Chịu tác động của nóng, bụi, ồn và rung.

27

Lái xe cần trục từ 20 tấn trở lên trong lĩnh vực xây dựng

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nóng

28

Sửa chữa xe, máy thi công ở các công trình xây dựng

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, tiếp xúc với dầu mỡ.

29

Lái xe vận tải từ 7 tấn đến dưới 20 tấn trong lĩnh vực xây dựng

Nặng nhọc, căng thẳng thần kinh tâm lý, ồn, rung, nguy hiểm.

II. VẬN TẢI

TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

 

Điều kiện lao động loại IV

1

Giao nhận hàng hóa đầu cần ở các bến cảng

Công việc thủ công, tư thế làm việc kém thoải mái, đứng, di chuyển nhiều; chịu tác động của thời tiết, ồn, bụi

2

Lái xe chở tổng đoạn tàu thủy, có trọng tải từ 50 tấn trở lên

Công việc cần sự tập trung quan sát, xử lý tình huống chính xác; chịu tác động của nóng, ồn, bụi, rung

3

Sửa chữa điện trong Nhà máy đóng tàu

Tư thế lao động gò bó, làm việc trong môi trường luôn tiềm ẩn nguy hiểm, cháy nổ; chịu tác động của nóng, ồn

4

Vận hành máy cắt CNC trong Nhà máy đóng tàu

Làm việc trong môi trường nguy hiểm; chịu tác động của nóng, ồn, bụi

III. THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm điều kiện lao động của nghề, công việc

 

Điều kiện lao động loại VI

1

Trực tiếp rà phá bom, mìn, vật liệu nổ; xử lý bom, mìn sau rà phá

Rất nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý

 

Điều kiện lao động loại IV

1

Nhân viên tư vấn Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em 111

Làm việc trong điều kiện tiếp xúc tiếng ồn thường xuyên, liên tục, môi trường làm việc khép kín, ảnh hưởng bởi sóng điện thoại, căng thẳng thần kinh tâm lý

2

Giáo viên trực tiếp can thiệp, dạy văn hóa, dạy nghề, tư vấn việc làm, phục hồi chức năng, trợ giúp pháp lý, huấn luyện viên, bác sĩ khám phân loại thương tật thể thao, hỗ trợ đối với người khuyết tật nặng, đặc biệt nặng

Công việc căng thẳng thần kinh tâm lý

3

Sản xuất, lắp ráp dụng cụ chỉnh hình

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi, ồn

4

Trực tiếp giải quyết chế độ chính sách đối với thương binh, bệnh binh và hỗ trợ trực tiếp người có công về điều dưỡng tại đơn vị

Công việc nặng nhọc, căng thẳng thần kinh tâm lý

 

Từ khóa:
19/2023/TT-BLĐTBXHThông tư 19/2023/TT-BLĐTBXHThông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXHThông tư 19/2023/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiThông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiThông tư 19 2023 TT BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu19/2023/TT-BLĐTBXH
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                            Ngày ban hành29/12/2023
                            Người kýLê Văn Thành
                            Ngày hiệu lực 15/02/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu19/2023/TT-BLĐTBXH
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Lao động - Thương binh và Xã hội
                                                  Ngày ban hành29/12/2023
                                                  Người kýLê Văn Thành
                                                  Ngày hiệu lực 15/02/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan