Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động - Tiền lương ›37/2023/QĐ-UBND

Quyết định 37/2023/QĐ-UBND phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu37/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành25/04/2023
Người kýTrần Văn Hiệp
Ngày hiệu lực 15/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/04/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2023/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 25 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 31/TTr-SLĐTBXH ngày 12 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Đối tượng: Người trong độ tuổi lao động theo quy định, có nhu cầu học nghề thuộc các đối tượng sau:

a) Đối tượng nhóm I: Người khuyết tật (có giấy xác nhận khuyết tật hoặc thẻ xác nhận là người khuyết tật hoặc sổ lĩnh trợ cấp hàng tháng).

b) Đối tượng nhóm II: Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo ở các xã, thôn, buôn đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

c) Đối tượng nhóm III: Người dân tộc thiểu số; người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh; lao động nữ bị mất việc làm.

d) Đối tượng nhóm IV: Người thuộc hộ cận nghèo.

đ) Đối tượng nhóm V: Người học là phụ nữ, người sau cai nghiện ma túy, người chấp hành xong án phạt tù đã trở về cộng đồng, lao động nông thôn khác không thuộc các nhóm đối tượng I, II, III, IV nêu trên.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ

1. Việc thực hiện các chính sách hỗ trợ đào tạo nghề phải đảm bảo công khai, minh bạch, đúng đối tượng, đúng chế độ chính sách theo quy định của pháp luật hiện hành và các quy định tại Quyết định này.

2. Mỗi đối tượng chỉ được hưởng một chính sách hỗ trợ và một lần hỗ trợ. Trường hợp đã được hỗ trợ theo các chính sách hiện hành khác của Nhà nước thì không được tiếp tục hỗ trợ theo chính sách quy định tại Quyết định này.

3. Đối tượng đã được hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng nhưng sau đó bị mất việc làm do nguyên nhân khách quan theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng thì Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định tiếp tục hỗ trợ đào tạo nghề để chuyển đổi việc làm nhưng tối đa không quá 03 lần.

4. Trường hợp người học đồng thời thuộc các nhóm đối tượng hỗ trợ tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ chi phí đào tạo cao nhất.

5. Đối với những nghề có đơn giá đặt hàng đào tạo thực tế lớn hơn mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này thì các địa phương, cơ sở đào tạo thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.

6. Để đảm bảo kiến thức, kỹ năng thực hành nghề cho đối tượng ưu tiên và phù hợp với mức hỗ trợ. Đối với 01 (một) lớp học có các nhóm đối tượng cùng tham gia đào tạo, thì tăng thời gian thực hành lên 30% cho đối tượng nhóm I và 20% nhóm II, III, IV, nhưng không vượt quá thời gian đào tạo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ chi phí đào tạo

1. Danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).

2. Hỗ trợ tiền ăn, đi lại: Áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 152/2016/TT-BTC.

3. Hình thức hỗ trợ đào tạo: Áp dụng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính được sửa đổi tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh.

2. Định kỳ hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan, địa phương, đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung Danh mục nghề và mức hỗ trợ chi phí đào tạo cho phù hợp quy định pháp luật (nếu có).

3. Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị, địa phương quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo quy định.

4. UBND cấp huyện lựa chọn ngành nghề phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, nhu cầu học nghề của lao động để lập kế hoạch và tổ chức đào tạo nghề.

5. Trong quá trình thực hiện, các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc nhà nước tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; UBND cấp xã; Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Hiệp

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG

TT

Tên Nghề

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (Đơn vị tính: Nghìn đồng/người/khóa học)

Thời gian đào tạo (tháng)

Đối tượng nhóm I

Đối tượng nhóm II

Đối tượng nhóm III

Đối tượng nhóm IV

Đối tượng nhóm V

A

Nhóm nghề nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Nuôi cấy mô thực vật

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

2

Thú y

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

3

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp dài ngày (cao su, cà phê, chè, ca cao, tiêu, điều)

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

4

Trồng hoa

02

5.350

3.350

2.350

1.850

1.550

5

Trồng dâu, nuôi tằm

02

5.350

3.350

2.350

1.850

1.550

6

Trồng ớt, dâu tây

02

5.350

3.350

2.350

1.850

1.550

7

Chế biến nông sản, thực phẩm (rau củ quả sấy, cà phê bột, chè, mủ cao su, các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm)

02

5.350

3.350

2.350

1.850

1.550

8

Quản lý vườn ươm

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

9

Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

10

Sử dụng an toàn, hiệu quả phân bón

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

11

Quản lý dinh dưỡng cây trồng

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

12

Quản lý dịch hại tổng hợp

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

13

Quản lý Farm

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

14

Trồng nấm

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

15

Chăn nuôi gia súc (trâu, bò, lợn, dê, hưu, nai, ngựa)

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

16

Nuôi cá

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

17

Trồng, chăm sóc bảo vệ rừng

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

18

Trồng cây ăn quả lâu năm (bơ, mít, ổi, sầu riêng, hồng, xoài, măng cụt, chuối, chôm chôm, bưởi, cam, quýt)

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

19

Trồng cây lương thực, thực phẩm (lúa, ngô, khoai, sắn)

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

20

Trồng cây dược liệu

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

21

Trồng cây cảnh

1,5

4.000

2.500

1.800

1.500

1.200

22

Trồng rau

01

3.800

2.200

1.500

1.300

1.000

23

Chăn nuôi gia cầm

01

3.800

2.200

1.500

1.300

1.000

24

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đậu tương, đậu phụng, thuốc lá, dâu tằm)

01

3.800

2.200

1.500

1.300

1.000

B

Nhóm nghề phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Nhật cho người xuất khẩu lao động

03

-

3.900

2.900

2.400

1.900

2

Tiếng Hàn cho người xuất khẩu lao động

03

-

3.900

2.900

2.400

1.900

3

Móc len, dệt len, đan len

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

4

Thêu tay, may công nghiệp, dệt thổ cẩm, cắt may trang phục

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

5

Sửa chữa ôtô, máy nông nghiệp, máy kéo

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

6

Sửa chữa xe máy

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

7

Gò, hàn, tiện, làm đồng ôtô, xe máy

03

-

3.900

2.900

2.400

1.900

8

Sửa chữa và lắp đặt điện

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

9

Sửa chữa và lắp đặt hệ thống nước

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

10

Sửa chữa lắp ráp máy vi tính

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

11

Xây, ốp lát gạch đá (nề)

03

-

3.900

2.900

2.400

1.900

12

Kỹ thuật mộc cơ bản và gia công bàn ghế

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

13

Kỹ thuật làm bánh

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

14

Kỹ thuật pha chế đồ uống (Bar), chế biến món ăn

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

15

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn, lễ tân, hướng dẫn viên du lịch, Buồng phòng, cơ sở lưu trú, du lịch canh nông, du lịch cộng đồng

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

16

Kỹ thuật chăm sóc tóc, móng, cắt tóc, chăm sóc sắc đẹp

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

17

Y tế thôn bản, chăm sóc mẹ và bé, chăm sóc người cao tuổi tại nhà và cộng đồng, kỹ thuật đo đa giấc ngủ, đo hô hấp gắng sức tim mạch

03

-

3.900

2.900

2.400

1.900

18

Vật lý trị liệu

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

19

Kỹ thuật chưng cất tinh dầu

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

20

Vận hành thiết bị chịu áp lực, nồi hơi, thiết bị nâng

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

21

Chế biến lâm sản

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

22

Công nghệ thông tin

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

23

Điện công nghiệp

03

5.900

3.900

2.900

2.400

1.900

24

Múa dân gian, kỹ thuật diễn tấu cồng, chiêng

02

5.350

3.350

2.350

1.850

1.550

25

Sản xuất, chế biến đồ mỹ nghệ (Đan mây tre, cói, dây nhựa, dây bèo)

1,5

5.300

3.300

2.300

1.800

1.500

II. DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG NHÓM I:

1. Thời gian đào tạo/khóa học: 06 tháng

2. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo: 06 triệu đồng/người/khóa học

3. Danh mục nghề đào tạo:

A

Nhóm nghề nông nghiệp

1

Nuôi cấy mô thực vật

2

Quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

3

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp dài ngày (cao su, cà phê, chè, ca cao, tiêu, điều)

4

Trồng hoa

5

Trồng dâu nuôi tằm

6

Trồng ớt, dâu tây

7

Chế biến nông sản, thực phẩm (rau củ quả sấy, cà phê bột, chè, mủ cao su, các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm)

8

Quản lý vườn ươm

9

Sử dụng an toàn, hiệu quả phân bón

10

Quản lý dinh dưỡng cây trồng

11

Quản lý dịch hại tổng hợp

12

Quản lý Farm

13

Trồng nấm

14

Chăn nuôi gia súc (trâu, bò, lợn, dê, hươu, nai, ngựa)

15

Chăn nuôi gia cầm

16

Nuôi cá

17

Trồng, chăm sóc cây công nghiệp ngắn ngày (mía, đậu tương, đậu phụng, thuốc lá, dâu tằm)

18

Trồng, chăm sóc bảo vệ rừng

19

Trồng cây ăn quả lâu năm (bơ, mít, ổi, sầu riêng, hồng, xoài, măng cụt, chuối, chôm chôm, bưởi, cam, quýt)

20

Trồng cây lương thực, thực phẩm (lúa, đậu, ngô, khoai, sắn)

21

Trồng cây dược liệu

22

Trồng cây cảnh

23

Trồng rau

B

Nhóm nghề phi nông nghiệp

1

Móc len, dệt len, đan len

2

Công nghệ thông tin

3

Sữa chữa điện tử

4

Thêu tay, may công nghiệp, dệt thổ cẩm, cắt may trang phục

5

Sửa chữa và lắp đặt điện, nước

6

Sửa chữa ôtô, máy nông nghiệp, máy kéo

7

Sửa chữa lắp ráp máy vi tính

8

Sửa chữa xe máy

9

Chế biến lâm sản

10

Kỹ thuật chăm sóc tóc, móng, cắt tóc, chăm sóc sắc đẹp

11

Kỹ thuật mộc cơ bản và gia công bàn ghế

12

Kỹ thuật làm bánh

13

Kỹ thuật pha chế đồ uống

14

Kỹ thuật chế biến món ăn

15

Giúp việc gia đình

16

Vật lý trị liệu

17

Kỹ thuật chưng cất tinh dầu

18

Sản xuất, chế biến đồ mỹ nghệ (Đan mây tre, cói, dây nhựa, dây bèo)

 

 

Từ khóa:
37/2023/QĐ-UBNDQuyết định 37/2023/QĐ-UBNDQuyết định số 37/2023/QĐ-UBNDQuyết định 37/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 37/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 37 2023 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu37/2023/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành25/04/2023
                            Người kýTrần Văn Hiệp
                            Ngày hiệu lực 15/05/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu37/2023/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                                                  Ngày ban hành25/04/2023
                                                  Người kýTrần Văn Hiệp
                                                  Ngày hiệu lực 15/05/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
                                                  • Điều 4. Danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ chi phí đào tạo
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 6. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan