Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động - Tiền lương ›182/QĐ-UBND

Quyết định 182/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu182/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành27/01/2023
Người kýTrần Quốc Văn
Ngày hiệu lực 27/01/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/01/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 182/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 27 tháng 01 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: số 1330/QĐ-LĐTBXH ngày 29/11/2021 công bố các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch Covid - 19; số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ về lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 239/TTr-SLĐTBXH ngày 28/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.

Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, đơn vị liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC&KSTTThảo

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Văn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 182/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH

STT

Tên thủ tục hành chính (TTHC)

Thời hạn giải quyết

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ Quyết định công bố TTHC của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Ghi chú

I

Lĩnh vực Người có công

1

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp quy định tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 26 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp thân nhân liệt sĩ đã được hưởng chế độ ưu đãi nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.

Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung.

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022

- Số hồ sơ TTHC: 1.010801

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 1, mục A, Phần I tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

2

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

- Trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú của cá nhân đồng thời là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 12 ngày làm việc.

- Trường hợp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi thường trú của cá nhân không phải là Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ: 17 ngày làm việc.

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung.

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022

- Số hồ sơ TTHC: 1.010802

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 2, mục A, Phần I tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

3

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

- Đối với người bị thương trường trú tại địa phương nơi bị thương, do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 204 ngày làm việc

- Đối với người bị thương trường trú tại địa phương khác, do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: 207 ngày làm việc

- Đối với người bị thương trường trú tại địa phương khác, không do UBND huyện cấp Giấy chứng nhận bị thương: trên 207 ngày làm việc

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã.

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022

- Số hồ sơ TTHC: 1.010810

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 10, mục A, Phần I tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

4

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

- Trường hợp người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 84 ngày làm việc.

- Trường hợp người hoạt động kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố (mẹ) chưa được hưởng: 89 ngày làm việc

- Trường hợp có vợ hoặc có chồng nhưng không có con đẻ: 31 ngày làm việc.

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã.

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022

- Số hồ sơ TTHC: 1.010816

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 16, mục A, Phần I tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

5

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

- Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý: 24 ngày làm việc

- Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: 15 ngày làm việc

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

- Trường hợp hồ sơ người có công đang do quân đội, công an quản lý:

+ Điểm tiếp nhận hồ sơ: Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.

+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung, Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

- Trường hợp hồ sơ người có công không do quân đội, công an quản lý: Nộp hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Ủy ban nhân dân cấp xã

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022

- Số hồ sơ TTHC: 1.010821

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 21, mục A, Phần I tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

6

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

- Đối với trợ cấp một lần và mai táng: 24 ngày làm việc

- Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:

+ Đủ điều kiện: 31 ngày làm việc

+ Trường hợp con từ đủ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật nặng, khuyết tật đặc biệt nặng: 43 ngày làm việc

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

Nộp hồ sơ và nhận kết quả: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã.

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022

- Số hồ sơ TTHC: 1.010824

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 24, mục A, Phần I tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

7

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

- Trường hợp chưa được hỗ trợ: 10 ngày làm việc

- Trường hợp đã được hỗ trợ: 04 ngày làm việc

- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020;

- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.

- Trường hợp chưa được hỗ trợ: Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính, số 02 đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

+ Nộp hồ sơ: Điểm tiếp nhận hồ sơ: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

+ Nhận kết quả: Điểm trả kết quả tập trung.

- Trường hợp đã được hỗ trợ: Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện.

Không

Quyết định số 108/QĐ-LĐTBXH ngày 15/02/2022

- Số hồ sơ TTHC: 1.010829

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 29, mục A, Phần I tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

II

Thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 (TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh nhưng giao cho UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Cơ quan Bảo hiểm xã hội và Ngân hàng chính sách xã hội tham gia tiếp nhận, giải quyết)

1

Hỗ trợ người lao động chấm dứt hợp đồng lao động nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp do đại dịch COVID-19

05 ngày làm việc

- Bộ luật Lao động

- Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

- Quyết định số 33/2021/QĐ-TTg ngày 06/11/2021 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 07/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

Trung tâm Dịch vụ việc làm, số 303 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Không

Quyết định số 1330/QĐ-LĐTBXH ngày 29/11/2021

- Số hồ sơ TTHC: 1.008363

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 3, Phần A tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

2

Hỗ trợ người sử dụng lao động vay vốn để trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất do đại dịch COVID-19

09 ngày làm việc

- Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg.

- Quyết định số 33/2021/QĐ-TTg.

Cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội

Không

Quyết định số 1330/QĐ-LĐTBXH ngày 29/11/2021

- Số hồ sơ TTHC: 1.008365

- TTHC được sửa đổi có số thứ tự 7, Phần A tại Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 61/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên.

 

Từ khóa:
182/QĐ-UBNDQuyết định 182/QĐ-UBNDQuyết định số 182/QĐ-UBNDQuyết định 182/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định số 182/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng YênQuyết định 182 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu182/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                            Ngày ban hành27/01/2023
                            Người kýTrần Quốc Văn
                            Ngày hiệu lực 27/01/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu182/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hưng Yên
                                                  Ngày ban hành27/01/2023
                                                  Người kýTrần Quốc Văn
                                                  Ngày hiệu lực 27/01/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan