Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Lao động - Tiền lương ›1132/QĐ-UBND

Quyết định 1132/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1132/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành22/05/2023
Người kýNguyễn Tấn Tuân
Ngày hiệu lực 22/05/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:22/05/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HOÀ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1132/QĐ-UBND

Khánh Hoà, ngày 22 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 174/TTr-SLĐTBXH ngày 15 tháng 05 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh được công bố tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính "Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài" được phê duyệt tại Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (VBĐT);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Bạn Pháp chế HĐND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Cổng TTĐT CCHC tỉnh;
- Trung tâm CNTT&DVHCCTT tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, PT, ĐL.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

1. Thủ tục Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài (Mã số TTHC: 1.000105)

Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.000105)

Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: 04 ngày; Cơ quan liên quan: 4,5 ngày; UBND tỉnh: 1,5 ngày).

Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Tên bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Nội dung công việc thực hiện

Biểu mẫu/kết quả

Thời gian

Sở Lao động- Thương binh và Xã hội

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin:

Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Chuyển Phòng chuyên môn.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Kết thúc quy trình.

Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. Kết thúc quy trình.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018).

0,25 ngày

Sở Lao động- Thương binh và Xã hội

Bước 2

Phân công xử lý

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Phân công xử lý

Hồ sơ của cá nhân, tổ chức thực hiện thủ tục hành chính theo quy định

0,25 ngày

Bước 3

Xử lý, thẩm định hồ sơ

Phòng chuyên môn

 

 

0,5 ngày

 

Trường hợp 1: Thẩm định hồ sơ nhưng chưa hợp lệ, cần bổ sung

Công chức được giao xử lý hồ sơ, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Sở, Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Công chức được giao xử lý hồ sơ thẩm định; dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ

- Chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo Thông báo

- Chuyển Lãnh đạo Sở duyệt Thông báo

- Văn thư vào sổ, đóng dấu

- Chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả gửi Thông báo cho cá nhân thực hiện thủ tục hành chính.

Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp bổ sung hồ sơ, chuyển trường hợp 2 hoặc trường hợp 3.

Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ

0,5 ngày

 

Trường hợp 2: Thẩm định hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản đề nghị cơ quan liên quan phối hợp thẩm định nhu cầu sử dụng lao động người nước ngoài.

- Chuyển bước 4

Dự thảo văn bản đề nghị cơ quan liên quan phối hợp thẩm định nhu cầu sử dụng lao động người nước ngoài.

0,5 ngày

 

Trường hợp 3: Thẩm định hồ sơ đầy đủ, không hợp lệ (kể cả hồ sơ bổ sung)

Công chức được giao xử lý hồ sơ

- Thẩm định hồ sơ, dự thảo thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối);

- Chuyển bước 4

Dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối).

0,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng xem xét

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Xem xét, cho ý kiến

 

0,25 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo phòng xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

- Xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định

- Phê duyệt hồ sơ

- Chuyển bước tiếp theo

Dự thảo văn bản đề nghị cơ quan liên quan phối hợp thẩm định nhu cầu sử dụng lao động người nước ngoài.

Hoặc dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối).

0 25 ngày

 

Trường hợp 2: Lãnh đạo phòng xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

- Xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

0,25 ngày

Bước 5

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt

 

0,5 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo Sở xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo Sở

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ;

- Chuyển bước tiếp theo

Văn bản đề nghị cơ quan liên quan phối hợp thẩm định nhu cầu sử dụng lao động người nước ngoài.

Hoặc Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối).

0,5 ngày

 

Trường hợp 2: Lãnh đạo Sở xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo Sở

- Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu; Luân chuyển hồ sơ/Trả kết quả

Văn thư; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Vào sổ, đóng dấu;

Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan cỏ liên quan

Hoặc trả Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ

Văn bản đề nghị cơ quan liên quan phối hợp thẩm định nhu cầu sử dụng lao động người nước ngoài. (Chuyển Bước 7)

Hoặc Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối). Chuyển Bước 13.

0,25 ngày

Cơ quan có liên quan

Bước 7

Cơ quan liên quan tham gia ý kiến nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài

Cơ quan liên quan

Thẩm định nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài của doanh nghiệp

Văn bản ý kiến thẩm định nhu cầu sử dụng lao động người nước ngoài.

4,5 ngày

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Bước 8

Tổng hợp hồ sơ

Phòng chuyên môn

- Tổng hợp ý kiến thẩm định nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài của cơ quan có liên quan.

- Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh (Tờ trình) về việc chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài hoặc dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối).

Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh (Tờ trình) về việc chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài. Kèm Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

01 ngày

Bước 9

Lãnh đạo phòng xem xét

Lãnh đạo phòng chuyên môn

Xem xét, cho ý kiến

 

0,25 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo phòng xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

- Xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định

- Phê duyệt hồ sơ

- Chuyển bước tiếp theo

Dự thảo Văn bản trình UBND tỉnh (Tờ trình) về việc chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài. Kèm Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc dự thảo văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối).

0,25 ngày

 

Trường hợp 2: Lãnh đạo phòng xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo phòng chuyên môn

- Xem xét hồ sơ đã thẩm định

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

0,25 ngày

Bước 10

Ký duyệt

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt

 

0,5 ngày

 

Trường hợp 1: Lãnh đạo Sở xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo Sở

- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ

- Chuyển bước tiếp theo

Văn bản trình UBND tỉnh (Tờ trình) về việc chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài. Kèm Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối).

0,5 ngày

 

Trường hợp 2: Lãnh đạo Sở xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định, nhưng không đồng ý với hồ sơ cấp dưới trình

Lãnh đạo Sở

- Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ

- Nêu rõ ý kiến không đồng ý

- Chuyển lại bước trước

 

0,5 ngày

Bước 11

Vào sổ, đóng dấu; chuyển hồ sơ liên thông/ Trả kết quả

Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ liên thông/ Trả kết quả

Văn bản trình UBND tỉnh (Tờ trình) về việc chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài. Kèm Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc Văn bản thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (trong đó nêu rõ lý do từ chối).

0,25 ngày

UBND tỉnh

Bước 12

Thẩm định, ký duyệt

 

 

 

1,5 ngày

UBND tỉnh

Bước 12.1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin;

- Chuyển đến cán bộ, công chức theo phân công của Văn phòng UBND tỉnh

Hồ sơ đề nghị chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài.

0,25 ngày

Bước 12.2

Thẩm định hồ sơ

Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ

Xử lý, thẩm định hồ sơ

Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc dự thảo văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ.

0,25 ngày

Bước 12.3

Xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng/Ban chuyên môn

Xem xét, xử lý hồ sơ đã thẩm định

Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc dự thảo văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ.

0,25 ngày

Bước 12.4

Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

Xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh

Dự thảo văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc dự thảo văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ.

0,25 ngày

Bước 12.5

Ký duyệt

Lãnh đạo UBND tỉnh

Xem xét, ký duyệt

Văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ.

0,25 ngày

Bước 12.6

Phát hành và chuyển trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Phát hành và chuyển trả kết quả đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ.

0,25 ngày

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Bước 13

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trả kết quả

Văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài (Mẫu số 03/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP).

Hoặc văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ.

0

Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu:

- Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;

- Hồ sơ về việc giải trình nhu cầu sử dụng lao động người nước ngoài;

- Văn bản chấp thuận/không chấp thuận vị trí công việc sử dụng lao động người nước ngoài.

Từ khóa:
1132/QĐ-UBNDQuyết định 1132/QĐ-UBNDQuyết định số 1132/QĐ-UBNDQuyết định 1132/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định số 1132/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh HòaQuyết định 1132 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1132/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                            Ngày ban hành22/05/2023
                            Người kýNguyễn Tấn Tuân
                            Ngày hiệu lực 22/05/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1132/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Khánh Hòa
                                                  Ngày ban hành22/05/2023
                                                  Người kýNguyễn Tấn Tuân
                                                  Ngày hiệu lực 22/05/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh được công bố tại Quyết định số 2474/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan