Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Lao động - Tiền lương › 48/NQ-HĐND

Nghị quyết 48/NQ-HĐND năm 2021 phê duyệt tổng biên chế công chức đối với các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện năm 2022 do tỉnh Trà Vinh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 48/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 09/12/2021
Người ký Kim Ngọc Thái
Ngày hiệu lực 08/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/12/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 48/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 09 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT TỔNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Quyết định số 1064/QĐ-BNV ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính Nhà nước của tỉnh Trà Vinh năm 2022;

Xét Tờ trình số 6053/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt tổng biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện năm 2022; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điêu 1. Phê duyệt tổng biên chế công chức đối với các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện năm 2022 là 1.664 biên chế, cụ thể như sau:

1. Các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là 883 biên chế, tăng 06 biên chế so với năm 2021.

2. Các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện là 781 biên chế, tăng 08 biên chế so với năm 2021.

(Đính kèm Phụ lục giao biên chế công chức đối với các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện năm 2022).

Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm

1. Quyết định giao biên chế công chức đối với từng cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; chỉ đạo cơ quan chuyên môn thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc quản lý, sử dụng có hiệu quả biên chế được giao đối với cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.

Theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ được quyết định điều chỉnh tăng, giảm biên chế giữa các cơ quan, tổ chức hành chính của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện (trong tổng số biên chế được phê duyệt) và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Chỉ đạo việc thực hiện tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức theo quy định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X - kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- TT.TU, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Cục Thống kê;
- TT.HĐND, UBND cấp huyện;
- Hội đồng PBGDPL - Sở Tư pháp;
- Đài PT-TH, Báo Trà Vinh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND.

CHỦ TỊCH




Kim Ngọc Thái

 

PHỤ LỤC

GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Tổng số biên chế giao năm 2022

Ghi chú

1

2

3

 

 

Tổng cộng (I+II+III)

1.664

 

I

CẤP TỈNH

883

 

1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh

35

 

1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

2

 

1.2

Các Ban hoạt động chuyên trách

8

 

1.2

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND

25

 

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

66

 

2.1

Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh

4

 

2.2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

60

 

2.3

Trung tâm Hành chính công

2

 

3

Thanh tra tỉnh

36

 

4

Sở Nội vụ

55

 

4.1

Sở Nội vụ

36

 

4.2

Ban Tôn giáo

10

 

4.3

Ban Thi đua - Khen thưởng

9

 

5

Sở Tư pháp

26

 

6

Sở Khoa học và Công nghệ

29

 

6.1

Sở Khoa học và Công nghệ

23

 

6.2

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

6

 

7

Sở Xây dựng

40

 

7.1

Sở Xây dựng

29

 

7.2

Chi cục Giám định xây dựng

11

 

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

49

 

9

Sở Tài chính

48

 

10

Sở Thông tin và Truyền thông

28

 

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

44

 

12

Sở Giao thông vận tải

39

 

12.1

Sở Giao thông vận tải

23

 

12.2

Thanh tra giao thông

16

 

13

Sở Tài nguyên và Môi trường

52

 

14

Sở Kế hoạch và Đầu tư

32

 

15

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

48

 

16

Sở Công Thương

34

 

17

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

119

 

17.1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

51

 

17.2

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7

 

17.3

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

11

 

17.4

Chi cục Kiểm lâm

10

 

17.5

Chi cục Thủy sản

9

 

17.6

Chi cục Thủy lợi

11

 

17.7

Chi cục Phát triển nông thôn

14

 

17.8

Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản

6

 

18

Ban Dân tộc

19

 

19

Sở Y tế

55

 

19.1

Sở Y tế

30

 

19.2

Chi Cục Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

12

 

19.3

Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm

13

 

20

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Trà Vinh

29

 

II

CẤP HUYỆN

781

 

1

Thành phố Trà Vinh

93

 

1.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân thành phố

3

 

1.1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

1

 

1.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

2

 

1.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân thành phố

90

 

1.2.1

Lãnh đạo UBND huyện

4

 

1.2.2

Văn phòng HĐND - UBND

12

 

1.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

74

 

2

Huyện Càng Long

88

 

2.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân huyện

5

 

2.1.1

Chủ tịch, Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

2

 

2.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

3

 

2.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân huyện

83

 

2.2.1

Lãnh đạo UBND huyện

3

 

2.2.2

Văn phòng HĐND - UBND

10

 

2.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

70

 

3

Huyện Tiểu Cần

88

 

3.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân huyện

3

 

3.1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

1

 

3.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

2

 

3.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân huyện

85

 

3.2.1

Lãnh đạo UBND huyện

3

 

3.2.2

Văn phòng HĐND - UBND

11

 

3.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

71

 

4

Huyện Cầu Kè

88

 

4.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân huyện

4

 

4.1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

1

 

4.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

3

 

4.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân huyện

84

 

4.2.1

Lãnh đạo UBND huyện

3

 

4.2.2

Văn phòng HĐND - UBND

11

 

4.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

70

 

5

Huyện Châu Thành

88

 

5.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân huyện

4

 

5.1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

1

 

5.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

3

 

5.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân huyện

84

 

5.2.1

Lãnh đạo UBND huyện

3

 

5.2.2

Văn phòng HĐND - UBND

11

 

5.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

70

 

6

Huyện Trà Cú

89

 

6.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân huyện

4

 

6.1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

1

 

6.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

3

 

6.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân huyện

85

 

6.2.1

Lãnh đạo UBND huyện

3

 

6.2.2

Văn phòng HĐND - UBND

11

 

6.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

71

 

7

Huyện Cầu Ngang

89

 

7.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân huyện

4

 

7.1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

1

 

7.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

3

 

7.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân huyện

85

 

7.2.1

Lãnh đạo UBND huyện

3

 

7.2.2

Văn phòng HĐND - UBND

12

 

7.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

70

 

8

Thị xã Duyên Hải

80

 

8.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân huyện

3

 

8.1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

1

 

8.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

2

 

8.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân thị xã

77

 

8.2.1

Lãnh đạo UBND thị xã

3

 

8.2.2

Văn phòng HĐND và UBND

11

 

8.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

63

 

9

Huyện Duyên Hải

78

 

9.1

Các cơ quan, tổ chức thuộc Hội đồng nhân dân huyện

4

 

9.1.1

Phó Chủ tịch HĐND (chuyên trách)

1

 

9.1.2

Các Ban HĐND hoạt động chuyên trách

3

 

9.2

Các cơ quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân huyện

74

 

9.2.1

Lãnh đạo UBND huyện

3

 

9.2.2

Văn phòng HĐND và UBND

10

 

9.2.3

Các phòng chuyên môn thuộc UBND

61

 

III

Biên chế công chức dự phòng của tỉnh (giao Sở Nội vụ quản lý)

0

 

 

Từ khóa:
48/NQ-HĐND Nghị quyết 48/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/NQ-HĐND Nghị quyết 48/NQ-HĐND của Tỉnh Trà Vinh Nghị quyết số 48/NQ-HĐND của Tỉnh Trà Vinh Nghị quyết 48 NQ HĐND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 48/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 09/12/2021
Người ký Kim Ngọc Thái
Ngày hiệu lực 08/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 48/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 09/12/2021
Người ký Kim Ngọc Thái
Ngày hiệu lực 08/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan