Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Khoa học - Công nghệ › 1569/QĐ-UBND

Quyết định 1569/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1569/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 20/07/2022
Người ký Lê Tuấn Phong
Ngày hiệu lực 15/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/07/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1569/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 20 tháng 7 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 546/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 804/TTr-SKHCN ngày 07 tháng 7 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ (Chi tiết tại Phụ lục I).

2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Chi tiết tại Phụ lục II).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Sở TT&TT (cập nhật PMMCĐT);
- Trung tâm HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC.Hữu

CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Phong

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 20 /7/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)

I. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (07 TTHC)

TT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Mức độ DVC

Thực hiện qua dịch vụ BCCI

Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân (07 TTHC)

1

2.002379

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

05 ngày làm việc

Mức độ 4

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.

- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- TTHC được rút ngắn thời gian xử lý tại Quyết định số 2324/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo Quyết định số 3634/QĐ-UBND ngày 26/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh.

2

2.002380

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

24 ngày

Mức độ 4

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

- Phí thẩm định cấp giấy phép:

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang di động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000 đồng/1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị đo mật độ xương: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/ 1 thiết bị.

+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/ 1 thiết bị.

+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT: 16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.

- Lệ phí cấp giấy phép: Không.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.

- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- TTHC được rút ngắn thời gian xử lý tại Quyết định số 2490/QĐ- UBND ngày 08/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo Quyết định số 3634/QĐ- UBND ngày 26/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh.

3

2.002381

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

24 ngày

Mức độ 4

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

- Phí thẩm định cấp giấy phép: 75% phí thẩm định cấp giấy phép mới.

- Lệ phí cấp giấy phép: Không.

- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.

- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- TTHC được rút ngắn thời gian xử lý tại Quyết định số 2490/QĐ- UBND ngày 08/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo Quyết định số 3634/QĐ- UBND ngày 26/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh.

4

2.002382

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

09 ngày làm việc

Mức độ 3

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.

- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- TTHC được rút ngắn thời gian xử lý tại Quyết định số 2324/QĐ- UBND ngày 11/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 theo Quyết định số 3052/QĐ- UBND ngày 28/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

5

2.002383

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

25 ngày

Mức độ 3

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.

- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 theo Quyết định số 3052/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

6

2.002384

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế

09 ngày làm việc

Mức độ 3

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.

- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- TTHC được rút ngắn thời gian xử lý tại Quyết định số 2324/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 theo Quyết định số 3052/QĐ-UBND ngày 28/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

7

2.002385

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

03 ngày làm việc

Mức độ 3

Có

- Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.

- Cơ quan giải quyết: Sở Khoa học và Công nghệ.

Không

- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.

- Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.

- Thông tư số 287/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- TTHC được rút ngắn thời gian tại Quyết định số 2324/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 theo Quyết định số 3052/QĐ- UBND ngày 28/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC)

1. Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X- quang chẩn đoán trong y tế) (Mã số TTHC: 2.002379)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tổ chức, cá nhân

Nộp hồ sơ tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm HCC tỉnh.

Giờ hành chính

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN (Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành).

0,5 ngày

Bước 3

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Xem xét, kiểm tra và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

0,5 ngày

Bước 4

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp không cấp Chứng chỉ, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo bằng văn bản mức lệ phí đối với hồ sơ hợp lệ và dự thảo Chứng chỉ, trình Trưởng phòng QLCN xem xét.

1,5 ngày

Bước 5

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

01 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

01 ngày

Bước 7

Văn thư của Sở

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.

0,5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

05 ngày làm việc

2. Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã số TTHC: 2.002380)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tổ chức, cá nhân

Nộp hồ sơ tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm HCC tỉnh.

Giờ hành chính

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN (Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành).

0,5 ngày

Bước 3

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Xem xét, kiểm tra và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành.

0,5 ngày

Bước 4

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp không cấp Giấy phép, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo bằng văn bản mức phí đối với hồ sơ hợp lệ và dự thảo Giấy mời, trình Trưởng phòng QLCN xem xét.

05 ngày

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

01 ngày

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

01 ngày

Bước 5

Chuyên viên/ Trưởng phòng phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định tại cơ sở, lập Biên bản thẩm định các điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ:

- Nếu kết quả thẩm định không đạt, yêu cầu cơ sở khắc phục (Trong thời hạn 10 ngày).

- Nếu kết quả thẩm định đạt yêu cầu, sang bước 6.

1,5 ngày

Bước 6

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Nếu kết quả thẩm định đạt yêu cầu tiến hành dự thảo Giấy phép.

12 ngày

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

1 ngày

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

1 ngày

Bước 7

Văn thư của Sở

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.

0,5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

24 ngày

3. Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã số TTHC: 2.002381)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tổ chức, cá nhân

Nộp hồ sơ tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm HCC tỉnh.

Giờ hành chính

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN (Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành).

0,5 ngày

Bước 3

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Xem xét, kiểm tra và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành.

0,5 ngày

Bước 4

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp không gia hạn Giấy phép, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo bằng văn bản mức phí đối với hồ sơ hợp lệ và dự thảo Giấy mời, trình Trưởng phòng QLCN xem xét.

05 ngày

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

01 ngày

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

01 ngày

Bước 5

Chuyên viên/ Trưởng phòng phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định tại cơ sở, lập Biên bản thẩm định các điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ:

- Nếu kết quả thẩm định không đạt, yêu cầu cơ sở khắc phục (Trong thời hạn 10 ngày).

- Nếu kết quả thẩm định đạt yêu cầu, sang bước 6.

1,5 ngày

Bước 6

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Nếu kết quả thẩm định đạt yêu cầu tiến hành dự thảo gia hạn Giấy phép.

12 ngày

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

01 ngày

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

01 ngày

Bước 7

Văn thư của Sở

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.

0,5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

24 ngày

4. Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã số TTHC: 2.002382)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tổ chức, cá nhân

Nộp hồ sơ tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm HCC tỉnh.

Giờ hành chính

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN (Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành).

0,5 ngày

Bước 3

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Xem xét, kiểm tra và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành.

0,5 ngày

Bước 4

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp không cấp sửa đổi Giấy phép, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và dự thảo cấp sửa đổi Giấy phép, trình Trưởng phòng QLCN xem xét.

5,5 ngày

Bước 5

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

01 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

01 ngày

Bước 7

Văn thư của Sở

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.

0,5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

09 ngày làm việc

5. Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã số TTHC: 2.002383)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tổ chức, cá nhân

Nộp hồ sơ tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm HCC tỉnh.

Giờ hành chính

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN (Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành).

0,5 ngày

Bước 3

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Xem xét, kiểm tra và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành.

0,5 ngày

Bước 4

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp không cấp Giấy phép, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối với hồ sơ hợp lệ và dự thảo Giấy mời, trình Trưởng phòng QLCN xem xét.

05 ngày

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

01 ngày

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

01 ngày

Bước 5

Chuyên viên/ Trưởng phòng phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định tại cơ sở, lập Biên bản thẩm định các điều kiện đảm bảo an toàn bức xạ:

- Nếu kết quả thẩm định không đạt, yêu cầu cơ sở khắc phục (Trong thời hạn 10 ngày).

- Nếu kết quả thẩm định đạt yêu cầu, sang bước 6.

2,5 ngày

Bước 6

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Nếu kết quả thẩm định đạt yêu cầu tiến hành dự thảo Giấy phép.

12 ngày

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

01 ngày

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

01 ngày

Bước 7

Văn thư của Sở

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.

0,5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

25 ngày

6. Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã số TTHC: 2.002384)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tổ chức, cá nhân

Nộp hồ sơ tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm HCC tỉnh.

Giờ hành chính

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN (Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành).

0,5 ngày

Bước 3

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Xem xét, kiểm tra và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành.

0,5 ngày

Bước 4

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và dự thảo cấp lại Giấy phép, trình Trưởng phòng QLCN xem xét.

5,5 ngày

Bước 5

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

01 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

01 ngày

Bước 7

Văn thư của Sở

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.

0,5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

09 ngày làm việc

7. Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế (Mã số TTHC: 2.002385)

Trình tự công việc

Chức danh, vị trí

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tổ chức, cá nhân

Nộp hồ sơ tại Quầy tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm HCC tỉnh.

Giờ hành chính

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.

Bước 2

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN (Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành).

0,25 ngày

Bước 3

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Xem xét, kiểm tra và chuyển hồ sơ cho Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành.

0,25 ngày

Bước 4

Chuyên viên phòng Quản lý Chuyên ngành

Thẩm định hồ sơ: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Đề nghị chỉnh sửa, bổ sung thông tin phiếu khai báo (nếu có);

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: dự thảo Cấp Giấy xác nhận khai báo (không cấp Giấy xác nhận khai báo trong trường hợp Phiếu khai báo là thành phần của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ) trình Trưởng phòng QLCN xem xét.

01 ngày

Bước 5

Trưởng phòng Quản lý Chuyên ngành

Kiểm tra kết quả thực hiện của chuyên viên phòng QLCN:

- Nếu kết quả không đạt yêu cầu, yêu cầu chuyên viên phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, trình lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.

0,5 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Sở

Xem xét, ký duyệt:

- Nếu kết quả không đạt yêu chuyển Trưởng phòng QLCN thực hiện lại.

- Nếu kết quả đạt yêu cầu, ký duyệt chuyển văn thư.

0,5 ngày

Bước 7

Văn thư của Sở

Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh.

0,5 ngày

Bước 8

CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh

Trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có).

Giờ hành chính

 

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

03 ngày làm việc

 

 

Từ khóa:
1569/QĐ-UBND Quyết định 1569/QĐ-UBND Quyết định số 1569/QĐ-UBND Quyết định 1569/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định số 1569/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Thuận Quyết định 1569 QĐ UBND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1569/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 20/07/2022
Người ký Lê Tuấn Phong
Ngày hiệu lực 15/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1569/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 20/07/2022
Người ký Lê Tuấn Phong
Ngày hiệu lực 15/04/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2022 và thay thế Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan