| Số hiệu |
2306/TC/TCT |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành |
18/03/2002 |
| Người ký |
Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực |
18/03/2002
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
18/03/2002
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| BỘ TÀI CHÍNH ******** | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** |
| Số: 2306/TC/TCT | Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2002 |
CÔNG VĂN
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 2306 TC/TCT NGÀY 18 THÁNG 3 NĂM 2002VỀ VIỆC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MẶT HÀNG NƯỚC LÀM MỀM VẢI
Kính gửi: Tổng cục Hải quan
Trả lời công văn số 387/TCHQ-KTTT ngày 24/1/2001 của Tổng cục Hải quan về việc mã số và thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng nước làm mềm vải, Bộ Tài chính có ý kiến như sau:
Căn cứ Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Tham khảo bản giải thích Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu của Hội đồng hợp tác Hải quan thế giới;
Tham khảo ý kiến của Bộ Công nghiệp tại công văn số 796 CV/TCKT ngày 7/3/2002 và của Tổng cục Hải quan tại công văn số 974 TCHQ/KTTT ngày 7/3/2002 về việc mã số và thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng chất làm mềm vải, thì:
Mặt hàng: Dung dịch làm mềm vải thuộc chương 38, nhóm 3809, mã số 38099100 "Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc tương tự", có thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 1% (một phần trăm).
Bộ Tài chính thông báo để Tổng cục Hải quan biết và chỉ đạo thực hiện.
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
2306/TC/TCT |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Bộ Tài chính |
| Ngày ban hành |
18/03/2002 |
| Người ký |
Trương Chí Trung |
| Ngày hiệu lực |
18/03/2002
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật