Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hóa chất › TCVN2323:1978

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2323:1978 về thuốc thử - phương pháp xác định hàm lượng tạp chất Anion - xác định hàm lượng tạp chất nitrit do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN2323:1978
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật
Ngày ban hành 16/11/1978
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/11/1978 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 2323:1978

THUỐC THỬ-PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TẠP CHẤT ANION XÁC ĐỊNH LƯỢNG TẠP CHẤT NITRIT
Reagents-Methods for the determination of nitrit

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc thử vô và hữu cơ, quy định phương pháp xác định tạp chất nitrit khi hàm lượng trong lượng cân của thuốc thử đem phân tích trong khoảng 0,0005-0,020 mg..

Phương pháp dựa trên việc tạo chất azo màu đỏ tím đỏ dưới tác dụng của 1-naftylamin và axit sunfanilic với ion nitrit

Những yêu cầu chung theo TCVN 2315-78.

1. PHƯƠNG PHÁP SO MÀU BẰNG MẮT

1.1. Thuốc thử và dung dịch

Dung dịch chứa nitrit:

Thuốc thử Grís, chuẩn bị theo TCVN 1055-71

1.2 Tiến hành thử

Cho 40 ml dung dịch cần phân tích đã được trung hoà vào ống trụ ( có nút mài) và thêm 1 ml thuốc thử Gris.

Sau 10 phút, màu sắc của dung dịch thử quan sát được phảI không được đậm hơn màu của dung dịch so sánh chuẩn bị cùng với mẫu đem phân tích và có cùng thể tích với mẫu phân tích: lượng mg NO2 đã chỉ ra trong tài liệu kỹ thuật định mức áp dụng cho thuốc thử đem phân tích và 1 ml dung dịch thuốc thử Gris.

2.PHƯƠNG PHÁP SO MÀU BẰNG MÁY

2.1. Thuốc thử và các dung dịch

Nước cất

Axit clohidric

Axit sunfanilic khan, chuẩn bị như sau: hoà tan 0,6 g axit sunfanilic vào 70 ml nước nóng. Thêm vào dung dịch đã được làm lạnh 20 ml axit clohidric, thêm nước đến 100 ml và lắc đều.

Natri nitrit

Natri hidroxit

Natri axetat, dung dịch 25 %

Chuẩn bị dung dịch 1-naftylamin như sau: hoà tan 0,6 g 1-naftylamin vào nước có chứa 1,4 ml axit clohidric, thêm nước đến 100 ml và lắc đều. Dung dịch phảI không màu, cho phép có vẩn đục, nhưng khi dùng nước pha loãng đến 1:40 vẩn đục phải mất. Nếu dung dịch hoá sẫm màu khi chuẩn bị thì không thể sử dụng được.

Dung dịch chứa NO2 ( 1 mg/ml) chuẩn bị như sau: cho 1,500 g natri nitrit vào bình định mức dung tích 1 l, hoà tan vào nước, thêm 1 ml cloruafooc, 0,2 g natri hidroxit, thấm nước đến vạch mức, lắc đều.

Cloruafooc

2.2. Xây dựng đường cong chuẩn

Chuẩn bị dung dịch so sánh bằng cách cho vào bình cầu định mức loại dung tích 50 ml lần lượt các dung dịch có 0,0005: 0,002; 0,005; 0,01; 0,15; và 0,02 mg NO2, thêm nước đến 40 ml, lắc đều.

Đồng thời chuẩn bị dung dịch kiểm tra không chứa nitrit.

Thêm vào mỗi dung dịch 1 ml dung dịch axit sunfanilic, lắc đều.Sau 5 phút, thêm 1 ml dung dịch 1-naftylamin, 1 ml dung dịch natri axetat và lại lắc đều. Thêm nước đến vạch mức, lắc đều. Sau 10 phút, đem so sánh giá trị mật độ quang của các dung dịch với dung dịch kiểm tra ở độ dài sóng 500-530 n m ( l max = 520 nm). Khi xác định nitrit trong khoảng 0,0005-0,0050 mg, dùng cuvet có chiều dầy hấp thụ ánh sáng 50 mm, khi xác định nitrit trong khoảng 0,002-0,020 mg-20 mn.

Dựa vào các giá trị thu được để xây dựng đường cong chuẩn.

2.2. Tiến hành thử

 Cho 40 ml dung dịch đem phân tích không màu và đã được trung hoà vào bình nón dung dịch 100 ml ( có vạch mức 50 ml) thêm 1 ml dung dịch axit sunfanilic, lắc đều . Sau 5 phút, thêm 1 ml dung dịch 1-naftylamin, 1 ml dung dịch natri axetat, lắc đều ( pH của dung dịch trong khoảng 2,0-2,5 ). Dùng nước pha loãng dung dịch đến vạch mức, lắc đều. Sau 10 phút so màu.

Đo mật độ quang của dung dịch phân tích so với dung dịch kiểm tra đã chuẩn bị trong cùng những đIều kiện như khi xây dựng đường cong chuẩn. Dựa vào giá trị mật độ quang thu được, căn cứ vào đồ thị để tìm ra hàm lượng nitrit trong thuốc thử đem phân tích.

Màu của dung dịch bền trong 3 giờ.

2.3. Lấy kết quả phân tích là giá trị trung bình cộng của hai kết quả xác định song song. Khi chênh lệch giữa chúng không vượt giá trị cho trong bảng.

 

Số lượng NO2 tìm được mg

Chênh lệch cho phép

 

Từ 0,0005 đến 0,001

 Trên 0,0010 - 0,010

 Trên 0,010 - 0,020

 

 

0,0001

0,0002

0,0010

2.4 Hệ số sai lệch ( chênh lệch tương đối ) là :

10% - khi xác định từ 0,0005 đến 0,0010 mg NO2

5% - khi xác định trên 0,0010 đến 0,020 mg NO2.

 

Từ khóa:
TCVN2323:1978 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2323:1978 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2323:1978 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2323:1978 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN2323:1978 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN2323:1978 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN2323:1978
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật
Ngày ban hành 16/11/1978
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN2323:1978
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật
Ngày ban hành 16/11/1978
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan