Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 895/QĐ-UBND

Quyết định 895/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc liên quan đến bãi bỏ thành phần hồ sơ về xuất trình sổ hộ khẩu giấy, các trường thông tin liên quan đến nơi cư trú

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 895/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành Phố Hải Phòng
Ngày ban hành 06/04/2023
Người ký Nguyễn Văn Tùng
Ngày hiệu lực 06/04/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 06/04/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 895/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 06 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC LIÊN QUAN ĐẾN BÃI BỎ THÀNH PHẦN HỒ SƠ VỀ XUẤT TRÌNH SỔ HỘ KHẨU GIẤY, CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN NƠI CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Số 107/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;

Căn cứ Quyết định số 133/QĐ-BXD ngày 03/3/2023 của Bộ Xây dựng công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực nhà ở liên quan đến bãi bỏ thành phần hồ sơ về xuất trình sổ hộ khẩu giấy thuộc phạm vi và chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Thực hiện Công văn số 890/BXD-VP ngày 13/3/2023 của Bộ Xây dựng về việc thực hiện quy định liên quan đến bỏ sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 43/TTr-SXD ngày 22 tháng 3 năm 2023 về công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc liên quan đến bãi bỏ thành phần hồ sơ về xuất trình sổ hộ khẩu giấy, các trường thông tin liên quan đến nơi cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc liên quan đến bãi bỏ thành phần hồ sơ về xuất trình sổ hộ khẩu giấy, các trường thông tin liên quan đến nơi cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc liên quan đến bãi bỏ thành phần hồ sơ về xuất trình sổ hộ khẩu giấy, các trường thông tin liên quan đến nơi cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng; cập nhật quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Xây dựng; VPCP (Cục KSTTHC);
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PVP UBND TP;
- Đài PT&THHP; Báo HP; Chuyên trang ANHP; Cổng TTĐT TP;
- Các phòng: KSTTHC, NC&KTGS, XDGT&CT;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ (15 TTHC)
(Kèm theo Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng)

A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (05 THỦ TỤC)

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Bộ phận cấu thành TTHC có nội dung được sửa đổi, bổ sung, thay thế

Sở Xây dựng (hoặc cơ quan theo thẩm quyền được giao)

UBND thành phố

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

Thành phần hồ sơ trước khi sửa đổi, bổ sung

Thành phần hồ sơ sau khi sửa đổi, bổ sung

II. Lĩnh vực Nhà ở và Công sở (5 TTHC)

1

1.007766

Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.

25 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016;

- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021

- Quyết định số 133/QĐ-BXD ngày 03/03/2023.

- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc Thẻ quân nhân của người đề nghị thuê nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm bản sao có chứng thực hộ khẩu gia đình hoặc Giấy đăng ký kết hôn;

- Bản sao thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc Thẻ quân nhân của người đề nghị thuê nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm bản sao Giấy chứng nhận kết hôn;

2

1.007767

Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước.

35 ngày làm việc

10 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016;

- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021

- Quyết định số 133/QĐ-BXD ngày 03/03/2023.

- Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc Thẻ quân nhân của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm bản sao có chứng thực hộ khẩu gia đình hoặc Giấy đăng ký kết hôn;

- Bản sao thẻ Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc Thẻ quân nhân của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm bản sao Giấy chứng nhận kết hôn;

3

1.010005

Bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

35 ngày làm việc

10 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Khoản 3 Điều 9 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016;

- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021

- Quyết định số 133/QĐ-BXD ngày 03/03/2023.

Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc Giấy chứng minh công an nhân dân hoặc Giấy tờ chứng minh thuộc lực lượng quân đội nhân dân theo quy định của Bộ Quốc phòng của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm hộ khẩu gia đình hoặc Giấy chứng nhận kết hôn

Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc giấy tờ chứng minh thuộc lực lượng quân đội nhân dân theo quy định của Bộ Quốc phòng của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm bản sao Giấy chứng nhận kết hôn

4

1.010006

Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP.

35 ngày làm việc

10 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Khoản 3 Điều 9 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016;

- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021

- Quyết định số 133/QĐ-BXD ngày 03/03/2023.

Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc Giấy chứng minh công an nhân dân hoặc Giấy tờ chứng minh thuộc lực lượng quân đội nhân dân theo quy định của Bộ Quốc phòng của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm hộ khẩu gia đình hoặc Giấy chứng nhận kết hôn

Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc giấy tờ chứng minh thuộc lực lượng quân đội nhân dân theo quy định của Bộ Quốc phòng của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm bản sao Giấy chứng nhận kết hôn

5

1.010007

Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP

35 ngày làm việc

10 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Không

Một phần

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Nhà ở năm 2014;

- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015;

- Khoản 3 Điều 9 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016;

- Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021

- Quyết định số 133/QĐ-BXD ngày 03/03/2023.

Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc Giấy chứng minh công an nhân dân hoặc Giấy tờ chứng minh thuộc lực lượng quân đội nhân dân theo quy định của Bộ Quốc phòng của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm hộ khẩu gia đình hoặc Giấy chứng nhận kết hôn

Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc hộ chiếu đang còn giá trị hoặc giấy tờ chứng minh thuộc lực lượng quân đội nhân dân theo quy định của Bộ Quốc phòng của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng thì phải có thêm bản sao Giấy chứng nhận kết hôn

B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG (10 THỦ TỤC)

TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Bộ phận cấu thành TTHC có nội dung được sửa đổi

Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4

Dịch vụ bưu chính công ích

I. Lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc

1

1.008891

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

15 ngày làm việc

Sở Xây dựng

300.000 đồng/ chứng chỉ

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Luật Quy hoạch đô thị năm 2009;

- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020.

Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

2

1.008989

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

05 ngày làm việc

Sở Xây dựng

150.000 đồng/ chứng chỉ

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Luật Quy hoạch đô thị năm 2009;

- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020.

Đơn đề nghị gia hạn cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

3

1.008990

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp)

10 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Luật Quy hoạch đô thị năm 2009;

- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020.

Đơn đề nghị cấp lại cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

4

1.008991

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

10 ngày làm việc

Sở Xây dựng

150.000 đồng/ chứng chỉ

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Luật Quy hoạch đô thị năm 2009;

- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020.

Đơn đề nghị cấp lại cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

II. Lĩnh vực Xây dựng

1

1.009982

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III.

20 ngày làm việc

Sở Xây dựng

300.000 đồng chứng chỉ

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08/6/2021.

Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

2

1.009983

Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III.

20 ngày làm việc

Sở Xây dựng

150.000 đồng/ chứng chỉ

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08/6/2021.

Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

3

1.009984

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng)

10 ngày làm việc

Sở Xây dựng

150.000 đồng/ chứng chỉ

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08/6/2021.

Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

4

1.009985

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III. (do lỗi của cơ quan cấp)

10 ngày làm việc

Sở Xây dựng

Không

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08/6/2021.

Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

5

1.009986

Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III.

20 ngày làm việc

Sở Xây dựng

150.000 đồng/ chứng chỉ

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08/6/2021.

Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

6

1.009928

Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III.

20 ngày làm việc

Sở Xây dựng

150.000 đồng/ chứng chỉ

Toàn trình

Tiếp nhận và trả kết quả

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022;

- Thông tư 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ Tài chính;

- Quyết định số 700/QĐ-BXD ngày 08/6/2021.

Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

Từ khóa:
895/QĐ-UBND Quyết định 895/QĐ-UBND Quyết định số 895/QĐ-UBND Quyết định 895/QĐ-UBND của Thành Phố Hải Phòng Quyết định số 895/QĐ-UBND của Thành Phố Hải Phòng Quyết định 895 QĐ UBND của Thành Phố Hải Phòng
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 895/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành Phố Hải Phòng
Ngày ban hành 06/04/2023
Người ký Nguyễn Văn Tùng
Ngày hiệu lực 06/04/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 895/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành Phố Hải Phòng
Ngày ban hành 06/04/2023
Người ký Nguyễn Văn Tùng
Ngày hiệu lực 06/04/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc liên quan đến bãi bỏ thành phần hồ sơ về xuất trình sổ hộ khẩu giấy, các trường thông tin liên quan đến nơi cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực Xây dựng và lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc liên quan đến bãi bỏ thành phần hồ sơ về xuất trình sổ hộ khẩu giấy, các trường thông tin liên quan đến nơi cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng; cập nhật quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên Hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan