Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›893/QĐ-UBND

Quyết định 893/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu893/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Huế
Ngày ban hành04/04/2025
Người kýNguyễn Chí Tài
Ngày hiệu lực 04/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:04/04/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 893/QĐ-UBND

Huế, ngày 04 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 790/QĐ-UBND ngày 21 tháng 03 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1019/TTr-SYT ngày 26 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này 14 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế(Có Danh mục kèm theo).

Điều 2.Sở Y tế có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế các quy trình số 05, 06, 07, 12, 13, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26 tại phụ lục I và phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hoá thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, KSVX.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Tài


QUY TRÌNH

NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 893/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

Phần I.

DANH MỤC QUY TRÌNH

STT

Tên TTHC

Mã sốTTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1.

Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

1.012289

Quyết định số 790/QĐ-UBND ngày 21 tháng 03 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế

2.

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

1.012290

3.

Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

1.012291

4.

Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

1.012292

5.

Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh

1.012276

 

6.

Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo

1.012257

7.

Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa

1.012261

8.

Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.

1.012258

9.

Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật

1.012262

10.

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

1.012280

11.

Đăng ký hành nghề

1.012275

12.

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.002464

13.

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong Trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

1.000562

14.

Cấp lại giấy xác nhận nội dung (quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

1.000511

 

Phần II.

QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012289)

a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừtrường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

10 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

198 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

10 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

10 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

10 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

240 giờ làm việc

2. Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012290)

a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

10 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

78 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

10 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

10 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

10 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

3. Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012291)

a) Thời hạn giải quyết: Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề (tối thiểu 60 ngày).

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

16 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Tối thiểu 390 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

24 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

24 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

24 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

480 giờ làm việc

4. Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012292)

a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự

công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

91 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

4 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

4 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

15 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

5. Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh (1.012276)

a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tự

công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

2 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

16 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

66 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

16 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

16 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

6. Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo (1.012257)

a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

60 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

04 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

7. Cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa (1.012261)

a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

10 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

318 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

10 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

10 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

10 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

360 giờ làm việc

8. Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh. (1.012258)

a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

10 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

78 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

10 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

10 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

10 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

Không

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

120 giờ làm việc

9. Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật (1.012262)

a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

10 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

438 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

10 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

10 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

10 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

480 giờ làm việc

10. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012280)

10.1. Không thẩm định thực tế tại cơ sở

a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

16 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn; Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định; Lưu hồ sơ; Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

106 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

16 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

16 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

160 giờ làm việc

10.2. Có thẩm định thực tế tại cơ sở

a) Thời hạn giải quyết: 70 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí (nếu có).

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

20 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định (nếu có).

- Trình hội đồng tư vấn (nếu có).

- Biên bản họp hội đồng tư vấn (nếu có).

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định (nếu có)

- Lưu hồ sơ (nếu có).

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

500 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

20 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

14 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

560 giờ làm việc

11. Đăng ký hành nghề (1.012275)

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

2 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

5 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

16 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

5 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

8 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờ làm việc

12. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (1.002464)

a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

2 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

5 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

58 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

5 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

5 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

5 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

13. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong Trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (1.000562)

a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

2 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn.

- Biên bản họp hội đồng tư vấn.

- Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định.

- Lưu hồ sơ.

- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

22 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

4 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

4 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 giờ làm việc

14. Cấp lại giấy xác nhận nội dung (quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo (1.000511)

a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:

Thứ tựcông việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gianthực hiện

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Nghiệp vụ Y.

- Thu phí, lệ phí.

4 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Nhận hồ sơ điện tử, xem xét việc thụ lý hồ sơ.

- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.

4 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo, chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ, xử lý hồ sơ và phản hồi, tương tác với cá nhân, tổ chức trong quá trình xử lý (qua hệ thống).

- Tổ thư ký thực hiện thẩm định.

- Trình hội đồng tư vấn; Biên bản họp hội đồng tư vấn; Dự thảo Quyết định, văn bản theo đúng quy định; Lưu hồ sơ; Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.

4 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y

- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở

4 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Y tế

- Xem xét và ký kết quả

4 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm PV HCC

4 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận tiếp nhận và trả KQ của Sở Y tế tại Trung tâm PV HCC

- Xác nhận trên phần mềm một cửa.

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

80 giờ làm việc

 

 

Từ khóa:
893/QĐ-UBNDQuyết định 893/QĐ-UBNDQuyết định số 893/QĐ-UBNDQuyết định 893/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định số 893/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định 893 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu893/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Huế
                            Ngày ban hành04/04/2025
                            Người kýNguyễn Chí Tài
                            Ngày hiệu lực 04/04/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu893/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Huế
                                                  Ngày ban hành04/04/2025
                                                  Người kýNguyễn Chí Tài
                                                  Ngày hiệu lực 04/04/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 14 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (Có Danh mục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Sở Y tế có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính phần việc của đơn vị mình trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan