Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 859/QĐ-UBND

Quyết định 859/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 859/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 16/04/2025
Người ký Lê Hồng Minh
Ngày hiệu lực 16/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/04/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 859/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 16 tháng 04 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 704/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính về Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 222/TTr-SNNMT ngày 14/4/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố chuẩn hóa danh mục 01 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính cấp tỉnh về Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành và bãi bỏ TTHC lĩnh vực Tổng hợp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại số thứ tự số 1, Mục XXI, Phần A, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA VỀ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 859/QĐ-UBND ngày 16 tháng 04 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

3,5 ngày làm việc

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích

Có Phụ lục kèm theo

- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;

- Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành quy chế thu thập,quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La;

- Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 của UBND tỉnh Sơn La về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 của UBND tỉnh Sơn La;

- Thông tư 03/2022/TT-BTNMT ngày 28/02/2022 về ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;

- Quyết định 704/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính về Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 11/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản; Thông tư số 65/2023/TT-BTC ngày 31/10/2023 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường

- Nghị quyết 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí, thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;

- Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ;

 

PHỤ LỤC

Phí giải quyết TTHC thủ tục Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

BẢN ĐỒ

 

 

1.2

Bản đồ địa chính

 

 

a

Bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/10.000

Tờ

45.000

b

Bản đồ cơ sở tỷ lệ 1/25.000

Tờ

55.000

c

Bản đồ tọa độ tỷ lệ 1/1.000

Tờ

35.000

d

Bản đồ tọa độ tỷ lệ 1/5.000

Tờ

45.000

2

Tư liệu tọa độ, độ cao

 

 

2.1

Tọa độ cơ sở

 

 

b

Tọa độ cơ sở hạng 4

Điểm

35.000

2.2

Độ cao cơ sở

 

 

b

Hạng 4

Điểm

25.000

3.2

Bản đồ địa chính

 

 

a

Tỷ lệ 1/1.000

 

 

a1

Điểm KCTĐ - K

Lớp

3.500

a2

Thửa đất

Lớp

60.000

a3

Điểm quan trọng

Lớp

20.000

a4

Giao thông - G

Lớp

25.000

a5

Thủy hệ - T

Lớp

25.000

a6

Địa giới - Đ

Lớp

20.000

a7

Quy hoạch - Q

Lớp

40.000

a8

Sơ đồ phân vùng

Lớp

10.000

a9

Cơ sở hạ tầng

Lớp

20.000

a10

Ghi chú độ cao (tùy chọn)

Lớp

35.000

b

Tỷ lệ 1/5.000

 

 

b1

Điểm KCTĐ - K

Lớp

5.000

b2

Thửa đất

Lớp

90.000

b3

Điểm quan trọng

Lớp

35.000

b4

Giao thông - G

Lớp

50.000

b5

Thủy hệ - T

Lớp

50.000

b6

Địa giới - Đ

Lớp

25.000

b7

Quy hoạch - Q

Lớp

65.000

b8

Sơ đồ phân vùng

Lớp

65.000

b9

Cơ sở hạ tầng

Lớp

25.000

b10

Địa hình (tùy chọn)

Lớp

25.000

c

Tỷ lệ 1/10.000

 

 

c1

Điểm KCTĐ - K

Lớp

10.000

c2

Thửa đất

Lớp

115.000

c3

Điểm quan trọng

Lớp

75.000

c4

Giao thông - G

Lớp

75.000

c5

Thủy hệ - T

Lớp

75.000

c6

Địa giới - Đ

Lớp

30.000

c7

Quy hoạch - Q

Lớp

95.000

c8

Sơ đồ phân vùng

Lớp

40.000

c9

Cơ sở hạ tầng

Lớp

40.000

c10

Địa hình (tùy chọn)

Lớp

300.000

d

Tỷ lệ 1/25.000

 

 

d1

Điểm KCTĐ - K

Lớp

15.000

d2

Thửa đất

Lớp

165.000

d3

Điểm quan trọng

Lớp

115.000

d4

Giao thông - G

Lớp

95.000

d5

Thủy hệ - T

Lớp

50.000

d6

Địa giới - Đ

Lớp

130.000

d7

Quy hoạch - Q

Lớp

65.000

d8

Sơ đồ phân vùng

Lớp

65.000

d9

Cơ sở hạ tầng

Lớp

65.000

d10

Địa hình (tùy chọn)

Lớp

130.000

II

THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

 

 

1

Thống kê các loại đất

Xã

20.000

2

Hồ sơ (giao đất, cấp đất, thu hồi đất, chuyển nhượng đất, thanh tra)

2.1

Dưới 10 tờ

Hồ sơ

20.000

2.2

Từ 11 đến 20 tờ

Hồ sơ

25.000

2.3

Từ 21 đến 30 tờ

Hồ sơ

35.000

2.4

Từ 31 đến 50 tờ

Hồ sơ

55.000

2.5

Từ 51 tờ trở lên

Hồ sơ

65.000

3

Phí khai thác các bản đồ chuyên đề: Được áp dụng theo bản đồ cùng tỷ lệ.

 

PHẦN II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

- Thành phần hồ sơ:

+ Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03: Mẫu văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (kèm theo Nghị định số 73/2017/NĐ-CP đã sửa đổi theo quy định của Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chính).

- Thời gian quy định: 5 ngày làm việc

- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm: 3,5 ngày

- Thời gian cắt giảm: 1,5 ngày (30%)

- Quy trình:

STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao phiếu khai thác về Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu (scan hồ sơ)

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Kèm Scan phiếu khai thác (theo Mẫu số 02 hoặc Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 73/2017/NĐ-CP đã sửa đổi theo quy định của Nghị định số 22/2023/NĐ-CP)

1/4 ngày

B2

Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu

Lãnh đạo phân công thụ lý

Kiểm tra phiếu yêu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu của tổ chức, cá nhân. Ý kiến phân công thụ lý

1/4 ngày

Viên chức được giao nhiệm vụ

Hồ sơ, thông tin dữ liệu nông nghiệp môi trường hoặc dự thảo thông báo từ chối cung cấp thông tin.

02 ngày

Lãnh đạo ký văn bản từ chối cung cấp thông tin

Văn bản từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu (Trường hợp từ chối cung cấp thông tin).

1/2 ngày

B3

Chuyển kết quả sang Bộ phận Một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công

Viên chức được giao nhiệm vụ

Hồ sơ, thông tin dữ liệu nông nghiệp môi trường hoặc thông báo từ chối cung cấp thông tin.

1/4 ngày

B4

Tiếp nhận và trả kết quả cho khách hàng, thu phí, lệ phí.

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Hồ sơ, thông tin dữ liệu nông nghiệp môi trường hoặc thông báo từ chối cung cấp thông tin.

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện

3,5 ngày

 

Từ khóa:
859/QĐ-UBND Quyết định 859/QĐ-UBND Quyết định số 859/QĐ-UBND Quyết định 859/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định số 859/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định 859 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 859/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 16/04/2025
Người ký Lê Hồng Minh
Ngày hiệu lực 16/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 859/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 16/04/2025
Người ký Lê Hồng Minh
Ngày hiệu lực 16/04/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Công bố chuẩn hóa danh mục 01 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính cấp tỉnh về Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Có phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành và bãi bỏ TTHC lĩnh vực Tổng hợp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại số thứ tự số 1, Mục XXI, Phần A, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan