Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›842/QĐ-UBND

Quyết định 842/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hàng hải và Đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu842/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành07/03/2026
Người kýLâm Hải Giang
Ngày hiệu lực 07/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 842/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 07 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày 27 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính không liên thông và 06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.

Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.

Điều 3. Chinh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- P.HC-TC;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC(KSTT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 842/QĐ-UBND ngày 07/03/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG (03 TTHC)

STT

(1)

Tên thủ tục hành chính

(2)

Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện

(4)

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)

Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)

Lãnh đạo cơ quan
(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)

Văn thư
(Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường)

1

Phê duyệt phương in trục vớt tài sản chìm đắm

1.002771.H21

Trường hợp đối với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm

07 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Phòng Quản lý vận tải: 06 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;

2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày làm việc;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc.

0,5 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026

Trường hợp đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm

24 giờ

0,5 giờ

Phòng Quản lý vận tải: 22 giờ, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 giờ;

2. Chuyên viên giải quyết: 21 giờ;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 giờ.

01 giờ

0,5 giờ

Trường hợp đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt

48 giờ

01 giờ

Phòng Quản lý vận tải: 45 giờ, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 01 giờ;

2. Chuyên viên giải quyết: 43 giờ;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 01 giờ.

01 giờ

01 giờ

2

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

1.013468.H21

02 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Phòng Quản lý vận tải: 1,25 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc;

2. Chuyên viên giải quyết: 0,75 ngày làm việc;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày làm việc.

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026

3

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

1.014783.H21

05 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và vật liệu xây dựng: 04 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;

2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc;

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc.

0,5 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 28/01/2026

Tổng cộng: 03 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (06 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyếtTTHCtheo quyđịnh

Thời gian thực hiệnTTHC củatừng cơquan

Quy trình các bước giải quyết TTHC

TTHC được quy định tại Quyết định của UBND tỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

2.001998.H21

4,25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Đối với trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng:

Quyết định số 555/QĐ- UBND ngày 06/02/2026

0,125 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng.

2,875 ngày làm việc

Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc.

1,125 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

0,125 ngày làm việc

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.

4,25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo:

0,125 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng.

2,875 ngày làm việc

Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2.2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc.

1,125 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

0,125 ngày làm việc

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.

2

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

2.002001.H21

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

0,125 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng.

Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026

3,25 ngày làm việc

Bước 2. Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc

2.2. Chuyên viên giải quyết: 2,375 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,25 ngày làm việc.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,125 ngày làm việc.

1,5 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

0,125 ngày làm việc

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.

3

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

1.013466.H21

Trong thời hạn 09 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

0,25 ngày

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng.

Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày

06 ngày

Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 4,75 ngày.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày.

2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày.

2,5 ngày

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản.

0,25 ngày

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.

4

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

2.002624.H21

Trong thời hạn 8,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất

0,25 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Xây dựng.

Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026

07 ngày làm việc

Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 5,75 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.

01 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.

0,25 ngày làm việc

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.

5

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

2.002625.H21

Trong thời gian 12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.

0,25 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng.

Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026

11 ngày làm việc

Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 9,75 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,5 ngày làm việc.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.

01 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.

0,25 ngày làm việc

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.

6

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

2.001802.H21

Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình

Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 06/02/2026

Trong thời gian 15 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự in, công trình.

0,5 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng.

13 ngày làm việc

Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 11 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 01 ngày làm việc.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.

01 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.

0,5 ngày làm việc

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.

Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp

Sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình.

0,25 ngày làm việc

Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Xây dựng.

2,25 ngày làm việc

Bước 2. Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, giải quyết cụ thể:

2.1. Lãnh đạo Phòng Quản lý giao thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc.

2.2. Chuyên viên giải quyết, kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến của cơ quan liên quan (nếu có): 1,25 ngày làm việc.

2.3. Lãnh đạo Phòng thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc.

2.4. Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt văn bản: 0,25 ngày làm việc.

2.5. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc.

0,25 ngày làm việc

Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.

0,25 ngày làm việc

Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường.

Tổng cộng: 06 TTHC

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
842/QĐ-UBNDQuyết định 842/QĐ-UBNDQuyết định số 842/QĐ-UBNDQuyết định 842/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 842/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 842 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu842/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành07/03/2026
                            Người kýLâm Hải Giang
                            Ngày hiệu lực 07/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu842/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành07/03/2026
                                                  Người kýLâm Hải Giang
                                                  Ngày hiệu lực 07/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính không liên thông và 06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
                                                  • Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
                                                  • Điều 3. Chinh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan