Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›805/QĐ-UBND

Quyết định 805/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn phần và một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu805/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Huế
Ngày ban hành25/03/2025
Người kýNguyễn Thanh Bình
Ngày hiệu lực 25/03/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/03/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 805/QĐ-UBND

Huế, ngày 25 tháng 03 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 94/SKHCN-VP ngày 12 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 74 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 42 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 32 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế (Phụ lục danh mục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Khoa học và Công nghệ, UBND cấp huyện có trách nhiệm:

a) Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật các dịch vụ công trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng quản lý 2 cấp (thành phố, huyện) trên phần mềm Hệ thống cơ sở dữ liệu TTHC thành phố Huế. Đồng thời, khai báo, tích hợp dịch vụ công trực tuyến từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định;

b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành Khoa học và Công nghệ chủ động phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố rà soát, tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố;

c) Căn cứ danh mục TTHC được phê duyệt tại Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;

d) Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai các dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:

a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố;

b) Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại Quyết định này;

c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND thành phố, UBND cấp huyện thực hiện cấu hình quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung;

3. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố kiểm tra, theo dõi việc cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Thay thế Quyết định số 2401/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

2. Thay thế Quyết định số 2367/QĐ-UBND ngày 10/09/2024 của UBND tỉnh về ban hành danh mục dịch vụ toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Thông tin và truyền thông.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Chuyển đổi số) (b/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 805 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của UBND thành phố Huế)

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Cấp thựchiện

Trựctuyếntoàntrình[1]

Trựctuyếnmộtphần[2]

Không xácđịnh là dịchvụ côngtrực tuyến[3]

A

CẤP THÀNH PHỐ

 

 

38/70

32/70

0

I.

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và Công nghệ

 

 

21/38

17/38

0

1.

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

1.011816

UBND thành phố

X

 

 

2.

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

1.011815

UBND thành phố

X

 

 

3.

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tưnghiên cứu (cấp tỉnh).

1.011812

UBND thành phố

X

 

 

4.

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

1.011814

UBND thành phố

X

 

 

5.

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạodoanh nghiệp khoa học và công nghệ

2.001179

UBND thành phố

X

 

 

6.

Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động KH&CN

1.008377

UBND Thành phố; Đơn vị sự nghiệp có hoạt động KH&CN

X

 

 

7.

Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển KH&CN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2.002502

Quỹ Phát triển KH&CN Thành phố

X

 

 

8.

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

3.000259

UBND thành phố

 

X

 

9.

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

2.001143

UBND thành phố

 

X

 

10.

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành,nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

2.001137

UBND thành phố

 

X

 

11.

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

1.002690

UBND thành phố

 

X

 

12.

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ cóhoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyểngiao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quảnghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

2.001643

UBND thành phố

 

X

 

13.

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

1.012353

UBND thành phố

 

X

 

14.

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoahọc và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệdo quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh,thành phố trực thuộc trung ương

1.011818

Sở KH&CN

X

 

 

15.

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoahọc và công nghệ không sử dụng ngân sách nhànước

1.011820

Sở KH&CN

X

 

 

16.

Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụngngân sách nhà nước

1.006427

Sở KH&CN

X

 

 

17.

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao côngnghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

2.002548

Sở KH&CN

X

 

 

18.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao côngnghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

2.002544

Sở KH&CN

X

 

 

19.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoahọc và công nghệ (cấp tỉnh)

2.002278

Sở KH&CN

X

 

 

20.

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

2.001525

Sở KH&CN

X

 

 

21.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầucho tổ chức khoa học và công nghệ

1.001786

Sở KH&CN

X

 

 

22.

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho vănphòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001716

Sở KH&CN

X

 

 

23.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

2.002248

Sở KH&CN

X

 

 

24.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

2.002249

Sở KH&CN

X

 

 

25.

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoahọc và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương

1.011819

Sở KH&CN

 

X

 

26.

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyểngiao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của BộKhoa học và Công nghệ)

2.002546

Sở KH&CN

 

X

 

27.

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa họcvà công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nướcmà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốcgia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

2.000079

Sở KH&CN

 

X

 

28.

Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụngngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnhhưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh,môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.

2.002144

Sở KH&CN

 

X

 

29.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001770

Sở KH&CN

 

X

 

30.

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăngký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001747

Sở KH&CN

 

X

 

31.

Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòngđại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và côngnghệ

1.001693

Sở KH&CN

 

X

 

32.

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001677

Sở KH&CN

 

X

 

33.

Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

2.002709

UBND thành phố

 

X

 

34.

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

2.002710

UBND thành phố

 

X

 

35.

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

2.002711

UBND thành phố

 

X

 

36.

Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

2.002722

Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở

 

X

 

37.

Thủ tục tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

2.002723

Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở

 

X

 

38.

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

2.002724

Cơ quan, đơn vị cấp cơ sở

 

X

 

II.

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

 

 

03/03

0

0

39.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

1.011937

UBND thành phố

X

 

 

40.

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

1.011938

UBND thành phố

X

 

 

41.

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

1.011939

UBND thành phố

X

 

 

III.

Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ hạt nhân

07/07

 

02/07

05/07

0

42.

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

2.002385

Sở KH&CN

X

 

 

43.

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoántrong y tế).

2.002379

Sở KH&CN

X

 

 

44.

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ -Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

2.002380

Sở KH&CN

 

X

 

45.

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002381

Sở KH&CN

 

X

 

46.

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002382

Sở KH&CN

 

X

 

47.

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002384

Sở KH&CN

 

X

 

48.

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002383

Sở KH&CN

 

X

 

IV.

Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường, Chất lượng

 

 

06/12

06/12

0

49.

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

2.000212

Sở KH&CN

X

 

 

50.

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

1.000449

Sở KH&CN

X

 

 

51.

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xéttặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoácủa tổ chức, cá nhân

2.002253

Sở KH&CN

X

 

 

52.

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứngnhận

2.001209

Sở KH&CN

X

 

 

53.

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinhdoanh

2.001207

Sở KH&CN

X

 

 

54.

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sảnphẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

2.001277

Sở KH&CN

X

 

 

55.

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

2.001208

Sở KH&CN

 

X

 

56.

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánhgiá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)

2.001100

Sở KH&CN

 

X

 

57.

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánhgiá sự phù hợp (cấp tỉnh)

2.001501

Sở KH&CN

 

X

 

58.

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

2.001269

Sở KH&CN

 

X

 

59.

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

2.001259

Sở KH&CN

 

X

 

60.

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

1.001392

Sở KH&CN

 

X

 

V.

Lĩnh vực Trồng trọt

 

 

02/02

0

0

61.

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

1.012074

Sở KH&CN

X

 

 

62.

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

1.012075

Sở KH&CN

X

 

 

VI.

Lĩnh vực Bưu chính

 

 

07/07

0

0

63.

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

1.003687

Sở KH&CN

X

 

 

64.

Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

1.003659

Sở KH&CN

X

 

 

65.

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

1.004379

Sở KH&CN

X

 

 

66.

Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)

1.003633

Sở KH&CN

X

 

 

67.

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

1.005442

Sở KH&CN

X

 

 

68.

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

1.004470

Sở KH&CN

X

 

 

69.

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)

1.010902

Sở KH&CN

X

 

 

VII.

Lĩnh vực Viễn thông

 

 

01/01

0

0

70.

Hỗ trợ phương tiện nghe nhìn cho hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng

1.011829

Sở KH&CN

X

 

 

B.

CẤP HUYỆN

 

 

04/04

0

0

71.

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001786

UBND cấp huyện

X

 

 

72.

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001880

UBND cấp huyện

X

 

 

73.

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001884

UBND cấp huyện

X

 

 

74.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001885

UBND cấp huyện

X

 

 

TỔNG SỐ: A + B

 

 

42

32

0

 



[1] Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ

[2] Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ

[3] Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ

Từ khóa:
805/QĐ-UBNDQuyết định 805/QĐ-UBNDQuyết định số 805/QĐ-UBNDQuyết định 805/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định số 805/QĐ-UBND của Thành phố HuếQuyết định 805 QĐ UBND của Thành phố Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu805/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Huế
                            Ngày ban hành25/03/2025
                            Người kýNguyễn Thanh Bình
                            Ngày hiệu lực 25/03/2025
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu805/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanThành phố Huế
                                                  Ngày ban hành25/03/2025
                                                  Người kýNguyễn Thanh Bình
                                                  Ngày hiệu lực 25/03/2025
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 74 dịch vụ công trực tuyến (bao gồm: 42 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 32 dịch vụ công trực tuyến một phần) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế (Phụ lục danh mục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan