Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 767/QĐ-UBND

Quyết định 767/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 767/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 10/06/2025
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/06/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 767/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 10 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1712/TTr-STNMT ngày 21 tháng 5 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trịnh Trường Huy

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 767/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

I. CẤP TỈNH: 06 QUY TRÌNH.

Quy trình số: 01

1. Quy trình giải quyết thủ tục: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tinh Cao Bang

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

29 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

3,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,0 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

40 ngày

 

Quy trình số: 02

2. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Thẩm định, phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010735)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

25 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

3 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,0 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

36 ngày

 

Quy trình số: 03

3. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (1.010727)

3.1. Trường hợp 1:

Theo quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;

- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: Không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; Không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lim hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

8,5 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

1,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

3,0 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư, Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

3.2. Trường hợp còn lại

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định hồ sơ, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

17 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

4,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2,0 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh

5,0 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

 

Quy trình số: 04

4. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010728)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

4,5 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

1,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt cấp đổi giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

10 ngày

 

Quy trình số: 05

5. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010729)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

08 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

02 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

 

Quy trình số: 06

6. Quy trình liên thông giải quyết thủ tục: Cấp lại Giấy phép môi trường (1.010730)

6.1. Trường hợp:

Theo quy định tại điểm a, c khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022. gồm:

- Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;

- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung).

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

11 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

02 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

4,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

20 ngày

6.2. Trường hợp:

Theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.

- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: Không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

08 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

02 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 6

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

2,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

6.3. Trường hợp còn lại:

Các trường hợp còn lại theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường

20 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường

3 ngày

Bước 5

Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước ố

Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 7

Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định cấp lại giấy phép môi trường

Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng UBND tỉnh

4,5 ngày

Bước 8

Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 9

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng.

Không tính thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

II. CẤP HUYỆN: 04 QUY TRÌNH.

Quy trình số: 01

1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy phép môi trường (1.010723)

1.1. Trường hợp:

Theo quy định tại khoản 8, Điều 29 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;

- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp giấy phép môi trường.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

1.2. Trường hợp còn lại

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

23 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt Cấp giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

3,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

2,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Vãn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

 

Quy trình số: 02

2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp đổi Giấy phép môi trường (1.010724)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

6,0 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp đổi Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

1,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp đổi Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,0 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

10 ngày

 

Quy trình số: 03

3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (1.010725)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn Phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

 

Quy trình số 04

4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục: Cấp lại giấy phép môi trường (1.010726)

4.1. Trường hợp:

Theo quy định tại điểm a, c khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;

- Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung).

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

14 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2,5 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

2,0 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

20 ngày

4.2. Trường hợp:

Theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, gồm:

- Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;

- Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

10 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

2,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

1,5 ngày

Bước 6

Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý Cổng Thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

4.3. Trường hợp còn lại:

Các trường hợp còn lại theo quy định tại điểm b, d khoản 4, Điều 30 của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022.

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả; Chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn xử lý.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

0,5 ngày

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày

Bước 3

Thẩm định, xử lý hồ sơ

Chuyên viên Phòng Nông nghiệp và Môi trường

23 ngày

Bước 4

Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và Môi trường

3,0 ngày

Bước 5

Phê duyệt cấp lại Giấy phép môi trường

Lãnh đạo UBND cấp huyện

2,5 ngày

Bước 6

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyền kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện, bộ phận quản lý cổng thông tin điện tử của huyện để công khai giấy phép môi trường, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

Văn thư UBND cấp huyện

0,5 ngày

Bước 7

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính cấp huyện

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

III. CẤP XÃ: 01 QUY TRÌNH.

Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (1.010736)

Các bước

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ:

- Tiếp nhận, Kiểm tra thành phần, số hóa và lưu hồ sơ.

- Viết phiếu tiếp nhận và trả kết quả.

- Thẩm định, xử lý hồ sơ

Công chức phụ trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã

12 ngày

Bước 2

Dự thảo văn bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

Công chức phụ trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã.

01 ngày

Bước 3

Duyệt văn bản phản hồi tham vấn ý kiến cộng đồng báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.

Lãnh đạo UBND cấp xã.

01 ngày

Bước 4

Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã.

Văn thư UBND cấp xã

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức

Công chức phụ trách lĩnh vực môi trường của UBND cấp xã

Không tính thời gian

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

15 ngày

 

Từ khóa:
767/QĐ-UBND Quyết định 767/QĐ-UBND Quyết định số 767/QĐ-UBND Quyết định 767/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định số 767/QĐ-UBND của Tỉnh Cao Bằng Quyết định 767 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 767/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 10/06/2025
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 767/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành 10/06/2025
Người ký Trịnh Trường Huy
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan